Học nhanh Tiếng Trung Hải Dương

Học nhanh Tiếng Trung Hải Dương

Share

Nếu bạn muốn học tiếng Trung nhanh hơn, hiệu quả hơn, học xong ra có việc làm ngay. xin chúc mừng. Bạn đã tìm đúng chỗ.

Photos from Học nhanh Tiếng Trung Hải Dương's post 19/06/2026

Những nét chữ đầu tiên,iu các bạn í 🩷🩷🩷🩷

16/06/2026

500 từ ghép tiếng Trung

1. 一下 yīxià: một tý, thử xem, bỗng chốc.
2. 一些 yīxiē: một ít, một số, hơi, một chút.
3. 一个 yīgè: một cái, một.
4. 一切 yīqiè: tất cả, hết thảy, toàn bộ.
5. 一定 yīdìng: chính xác, cần phải, nhất định.
6. 一样 yīyàng: giống nhau, cũng thế.
7. 一直 yīzhí: thẳng, luôn luôn, liên tục.
8. 一起 yīqǐ: cùng nơi, cùng, tổng cộng.
9. 一点 yīdiǎn: một chút, một ít, chút xíu, chút ít.
10. 丈夫 zhàngfū: chồng.
11. 上帝 shàngdì: thượng đế, chúa trời.
12. 上面 shàngmiàn: bên trên, phía trên.
13. 下来 xiàlái: xuống, lại, tiếp.
14. 下去 xiàqù: xuống, đi xuống, tiếp nữa.
15. 下面 xiàmiàn: phía dưới, bên dưới.
16. 不再 bù zài: không lặp lại , không có lần thứ hai.
17. 不同 bùtóng: không giống, không cùng.
18. 不好 bù hǎo: không tốt.
19. 不用 bùyòng: không cần.
20. 不管 bùguǎn: cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.
21. 不能 bùnéng: không thể, không được.
22. 不行 bùxíng: không được.
23. 不要 bùyào: đừng, không được, chớ.
24. 不过 bùguò: cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều.
25. 不错 bùcuò: đúng, đúng vậy, không tệ.
26. 世界 shìjiè: thế giới, vũ trụ, trái đất.
27. 并且 bìngqiě: đồng thời, hơn nữa, vả lại.
28. 主意 zhǔyì: chủ kiến , chủ định.
29. 之前 zhīqián: trước, trước khi (thời gian)
30. 之后 zhīhòu: sau, sau khi.
31. 之间 zhī jiān: giữa.
32. 也许 yěxǔ: có lẽ, e rằng, biết đâu.
33. 了解 liǎojiě: hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm.
34. 事儿 shì er: sự việc.
35. 事实 shìshí: sự thực.
36. 事情 shìqíng: sự việc, sự tình.
37. 人们 rénmen: mọi người, người ta.
38. 人类 rénlèi: loài người, nhân loại.
39. 什么 shénme: cái gì, hả.
40. 今天 jīntiān: ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt.
41. 今晚 jīn wǎn: tối nay.
42. 介意 jièyì: để ý, để bụng, lưu tâm.
43. 他们 tāmen: bọn họ.
44. 代表 dàibiǎo: đại biểu, đại diện.
45. 以前 yǐqián: trước đây, trước kia, ngày trước.
46. 以及 yǐjí: và, cùng.
47. 以后 yǐhòu: sau đó, về sau, sau này.
48. 以为 yǐwéi: tin tưởng, cho rằng.
49. 任何 rènhé: bất luận cái gì.
50. 任务 rènwù: nhiệm vụ.
51. 休息 xiūxí: nghỉ ngơi, nghỉ.
52. 伙计 huǒji: người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn.
53. 但是 dànshì: nhưng, mà.
54. 作为 zuòwéi: hành vi, làm được, với tư cách.
55. 你们 nǐmen: bọn họ.
56. 来自 láizì: đến từ.
57. 来说 lái shuō: …mà nói.
58. 保持 bǎochí: duy trì, gìn giữ.
59. 保证 bǎozhèng: bảo đảm.
60. 保护 bǎohù: bảo hộ, bảo vệ.
61. 信任 xìnrèn: tín nhiệm.
62. 信息 xìnxī: tin tức, thông tin.
63. 个人 gèrén: cá nhân.
64. 做到 zuò dào: làm được.
65. 家伙 jiāhuo: cái thứ, thằng cha, cái con.
66. 伤害 shānghài: tổn thương, làm hại.
67. 兄弟 xiōngdì: huynh đệ, anh em.
68. 凶手 xiōngshǒu: hung thủ.
69. 先生 xiānshēng: thầy, tiên sinh, chồng.
70. 儿子 érzi: con trai, người con.
71. 全部 quánbù: toàn bộ.
72. 公司 gōngsī: công ty, hãng.
73. 其中 qízhōng: trong đó.
74. 其他 qítā: cái khác, khác.
75. 其实 qíshí: kì thực, thực ra.
76. 再见 zàijiàn: tạm biệt, chào tạm biệt.
77. 冷静 lěngjìng: vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.
78. 出来 chūlái: đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.
79. 出去 chūqù: ra, ra ngoài.
80. 出现 chūxiàn: xuất hện, hiện ra.
81. 分钟 fēnzhōng: phút
82. 别人 biérén: người khác, người ta.
83. 别的 bié de: cái khác.
84. 到底 dàodǐ: đến cùng, rốt cuộc, tóm lại.
85. 到处 dàochù: khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.
86. 刚刚 gānggāng: vừa, mới.
87. 刚才 gāng cái: vừa nãy.
88. 加入 jiārù: gia nhập.
89. 加油 jiāyóu: cố lên.
90. 努力 nǔlì: nỗ lực, cố gắng.
91. 博士 bóshì: tiến sĩ.
92. 危险 wéixiǎn: nguy hiểm.
93. 即使 jíshǐ: cho dù, dù cho.
94. 原因 yuányīn: nguyên nhân.
95. 原谅 yuánliàng: tha thứ, bỏ qua.
96. 参加 cānjiā: tham gia, tham dự.
97. 另外 lìngwài: ngoài ra.
98. 只是 zhǐshì: chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.
99. 只有 zhǐyǒu: chỉ có.
100. 只要 zhǐyào: chỉ cần, miễn là.
101. 可以 kěyǐ: có thể.
102. 可爱 kě'ài: đáng yêu.
103. 可怜 kělián: đáng thương.
104. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.
105. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.
106. 各位 gèwèi: các vị.
107. 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình.
108. 名字 míngzì: tên (người, sự vật)
109. 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không.
110. 告诉 gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.
111. 咖啡 kāfēi: cà phê.
112. 咱们 zánmen: chúng ta.
113. 哥哥 gēgē: anh trai.
114. 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu.
115. 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
116. 唯一 wéiyī: duy nhất.
