Nhật Ngữ Kim Thành HD

Nhật Ngữ Kim Thành HD

Share

Giáo dục hàng đầu

16/08/2017

Khai giảng lớp tiếng nhật vào các buổi tối hành tuần từ 18h-20h30

10/08/2017

Trung tâm ngoại ngữ Ngân Quỳnh


TUYỂN SINH
Du học nhật bản kì tháng 4/2018 vừa học vừa làm và dạy tiếng nhật dành cho mọi đối tượng khuyến khích học theo nhóm.
Vào lúc 9:00thứ 2ngày 21/7/2017
Trung tâm khai giảng lớp Tiếng nhật
1 tuần học 3 buổi
2h/ buổi học
Dạy các buổi tối hàng tuần.
Giáo viên : cô Huế
cô Quỳnh

Mọi thông tin đăng kí xin vui lòng liên hệ:
Trung tâm ngoại ngữ Ngân Quỳnh
Hotline:+84 1656056899
Facebook [email protected]
Xin cảm ơn....!

26/11/2016

NGỮ PHÁP N5 PRO

0 ~です/ですか/じゃない Là / ~phải không/ không là

1 ~は Thì / ở / chủ ngữ

2 ~も Cũng / đến mức / đến cả

3 ~の Của/ về

4 ~で Tại/ ở/ vì/ bằng/ với

5 ~を Trợ từ chỉ hành động

6 ~に /へ Chỉ phương hướng

7 ~に Vào lúc / lúc / nơi diễn ra hđ

8 ~が/でも/けど Nhưng

9 ~から ~ まで Từ ~ đến ~

10 ~あまり ~ ない Không ~ lắm

11 ~ぜんぜん ~ ない Hoàn toàn ~ không

12 ~Vませんか Cùng nhau làm V nhé

13 ~があります Có ~ ( đồ vật/ cây)

14 ~がいます Có ~ (động vật / người)

15 ~助詞 + 数量 Từ để hỏi đi với động từ

16 ~に~回 Làm ~ lần trong thời gian

17 ~Vましょう Cùng nhau làm nhé

18 ~Vましょうか Tôi làm ~ cho bạn nhé

19 ~がほしい Muốn có ~

20 ~Vたい Muốn ~

21 ~へ~を~に行く Đi đến ~ để làm ~

22 ~Vてください。 Hãy làm V

23 ~Vないでください。 Đừng làm V

24 ~Vてもいいです Làm V cũng được

25 ~Vてはいけません Không được làm V

26 ~Vなくてもいいです Không cần làm V

27 ~なければなりません Phải làm V

28 ~ないといけない Phải làm V

29 ~なくちゃいけない Phải làm V

30 ~だけ Chỉ

31 ~ですから/から Vì

32 ~のが Danh từ hóa động từ

33 ~のを Danh từ hóa động từ

34 ~のは Danh từ hóa động từ

35 ~もう~Vました Đã làm V

36 ~まだ~Vていません Vẫn chưa làm V

37 ~まだ~Vています Vẫn đang làm V

38 ~より So với

39 ~ほど~ない Không ~ bằng

40 ~と同じ Giống với~

41 Nで~がいちばん~ Trong N ~ nhất ~

42 く/~になる。 Trở nên

43 ~も ~ ない Cho dù ~ cũng không

44 ~Vて、~Vて、~ Làm V ~ làm V~

45 ~Vてから、~ Sau khi làm ~

46 ~たり~たりする Lúc thì ~ lúc thì

47 ~Vている Đang làm V, đã làm V

48 ~Vたことがある Đã từng làm V

49 ~Vないことがある Chưa từng làm V

50 ~や~や~など Và ~ và~ còn nữa

51 ~ので Bời vì

52 ~でしょう? Có lẽ ~ ?

53 ~たぶん~でしょう Chắc có lẽ

54 ~とおもう Nghĩ rằng

55 ~といいます Nói là

56 ~といいました Đã nói rằng

57 ~まえに Trước khi

58 ~とき Lúc/ khi

59 ~たあとで Sau khi~

60 までに Đến trước

61 ~と Hễ mà

62 ~ても/でも Dù ~ nhưng~

63 ~たら Nếu / sau khi

64 ~Vてあげる Mình Làm cho ai đó

65 ~Vてくれる Ai đó làm cho mình

66 ~Vてもらう Được nhận từ ai đó.

