TỪ VỰNG CÔNG TY MAY MẶC, GIÀY DA
物品请购单-Wù pǐn qǐng guò dān -Hóa đơn mua nguyên liệu
正批领料单-Zhèng pī lǐng liào dān-phiếu lĩnh nguyên liệu
捕制领料单- bǔ zhì lǐng liào dān - phiếu lĩnh nguyên liệu bổ xung
退库单-Tuì kù dān-phiếu trả keo-
消耗品领用记录表-Xiào hào pǐn lǐng yòng jì lù biǎo-sổ lĩnh hàng tiêu hao
料品出厂单-Liào pǐn chū chǎng dān-phiếu xuất xưởng
原物料托外加工单-yuán wù liào tuō wài jiā gōng dān-phiếu gia công
消耗品请购-Xiāo hào pǐn qǐng guò-phiếu mua hàng tiêu hao
物料收支月报表-Wù liào shōu zhī yuē bào biǎo-Báo biểu tháng
真皮仓库-Zhēn pí cāng kù-Kho da thật
pvc 仓库-Pvc cāng kù -Kho da giả
针车料仓库-Zhēn chē liào cāng kù-Kho để nguyên liệu may
大底仓库-Dà dǐ cāng kù-Kho đế giày
内合仓库工压机-Nèi hé cāng kù-Kho hộp trong
空压机-Kōng yā jī-Máy nén khí
配\电箱-Pèi diān xiāng-Hòm phối liệu
排风扇-Pái fēng shàn-quạt thông gió
热容胶机-Rè róng jiāo jī-Máy keo nóng chảy
折内合机-Zhé nèi hé jī-Máy gấp hộp
平面压-Píng miàn yā dǐ jī-Máy ép bằng
腰帮打针机-Yāo bāng dǎ zhēn jī-Máy bắn đinh eo
拔揎头机-Bá xuān tóu jī-Máy nhổ phom
揎头车-Xuān tóu chē-Xe phom
吸风管-Xi fēng guǎn-ống thông gió
生产进度表-Shēng chǎn jìn dù biǎo-bảng tiến độ sản xuất
生管日报表-Shēng guǎn rì bào biǎo-bảng quản lý sản xuất hàng ngày
制令单-Zhì lìng dān-lệnh sản xuất
平成品出库单-Píng chéng pǐn chū kù dān-phiếu kho bán thành phẩm
领料单-lǐng liào dān-phiếu lĩnh nguyên liệu
下料数量明细表-Xiè liào shù liàng míng xì biǎo-biểu chi tiết số lượng xuống liệu
尺寸-chǐ cùn-Kích cỡ
数量-Shù liàng-số lượng
模-Mó jiù-Khuôn
色卡-Sè kǎ-bảng màu
纸版-zhǐ bǎn-bản giấy
位置版-Wèi zhí bǎn-bản vị trí
参考鞋-Cān kǎo xié-Giày tham khảo
油 印刷-Yóu mó yìn shuā-In sơn dầu
水性印刷-shuǐ xìng yìn shuā-In sơn mực
网版-wǎng bǎn-Khuôn lưới
铜模-Tóng mó-Khuôn đồng
斩刀-zhǎn dāo-Dao chặt
进度-Jīn dù-tiến độ
前所帮-Qián bāng-Gò mũi
后帮-Hòu bāng-Gò gót
热容胶-Rè róng jiāo-Keo nóng chảy
橡胶液-Xiàng jiāo yè-mủ cao su
生胶-Shēn jiāo-Keo trắng
加流箱-Jiā liú xiāng-Giàn lưu hóa
冷冻箱-lěng dòng xiāng -Giàn lạnh
领料单-lǐng liào dān-phiếu lĩnh vật liệu
入库-Rù kù-nhập kho
出库-Chū kù-xuất kho
打开汊钉-dǎ kāi chà dīng-bắn đinh chẻ
冲孔-Chōng kǒng-đột lỗ
车大底线-Chē dà dǐ xiàn-Máy chẻ đế
开汊钉机-Kāi chà dìng jī-Máy bắn đinh chẻ
内座机-Nèi zuò jī-Máy bắn bộ trong
后帮打钉机-Hòu bāng dǎ dīng jī-Máy bắn dinh gót
烘线机-Hōng xiàn jī-Máy sấy chỉ
压鞋垫机-Yā xié diàn jī-Máy ép đệm giày
