THU HUONG Chinese 2022

THU HUONG Chinese 2022

Share

THUHUONG Chinese 2022
Tiếng Trung Tứ Kỳ
Chuyên:
Tiếng Trung 1:1
Tiếng Trung Sơ - Trung cấp
Luyện thi HSK- HSKK

Photos from THU HUONG Chinese 2022's post 11/06/2025

Quy tắc bút thuận trong viết chữ Hán

————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

Photos from THU HUONG Chinese 2022's post 10/06/2025

7 Quy tắc cơ bản trong viết phiên âm tiếng Trung!
————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

Photos from THU HUONG Chinese 2022's post 09/06/2025

BIẾN ĐIỆU TRONG TIẾNG TRUNG
————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

11/06/2024

55 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA THƯỜNG GẶP💪

=============
1 大 – 小 Dà – xiǎo Lớn – nhỏ
2 多 – 少 duō – shǎo Nhiều – ít
3 左 – 右 zuǒ – yòu Trái – phải
4 前 – 后 qián – hòu Trước – sau
5 天 – 地 tiān – de Trời – đất
6 高 – 低 gāo – dī Cao – thấp
7 进 – 退 jìn – tuì Tiến – lui
8 里 – 外 lǐ – wài Bên trong – bên ngoài
9 黑 – 白 hēi – bái Đen – trắng
10 来 – 去 lái – qù Đến – đi
11 美 – 丑 měi – chǒu Đẹp – xấu
12 好 – 坏 hǎo – huài Tốt – xấu
13 快 – 慢 kuài – màn Nhanh – chậm
14 宽 – 窄 kuān – zhǎi Rộng – hẹp
15 是 – 非 shì – fēi Đúng – Sai
16 动 – 静 dòng – jìng Động – Tĩnh
17 新 – 旧 xīn – jiù Mới – Cũ
18 分 – 合 fēn – hé Tan – Hợp
19 有 – 无 yǒu – wú Có – không
20 闲 – 忙 xián – máng Rảnh rỗi – Bận rộn
21 粗 – 细 cū – xì Thô – mịn / nhỏ
22 哭 – 笑 kū – xiào Khóc – cười
23 古 – 今 gǔ – jīn Cổ đại – ngày nay
24 爱 – 恨 ài – hèn Yêu – ghét / hận
25 轻 – 重 qīng – zhòng Nhẹ – Nặng
26 强 – 弱 qiáng – ruò Mạnh – yếu
27 文 – 武 wén – wǔ Văn – Võ
28 推 – 拉 tuī – lā Đẩy – kéo
29 迎 – 送 yíng – sòng Đón – Tiễn
30 开 – 关 kāi – guān Bật – tắt
31 冷 – 热 lěng – rè Lạnh – nóng
32 胜 – 负 shèng – fù Thắng – Thua
33 祸 – 福 huò – fú Họa – Phúc
34 首 – 尾 shǒu – wěi Đầu – Đuôi
35 远 – 近 yuǎn – jìn Xa – gần
36 对 – 错 duì – cuò Đúng – sai
37 浓 – 淡 nóng – dàn Đậm – Nhạt
38 加 – 减 jiā – jiǎn Cộng – trừ
39 薄 – 厚 báo – hòu Mỏng – dày
40 巧 – 拙 qiǎo – zhuō Khéo léo – Vụng về
41 虚 – 实 xū – shí Hư – Thực
42 长 – 短 zhǎng – duǎn Dài – ngắn
43 升 – 降 shēng – jiàng Nâng lên – Giáng xuống
44 公 – 私 gōng – sī Công – Tư
45 死 – 活 sǐ – huó Chết – sống
46 信 – 疑 xìn – yí Tin tưởng – nghi ngờ
47 阴 – 阳 yīn – yáng Âm – dương
48 问 – 答 wèn – dá Hỏi – Đáp
49 缓 – 急 huǎn – jí Khoan thai – Vội vàng
50 饥 – 饱 jī – bǎo Đói – No
51 松 – 紧 sōng – jǐn Lỏng – Chặt
52 真 – 假 zhēn – jiǎ Thật – Giả
53 咸 – 淡 xián – dàn Mặn – Nhạt
54 矛 – 盾 máo – dùn Mâu – Khiên
55 老 – 少 lǎo – shǎo Già – Trẻ

————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

09/06/2024

会好的 这句话撑了我一年又一年

一句习惯了,代替了所有的一言难尽,
祝你,祝我,愿我们都能在平凡的生活中找到快乐!