117. 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi.
118. 喜欢 xǐhuan: thích, vui mừng.
119. 回来 huílái: trở về, quay về.
120. 回到 huí dào: về đến.
121. 回去 huíqù: trở về, đi về.
122. 回家 huí jiā: về nhà.
123. 回答 huídá: trả lời, giải đáp.
124. 因为 yīnwèi: bởi vì, bởi rằng.
125. 国家 guójiā: quốc gia, đất nước.
126. 地方 dìfāng: địa phương, bản xứ, vùng, miền.
127. 坚持 jiānchí: kiên trì.
128. 报告 bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
129. 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.
130. 多久 duōjiǔ: bao lâu.
131. 多少 duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy.
132. 大学 dàxué: đại học.
133. 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người.
134. 大概 dàgài: khoảng, chừng.
135. 太太 tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
136. 夫人 fūrén: phu nhân.
137. 失去 shīqù: mất, chết.
138. 奇怪 qíguài: kì lạ, kì quái.
139. 女人 nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).
140. 女儿 nǚ'ér: con gái.
141. 女士 nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
142. 女孩 nǚhái: cô gái.
143. 她们 tāmen: họ, bọn họ.
144. 好像 hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như.
145. 好好 hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp.
146. 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.
147. 如果 rúguǒ: nếu.
148. 如此 rúcǐ: như thế, như vậy.
149. 妻子 qīzi: vợ.
150. 姑娘 gūniang: cô nương.
151. 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ.
152. 妈妈 māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.
153. 存在 cúnzài: tồn tại.
154. 孩子 háizi: trẻ con, con cái.
155. 学校 xuéxiào: trường học.
156. 它们 tāmen: bọn họ, chúng nó.
157. 安全 ānquán: an toàn.
158. 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.
159. 完全 wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
160. 完成 wánchéng: hoàn thành.
161. 完美 wánměi: hoàn mỹ.
162. 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt.
163. 家庭 jiātíng: gia đình.
164. 家里 jiāli: trong nhà.
165. 容易 róngyì: dễ dàng, dễ.
166. 实在 shízài: chân thực, quả thực, thực ra.
167. 宝贝 bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu.
168. 对于 duìwū: về, đối với.
169. 小姐 xiǎojiě: tiểu thư, cô.
170. 小子 xiǎozi: người trẻ tuổi, con trai, thằng.
171. 小孩 xiǎohái: trẻ em.
172. 小心 xiǎoxīn: cẩn thận.
173. 小时 xiǎoshí: tiếng đồng hồ, giờ.
174. 就是 jiùshì: nhất định, đúng, dù cho.
175. 屁股 pìgu: mông, đít.
176. 尸体 shītǐ: thi thể, xác chết.
177. 工作 gōngzuò: công việc, công tác.
178. 已经 yǐjīng: đã, rồi.
179. 希望 xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao.
180. 带来 dài lái: đem lại.
181. 帮助 bāngzhù: giúp đỡ, viện trợ.
182. 帮忙 bāngmáng: giúp đỡ.
183. 年轻 niánqīng: tuổi trẻ, thanh niên.
184. 幸运 xìngyùn: vận may, dịp may.
185. 干吗 gànma: làm gì.
186. 建议 jiànyì: kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
187. 弟弟 dìdì: em trai.
188. 很多 hěnduō: rất nhiều.
189. 很快 hěn kuài: rất nhanh.
190. 律师 lǜshī: luật sư.
191. 后面 hòumiàn: phía sau, đằng sau.
192. 得到 dédào: đạt được, nhận được.
193. 从来 cónglái: chưa hề, từ trước tới nay.
194. 从没 cóng méi: chưa bao giờ, không bao giờ.
195. 必要 bìyào: cần thiết, thiết yếu.
196. 必须 bìxū: nhất định phải, nhất thiết phải.
197. 忘记 wàngjì: quên.
198. 快乐 kuàilè: vui vẻ.
199. 怎样 zěnyàng: thế nào, ra sao.
200. 怎么 zěnme: thế nào, sao, như thế.
201. 情况 qíngkuàng: tình hình, tình huống.
202. 想像 xiǎngxiàng: tưởng tượng.
203. 想到 xiǎngdào: nghĩ đến.
204. 想想 xiǎng xiǎng: nghĩ .
205. 想法 xiǎngfǎ: cách nghĩ, ý nghĩ.
206. 意思 yìsi: ý, ý nghĩa.
207. 意义 yìyì: ý nghĩa.
208. 感到 gǎndào: cảm thấy, thấy.
209. 感觉 gǎnjué: cảm giác, cảm thấy, cho rằng.
210. 感谢 gǎnxiè: cảm tạ, cảm ơn.
211. 应该 yīnggāi: nên, cần phải.
212. 成功 chénggōng: thành công.
213. 成为 chéngwéi: trở thành, biến thành.
214. 我们 wǒmen: chúng tôi.
215. 或者 huòzhě: có lẽ, hoặc, hoặc là.
216. 或许 huòxǔ: có thể, có lẽ, hay là.
217. 房子 fángzi: nhà, cái nhà.
218. 房间 fángjiān: phòng, gian phòng.
219. 所以 suǒyǐ: cho nên, sở dĩ, nguyên cớ.
220. 所有 suǒyǒu: sở hữu, tất cả, toàn bộ.
221. 手机 shǒujī: Điện thoại di động
222. 手术 shǒushù: phẫu thuật.
223. 打算 dǎsuàn: dự định, dự kiến.
224. 打开 dǎkāi: mở ra.
225. 找到 zhǎodào: tìm thấy.
226. 承认 chéngrèn: thừa nhận.
227. 抓住 zhuā zhù: bắt được , túm được.
228. 投票 tóupiào: bỏ phiếu.
229. 抱歉 bàoqiàn: không phải, ân hận, có lỗi.
230. 拜托 bàituō: xin nhờ, kính nhờ.
231. 接受 jiēshòu: tiếp nhận , tiếp thu, nhận.
232. 控制 kòngzhì: khống chế.
233. 撒谎 sāhuǎng: nói dối, bịa đặt.
234. 拥有 yǒngyǒu: có.
235. 担心 dānxīn: lo lắng, không yên tâm, lo âu.
236. 支持 zhīchí: ủng hộ.
237. 收到 shōu dào: nhận được.
238. 改变 gǎibiàn: thay đổi, sửa đổi.
239. 放弃 fàngqì: bỏ cuộc, từ bỏ.
240. 放松 fàngsōng: thả lỏng, buông lỏng, lơ là.
241. 政府 zhèngfǔ: chính phủ.
242. 故事 gùshì: câu chuyện.