侧面压底机-Cè miàn yā dǐ jī-Máy ép nghiêng
外箱仓库-Wài xiāng cāng kù-Kho thùng ngoài
危险品仓库-Wéi xiǎn pǐn cāng kù-Kho hàng nguy hiểm
物料管制周表-Wù liào guǎn zhì zhōu biǎo-Bài biển vật liệu tuần
库存管理追加用量-Kù cún guǎn lǐ-quản lý tồn kho
追加用量-Zhuī jiā yòng liàng-lượng đính chính
现场开捕-Xiàn chǎng kāi bǔ-bổ xung hiện trường
入库作帐-Rù kù zuò zhāng-Vào sổ nhập kho
提供库存资料-Tī gōng kù cún zi liào-Cấp lượng tồn kho
珠面皮-Zhù miàn pí-Da có mặt ngọc
反毛皮-fǎn máo pí-Da lộn
可利用品回收-kě lì yòng pǐn huí shòu-Nguyên liệu tận dụng
物料先进先出-Wù liào xiān jīn xiān chū-Nguyên liệu nhập trước xuất trước
物料标示-Wù liào biāo shì-Tem dán nguyên liệu
物料摆放-Wù liào bǎi fàng-Khu để nguyên liệu
易于拿取-yì yǔ ná qǔ-dễ thấy dễ lấy
输入领料单-Shū rù lǐng liào dān-nhập và lĩnh theo đơn
物料出库交接-Wù liào chū kù jiāo jiē-Giao nhận nguyên liệu
料品出厂单-Liào pǐn chū chǎng dān-Hóa đơn xuât hàng
☘️ST
Aloha Anh Trung Nhật Hàn
Tư vấn ngoại ngữ Anh Trung Nhật Hàn
Kế Toán - Tin Học
Thanh Hà 0799746789
16/07/2021
115 TỪ VỰNG VỀ RAU CỦ QUẢ
1 团生菜 tuán shēngcài Xà lách bắp cuộn
2 莳萝 shí luó Thì là
3 西兰花 xī lánhuā Súp lơ xanh, bông cải xanh
4 白花菜 bái huācài Súp lơ trắng, bông cải trắng
5 花菜 huācài Súp lơ, bông cải
6 木薯 mùshǔ Sắn, khoai mì
7 生菜 shēngcài Rau xà lách, rau sống
8 西洋菜 xīyáng cài Rau xà lách xoong
9 莴苣 wōjù Rau diếp, xà lách
10 莴笋 wōsǔn Rau diếp dùng thân
11 香菜 xiāngcài Rau mùi, ngò rí
12 慈姑 cígū Rau mác
13 积雪草 jī xuě cǎo Rau má
14 红米苋 hóng mǐ xiàn Rau dền
15 菠菜 bōcài Rau chân vịt, cải bó xôi
16 草胡椒 cǎo hújiāo Rau càng cua
17 芹菜 qíncài Rau cần tây
18 水芹 shuǐ qín Rau cần nước, cần ta
19 油菜 yóucài Rau cải thìa
20 守宫木, 天绿香 shǒugōngmù, tiān lǜ xiāng Rau bù ngót
21 藕 ǒu Ngó sen
22 蛇豆角, 蛇瓜 shé dòujiǎo, shé guā Mướp rắn, mướp hổ
23 苦瓜 kǔguā Mướp đắng (khổ qua)
24 丝瓜 sīguā Mướp
25 木耳菜 mù’ěr cài Mồng tơi
26 毛笋, 竹笋 máo sǔn, zhúsǔn Măng tre
27 芦笋 lúsǔn Măng tây
28 冬笋 dōngsǔn Măng mạnh tông
29 笋干 sǔn gān Măng khô
30 鱼腥草 yú xīng cǎo Lá dấp/ diếp cá
31 咸菜 xiáncài Dưa muối
32 黄瓜 huángguā Dưa chuột (dưa leo)
33 荠菜 jìcài Cây tề thái, rau tề, cỏ tâm giác
34 金针菜 jīnzhēncài Cây hoa hiên
35 香芹 xiāng qín Cần tây đá, mùi tây, ngò tây
36 洋芹 yáng qín Cần tây
37 青菜 qīngcài Cải xanh
38 娃娃菜 wáwá cài Cải thảo nhỏ (bằng cổ tay)