————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

06/06/2024

“ 真正爱你的人是先低头,等你情绪稳定了,再教你人情世故;而不是非要争个输赢,到最后一拍两散。”

————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

02/06/2024

后来长大了才知道,一个人要是爱你一定会想办法让你安心,他爱你什么都不用你说,他都会做。
————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

11/05/2024

KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG
======================
1. 看不起/看得起 /kàn bù qǐ/ kàn dé qǐ/ Xem thường / Xem trọng.
2. 来不及/来得及 /lái bù jí/ lái dé jí/ Không kịp / kịp.
3. 用不着/用得着 /yòng bù zhao/ yòng dé zháo/Không cần / Cần phải.
4. 说不定 /shuō bù dìng/ Không chừng là, có thể là.
5. 不用说 /bù yòng shuō/ Không cần nói.
6. 不一定/bù yí dìng/Chưa hẳn.
7. 不得不/bù dé bù/Đành phải.
8. 不好意思/bù hǎo yìsi/Thật xấu hổ, thật ngại quá.
9. 不是吗/bú shì ma/Không phải sao
10. 算了/suànle/Xong rồi, thôi.
11. 得了/déle/Thôi / Đủ rồi.
12. 没事儿/méishir/Không sao, không việc gì.
13. 看样子/kàn yàngzi/Xem ra, xem chừng.
14. 越来越/yuè lái yuè/Càng ngày càng...
15. 好容易/好不容易/hǎoróngyì/hǎo bù róngyì/Khó khăn lắm, Không dễ gì.
16. 哪知道/谁知道/nǎ zhīdào/shuí zhīdào/Đâu biết, nào ngờ / Ai biết, ai ngờ.
17. 打招呼/dǎ zhāohu/Hỏi thăm
18.伤脑筋 /shāngnǎojīn/: Hao tổn tâm tri.
19. 走后门/zǒu hòumén/: Đi cửa sau, hối lộ
20. 走弯路/zǒu wān lù/: Đi đường vòng.
21. 不在乎//bú zàihu: Không để tâm, không để ý.
22. 无所谓/wú suǒwèi/: Sao cũng được
23. 别提了/biétíle/: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
24. 忍不住/rènbúzhù: Không nhịn đươc, không kìm được.
25. 不怎么样/bù zěnmeyàng: Không ra làm sao
26. 左说右说zuǒshuō yòushuō: Nói đi nói lại.
27. 时好时坏/shíhǎoshíhuài/: Lúc tốt lúc xấu.
28. 不大不小/búdà bùxiǎo Không lớn không nhỏ, vừa vặn
29. 忽高忽低/hūgāohūdī/ Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống.
30. 老的老,小的小/lǎodelǎo xiǎodexiǎo/: Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ.
31. 东一句,西一句/dōngyíjù xīyíjù: Chỗ này một câu, chỗ kia một câu
32. 靠的住/靠不住/kàodézhù/kàobúzhù: Đáng tin / Không đáng trách
33.气 得要死/要命/qìdéyàosǐ/yàomìng/Giận muốn chết, giận điên người.
34. 困得不行/kùndébùxíng/ Buồn ngủ díp cả mắt.
35. 算不得什么/suàn bù dé shénme/ Không đáng gì.
36. 恨不得/hènbùdé/Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong.
37. 怪不得/guài bù dé/ Thảo nào, chả trách.
38. 谈不到一块儿去/tán bú dào yíkuàir qù/ Không cùng chung tiếng nói.
39. 说风凉话/shuō fēng liáng huà/ Nói mát, nói kháy.
40. 说梦话/shuōmènghuà/Nói mê, nói viển vông.
41. 好得不能再好/再好也没有了/hǎodébùnéng zàihǎo/zài hǎo yě méyǒule/(Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
42. 是我自己的不是/shì wǒ zìjǐ de búshì/ Là tôi sai, là tôi không phải
43. 吃后悔药/chī hòuhuì yào/ Ray rứt hối hận.
44. 吹牛/chuīniú/Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
45. 太阳从西边出来了/tàiyáng cóng xībiān chūlai le/Mặt trời mọc đằng Tây
46. 倒胃口/dǎowèi kǒu/ Ngán tận cổ.
47. 家常便饭/jiāchángbiànfàn/Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
48. 喝西北风/chī xī běi fēng/ Ăn không khí.
49. 开绿灯/kāi lǜdēng/ Bật đèn xanh.
50. 拿手戏/ná shóuxì/Trò tủ, ngón ruột.
51. 留后手/留后路/liúhòushǒu/liúhòulù/ Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
52. 热门(儿) /rèménr/ (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
53. 冷门(儿)/lěngmén/(Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.
54. 马大哈/mǎdàhā/ Đểnh đoảng, sơ ý
55. 拍马屁/pàimǎpí/Tâng bốc,nịnh bợ.
56. 交白卷/jiāobáijuān/Nộp giấy trắng.
57. 泼冷水/pōléngshuǐ/ Xối nước lạnh, tat nước lạnh.
58. 纸老虎/zhǐlǎohǔ Con cọp giấy.
59. 便宜无好货,好货不便宜/piányi wú hǎohuò, hǎohuò bù piányi/ Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, tiền nào của đó.

