Cùng nhau học tiếng hàn nhé _

Cùng nhau học tiếng hàn nhé _

Share

mọi người có hứng học tiếng hàn, vào giao lưu cùng học

Photos from Cùng nhau học tiếng hàn nhé _'s post 01/11/2025
Photos from Cùng nhau học tiếng hàn nhé _'s post 15/10/2025

Nguồn sưu tầm!!!

12/03/2022

Cách tính và đo lường

09/09/2019

1 생맥주 .. bia tươi
2 싱겁다 .. nhạt
3 생선묵 .. nước hầm cá
4 새콤달콤 .. thơm thơm
5 먹다 .. ăn
6 드시다 .. ăn ( tôn kính)
7 섭취하다 .. ăn , uống
8 간난히 먹다 .. ăn đơn giản
9 다이어트 .. ăn kem , ăn kiêng
10 소식 .. ăn nhẹ
11 과식 .. ăn quá nhiều , bội thực
12 생식 .. ăn sống
13 식탐 .. ăn tham . tham ăn
14 먹어보다 .. ăn thử
15 식사 .. ăn uống
16 군것질 .. ăn vặt
17 문어 .. bạch tuộc
18 낙지 .. bạch tuộc nhỏ, con mực con.
19 가래떡 .. bánh
20 만두 .. bánh bao
21 송편 .. bánh bột nếp, bánh trung thu
22 떡 .. bánh dẻo
23 뻥튀기 .. bánh gạo
24 빵 .. bánh mì
25 경단 .. bánh ngô
26 붕어빵 .. bánh nướng hình cá
27 계란빵 .. bánh trứng
28 배추 .. bắp cải
29 공기 .. bát , cái bát không
30 그룻 .. bát tô , đĩa
31 가스레인지 .. bếp ga
32 배탈나다 .. bị tiêu chảy
33 맥주 .. bia
34 버터 .. bơ
35 대마초 .. bồ đà
36 개수대 .. bồn rửa bát
37 쌀가루 .. bột gạo
38 밀가루 .. bột mì
39 고축가루 .. bột ớt
40 까니 .. bữa ăn
41 뷔페 .. búp phê ( nhà hàng tự chọn )
42 가지 .. cà , quả cà tím
43 바다생선 .. cá biển
44 멸치 .. cá cơm
45 삼치 .. cá cún
46 냉커피 .. cà fê đá
47 생선조림 .. ca hộp
48 건어물 .. cá khô
49 북어 .. cá khô
50 가물치 .. cá lóc
51 복어 .. cá nóc
52 당근 .. cà rốt
53 가자미 .. ca thờn bơn
54 광어 .. cá thơng bơm
55 고등어 .. cá thu
56 꽁치 .. ca thu đao
57 메기 .. cá trê , cá da trơn
58 생선 .. ca tươi
59 도미 .. cá vền
60 곡류 .. các loại ngũ cốc
61 식이요법 .. cách nấu ăn điều trị bệnh tật
62 솔 .. cái ấm , cái nồi
63 밥상 .. cái bàn ăn
64 식탁 .. cái bàn ăn
65 식기건조대 .. cái bàn sấy dụng cụ ăn uống
66 가마니 .. cái bao bố , bao dây
67 단지 .. cái bình , cái lọ
68 병 .. cái chai
69 냄비 .. cái chảo , nồi
70 맷돌 .. cái cối xay băng đá
71 바가지 .. cái gáo
72 수저통 .. cái hộp đựng đũa và thìa
73 거품기 .. cái máy đánh trứng
74 깡통따개 .. cái mở hộp
75 병따개 .. cái mở nắp chai
76 국자 .. cai muỗng múc canh
77 뚜껑 .. cái nắp vung
78 뚝배기 .. cái nồi , cái niêu
79 빨대 .. cai ống hút
80 바구니 .. cái rổ
81 숟가락 .. cái thìa
82 도마 .. cái thớt
83 금연 .. cấm hút thuốc
84 금주 .. cấm rượu
85 감주 .. cam tửu , tượu ngọt
86 건배하다 .. cạn ly
87 깨물다 .. cắn vỡ ra
88 국 .. canh
89 떡국 .. canh bánh
90 매운탕 .. canh cay
91 순댓국 .. canh dồi
92 꼬리곰탕 .. canh đuôi bò
93 감자 탕 .. canh khoai tây
94 냉국 .. canh lạnh
95 미역 .. canh rong biển
96 갈비탕 .. canh sườn
97 선짓국 .. canh tiết heo
98 도시락 .. cặp lồng đựng cơm
99 급식 .. cấp món ăn
100 맵다 .. cay