39 大白菜 dà báicài Cải thảo
40 盖菜 gài cài Cải bẹ xanh
41 圆茄 yuán jiā Cà tím tròn
42 长茄子 zhǎng qiézi Cà tím dài
43 茄子 qiézi Cà tím
44 胡萝卜 húluóbo Cà rốt
45 樱桃西红柿 yīngtáo xīhóngshì Cà chua bi
46 番茄, 西红柿 fānqié, xīhóngshì Cà chua
47 南瓜 nánguā Bí ngô (bí đỏ)
48 冬瓜 dōngguā Bí đao, bí xanh
49 葫芦 húlu Bầu
50 卷心菜, 圆白菜 juǎnxīncài, yuánbáicài Bắp cải
51 紫甘菜, 紫甘蓝 zǐ gān cài, zǐ gān lán Bắp cải tím
52 辣椒 làjiāo Ớt, quả ớt
53 红椒 hóng jiāo Ớt chuông đỏ
54 黄椒 huáng jiāo Ớt chuông vàng
55 青圆椒 qīng yuán jiāo Ớt chuông xanh
56 长红辣椒 zhǎng hóng làjiāo Ớt đỏ dài
57 小红辣椒 xiǎo hóng làjiāo Ớt hiểm đỏ
58 青尖椒 qīng jiān jiāo Ớt hiểm xanh
59 干辣椒 gàn làjiāo Ớt khô
60 长黄辣椒 zhǎng huáng làjiāo Ớt vàng dài
61 青椒 qīngjiāo Ớt xanh
62 长青椒 cháng qīngjiāo Ớt xanh dài
63 芸豆 yúndòu Đậu cô ve
64 豇豆 jiāngdòu Đậu đũa
65 豌豆 wāndòu Đậu Hà Lan
66 四季豆 sìjì dòu Đậu que (đâu cô ve)
67 刀豆 dāo dòu Đậu tắc
68 蚕豆 cándòu Đậu tằm, đậu răng ngựa
69 黄豆 huángdòu Đậu tương (đậu nành)
70 毛豆 máodòu Đậu tương non
71 青豆 qīngdòu Đậu tương xanh
72 豆芽儿 dòuyá er Giá đỗ
73 火葱 huǒ cōng Hành ta
74 大葱 dàcōng Hành tươi
75 韭菜 jiǔcài Hẹ
76 番薯, 甘薯, 红薯 fānshǔ, gānshǔ, hóngshǔ Khoai lang
77 芋艿, 芋头 yùnǎi, yùtou Khoai môn
78 野芋 yě yù Khoai sọ
79 土豆 tǔdòu Khoai tây
80 蒜薹 suàntái Cọng tỏi
81 萝卜 luóbo Củ cải
82 樱桃萝卜 yīngtáo luóbo Củ cải đỏ
83 甜菜 tiáncài Củ dền
84 洋葱 yángcōng Củ hành tây
85 红洋葱 hóng yángcōng Củ hành tây đỏ
86 紫洋葱 zǐ yángcōng Củ hành tây tím
87 白洋葱 bái yángcōng Củ hành tây trắng
88 山药 shānyào Củ mài
89 马蹄 mǎtí Củ năng, củ mã thầy
90 茭白 jiāobái Củ niễng
91 莲雾 lián wù Roi
92 樱桃 yīngtáo Anh đào, cherry
93 草莓 cǎoméi Dâu tây
94 荔枝 lìzhī Vải
95 枇杷 pípá Nhót tây
96 猕猴桃 míhóutáo Kiwi
97 石榴 shíliú Lựu
98 柿子 shìzi Hồng
99 梨子 lízi Lê
100 苹果 píngguǒ Táo
101 杏子 xìngzi Mơ
102 桃子 táozi Đào
103 李子 lǐzi Mận
104 柠檬 níngméng Chanh
105 柚子 yòuzi Bưởi, bòng
106 橘子 júzi Quýt
107 橙子 chéngzi Cam
108 芒果 mángguǒ Xoài
109 火龙果 huǒlóng guǒ Thanh long
110 香蕉 xiāngjiāo Chuối
111 葡萄 pútáo Nho
112 哈密瓜 hāmìguā Dưa vàng, dưa mật
113 椰子 yēzì Dừa
114 榴莲 liúlián Sầu riêng
115 西瓜 xīguā Dưa hấu
14/07/2021
TẠI SAO BẠN NÊN HỌC TIẾNG TRUNG LÀ BỞI :
🔹Tiếng trung ngày càng quan trọng trong cuộc sống.