243. 整个 zhěnggè: toàn bộ, tất cả, cả thay.
244. 新闻 xīnwén: tin tức thời sự, việc mới xảy ra.
245. 方式 fāngshì: phương thức, cách thức, kiểu.
246. 方法 fāngfǎ: phương pháp, cách làm.
247. 早上 zǎoshang: buổi sáng.
248. 明天 míngtiān: ngày mai, mai đây.
249. 明白 míngbái: rõ ràng, công khai, hiểu biết.
250. 星期 xīngqí: tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật (gọi tắt).
251. 昨天 zuótiān: hôm qua.
252. 昨晚 zuó wǎn: tối hôm qua.
253. 是否 shìfǒu: phải chăng, hay không.
254. 是的 shì de: tựa như, giống như.
255. 时候 shíhou: thời gian, lúc, khi.
256. 时间 shíjiān: thời gian, khoảng thời gian.
257. 晚上 wǎnshàng: buổi tối, ban đêm.
258. 晚安 wǎn'ān: ngủ ngon.
259. 曾经 céngjīng: trải qua, đã trải.
260. 最后 zuì hòu: cuối cùng, sau cùng.
261. 最近 zuìjìn: dạo này, gần đây.
262. 有些 yǒuxiē: có một số, một ít,vài phần.
263. 有人 yǒurén: có người, có ai…
264. 有趣 yǒuqù: có hứng.
265. 有关 yǒuguān: liên quan, hữu quan.
266. 有点 yǒudiǎn: có chút.
267. 朋友 péngyǒu: bạn bè, bằng hữu.
268. 未来 wèilái: mai sau, sau này, tương lai.
269. 本来 běnlái: ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.
270. 东西 dōngxi: đông tây, đồ vật.
271. 根本 gēnběn: căn bản, chủ yếu, trước giờ.
272. 案子 ànzi: bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.
273. 极了 jíle: rất, cực.
274. 样子 yàngzi: hình dáng, dáng vẻ.
275. 机会 jīhuì: cơ hội, dịp, thời cơ.
276. 检查 jiǎnchá: kiểm tra.
277. 欢迎 huānyíng: hoan nghênh, chào mừng.
278. 正在 zhèngzài: đang.
279. 正常 zhèngcháng: thường thường.
280. 武器 wǔqì: vũ khí.
281. 死亡 sǐwáng: chết, tử vong.
282. 母亲 mǔqīn: mẹ, mẫu thân.
283. 每个 měi gè: mỗi cái
284. 每天 měitiān: mỗi ngày.
285. 比赛 bǐsài: thi đấu, đấu.
286. 比较 bǐjiào: tương đối.
287. 永远 yǒngyuǎn: vĩnh viễn, mãi mãi.
288. 决定 juédìng: quyết định.
289. 没有 méiyǒu: không có, không bằng, chưa.
290. 治疗 zhìliáo: trị liệu, chữa trị.
291. 法官 fǎguān: quan tòa , tòa án.
292. 注意 zhùyì: chú ý.
293. 消息 xiāoxi: tin tức, thông tin.
294. 混蛋 húndàn: thằng khốn, khốn nạn.
295. 清楚 qīngchu: rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ.
296. 准备 zhǔnbèi: chuẩn bị, dự định.
297. 漂亮 piàoliang: đẹp, xinh xắn.
298. 为了 wèile: để, vì (biểu thị mục đích).
299. 无法 wúfǎ: không còn cách nào.
300. 然后 ránhòu: sau đó, tiếp đó.
301. 照片 zhàopiàn: bức ảnh, bức hình.
302. 照顾 zhàogù: chăm sóc.
303. 父母 fùmǔ: cha mẹ.
304. 父亲 fùqīn: phụ thân, bố, cha, ba.
305. 爸爸 bàba: bố, cha, ông già.
306. 特别 tèbié: đặc biệt.
307. 犯罪 fànzuì: phạm tội , phạm lỗi.
308. 玩笑 wánxiào: đùa.
309. 现在 xiànzài: bây giờ.
310. 现场 xiànchǎng: hiện trường.
311. 理由 lǐyóu: lý do.
312. 理解 lǐjiě: hiểu biết.
313. 甚至 shènzhì: thậm chí.
314. 生命 shēngmìng: sinh mệnh, mạng sống.
315. 生意 shēngyì: buôn bán, làm ăn, sức sống, nảy nở.
316. 生日 shēngrì: sinh nhật , ngày sinh.
317. 生气 shēngqì: tức giận, giận dỗi.
318. 生活 shēnghuó: đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
319. 男人 nánrén: đàn ông, nam nhân.
320. 男孩 nánhái: con trai
321. 留下 liú xià: lưu lại.
322. 当时 dāngshí: lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.
323. 当然 dāngrán: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
324. 病人 bìngrén: người bệnh.
325. 痛苦 tòngkǔ: đau khổ, thống khổ.
326. 疯狂 fēngkuáng: điên rồ.
327. 发现 fāxiàn: phát hiện, tìm ra, phát giác.
328. 发生 fāshēng: sinh ra, xảy ra, sản sinh.
329. 发誓 fāshì: thề, lời thề, xin thề.
330. 白痴 báichī: ngớ ngẩn, thằng ngốc.
331. 的确 díquè: đích thực.
332. 监狱 jiānyù: nhà tù, nhà giam, nhà lao.
333. 目标 mùbiāo: mục tiêu.
334. 直到 zhídào: mãi đến, cho đến, tận đến.
335. 直接 zhíjiē: trực tiếp.
336. 相信 xiāngxìn: tin tưởng, tin.
337. 看来 kàn lái: xem ra.
338. 看到 kàn dào: nhìn thấy.
339. 看看 kàn kàn: xem xét, xem.
340. 看见 kànjiàn: thấy, trông thấy, nhìn thấy.
341. 真是 zhēnshi: rõ là, thật là (không hài lòng).
342. 真正 zhēnzhèng: chân chính.
343. 真的 zhēn de: thật mà.
344. 眼睛 yǎnjīng: đôi mắt.
345. 睡觉 shuìjiào: ngủ.
346. 知道 zhīdào: biết, hiểu, rõ.
347. 确定 quèdìng: xác định, khẳng định.
348. 确实 quèshí: xác thực, chính xác.
349. 礼物 lǐwù: món quà, quà.
350. 秘密 mìmì: bí mật.
351. 突然 túrán: đột nhiên.
352. 第一 dì yī: thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.
353. 第二 dì èr: thứ hai (chỉ số thứ tự).
354. 等等 děng děng: vân...vân, chờ một chút.
355. 节目 jiémù: tiết mục, chương trình.
356. 简单 jiǎndān: đơn giản.
357. 简直 jiǎnzhí: quả là, tưởng chừng, dứt khoát.
358. 精神 jīngshén: tinh thần.
359. 糟糕 zāogāo: hỏng bét, gay go.
360. 系统 xìtǒng: hệ thống.
361. 约会 yuēhuì: hẹn hò, hẹn gặp.
362. 纽约 niǔyuē: New York (Mỹ)
363. 终于 zhōngwū: cuối cùng.
364. 组织 zǔzhī: tổ chức.
365. 结婚 jiéhūn: kết hôn.
366. 结束 jiéshù: kết thúc, chấm dứt.
367. 结果 jiéguǒ: kết quả.
368. 绝对 juéduì: tuyệt đối.
369. 经历 jīnglì: từng trải, trải qua, những việc trải qua.
370. 紧张 jǐnzhāng: lo lắng, hồi hộp.