01/08/2019

★멀다 : xa
먼 바다: biển xa, khơi xa(mù khơi)
아른아른 거리다:thấp thoáng
달: trăng
고향: quê hương
자장가: hát ru
남다: còn lại, còn
작품: tác phẩm, công trình nghệ thuật
넘치다: đầy tràn, chan hòa
울리다: làm cho khóc, ngân lên, vang danh
사방: bốn phương
진다: rụng, tàn...
잃어버리다: đánh mất, làm mất
은혜: công lao, ân huệ
만족하다:mãn nguyện
깊다: sâu, (ngu)say
잠 들다: đi vào giắc ngủ
깨다: tỉnh
우주: vũ trụ
불가사의: kỳ quan

DANH TỪ (이)나.- Hoặc là , Hoặc

Kết nối hai danh từ với nhau, biểu hiện sự lựa chọn. Có nghĩa là: hoặc là, hoặc.
나 / 이나

Dùng khi kết hợp với danh từ đi trước kết thúc bằng nguyên âm. Dùng khi kết hợp với danh từ
đi trước kết thúc bằng phụ âm.

Cấu Trúc
커피 = 커피 나

밥 = 밥이나

Lưu ý
1. Trong trường hợp chỉ kết hợp với một danh từ đi trước nó, thì có nghĩa đây là sự lựa chọn

không được mãn nguyện cho lắm. Có nghĩa: là… hay là, hay vậy thì.

- 더운데 수영이나 합시다: Trời nóng, hay là chúng ta đi bơi vậy.

2. Có khi kết hợp với số từ, biểu hiện sự ước lượng, có nghĩa khoảng, chừng.

- 돈이 얼마나 남아 있어요?: Anh còn khoảng bao nhiêu tiền?

- 그 일은 몇일이나 걸려요?: Công việc ấy mất khoảng mấy ngày.

3. Có khi kết hợp với các số từ biểu hiện sự ngạc nhiên, có nghĩa: những, tới, tới mức.

- 술을 다섯병이나 마셔요: Anh ta uống những năm chai rượu.

- 하루에 12시간이나 일을 해요: Mỗi ngày làm việc những 12 tiếng đồng hồ

24/07/2019

giao tiếp nam nữ chủ đề tình bạn tình yêu

오늘밤에 미팅해요 .------>Tối nay tôi có cuộc hẹn .
여자한명 소개시켜 줄게요 . .------>Tôi sẽ giới thiệu cho anh một người bạn gái .
미팅어땠어요 ? .------>Cuộc hẹn thế nào rồi ?
그여자는 내타입이 아니에요 . .------>Cô ấy không phải là mẫu người tôi chọn.
우리 서로 다시는 만나지 말아요 .------>.Chúng ta không nên gặp nhau nữa .
남자친구 있어요 ? .------>Bạn có bạn Trai chưa ?
여자친구있어요 ? .------>Bạn có bạn gái chưa?
저는남자(여자)친구 가있어요 .------>.Tôi đã có bạn trai(gái)rồi.
나하고대이트하래 ? .------>Bạn đi chơi với tôi được chứ?
당신에대해더할고싶어요 . .------>Tôi muốn biết nhiều về anh(em) hơn nữa .
여자는 예쁘고 봐야해. .------>Phụ nữ thì phải đẹp chứ !
그녀를 사람해요 . .------>Tôi đang yêu cô ấy .
그남자와사랑에빠졌어요 .------>.Tôi đã phải lòng anh(cô)ấy .
그남자(여자)는 저의약혼녀예요 .------>.Đây là chồng(vợ) chưa cưới của tôi .
우리는 약혼했어요 . .------>Chúng tôi đã đính hôn .
항상당신생각을해요 . .------>Tôi luôn nghĩ về anh(em).
당신생각을멈출수가없어요 .------>.Tôi không thể quên em được .
당신과함께보낸시간정말즐거웠어요 .------>.Em rất thích ở bên anh .