🔹 Công việc yêu cầu giao tiếp với đối tác người trung
🔹 Nâng lương ,cải thiện công việc
🔹Trung tâm uy tín , giảng viên chất lượng , lộ trình bài bản khóa học
🔹 Hướng dẫn hỗ trợ trong suốt quá trình học
ALOHA luôn chào đón các bạn 🥰🥰🥰
🏠Địa chỉ Trung tâm tiếng Trung
Cơ sở 1 : Tân An, Thị trấn Thanh Hà
Cơ sở 2 : Trường cấp 3 Hà Đông
☎Liên hệ : 0964.029.959 để được tư vấn cụ thể
10/07/2021
43 CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG TRUNG
===================
1.休 /xiū/: nghỉ - 体 /tǐ/: cơ thể
Ví dụ:
休息 /xiūxi/: nghỉ ngơi
体育 /tǐyù/: thể dục
2.郊 /jiāo/: ngoại ô - 效 /xiào/: hiệu
Ví dụ:
市郊 /shìjiāo/: ngoại ô
效果 /xiàoguǒ/: hiệu quả
3.那 /nà/: kia - 哪 /nǎ/: nào
Ví dụ:
那里 /nàli/: đằng kia
哪里 /nǎli/: ở đâu
4. 羞 /xiū/: xấu hổ - 差 /chà/: kém
Ví dụ:
害羞 /hàixiū/: xấu hổ
相差 /xiāngchà/: chênh lệch
5.刮 /guā/: cạo, thổi - 乱 / luàn/: loạn
Ví dụ:
刮风 /guāfēng/: nổi gió
混乱 /hùnluàn/: hỗn loạn
6.稍 /shāo/: hơi - 俏 /qiào/: nhẹ
Ví dụ:
俏俏 /qiàoqiào/: nhẹ nhàng, yên ắng
7.季 /jì/: mùa - 李 /lǐ/: lý
Ví dụ:
四季 /sìjì/: 4 mùa
李子 /lǐzǐ/: quả mận
8.霜 /shuāng/: sương - 箱 /xiāng/: hòm
Ví dụ:
风霜 /fēngshuāng/: gió sương
箱子 /xiāngzi/: hòm, va li
9.情 /qíng/: tình - 晴 /qíng/: nắng
Ví dụ:
心情 /xīnqíng/: tâm trạng
晴天 /qíngtiān/: trời nắng
10.班 /bān/: lớp ca - 斑 /bān/: vằn
Ví dụ:
班长 /bānzhǎng/: lớp trưởng
斑马 /bānmǎ/: ngựa vằn
11.未 /wèi/: vị, chưa - 末 /mò/: cuối
Ví dụ:
未来 /wèilái/: tương lai
周末 /zhōumò/: cuối tuần
12.乘 /chéng/: đi, đáp - 乖 /guāi/: ngoan
Ví dụ:
乘车 /chéngchē/: đi xe
乖巧 /guāiqiǎo/: khôn ngoan
13.孩 /hái/: trẻ con - 该 /gāi/: nên
Ví dụ:
孩子 /háizi/: trẻ con
应该 /yīnggāi/: nên
14.洒 /Sǎ/: vẩy, rắc - 酒 /jiǔ/: uống rượu
Ví dụ:
洒水 /sǎshuǐ/: vẩy nước
喝酒 /hējiǔ/: uống rượu
15.办 /bàn/: làm - 为/wèi/: vì, để
Ví dụ:
办公 /bàngōng/: làm, giải quyết
为了 /wèile/: vì, để
16.性 /xìng/: tính - 姓 /xìng/: họ
Ví dụ:
性格 /xìnggé/: tính cách
姓名 /xìngmíng/: họ tên
17.低 /dī/: thấp - 底 /dǐ/: đáy
Ví dụ:
低头 /dītóu/: cúi đầu
底下 /dǐxia/: bên dưới
18.木 /mù/: mộc - 本 /běn/: gốc
Ví dụ:
木头 /mùtou/: gỗ
日本 /rìběn/: Nhật Bản
19.澡 /zǎo/: tắm - 燥 /zào/: khô
Ví dụ:
洗澡 /xǐzǎo/: tắm
干燥 /gānzào/: khô hanh
20.第 /dì/: thứ tự - 弟 /dì/: đệ
Ví dụ:
第一 /dìyī/: thứ 1
弟弟 /dìdi/: em trai
21.席 /xí/: ngồi - 度 /dù/: độ
Ví dụ:
席位 /xíwèi/: chỗ ngồi
温度 /wēndù/: nhiệt độ