371. 总是 zǒng shì: luôn luôn , lúc nào cũng.
372. 总统 zǒngtǒng: tổng thống.
373. 继续 jìxù: tiếp tục
374. 继续 jìxù: tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối.
375. 美元 měiyuán: đô la mỹ.
376. 美国 měiguó: nước Mỹ
377. 老兄 lǎoxiōng: anh bạn, ông anh.
378. 老师 lǎoshī: giáo viên.
379. 考虑 kǎolǜ: suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.
380. 而且 érqiě: mà còn, với lại.
381. 而已 éryǐ: mà thôi.
382. 联系 liánxì: liên hệ.
383. 聪明 cōngmíng: thông minh.
384. 声音 shēngyīn: âm thanh, tiếng động.
385. 听到 tīngdào: nghe được.
386. 听说 tīng shuō: nghe nói.
387. 肯定 kěndìng: khẳng định, quả quyết, chắc chắn.
388. 能力 nénglì: năng lực, khả năng.
389. 能够 nénggòu: đủ.
390. 自己 zìjǐ: tự mình, mình.
391. 自由 zìyóu: tự do.
392. 至少 zhìshǎo: chí ít, ít nhất.
393. 兴趣 xìngqù: hứng thú, thích thú.
394. 处理 chǔlǐ: xử lí, giải quyết.
395. 行动 xíngdòng: hành động.
396. 行为 xíngwéi: hành vi.
397. 衣服 yīfú: quần áo, trang phục.
398. 表演 biǎoyǎn: biểu diễn.
399. 表现 biǎoxiàn: thể hiện, tỏ ra.
400. 里面 lǐmiàn: bên trong, trong.
401. 要求 yāoqiú: yêu cầu.
402. 见到 jiàn dào: nhìn thấy, gặp mặt.
403. 亲爱 qīn'ài: thân ái, thân thiết, thương yêu.
404. 觉得 juéde: cảm thấy, thấy rằng.
405. 解决 jiějué: giải quyết.
406. 解释 jiěshì: giải thích.
407. 计划 jìhuá: kế hoạch, lập kế hoạch.
408. 讨厌 tǎoyàn: đáng ghét, ghét.
409. 记住 jì zhù: ghi nhớ.
410. 记得 jìde: nhớ, nhớ lại, còn nhớ.
411. 记录 jìlù: ghi lại , ghi chép.
412. 试试 shì shì: thử.
413. 该死 gāisǐ: đáng chết, chết tiệt.
414. 认为 rènwéi: cho rằng, cho là.
415. 认识 rènshi: nhận biết, biết, nhận thức.
416. 说话 shuōhuà: nói chuyện, trò chuyện, lời nói.
417. 调查 diàochá: điều tra.
418. 谈谈 tán tán: bàn về, thảo luận.
419. 谋杀 móushā: mưu sát.
420. 谢谢 xièxiè: cám ơn.
421. 证据 zhèngjù: chứng cứ, bằng chứng.
422. 证明 zhèngmíng: chứng minh.
423. 警察 jǐngchá: cảnh sát.
424. 变成 biànchéng: biến thành, trở thành.
425. 负责 fùzé: phụ trách.
426. 起来 qǐlái: đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.
427. 跳舞 tiàowǔ: nhảy múa.
428. 身上 shēnshang: trên cơ thể, trên người.
429. 身边 shēnbiān: bên cạnh, bên mình.
430. 身体 shēntǐ: thân thể, cơ thể
431. 办法 bànfǎ: cách, biện pháp.
432. 这些 zhèxiē: những…này.
433. 这个 zhè ge: cái này, việc này.
434. 这儿 zhèr: ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
435. 这样 zhèyàng: như vậy, thế này.
436. 这次 zhècì: lần này.
437. 这种 zhè zhǒng: kiểu này, loại này.
438. 这里 zhèlǐ: ở đây.
439. 这边 zhè biān: bên này.
440. 这么 zhème: như thế, như vậy, thế này.
441. 通过 tōngguò: thông qua.
442. 进来 jìnlái: gần đây, vừa qua.
443. 进入 jìnrù: tiến vào, bước vào, đi vào.
444. 进去 jìnqù: vào (từ ngoài vào trong)
445. 进行 jìnxíng: tiến hành.
446. 遇到 yù dào: gặp phải, bắt gặp.
447. 游戏 yóuxì: trò chơi.
448. 过来 guòlái: đủ, quá, đến, qua đây.
449. 过去 guòqù: đã qua, đi qua
450. 道歉 dàoqiàn: nhận lỗi, chịu lỗi.
451. 选手 xuǎnshǒu: tuyển thủ, thí sinh.
452. 选择 xuǎnzé: lựa chọn, tuyển chọn.
453. 还是 háishì: vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
454. 还有 hái yǒu: vẫn còn.
455. 还要 hái yào: còn muốn, vẫn muốn.
456. 那些 nàxiē: những…ấy, những...đó, những...kia.
457. 那个 nàgè: cái đó, việc ấy, ấy…
458. 那儿 nàr: chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ.
459. 那天 nèitiān: hôm đó.
460. 那时 nà shí: lúc đó, khi đó.
461. 那样 nàyàng: như vậy, như thế.
462. 那种 nà zhǒng: loại đó.
463. 那里 nàlǐ: chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
464. 那边 nà biān: bên kia, bên ấy.
465. 那么 nàme: như thế.
466. 部分 bùfèn: bộ phận.
467. 医生 yīshēng: bác sĩ, thầy thuốc.
468. 医院 yīyuàn: bệnh viện.
469. 重新 chóngxīn: lại lần nữa, làm lại từ đầu.
470. 重要 zhòngyào: trọng yếu, quan trọng.
471. 错误 cuòwù: sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.
472. 钥匙 yàoshi: chìa khóa.
473. 长官 zhǎngguān: quan trên, quan lớn.
474. 开始 kāishǐ: bắt đầu, lúc đầu.
475. 开心 kāixīn: vui vẻ.
476. 开枪 kāi qiāng: mở súng.
477. 关系 guānxì: quan hệ, liên quan đến.
478. 关心 guānxīn: quan tâm.
479. 关于 guānyú: về…
480. 阻止 zǔzhǐ: ngăn trở, ngăn cản
481. 除了 chúle: ngoài ra, trừ ra.
482. 除非 chúfēi: trừ khi,ngoài ra.
483. 随便 suíbiàn: tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.
484. 虽然 suīrán: mặc dù.
485. 离开 líkāi: rời khỏi, tách khỏi, ly khai.
486. 难道 nándào: thảo nào, lẽ nào.
487. 电影 diànyǐng: điện ảnh, phim.
488. 电视 diànshì: ti vi, vô tuyến.
489. 电话 diànhuà: máy điện thoại, điện thoại.
490. 需要 xūyào: cần, yêu cầu.
491. 非常 fēicháng: bất thường, rất, vô cùng.
492. 音乐 yīnyuè: âm nhạc
493. 头发 tóufà: tóc
494. 愿意 yuànyì: vui lòng, bằng lòng, hy vọng.
495. 显然 xiǎnrán: hiển nhiên.
496. 飞机 fēijī: máy bay, phi cơ.
497. 首先 shǒuxiān: đầu tiên.
498. 马上 mǎshàng: lập tức, tức khắc.
499. 高兴 gāoxìng: vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.
500. 麻烦 máfan: phiền phức, rắc rối.

