THÔNG BÁO: 18h tối mai khai giảng lớp tiếng Anh giao tiếp Với nội dung:
1. Phát âm chuẩn
2. Luyện phản xạ giao tiếp
3. Giao tiếp cơ bản
4. Nhìn từ tiếng Anh có thể đọc và viết đúng khoảng 90% mà không cần từ điển.
Còn bạn nào muốn tham gia lớp học này vào tối mai thì Call trực tiếp: 0962340832 để đăng ký nhé.
HEC - Tiếng Anh Giao Tiếp cơ sở Hải Dương
Mang Tiếng Anh đến cho mỗi người
Cùng phân biệt can và can't nào các bạn
18/12/2017
Môi trường thực tế cho các bạn học viên thực hành tiếng Anh
16/12/2017
Sáng mai có buổi đi săn tây trên bờ hồ, có bạn nào muốn tham gia để thực hành nữa không nào thì cmt nhé. tặng các bạn các câu hay dùng để đi săn tây nhé.
11/12/2017
Nhanh chóng học thôi các bạn ơi. Tự cứu mình trước khi trời cứu
Sẽ đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ 2 ở Việt Nam Xây dựng lộ trình đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ 2 ở Việt Nam là 1 nội dung đáng chú ý trong 9 nhiệm vụ chủ yếu của ngành giáo dục từ năm học 2016-2017 mà Bộ GD-ĐT vừa đưa ra.
08/12/2017
Chúng mình cùng học các cụm động từ nhé. Share về tường của mình để học dần kẻo bị trôi bài nhé. Chúc các bạn học tốt!
06/12/2017
Dành tặng cho các bạn các từ vựng về chủ đề "Rau lạ cá tươi " nhé. Các bạn share về tường để học dần, mỗi hôm 5 từ nhé làm phong phú vốn từ vựng của mình đó.
[100 Tự Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế]
Bạn nào học ngành kinh tế thì đây sẽ là danh sách rất hữu ích đấy :D
1. account holder: chủ tài khoản
2. active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
3. administrative cost: chi phí quản lý
4. affiliated/ Subsidiary company: công ty con
5. agent: đại lý, đại diện
6. average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
7. capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
8. central Bank: ngân hàng trung ương
9. circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
10. confiscation: tịch thu
11. conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
12. co-operative: hợp tác xã
13. customs barrier: hàng rào thuế quan
14. depreciation: khấu hao
15. depression: tình trạng đình đốn
16. distribution of income : phân phối thu nhập
17. downturn: thời kỳ suy thoái
18. dumping: bán phá giá
19. earnest money: tiền đặt cọc
20. economic blockade: bao vây kinh tế
21. economic cooperation: hợp tác ktế
22. effective demand : nhu cầu thực tế
23. effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
24. embargo: cấm vận
25. excess amount: tiền thừa
26. finance minister: bộ trưởng tài chính
27. financial crisis: khủng hoảng tài chính
28. financial market: thị trường tài chính
29. financial policies: chính sách tài chính
30. financial year: tài khoán
31. fixed capital: vốn cố định
32. foreign currency: ngoại tệ
33. Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
34. Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm quốc dân
35. guarantee: bảo hành
36. hoard/hoarder: tích trữ/ người tích trữ
37. holding company: công ty mẹ
38. home/foreign market: thị trường trong nước/ ngoài nước
39. indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế
40. inflation: sự lạm phát
41. instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
42. insurance: bảo hiểm
43. interest: tiền lãi
44. International economic aid: viện trợ Kinh tế quốc tế
45. invoice: hoá đơn
46. joint stock company: công ty cổ phần
47. joint venture: công ty liên doanh
48. liability: khoản nợ, trách nhiệm
49. macro-economic: kinh tế vĩ mô
50. managerial skill: kỹ năng quản lý
51. market economy: kinh tế thị trường
52. micro-economic: kinh tế vi mô
53. mode of payment: phuơng thức thanh toán
54. moderate price: giá cả phải chăng
55. monetary activities: hoạt động tiền tệ
56. mortgage: cầm cố , thế nợ
57. national economy: kinh tế quốc dân
58. national firms: các công ty quốc gia
59. non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
60. non-profit: phi lợi nhuận
61. obtain cash: rút tiền mặt
62. offset: sự bù đáp thiệt hại
63. on behalf: nhân danh
64. open cheque: séc mở
65. operating cost: chi phí hoạt động
66. originator: người khởi đầu
67. outgoing: khoản chi tiêu
68. payment in arrear: trả tiền chậm
69. per capita income: thu nhập bình quân đầu người
70. planned economy: kinh tế kế hoạch
71. potential demand: nhu cầu tiềm tàng
72. preferential duties: thuế ưu đãi
73. price-boom: việc giá cả tăng vọt
74. purchasing power: sức mua
75. rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
76. real national income: thu nhập quốc dân thực tế
77. recession: tình trạng suy thoái
78. regulation: sự điều tiết
79. remittance: sự chuyển tiền
80. remitter: người chuyển tiền
81. remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa
82. retailer: người bán lẻ
83. revenue: thu nhập
84. security courier services: dịch vụ vận chuyển bảo đảm
85. settle: thanh toán
86. share: cổ phần
87. shareholder: cổ đông
88. sole agent: đại lý độc quyền
89. speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
90. supply and demand: cung và cầu
91. surplus: thặng dư
92. the openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
93. transfer: chuyển khoản
94. transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
95. treasurer: thủ quỹ
96. turnover: doanh số, doanh thu
97. withdraw: rút tiền ra
98. current account: tài khoản vãng lai
99. expiry date: ngày hết hạn
100. voucher: biên lai, chứng từ
28/11/2017
THÔNG BÁO KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG aNH GIAO TIẾP CƠ BẢN CHO NGƯỜI MẤT GỐC KHÓA 93 TẠI HẢI DƯƠNG.
Bạn nào quan tâm về lớp học phát âm chuẩn, phản xạ giao tiếp, nâng cao từ vựng, tạo cảm hứng khi học tiếng Anh thì liên hệ ngay sdt nhé 01689958081 Ms Thanh
Khai giảng 18h tối thứ 6 ngày 2/12.
Lịch học: 7h - 8h30 tối thứ 2& 6 hàng tuần
Địa điểm: Trung tâm Đào tạo lái xe 189 Nguyễn Lương Bằng TP HẢi Dương ( Cạnh trường Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên cs3, đằng sau cafe An )
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
53 Đỗ Ngọc Du, Tp. Hải Dương
Hai Duong
Opening Hours
| Monday | 09:00 - 17:00 |
| Thursday | 09:00 - 17:00 |
| Friday | 09:00 - 17:00 |