67 ~がわかる Hiểu ~

68 です=だろう=でしょう

69 です=である

70 ~と Cùng Với / và

71 ~ができる Có thể

22/10/2016

NGỮ PHÁP N5 PRO

0 ~です/ですか/じゃない Là / ~phải không/ không là

1 ~は Thì / ở / chủ ngữ

2 ~も Cũng / đến mức / đến cả

3 ~の Của/ về

4 ~で Tại/ ở/ vì/ bằng/ với

5 ~を Trợ từ chỉ hành động

6 ~に /へ Chỉ phương hướng

7 ~に Vào lúc / lúc / nơi diễn ra hđ

8 ~が/でも/けど Nhưng

9 ~から ~ まで Từ ~ đến ~

10 ~あまり ~ ない Không ~ lắm

11 ~ぜんぜん ~ ない Hoàn toàn ~ không

12 ~Vませんか Cùng nhau làm V nhé

13 ~があります Có ~ ( đồ vật/ cây)

14 ~がいます Có ~ (động vật / người)

15 ~助詞 + 数量 Từ để hỏi đi với động từ

16 ~に~回 Làm ~ lần trong thời gian

17 ~Vましょう Cùng nhau làm nhé

18 ~Vましょうか Tôi làm ~ cho bạn nhé

19 ~がほしい Muốn có ~

20 ~Vたい Muốn ~

21 ~へ~を~に行く Đi đến ~ để làm ~

22 ~Vてください。 Hãy làm V

23 ~Vないでください。 Đừng làm V

24 ~Vてもいいです Làm V cũng được

25 ~Vてはいけません Không được làm V

26 ~Vなくてもいいです Không cần làm V

27 ~なければなりません Phải làm V

28 ~ないといけない Phải làm V

29 ~なくちゃいけない Phải làm V

30 ~だけ Chỉ

31 ~ですから/から Vì

32 ~のが Danh từ hóa động từ

33 ~のを Danh từ hóa động từ

34 ~のは Danh từ hóa động từ

35 ~もう~Vました Đã làm V

36 ~まだ~Vていません Vẫn chưa làm V

37 ~まだ~Vています Vẫn đang làm V

38 ~より So với

39 ~ほど~ない Không ~ bằng

40 ~と同じ Giống với~

41 Nで~がいちばん~ Trong N ~ nhất ~

42 く/~になる。 Trở nên

43 ~も ~ ない Cho dù ~ cũng không

44 ~Vて、~Vて、~ Làm V ~ làm V~

45 ~Vてから、~ Sau khi làm ~

46 ~たり~たりする Lúc thì ~ lúc thì

47 ~Vている Đang làm V, đã làm V

48 ~Vたことがある Đã từng làm V

49 ~Vないことがある Chưa từng làm V

50 ~や~や~など Và ~ và~ còn nữa

51 ~ので Bời vì

52 ~でしょう? Có lẽ ~ ?

53 ~たぶん~でしょう Chắc có lẽ

54 ~とおもう Nghĩ rằng

55 ~といいます Nói là

56 ~といいました Đã nói rằng

57 ~まえに Trước khi

58 ~とき Lúc/ khi

59 ~たあとで Sau khi~

60 までに Đến trước

61 ~と Hễ mà

62 ~ても/でも Dù ~ nhưng~

63 ~たら Nếu / sau khi

64 ~Vてあげる Mình Làm cho ai đó

65 ~Vてくれる Ai đó làm cho mình

66 ~Vてもらう Được nhận từ ai đó.

67 ~がわかる Hiểu ~

68 です=だろう=でしょう

69 です=である

70 ~と Cùng Với / và

71 ~ができる Có thể làm

ngày 20/10 của cả lớp 21/10/2016
27/09/2016

💕💕💕 CÁC MẪU CÂU DÙNG ĐỂ TỎ TÌNH BẰNG TIẾNG NHẬT 💕💕💕
1. 愛しています
Aish*te imasu: Anh yêu em
2.ねえ、私のこと愛してる?
Nee watashi no koto aish*teru?: em có yêu anh không?
3. 好き?嫌い?はっきりして!
Suki? Kirai? Hakkiri sh*te!: Em yêu hay em ghét anh? Em cảm thấy như thế nào?
4.あなたがずっと好きでした。
Anata ga zutto suki desh*ta: em vẫn luôn luôn yêu anh
5.あなたは私にとって大切な人です。
Anata wa watashi ni totte taisetsu na hito desu: anh là người rất đặc biệt
đối với em.
6.君は僕にとって大切な人だ。
Kimi wa boku ni totte taisetsu na hito da: em rất đặt biệt đối với anh.
7.あなたのことを大切に思っています。
Anata no koto wo taisetsu ni omotte imasu : anh luôn quan tâm đến em.
8.私にはあなたが必要です。
Watashi ni wa anata ga hitsuyou desu : em cần anh
僕にはあなたが必要なんだ。
Boku ni wa anata ga hitsuyou nanda : anh cần em
9.君(あなた)とずっと一緒にいたい。
Kimi (Anata) to zutto issho ni itai : (e/a) muốn được ở bên cạnh em mãi mãi
10.あなたを幸せにしたい。
Anata wo shiawase ni sh*tai : anh muốn làm em vui.
11.ずっと側にいたい。
Zutto soba ni itai : mong sao được bên (e/a) mãi mãi.
12.ずっと君を守ってあげたい。
Zutto kimi wo mamotte agetai : anh muốn được bảo về em mãi mãi.
13.あなたは私の初恋の人でした。
Anata wa watashi no hatsukoi no hito desh*ta: anh là người đâu tiên mà em yêu.
14.私のこともう愛してないの?
Watashi no koto mou aish*te naino?: anh không còn yêu em nữa sao?
15.僕のこと好きっていったのに嘘だったの?
Boku no koto sukitte itta no ni uso datta no?: em đã nói dối rằng em thích anh có đúng như vậy không?