13/06/2026
11/06/2026

致即将参加高考的同学们

六月的风,带着梦想的味道;考场的门,即将为你们打开。

也许你们曾为一道难题苦恼到深夜,也许你们曾因为一次考试失利而怀疑自己。但请相信,每一滴汗水都不会白流,每一次坚持都在为未来铺路。

高考固然重要,但它并不是人生的全部。它更像是一场检验勇气与毅力的旅程。能够走到今天,你们已经战胜了无数困难,也已经比昨天的自己更加优秀。

当你们走进考场时,请带上自信。相信自己这些年的努力,相信自己拥有迎接挑战的力量。不要害怕紧张,因为紧张恰恰说明你在认真对待梦想;不要担心结果,因为奋斗过的青春本身就是最美的答案。

愿你们提笔从容,落笔生花;愿你们心怀希望,眼里有光;愿所有的努力都能得到回报,愿所有的梦想都能向阳生长。

请记住:

星光不负赶路人,时光不负有心人。

祝愿所有考生旗开得胜,金榜题名!

加油,同学们!未来正在向你们招手!
Zhì jíjiāng cānjiā gāokǎo de tóngxuémen

Liù yuè de fēng, dàizhe mèngxiǎng de wèidào; kǎochǎng de mén, jíjiāng wèi nǐmen dǎkāi.

Yěxǔ nǐmen céng wèi yí dào nántí kǔnǎo dào shēnyè, yěxǔ nǐmen céng yīnwèi yí cì kǎoshì shīlì ér huáiyí zìjǐ. Dàn qǐng xiāngxìn, měi yì dī hànshuǐ dōu bú huì báiliú, měi yí cì jiānchí dōu zài wèi wèilái pūlù.

Gāokǎo gùrán zhòngyào, dàn tā bìng bú shì rénshēng de quánbù. Tā gèng xiàng yì chǎng jiǎnyàn yǒngqì yǔ yìlì de lǚchéng. Nénggòu zǒu dào jīntiān, nǐmen yǐjīng zhànshèng le wúshù kùnnán, yě yǐjīng bǐ zuótiān de zìjǐ gèngjiā yōuxiù.

Dāng nǐmen zǒu jìn kǎochǎng shí, qǐng dàishàng zìxìn. Xiāngxìn zìjǐ zhèxiē nián de nǔlì, xiāngxìn zìjǐ yōngyǒu yíngjiē tiǎozhàn de lìliàng. Búyào hàipà jǐnzhāng, yīnwèi jǐnzhāng qiàqià shuōmíng nǐ zài rènzhēn duìdài mèngxiǎng; búyào dānxīn jiéguǒ, yīnwèi fèndòu guò de qīngchūn běnshēn jiù shì zuìměi de dá'àn.

Yuàn nǐmen tíbǐ cóngróng, luòbǐ shēnghuā; yuàn nǐmen xīnhuái xīwàng, yǎn lǐ yǒu guāng; yuàn suǒyǒu de nǔlì dōu néng dédào huíbào, yuàn suǒyǒu de mèngxiǎng dōu néng xiàng yáng shēngzhǎng.

Qǐng jìzhù:

Xīngguāng bú fù gǎnlùrén, shíguāng bú fù yǒuxīnrén.

Zhùyuàn suǒyǒu kǎoshēng qíkāi déshèng, jīnbǎng tímíng!

Jiāyóu, tóngxuémen! Wèilái zhèngzài xiàng nǐmen zhāoshǒu!

Gửi tới các em học sinh sắp bước vào kỳ thi

Cơn gió tháng Sáu mang theo hương vị của những ước mơ; cánh cửa phòng thi cũng sắp mở ra trước mắt các em.

Có lẽ đã từng có những đêm khuya các em trăn trở vì một bài toán khó, cũng có lúc vì một lần thi chưa tốt mà nghi ngờ chính mình. Nhưng hãy tin rằng, không một giọt mồ hôi nào rơi xuống là vô ích, và mỗi lần kiên trì đều đang góp phần mở đường cho tương lai.