————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

10/05/2024

MẪU CÂU NGĂN CHẶN, CẢNH CÁO
❌🆘📵‼️⚠️

1. 停下! Tíng xià!: Dừng lại/ dừng tay
2. 别干了! Bié gànle!: Đừng làm nữa
3. 别干了,该吃午饭了 Bié gànle, gāi chī wǔfànle: Đừng làm nữa, tới bữa trưa rồi!
4. 总算到点了。 zǒngsuàn dào diǎnle.: Kết thúc rồi!
5. 时间到了 Shíjiān dàole: Hết giờ rồi!
6. 安静! ānjìng!: Trật tự!
7. 别动! Bié dòng!: Đừng động đậy!/ Im nào!
8. 等等! Děng děng!: Chờ chút
9. 请等一下! qǐng děng yīxià!: Xin chờ một chút!
10. 请稍等! Qǐng shāo děng!: Xin chờ một chút!
11. 蹲下! Dūn xià!: Ngồi xuống
12. 举起手来! Jǔ qǐ shǒu lái!: Giơ tay lên
13. 不许动! Bùxǔ dòng!: Cấm nhúc nhích!
14. 照我说的去做! Zhào wǒ shuō de qù zuò!: Làm theo lời tao bảo
15. 趴下! Pā xià!: nằm sấp xuống!
16. 站住! Zhànzhù!: Đứng lại
17. 呆在那儿! Dāi zài nà'er!: Đứng im ở đó!
18. 往前走! Wǎng qián zǒu!: Bước lên phía trước!
19. 跪下! Guì xià!: Quỳ xuống!
20. 放手! Fàngshǒu!: Thả tay ra!/ Buông tay ra!
21. 快逃吧! Kuài táo ba!: Mau chạy khỏi đây !
22. 截住他! Jié zhù tā!: Ngăn anh ta lại!
23. 闭嘴! Bì zuǐ!: Câm miệng!
24. 后退! Hòutuì!: Lui về phía sau!
25. 算了吧! Suànle ba!: Bỏ đi!
26. 你被逮捕了。 Nǐ bèi dàibǔle.: Anh đã bị bắt!
27. 小心!危险! Xiǎoxīn! Wéixiǎn!: Cẩn thận! Nguy hiểm
28. 放下! Fàngxià!: Bỏ xuống!
29. 拿开你的手! Ná kāi nǐ de shǒu!: Để tay anh ra khỏi người tôi
30. 快溜走吧! Kuài liū zǒu ba!: Mau chuồn đi!

————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

09/05/2024

39 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG THỂ HIỆN LÒNG BIẾT ƠN ❤️