Photos from Nhật Ngữ Kim Thành HD's post 19/09/2016

🍀🍀🍀 MÌNH THÍCH THÌ MÌNH ĐI HỌC THÔI 🍀🍀🍀
Các bạn cứ hỏi ad sao trung tâm lâu có đợt tuyển sinh vậy trời? =)))
Và đây: Ngay từ lúc này trung tâm bắt đầu tuyển sinh tháng 10 ạ :)
👉 Bạn muốn đi du học Nhật Bổn =)))
👉 Bạn cần thăng tiến trong công ty của mình;
👉 Hay đơn giản chỉ là thích học;
Hãy cmt, inbox, alo ngay cho ad :V để đăng kí và xếp lịch học ngay hôm nay.

Photos from Nhật Ngữ Kim Thành HD's post 15/09/2016

Hiện nay sở giáo dục đã ra sách giáo khoa tiếng nhật dạy cho bậc trung học rùi nhé

Photos from Nhật Ngữ Kim Thành HD's post 11/09/2016

Các bạn đang rất học hành chăm chỉ.

05/09/2016

Trung tâm ngoại ngữ Ngân Quỳnh


🍀🍀 TUYỂN SINH 🍀🍀
Du học nhật bản khoá tháng 4/2016
👉 8h thứ 2ngày 12/9/2016 Trung tâm khai giảng lớp Tiếng Nhật
👉1 tuần học 3 buổi
👉2h/ buổi học
Giáo viên : cô Huế
Mọi thông tin đăng kí xin vui lòng liên hệ:
Trung tâm ngoại ngữ Ngân Quỳnh
Hotline:+84 165 7810108
Huế Nguyễn
Xin cảm ơn....! =)))

04/09/2016

Đưa tiếng Nhật vào giảng dạy ở bậc tiểu học từ năm 2016
Sẽ có 3 trường tiểu học ở Hà Nội thí điểm giảng dạy tiếng Nhật như ngoại ngữ thứ nhất cho học sinh, từ năm học 2016-2017.
Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam cho biết, cơ quan này và Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam đã thống trao đổi về việc đưa giáo dục tiếng Nhật vào các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông của Việt Nam.

Hai bên thống nhất sẽ phối hợp thực hiện mục tiêu giảng dạy tiếng Nhật như một môn ngoại ngữ thứ nhất từ lớp 3 của bậc tiểu học trong khuôn khổ của "Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020" (Đề án ngoại ngữ quốc gia 2020) do Chính phủ Việt Nam tiến hành.

Cụ thể, từ năm học 2016-2017 sẽ có 3 trường tiểu học ở Hà Nội thí điểm giảng dạy tiếng Nhật (dự kiến mỗi trường có 2 lớp). Trên cơ sở kết quả đạt được, hai bên sẽ xem xét lần lượt mở rộng các lớp tiếng Nhật trên nhiều tỉnh thành khác.

Theo Đại sứ quán Nhật Bản, việc đưa tiếng Nhật vào giảng dạy ở bậc tiểu học trên thế giới không nhiều. Việt Nam là nước thí điểm đầu tiên ở khu vực Đông Nam Á. Từ năm 2003, tiếng Nhật đã được đưa vào giảng dạy tại các trường trung học cơ sở của Việt Nam. Hiện có khoảng 46.000 người học tiếng Nhật tại đất nước hình chữ S, số liệu khảo sát của Cơ quan giáo dục tiếng Nhật năm 2012.

Photos from Nhật Ngữ Kim Thành HD's post 04/09/2016

Chủ nhật chúng ta khởi động 1 chút nào

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Duong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Tân Tiến, Đại Đức, Kim Thành, Hải Dương
Hai Duong
170000

Opening Hours

Monday 09:00 - 17:00
Tuesday 09:00 - 17:00
Wednesday 09:00 - 17:00
Thursday 09:00 - 17:00
Friday 09:00 - 17:00
Saturday 09:00 - 17:00
Sunday 09:00 - 17:00