Kỳ thi rất quan trọng, nhưng nó không phải là toàn bộ cuộc đời. Nó giống như một hành trình để kiểm chứng lòng dũng cảm và ý chí của các em. Có thể đi được đến ngày hôm nay, các em đã vượt qua vô số khó khăn và đã trở nên xuất sắc hơn chính mình của ngày hôm qua.

Khi bước vào phòng thi, hãy mang theo sự tự tin. Hãy tin vào những nỗ lực của bản thân trong suốt những năm tháng qua, tin rằng mình có đủ sức mạnh để đón nhận thử thách. Đừng sợ sự căng thẳng, bởi căng thẳng cho thấy các em đang nghiêm túc với ước mơ của mình; cũng đừng quá lo lắng về kết quả, bởi tuổi trẻ đã từng cố gắng hết mình chính là câu trả lời đẹp nhất.

Chúc các em cầm bút với tâm thế bình tĩnh, viết nên những điều rực rỡ; chúc các em luôn mang trong tim niềm hy vọng và ánh sáng; chúc mọi nỗ lực đều được đền đáp, mọi ước mơ đều vươn lên mạnh mẽ như những mầm cây hướng về phía mặt trời.

Hãy nhớ rằng:

Ánh sao không phụ người bền bỉ tiến bước, thời gian không phụ người luôn hết lòng cố gắng.

Chúc tất cả các sĩ tử thi cử thuận lợi, đạt được kết quả như mong đợi!

Cố lên nhé các em! Tương lai đang vẫy gọi các em phía trước.

10/06/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ BAO BÌ

1/ Mã số: 编号(Biānhào)
2/ Tên Khách hàng: 客户名称(Kèhù míngchēng)
3/ Ngày viết đơn: 开单日期(Kāi dān rìqí)
4/ Ngày giao hàng: 交货日期(Jiāo huò rìqí)
5/ Mã số đơn: 订单偏好(Dìngdān piānhào)
6/ Số lượng đặt hàng: 订购数量(Dìnggòu shùliàng)
7/ Kích thước: 尺寸(Chǐcùn)
8/ Đo trong: 内径(内尺寸) (Nèi jìng (nèi chǐcùn))
9/ Đo ngoài: 外径 (外尺寸) (Wài jìng (wài chǐcùn))
10/ Số lượng gui hang: 交货数量(Jiāo huò shùliàng)
11/ Vật liệu: 村质(Cūn zhì)
12/ Loại sóng: 楞别(Léng bié)
13/ Nối miếng: 按片(Àn piàn)
14/ Loại mẫu: 模别(Mó bié)
15/ Mới: 新 (Xīn)
16/ Cũ: 旧(Jiù)
17/ Kèm mẫu vẽ: 附稿(Fù gǎo)
18/ Kèm mẫu thùng: 附箱(Fù xiāng)
19/ Số màu in: 印刷颜数(Yìnshuā yán shù)
20/Ngày và Sl giao hàng chia lô: 分别交货及数量(Fēnbié jiāo huò jí
shùliàng)
21/ Dán tay:贴 (手) (Tiē (shǒu))
22/ Dán máy: 贴 (自动) (Tiē (zìdòng))
23/ Ghim đơn: 单钉(Dān dīng)
24/ Ghim đôi: 双钉(Shuāng dīng)
25:/Ghim dán đều được:贴钉皆可(Tiē dīng jiē kě)
26/ Bế: 轧(Yà)
27/Ghi chú: 备注(Bèizhù)
28/ Xác nhận độ bục:保证破裂度(Bǎozhèng pòliè dù)
29/ Đinh trên dưới: 上下加钉(Shàngxià jiā dīng)
30/ Độ chịu lực:耐压力(Nài yālì)
31/ Số lượng cắt: 裁数(Cái shù)
32/ Giấy rộng: 纸宽(Cái shù)
33/ Chiều dài: 长度(Chángdù)
34/ Quy cách làm giấy: 操纸规格(Cāo zhǐ guīgé)
35/ Số lượng giấy: 平板数量(Píngbǎn shùliàng)
36/ Chất liệu thay thế: 代材质(Dài cáizhì)
37/ Quy cách làm giấy thay thế: 代操纸规格(Dài cāo zhǐ guīgé)
38/ Loại máy gia công: 加工机别(Jiāgōng jī bié)
39/ Hoàn tất: 完工(Wángōng)
40/ Nhân viên (QC):填表者(Tián biǎo zhě)
41/ Chủ quản ký tên: 主观签名(Zhǔguān qiānmíng)
42/ Máy rợn sóng: 瓦楞机(Wǎléng jī)
43/ Rợn sóng ép biên: 瓦楞纸机压线(Wǎlèngzhǐ jī yā xiàn)
44/ Cắt rạp ép biên: 压线裁切机(Yā xiàn cái qiè jī)
45/ Máy in cắt rãnh: 印刷槽机(Yìnshuā cáo jī)
46/ Máy in:印刷机(Yìnshuā jī)
47/ Máy cắt rãnh:开槽机(Kāi cáo jī)
48/ Máy cắt liên hoàn: 迥轧机(Jiǒng zhájī)
49/ Máy bế:碑盒机(Bēi hé jī)
50/ Máy dán: 糊盒机34(Hú hé jī)
51/ Máy ghim: 打钉机(Dǎ dīng jī)
52/ Thành phẩm nhập kho: 成品入库(Chéngpǐn rùkù)
53/ Gia công đặc biệt: 特殊加工(Tèshū jiāgōng)
54/ Đục lỗ: 打手提孔(Dǎ shǒutí kǒng)
55/Đóng nút: 打钮扣(Dǎ niǔkòu)
56/ Đan tổ ong: 组合(Zǔhé)
57/ Cột dây: 邦原线(Bāng yuán xiàn)
58/ Cắt gốc: 切角(Qiè jiǎo)
59/ Dán nẹp:补强(Bǔqiáng)
60/ Quản lý sản xuất: 生管(Shēng guǎn)
61/ Kiểm tra: 审核(Shěnhé)
62/ Người lập đơn: 开单人(Kāi dān rén)
63/ Xưởng giữ liên 1 (trắng): 第1联车间 (白)(Dì 1 lián chējiān
(bái))
64/ Bộ phận kho giữ liên 2 (đỏ): 第2联仓库(红)(Dì 2 lián cāngkù
(hóng))
65/ Bộ phận QLSX giữ liên 3 (vàng) 第3联 生管 (黄)(Dì 3 lián
shēng guǎn (huáng))
Một số từ vựng trong Đơn giao hàng: (交货单)(Jiāo huò dān)
66/ Đơn giao hàng: 交货单(Jiāo huò dān)
67/ Mã số đơn: 交货单编号(Jiāo huò dān biānhào)
68/ Thời gian giao hàng: 交货日期(Jiāo huò rìqí)
69/ Địa chỉ khách hàng: 客户地址(Kèhù dìzhǐ)
70/ Điện thọai khách hàng: 客户电话(Kèhù diànhuà)
71/ Số đơn đặt hàng: 订单编号(Dìngdān biānhào)
72/ Tên sản phẩm:品名 (Pǐnmíng)
73/ Kích thước: 规格(Guīgé)
74/ Số lượng: 数量(Shùliàng)
75/ Đơn giá: 单价(Dānjià)
76/ Thành tiền: 金额(Jīn’é)
77/ Ghi chú: 备注(Bèizhù)
78/ Đồng ý: 核准(Hézhǔn)
79/ Kế toán: 会计(Kuàijì)
80/ Chủ quản: 主管 (Zhǔguǎn)
81/ Nghiệp vụ: 业务(Yèwù)
82/ Người phát hàng: 仓库发货人(Cāngkù fā huò rén)
83/ Khách hàng ký tên: 客户签收(Kèhù qiānshōu)
Một số thuật ngữ dùng trong đóng gói sản phẩm (khâu hoàn
thiện):
84/ Tiêu chuẩn đóng gói: 包装标准(Bāozhuāng biāozhǔn)
package standard
85/ Giá thành đóng gói: 包装成本(Bāozhuāng chéngběn)
package cost
86/ Công nghệ đóng gói: 包装工艺(Bāozhuāng gōngyì)package process
87/ Công dụng (năng) đóng gói: 包装功能(Bāozhuāng gōngnéng)function of package
(Ba chức năng cơ bản của đóng gói là : Bảo vệ (hộ), thuận tiện và vận chuyển)
88/ Đo lường đóng gói: 包装计量(Bāozhuāng jìliàng)package metro-measuring
89/ Kiểm tra đóng gói: 包装检验(Bāozhuāng jiǎnyàn)package inspection
90/ Độ tin cậy đóng gói: 包装可靠性(Bāozhuāng kěkào xìng)package reliability
91/ Module đóng gói: 包装模数 (Bāozhuāng mó shù)package module
92/ Sơ đồ vật chứa: 包装容器图(Bāozhuāng róngqì tú)figure of packaging container
93/ Thiết kế đóng gói: 包装设计(Bāozhuāng shèjì)package design
94/ Thí nghiệm đóng gói: 包装试验(Bāozhuāng shìyàn)package examination
95/ Tuổi thọ đóng gói: 包装寿命(Bāozhuāng shòumìng)package life
96/ Hệ thống đóng gói: 包装系统(Bāozhuāng xìtǒng)packaging system
97/ Tạo hình đóng gói: 包装造型(Bāozhuāng zàoxíng)package modelling
98/ Sơ đồ sản phẩm đóng gói: 产品包装图(Chǎnpǐn bāozhuāngtú)package figure
99/ Đóng hàng : 充填 (Chōngtián)filling
100/ Ghim miệng : 钉合 (Dīng hé)stitching,nailing