단신을열렬히 사랑합니다 .------>.Em rất yêu anh .
당신을 사랑하는마음을 말로는 다 할수 없어요 .------> .Em yêu anh nhưng không thể nói hết bằng lời .
당신이 상상할수있는 이상으로당신을사랑해요 .------>.Em yêu anh hơn cả những gì anh nghĩ .
영원히 당신을 사랑할거예요 .------>.Anh sẽ mãi yêu em.
당신을위해서라면뭐든지 할거예요 .------>.Anh sẽ làm tất cả vì em .
당신의 사랑을받아들일게요 . .------>Anh(em)chấp nhận tình yêu của em(anh).
당신에대한사랑을 멈출수가없어요 .------>.Anh không thể ngăn cản tình yêu của mình .
당신이 제곁에있어서 좀 괜찮아요 . .------>Anh rất hạnh phúc khi có em bên cạnh .
당신이 없는 저는아무것도 아니에요 . .------>Không có em cuộc sống sẽ không còn ý nghĩa nữa .
제가 사랑하는 사람은 아직도 당신이에요 .------>.Người anh yêu chỉ có thể là em thôi .
넌 정말 최고의 여자친구야 ! .------>Em là người bạn gái tốt nhất của anh .
당신과 영원히 함께있고 싶습니다 .------>.Anh muốn được sống bên em mãi mãi .
그냥친구로 지내는 게어때요 ? .------>Chúng ta là bạn tốt của nhau nhé?

Con Trai :

어떤타입의 여자를좋아해요 ? .------>Bạn thích người bạn gái như thế nào ?
작한여자친구를좋아해요 . .------>Tôi thích bạn gái hiền hậu.
매력 적인타입의여자가 좋아요 . .------>Tôi thích người bạn gái có vẻ đẹp quyến rũ .
그여자가첫눈에 마음에들어요 .------>Tôi đã phải lòng cô ấy ngay từ ánh mắt đầ tiên .
그여자는부족한게 하나도 없어요 .------>.Cô ấy là người hoàn hảo .
그여자를 보면 반하지않을 수없어요 . .------>Tôi yêu cô ấy vô cùng .
시간이나면.... .------>Nếu như có thời gian

당신은 친절한 여자이군요 .------>.Em là người bạn gái tốt .

Con Gái:

키가큰남자가좋아요 . .------>Tôi thích người bạn trai cao to .
지적인 남자가좋아요 . .------>Tôi thích người bạn trai thông minh .
당신은적극이에요 . .------>Anh sống rất thiết thực .
당신은하대평이에요 . .------>Anh là người rộng lượng .
당신은엄해요 . .------>Anh là người nghiêm khắc.
당신은믿을만해요 . .------>Anh là người đáng tin cậy .
당신은수치심이없어요 . .------>Anh không có tính xấu hổ.
당신은 정말성격이좋은남자군요 .------>.Anh có tính cách tốt.
당신은정이많고이해심도있군요 .------>.Anh là người dễ thương và có tính cảm thông .
당신은부드러워지고있어요 .------>.Anh rất ngọt ngào
당신은사자처럼용감해요 . .------>Anh dũng cảm như sư tử vậy .
당신은어린양처럼 순박해요 .------>.Anh ngây thơ như con cừu non vậy .
당신은상당히내성적 사람이에요 .------>.Anh sống rất thầm lặng
당신은너무 강압적이에요 . .------>Anh rất độc đoán.
단신은 내성적인사람인데요 .------>.Anh sống rất nội tâm .
당신은 친절하군요 . .------>Anh là người tốt bụng .
당신은 사랑스러워요 .------>.Anh là người dễ thương.
당신은 나빠요 . .------>Anh là người xấu .
당신은너무고지식해요 . .------>.Anh là người đứng đắn