22.壮 /zhuàng/: tráng, khỏe mạnh - 状 /zhuàng/: dáng, hình
Ví dụ:
壮士 /zhuàngshì/: tráng sĩ
奖状 / jiăngzhuàng/: giấy khen
23.吓 /xià/: dọa - 虾 /xiā/: tôm
Ví dụ:
吓人 /xiàrén/: dọa dẫm
龙虾 /lóngxiā/: tôm hùm
24.狠 /hěn/: hung ác - 狼 /láng/: sói
Ví dụ:
狠心 /hěnxīn/: nhẫn tâm
老狼 / lăoláng/: con sói
25.丢 /diū/: mất, thất lạc - 去 /qù/: đi
26.师 /shī/: thầy - 帅 / shuài/: đẹp trai
Ví dụ:
老师 /lǎoshī/ : thầy giáo
帅哥 /shuàigē/: soái ca, anh chàng đẹp trai
27.彩 /cǎi/: màu vs 采 /cǎi/: hái, ngắt
Ví dụ:
彩色 /cǎisè/: màu sắc
采访 /cǎifǎng/: phỏng vấn
28.快 /kuài/: nhanh - 块 /kuài/: miếng, mẩu
Ví dụ:
快乐 kuàilè: vui vẻ
方块 /fāngkuài/: vuông
29.己 /jǐ/: mình - 已 /yǐ/: đã
Ví dụ:
自己 /zìjǐ/: bản thân
已经 / yǐjīng/: đã
30.人 /rén/: nhân - 入 /rù/: nhập, vào
Ví dụ:
人口 /rénkǒu/: nhân khẩu
入口 /rùkǒu/: nhập khẩu
31.虑 /lǜ/: lo buồn, suy nghĩ - 虚 /xū/: trống rỗng
Ví dụ:
考虑 /kǎolǜ/: suy nghĩ
虚心 /xūxīn/: khiêm tốn
32.复 /fù/: phục, hồi phục - 夏 /xià/: mùa hè
Ví dụ:
复习 /fùxí/: ôn tập
夏天 /xiàtiān/: mùa hè
33.勿 /wù/: đừng, chớ - 匆 /cōng/: gấp, vội
Ví dụ:
勿 要 /wù yào/: đừng, chớ
匆忙 cōngmáng: gấp, vội
34.往 /wǎng/: tới - 住 /zhù/: sống, ở
Ví dụ:
往来 /wǎnglái/: đi lại
住宅 /zhùzhái/: nhà ở
35.要 /yào/: cần, muốn - 耍 /shuǎ/: chơi, đùa
Ví dụ:
要求 /yàoqiú/: yêu cầu
玩耍 /wánshuǎ/: chơi đùa
36.霸 /bà/: bá, trùm vs 露 /lù/: lộ
Ví dụ:
霸道 /bàdào/: bá đạo
露水 lùshuǐ: hạt sương
37.买 /mǎi/: mua - 卖 /mài/: bán
38.外 /wài/: bên ngoài - 处 /chù/: chỗ, nơi
Ví dụ:
外边 /wàibian/: bên ngoài
到处 /dàochù/: khắp nơi
39.偏 /piān/: chênh lệch - 遍 / biàn/: lần, khắp
Ví dụ:
偏僻 /piānpì/: hoang vu, hẻo lánh
遍布 /biànbù/: rải rác, phân bổ
40.原 /yuán/: nguyên, vốn - 愿 / yuàn/: nguyện
Ví dụ:
原因 /yuányīn/: nguyên nhân
愿望 /yuànwàng/: nguyện vọng
41.土 /tǔ/: thổ - 士 / shì/: sĩ
Ví dụ:
土地 tǔdì: thổ địa
士兵 /shìbīng/: binh sĩ
42.偷 /tōu/: trộm - 输 /rù/: thua
Ví dụ:
偷窃 /tōuqiè/: trộm cắp
输入 /shūrù/: chuyển vào, nhập vào
43.我 /wǒ/: tôi - 找 /zhǎo/: tìm
09/07/2021
💯💯💯 Còn dư duy nhất 2 suất 💯💯💯
Ngay tại trung tâm ALOHA vào 19h30 tối mai 10/07/2021 khai giảng lớp học thử MIỄN PHÍ
Bạn nào đam mê tiếng TRUNG muốn đắm chìm thì nhanh tay đăng kí nhé
☎ 0964.029.959
🏠 Tân An, Thị trấn Thanh Hà
09/07/2021
🀄️🀄️🀄️TÍNH XẤU CỦA CON NGƯỜI 🀄️🀄️🀄️
1. Cố chấp:
我这人想当固执。Wǒ zhè rén xiang dāng gùzhí.