1.谢谢. Xièxiè: Cảm ơn!
2.谢谢你. Xièxiè nǐ: Cảm ơn anh!
3.感谢你 Gǎnxiè nǐ: Cảm tạ chị!
4.非常感谢 fēicháng gǎnxiè: Vô cùng cảm ơn!
5.我很感谢. wǒ hěn gǎnxiè: Tôi rất cảm ơn anh!
6.你真是大好人. Nǐ zhēnshi dàhǎo rén: Anh thật là người tốt!
7.不知说什么才能感谢您 Bùzhī shuō shénme cáinéng gǎnxiè nín: Không biết phải nói gì mới có thể cảm ơn được anh!
8.都要多谢你,我们才能准时完成 dōu yào duōxiè nǐ, wǒmen cáinéng zhǔnshí wánchéng: Đều nhờ có anh mà chúng tôi mới kịp thời hoàn thành.
9.若是没有你,我不可能做到. ruòshì méiyǒu nǐ, wǒ bù kěnéng zuò dào: Nếu như không có anh, tôi không thể nào làm được
10.我非常感激你的帮助. Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù: Tôi vô cùng cảm kích trước sự giúp đỡ của anh
11.你的帮助备受感激. Nǐ de bāngzhù bèi shòu gǎnjī: Sự giúp đỡ của anh thật là cảm kích
12.我要表达我的诚挚的谢意. Wǒ yào biǎodá wǒ de chéngzhì de xièyì: Tôi phải bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới anh!
13.我对此很感激. Wǒ duì cǐ hěn gǎnjī: Tôi rất cảm kích với điều này
14.感谢你的帮助. Gǎnxiè nǐ de bāngzhù: Cảm tạ sự giúp đỡ của bạn
15.有什么方法可以让我为此对你进行回报? Yǒu shénme fāngfǎ kěyǐ ràng wǒ wèi cǐ duì nǐ jìnxíng huíbào?: Không biết phải báo đáp anh bằng cách nào.
16.你帮了我大忙. Nǐ bāngle wǒ dàmáng: Anh đã giúp đỡ tôi rất nhiều
17.我无法表达我的感激之情. Wǒ wúfǎ biǎodá wǒ de gǎnjī zhī qíng: Tôi không thể diễn tả hết được sự cảm kích của mình với anh!
18.我深表感谢. Wǒ shēn biǎo gǎnxiè: Tôi vô cùng cảm ơn!
19.你不知道这(个忙)对我有多重要. Nǐ bù zhīdào zhè (gè máng) duì wǒ yǒu duō zhòng yào: Bạn có biết rằng sự giúp đỡ này vô cùng quan trọng với tôi20.你太好了.
20.你太好了. Nǐ tài hǎole: Anh thật quá tốt!
21.感谢你所做的一切. Gǎnxiè nǐ suǒ zuò de yīqiè: Cảm ơn anh vì tất cả!
22.我很感激你. Wǒ hěn gǎnjī nǐ: Tôi rất cảm kích với sự giúp đỡ của anh!
23.向您表示感谢 Xiàng nín biǎoshì gǎnxiè: bày tỏ lòng cảm ơn đối với ngài
24.托你的福全都过得很好 tuō nǐ de fú quándōuguò dé hěn hǎo: Nhờ phước của ông, mọi người đều khỏe mạnh!
25.你真是我家的恩人 nǐ zhēnshi wǒjiā de ēnrén: Ông thật sự là ân nhân của gia đình tôi
26.我不知道怎么样才能报答你! wǒ bù zhīdào zěnme yàng cáinéng bàodá nǐ!: Tôi không biết lấy gì để đền đáp ơn của ông!
27.非常感谢你的帮忙 Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngmáng: Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bà
28.谢谢你的浓情盛意 xièxiè nǐ de nóng qíng shèngyì: Cảm ơn thiện ý của anh
29.谢谢你对我的关照 xièxiè nǐ duì wǒ de guānzhào: Cảm ơn sự quan tâm của ông dành cho tôi
30.感谢你特意来接我 gǎn xiè nǐ tèyì lái jiē wǒ: Cảm ơn anh có lòng đến đón
31.我不要会忘记你的好意 wǒ bùyào huì wàngjì nǐ de hǎoyì: Tôi sẽ không quên tấm lòng của ông
32.谢谢你的邀请 xièxiè nǐ de yāoqǐng: Cảm ơn lời mời của anh
33.这是一点土产,请收下吧. zhè shì yīdiǎn tǔchǎn, qǐng shōu xià ba: Đây là một chút đặc sản địa phương, xin hãy nhận lấy
34.不用谢. Bùyòng xiè: Không cần cảm ơn
35.不用客气. Bùyòng kèqì: Đừng khách sáo
36.别客气 Bié kèqì: Đừng khách sáo
37.请不要客气 qǐng bùyào kèqì: Xin đừng khách sáo
38.哪里,这是我们应该做的事 nǎlǐ, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de shì: Đâu có, Đây là điều chúng tôi nên làm
39.能为你效劳我很荣幸 néng wèi nǐ xiàoláo wǒ hěn róngxìng: Rất vinh hạnh được phục vụ ông

————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

08/05/2024

世界上有两个”我“, 一个隐居山林不问世事,一个不惧俗大胆相爱。
|Có 2 “tôi” trên cuộc đời này, một sống ẩn dật không bàn chuyện đời, một không sợ gì cả dũng cảm yêu đương.|
————————————
THUHUONG Chinese 2022 luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung.🌻

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Duong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Tứ Kỳ/Hải Dương
Hai Duong