06/06/2026

什么是幸福?
Shénme shì xìngfú?
Hạnh phúc là gì?

有的人认为,工资高、能赚钱就是幸福;
Yǒu de rén rènwéi, gōngzī gāo, néng zhuànqián jiù shì xìngfú;
Có người cho rằng lương cao, kiếm được nhiều tiền chính là hạnh phúc;

有的人认为,心情放松、身体健康才是幸福;
Yǒu de rén rènwéi, xīnqíng fàngsōng, shēntǐ jiànkāng cái shì xìngfú;
Có người cho rằng tinh thần thoải mái, cơ thể khỏe mạnh mới là hạnh phúc;

也有人认为,能帮助别人就是一种幸福。
Yě yǒu rén rènwéi, néng bāngzhù biérén jiù shì yì zhǒng xìngfú.
Cũng có người cho rằng giúp đỡ người khác là một dạng hạnh phúc.

还有人说,小时候幸福是一件东西,比如一块橡皮、一块糖,得到了就很幸福;
Hái yǒu rén shuō, xiǎoshíhou xìngfú shì yí jiàn dōngxi, bǐrú yí kuài xiàngpí, yí kuài táng, dédào le jiù hěn xìngfú;
Cũng có người nói rằng khi còn nhỏ, hạnh phúc là một món đồ, ví dụ như một cục tẩy hay một viên kẹo, chỉ cần có được là đã rất hạnh phúc;

长大后幸福是一种态度,生活的态度决定了我们幸福感的高低。
Zhǎngdà hòu xìngfú shì yì zhǒng tàidù, shēnghuó de tàidù juédìng le wǒmen xìngfúgǎn de gāodī.
Khi trưởng thành, hạnh phúc là một thái độ; thái độ sống quyết định mức độ cảm nhận hạnh phúc của chúng ta.

那怎样才算是真正的幸福?
Nà zěnyàng cái suàn shì zhēnzhèng de xìngfú?
Vậy thế nào mới được xem là hạnh phúc thực sự?

其实幸福并没有一个标准答案,每个人对幸福都有不同的理解。
Qíshí xìngfú bìng méiyǒu yí gè biāozhǔn dá'àn, měi gè rén duì xìngfú dōu yǒu bùtóng de lǐjiě.
Thực ra hạnh phúc không có một đáp án tiêu chuẩn, mỗi người đều có cách hiểu khác nhau về hạnh phúc.

不管你认为幸福是什么,只要你用心去找,就一定能发现它。
Bùguǎn nǐ rènwéi xìngfú shì shénme, zhǐyào nǐ yòngxīn qù zhǎo, jiù yídìng néng fāxiàn tā.
Dù bạn cho rằng hạnh phúc là gì, chỉ cần bạn dùng trái tim để tìm kiếm, chắc chắn bạn sẽ tìm thấy nó.