22/07/2019
27/03/2019

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ THIẾT BỊ TRONG NHÀ TẮM
1 대야, 세면대 bồn rửa mặt
2 욕실 캐비닛 tủ buồng tắm
3 욕조 bồn tắm
4 샤워기 vòi hoa sen
5 온수 vòi nước nóng
6 찬물, 냉수 vòi nước lạnh
7 슬리퍼 dép mang trong phòng tắm
8 욕실용 매트 thảm trong phòng tắm
9 커튼 màn che
10 샴푸 dầu gội đầu
11 머리 빗는 솔 bản chải tóc
12 헤어 드라이어 máy sấy tóc
13 빗 cái lược
14 거울 gương soi
15 전자 면도기 bàn cạo râu điện
16 면도칼 dao cạo râu
17 면도 호의로션 nước dưỡng da dùng sau khi cạo râu
18 칫솔 bàn chải đánh răng
19 치약 kem đánh răng
20 양치약 nước súc miệng
21 컵 cái cốc
22 비누 xà bông tắm
23 비누 그릇 đĩa để xà bông
24 목욕용 스펀지 miếng xốp kì cọ thân thể
25 목욕 수건 khăn tắm
26 수건걸이 giá để khăn tắm
27 작은 타월 khăn lau tay
28 환기 장치 thiết bị thông gió
29 세탁기 máy giặt
30 화장용지 giấy vệ sinh
31 소변기 bồn cầu
32 배수관 ống dẫn nước thải

Photos from Cùng nhau học tiếng hàn nhé _'s post 18/11/2018

1 số từ vựng cho những bạn đang cần!

08/07/2018

một số câu và cụm từ nói về làm việc nhé

làm không công.거저 일하다
hết sức làm việc.한껏 일하다
cùng làm việc.함께 일하다
làm việc cùng nhau 함께 일하다
làm việc hết sức. 힘껏 일하다
làm công không. 공으로 일하다
làm thâu đêm. 밤새도록 일하다
làm việc ở đây. 여기서일하다
làm việc vã mồ hôi 땀 흘려 일하다
gắng sức mà làm. 기쓰고 일하다
thức đêm làm việc. 밤새워 일하다
làm việc ở nhà. 집에서 일하다
làm việc nhiệt tình. 열심히 일하다
làm việc chăm chỉ. 열심히 일하다
làm việc một cách bận bịu. 바쁘게 일하다
làm giúp việc cho ai. 조수로 일하다
làm việc suốt đêm. 밤새도록일하다
làm vội việc. 부리나케 일하다
làm việc một cách chăm chỉ. 부지런히일하다
làm việc không kể ngày đêm.불철주야 일하다
làm việc từ từ.쉬엄쉬엄 일하다
làm việc có bài bản 방식있게 일하다
làm việc chăm chỉ 부지런히 일하다
lao động nặng 부담되게 일하다
làm việc suốt ngày하루종일 일하다
làm việc một cách chăm chỉ. 성실하게 일하다
làm việc qua loa. 날림으로 일하다
vừa hát vừa làm việc .노래하며 일하다
làm việc ở nông trường. 농장에서 일하다
làm việc vì tiền .돈때문에 일하다
làm công không, không có thù lao. 무급으로 일하다
làm việc không có thù lao. 무보수로 일하다
làm việc rụng cả xương, làm hết sức .뼈빠지게 일하다
làm người truyền đạo. 선교사로 일하다
làm việc một cách trung thực.성실하게 일하다
làm việc theo chế độ thời gian.시간제로 일하다
làm việc dở dở ương ương.우물쭈물 일하다
làm việc ăn lương ngày.일급으로 일하다
làm việc theo công nhật.일당으로 일하다
làm ở nông trường.농장에서 일하다

17/07/2017

Từ vựng về những người anh em, họ hàng...