Tính tôi khá cố chấp.
他固执得像头牛。Tā gùzhí dé xiàng tóu niú.
Anh ấy cứng đầu như trâu vậy.
你别那么固执了。Nǐ bié nàme gùzhíle.
Anh đừng cố chấp như thế.
你一直不听别人的话,会后悔的。Nǐ yīzhí bù tīng biérén dehuà, huì hòuhuǐ de.
Anh lúc nào cũng không nghe lời mọi người, anh sẽ hối hận đấy.
我性格有点怪癖,最好别惹我。Wǒ xìnggé yǒudiǎn guàipǐ, zuì hǎo bié rě wǒ.
Tính tôi hơi gàn dở, nên tốt nhất anh đừng chọc đến tôi.
2. Tính nóng nảy:
不要太着急,小心落东西。Bùyào tài zhāojí, xiǎoxīn luò dōngxī.
Đừng quá nóng vội, coi chừng rơi đồ đấy.
慢慢吃,小心噎着。Màn man chī, xiǎoxīn yēzhe.
Ăn từ từ thôi, khéo bị nghẹn đấy.
走太快了,等等我。Zǒu tài kuàile, děng děng wǒ.
Đi nhanh quá, chờ tôi với.
你说慢一点,我一句也没听明白。Nǐ shuō màn yīdiǎn, wǒ yī jù yě méi tīng míngbái.
Anh nói chậm một chút, tôi chẳng nghe rõ câu gì cả.
一晚上看完,是不是太快了?Yī wǎnshàng kàn wán, shì bùshì tài kuàile?
Mọt buổi tối xem hết, có phải là quá nhanh không?
能不能快点走,我快急疯了。Néng bùnéng kuài diǎn zǒu, wǒ kuài jí fēngle.
Đi nhanh hơn được không, tôi sốt ruột sắp phát điên rồi đây.
我现在马上过去。Wǒ xiànzài mǎshàng guòqù.
Tôi sẽ đến ngay bây giờ.
我恨不得把这事一下子就做完。Wǒ hènbudé bǎ zhè shì yīxià zi jiù zuò wán.
Tôi chỉ tiếc là không thể làm xong ngay việc này.
我真想拔苗助长。Wǒ zhēn xiǎng bá miáo zhù zhǎng.
Tôi rất muốn đốt cháy giai đoạn.
缓口气再说。Huǎn kǒuqì zàishuō.
Nghỉ chút rồi hẵng nói.
你也太着急了。Nǐ yě tài zháojíle.
Anh cũng nôn nóng quá.
3. Chậm chạp:
别磨磨蹭蹭了,要迟到了。Bié mó móceng ceng le, yào chídàole.
Đừng có lề mề nữa, sắp muộn rồi đấy.
等你等到花儿都谢了。Děng nǐ děngdào huār dōu xièle.
Tôi chờ anh đến nỗi hoa tàn hết cả rồi.
快点吃,饭菜都凉了。Kuài diǎn chī, fàncài dōu liángle.
Mau ăn đi, cơm canh nguội hết cả rồi.
总是慢吞吞的,急死人了。Zǒng shì màn tūn tūn de, jísǐ rénle.
Lúc nào cũng lề mề, sốt ruột chết đi được.