05/06/2026

CÁC ĐƠN VỊ ĐO TRONG TIẾNG TRUNG
====================
1. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

_毫米 /háomǐ/ : mm
_厘米 /límǐ/ : cm
_分米 /fēnmǐ/ : dm
_米 /mǐ/ : m
_公里 /gōnglǐ/ : km
_分 /fēn/ : phân
_寸 /cùn/ : tấc
_英寸/yīngcùn/ : inch
_尺 /Chǐ/ : thước
_丈 /Zhàng/ : trượng

2. ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

_平方厘米 /Pímgfāng límǐ/ : cm2
_平方分米 /Píngfāng fēnmǐ/ : dm2
_平方米 /Píngfāng mǐ/ : m2
_公顷 /Gōngqīng/ : héc ta
_平方千米 /Píngfāng qiānmǐ/ : km2

3。ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

_立方厘米 /lìfāng límǐ/ : cm3
_立方分米 /lìfāng fēnmǐ/ : dm3
_立方米 /Lìfāng mǐ/ : m3

4.ĐƠN VỊ ĐO DUNG LƯỢNG

_厘升 /Lishēng/ : xentilit
_分升/Fēnshēng/ : đexilit
_升 /Shēng/ : lit
_十升 /Shí shēng/ : decallit
_百升 /Bǎi shēng/ hectolit
_千升 /Qiān shēng/ : kilolit

5.ĐƠN VỊ ĐO TRỌNG LƯỢNG

_毫克 /Háokè/ : miligram
_克 /Kè/ : gram
_公斤 /Gōngjīn/ : kilogram
_斤 /Jīn/ : cân (bằng 1/2 kg Việt Nam)
_吨 /Dūn/ : tấn

6.ĐƠN VỊ ĐO CÔNG SUẤT

_瓦 /Wǎ/ :W
_千瓦 /Qiān wǎ/ :kw

7.ĐƠN VỊ ĐO CÔNG NĂNG NHIỆT LƯỢNG

_摄氏度 /Shèshìdù/ : độ C
_华氏度 /Huáshìdù/ : độ F
_千卡 /Qiān kǎ/ : kilocalo

04/06/2026

50 câu cửa miệng “Tôi…” tiếng trung:

😊 Cảm xúc – suy nghĩ

1.我觉得:Wǒ juéde : Tôi thấy / tôi nghĩ
2.我认为:Wǒ rènwéi : Tôi cho rằng
3.我想:Wǒ xiǎng : Tôi nghĩ / tôi muốn
4.我感觉:Wǒ gǎnjué : Tôi cảm thấy
5.我真的觉得:Wǒ zhēn de juéde : Tôi thật sự thấy
6.我有点:Wǒ yǒudiǎn : Tôi có chút
7.我不太确定:Wǒ bú tài quèdìng : Tôi không chắc
8.我觉得有点奇怪:Wǒ juéde yǒudiǎn qíguài : Tôi thấy hơi kỳ lạ
9.我觉得很有意思:Wǒ juéde hěn yǒuyìsi : Tôi thấy rất thú vị
10.我觉得不太好:Wǒ juéde bú tài hǎo : Tôi thấy không ổn lắm

💬 Ý kiến – nhận xét

11.我认为这是对的:Wǒ rènwéi zhè shì duì de : Tôi cho rằng cái này đúng
12.我觉得这个不错:Wǒ juéde zhège búcuò : Tôi thấy cái này tốt
13.我不这么认为:Wǒ bù zhème rènwéi : Tôi không nghĩ vậy
14.我觉得可以试试:Wǒ juéde kěyǐ shì shì : Tôi thấy có thể thử
15.我觉得不太合适:Wǒ juéde bú tài héshì : Tôi thấy không phù hợp
16.我认为很重要:Wǒ rènwéi hěn zhòngyào : Tôi cho rằng rất quan trọng
17.我觉得很简单:Wǒ juéde hěn jiǎndān : Tôi thấy rất đơn giản
18.我觉得很难:Wǒ juéde hěn nán : Tôi thấy rất khó
19.我觉得还可以:Wǒ juéde hái kěyǐ : Tôi thấy cũng được
20.我不太喜欢这样:Wǒ bú tài xǐhuan zhèyàng : Tôi không thích như vậy

🧠 Suy nghĩ – quyết định

21.我想试一试:Wǒ xiǎng shì yí shì : Tôi muốn thử
22.我想去看看:Wǒ xiǎng qù kàn kàn : Tôi muốn đi xem
23.我不知道该怎么办:Wǒ bù zhīdào gāi zěnme bàn : Tôi không biết phải làm sao
24.我决定:Wǒ juédìng : Tôi quyết định
25.我准备:Wǒ zhǔnbèi : Tôi chuẩn bị
26.我想好了:Wǒ xiǎng hǎo le : Tôi đã nghĩ xong
27.我还在考虑:Wǒ hái zài kǎolǜ : Tôi vẫn đang suy nghĩ
28.我想改变一下:Wǒ xiǎng gǎibiàn yíxià : Tôi muốn thay đổi
29.我想放弃:Wǒ xiǎng fàngqì : Tôi muốn bỏ cuộc
30.我想继续努力:Wǒ xiǎng jìxù nǔlì : Tôi muốn tiếp tục cố gắng

📌 Giao tiếp hàng ngày

31.我来了:Wǒ lái le : Tôi đến rồi
32.我回来了:Wǒ huílai le : Tôi về rồi
33.我知道了:Wǒ zhīdào le : Tôi biết rồi
34.我明白了:Wǒ míngbai le : Tôi hiểu rồi
35.我不懂:Wǒ bù dǒng : Tôi không hiểu
36.我听不懂:Wǒ tīng bù dǒng : Tôi không nghe hiểu
37.我没时间:Wǒ méi shíjiān : Tôi không có thời gian
38.我很忙:Wǒ hěn máng : Tôi rất bận
39.我累了:Wǒ lèi le : Tôi mệt rồi
40.我饿了:Wǒ è le : Tôi đói rồi

❤️ Cảm xúc mạnh

41.我很开心:Wǒ hěn kāixīn : Tôi rất vui
42.我很生气:Wǒ hěn shēngqì : Tôi rất tức giận
43.我很难过:Wǒ hěn nánguò : Tôi rất buồn
44.我很紧张:Wǒ hěn jǐnzhāng : Tôi rất căng thẳng
45.我很失望:Wǒ hěn shīwàng : Tôi rất thất vọng
46.我很兴奋:Wǒ hěn xīngfèn : Tôi rất phấn khích
47.我很感动:Wǒ hěn gǎndòng : Tôi rất xúc động
48.我真的很开心:Wǒ zhēn de hěn kāixīn : Tôi thật sự rất vui
49.我特别喜欢这个:Wǒ tèbié xǐhuan zhège : Tôi rất thích cái này
50.我真的不想这样:Wǒ zhēn de bù xiǎng zhèyàng : Tôi thật sự không muốn như vậy

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Duong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Lô 19. 149 Khu đô Thị Phía Tây, Phường Tứ Minh
Hai Duong
170000