1.Em gái chồng_Cách viết:시누이-->khi gọi:아가씨(chưa kết hôn và kết hôn rồi đều được)
2.Em trai chồng_Cách viết:시동생-->gọi:도련님(chưa kết hôn)_서방님(đã kết hôn)
서방님:Ngoài ra còn để gọi con rể và chồng em gái chồng
3.Anh trai chồng_viết:아주버니-->gọi:아주버님
4.Chị dâu(gọi vợ anh trai chồng):형님-->viết và gọi giống nhau
5.Em dâu(vợ em trai chồng):동서-->viết,gọi như nhau
6.Em trai vợ:처남
7.Anh vợ:매형
9.Em gái vợ:처제
10.Chị gái vợ:처형
11.Anh rể(em gái gọi chồng chị):형부
12.Em rể(chị gái gọi chồng em):매제
13.Anh trai gọi vợ em(thím):제수
14.Em gái gọi vợ anh(chị dâu:올케 언니
15.Cụ bà:전주 할머니
16.Cụ ông:전주 할아버지
17.Cậu(anh và em trai mẹ):외삼촌
18.Mợ(vợ cậu):외숙모
19.Mẹ ruột:친어머니/친 엄마(gọi mẹ lúc nhỏ)
20.Bố ruột:친 아버지/친 아빠(gọi bố lúc nhỏ)
21.Ông nội:친 할아버지
22.Bà nội:친 할머니
23.Chú:숙부님
24.Thím:숙모님
25.Con rể:사위/서방
26.Con dâu:며느리
27.Gia đình:가족/가정/식구
28.Ông bà gọi Cháu trai:손자
29.Ông bà gọi cháu gái:손녀
30.Vợ:아내/와이프/처/마누라
31.Chồng:남편/신랑
32.Hàng xóm:이웃/동네 사람
33.Con trai:아들
34.Con gái:딸
35.Bố dượng:의붓아버지
36.Mẹ kế:계모
37.Bố nuôi:양부/양아버지/키우는 아버지
38.Mẹ nuôi:의모/양모/양어머니
39.Con nuôi:양자
40.Bố mẹ nuôi:양부모
41.Gia đình chồng:시집/시댁
42.Bố mẹ:부모/부모님
43.Bố mẹ đẻ:친 부모/친 부모님
44.Bố mẹ chồng:시 부모/시 부모님
45.Gia đình vợ:외가 집
46.Anh chị em:형제 자매
47.Anh em trai:형제
48.Chị em gái:자매
49.Vợ chồng:부부
50.Con cái:자식/자녀
51.Con gái riêng của vợ/chồng:의붓딸
52.Con gái riêng của vợ/chồng:의붓아들
53.Con cháu:자손
54.Em rể(anh trai gọi chồng em gái):매제
55.Anh em rể cũng gọi nhau như chị em dâu:동서
56.Anh rể(em trai gọi chồng chị gái):매형
57.Bố mẹ vợ:처부모
58.Bố vợ:장인
59.Mẹ vợ:장모님
60.Bố dượng:계부
61.Họ hàng:친척
62.Anh chị em:남매
63.Em trai bố(chưa kết hôn):삼촌
64.Em trai bố(đã kết hôn):작은 아빠
65.Chị/em gái Bố:고모
66.Chị/em gái mẹ:이모

11/07/2017

1 số từ khi cần dùng
건강에나쁘다: Có hại cho sức khoẻ
변비에걸기다:Bị táo bón
과음하다: uống quá chén
과로하다:Làm việc quá sức
굶다 :Nhịn đói
과식하다:Ăn quá nhiều
목이붓다:Sưng cổ họng
스트레스가쌓다:Bị stress
멍이들다: Bị bầm tím
재채기나다: Hắt hơi
마사지하다: Mát xa
한약:thuốc bắc
기침하다: Ho
쿳물이나오다:Số mũi
소독약:thuốc tiêu hoá
해열체:Thuốc hạ sốt
편두통:Đau nửa đầu
복통:Đau dạ dày
치통:Đau răng
생리통:Đau bụng kinh
근육통:Đau cơ
요통:Đau lưng
배탈이나다:Rối loạn tiêu hoá
설사나다:Tiêu chảy
식중독:Ngộ độc thực phẩm
이질:Kiết lỵ
간염:Viêm gan
심장병:Bện tim
신장병:Bệnh thận
당뇨병:Bệnh tiểu đường
고혈압:Cao huyết áp
발진:Phát ban
구토:Nôn ói
가래:Đờm
알레르기ị ứng
유전i truyền
위독:Bệnh nặng
외과:Ngoại klhoa
내과:Nội khoa
진퉁제:Thuốc giảm đau
변비약:Thuốc nhuận tràng (Trong từ điển là vậy nhưng thấy người hàn họ hay nói từ 하제 hơn)
수면제:Thuốc ngủ
앙치질:Nước súc miệng
안약:Thuốc nhỏ mắt
강정제:Thuốc bổ

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Duong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Hai Duong