时间多的是,我跟你慢慢说。Shíjiān duō de shì, wǒ gēn nǐ màn man shuō.
Thời gian còn rất nhiều, tôi sẽ nói từ từ với anh.
还有点儿时间,先休息一下吧。Hái yǒudiǎnr shíjiān, xiān xiūxi yīxià ba.
Vẫn còn thời gian, anh nghỉ ngơi một lát đi.
不要急,还来得及嘛!Bùyào jí, hái l
08/07/2021
👉 VIẾT CHỮ HÁN ĐÚNG - ĐỦ - ĐẸP CHỈ SAU 1 LẦN HỌC
Chữ Hán thuộc hệ chữ tượng hình,nó khác hoàn toàn với hệ chữ Latinh mà người Việt chúng ta đang sử dụng.
Đa số những người học tiếng Trung Quốc nói chung đều có tâm lý sợ học chữ Hán, đặc biệt là với những người mới bắt đầu.
Yên tâm nhé các bạ học viên ALOHA !Chắc chắn các bạn sẽ được rèn luyện viết chuẩn đẹp nha
07/07/2021
CỤM BIỂU THỊ NGUYÊN NHÂN KẾT QUẢ
====================
1。由于/由於。 yóu yú/since/ bởi, do, bởi vì
2。因/ yīn /because/do, bởi
因为/因為。 yīn wéi /because/bởi vì
3。所以/ suǒ yǐ/so/ cho nên
既然/ jì rán / since/đã, đã vậy
4。于是/於是。 yú shì/ then/thế là, ngay sau đó
5。然后/ rán hòu / then/ sau đó
6。从而/ 從而。cóng ér / thus/ do đó, vì vậy
7。为什么/ 為什麼。wéi shén me / why/ vì sao, tại sao
8。原因/ yuán yīn/ reason/ nguyên nhân
9。结果/結果。 jié guǒ/result/ kết quả
11。为什么这样/為什麼這樣。 wéi shén me zhè yàng /Why does it turn out to be like this?/ tại sao lại như vậy?
12。因为什么/因為什麼。 yīn wéi shén me /because of what/ bởi vì cái gì
13。原因是/ yuán yīn shì/the reason is/ nguyên nhân là
14。什么原因/ 什麼原因。shén me yuán yīn/ what are the reasons/ Nguyên nhân gì
15。原因可能是/ yuán yīn kě néng shì/maybe this is because/ nguyên nhân khả năng là
16。之所以……是因为/ 之所以。。。。是因為。zhīsuǒ yǐ ……shì yīn wéi/ ... because/ Nguyên nhân của…. chính là vì…
17。既然这样/ 既然這樣。jì rán zhè yang/ since this/ Đã như vậy, đã như thế
18。结果是/ 結果是。jié guǒ shì/the result is/ Kết quả là
19。推测结果/推測結果。 tuī cè jié guǒ/it is predicted that/ Kết quả suy đoán
20。由此可知/ yóu cǐ kě zhī/it can be seen/ Do đó có thể biết
21。什么结果/ 什麼結果。shén me jié guǒ/what is the result/ Kết quả thế nào
22。同理可知/ tóng lǐ kě zhī/similarly, we can see/ tương tự có thể biết
23。可以得出/ kě yǐ dé chū/ can be inferred/ có thể rút ra
24。可以推断/ 可以推斷。kě yǐ tuī duàn/ can be inferred/ có thể suy luận
06/07/2021
Bạn muốn thử sức đắm chìm tiếng TRUNG
👉Cánh cửa ALOHA vẫn luôn chào đón các bạn muốn thay đổi công việc tốt hơn nè
💯% - Học thử Miễn Phí vào thứ 5 và thứ 6 tuần này(8.9 tháng 7)
Có tuyển giáo viên tiếng Trung ạ.
☎Liên hệ : 0964.029.959 để biết thêm thông tin khoá học.
🎉Giảm Giá 10-15% tổng khoá học tặng kèm giáo trình miễn phí điện nước phòng điều hoà!
06/07/2021
Số đếm trong tiếng Trung là vô cùng quan trọng trong giao tiếp hàng ngày và trong các giao dịch, làm ăn, buôn bán với người Trung Quốc
Cách đếm từ 1 đến 10 trong tiếng Trung
Số không 0 : 零 (lính, linh)
一 yī (nhất) 1
二 èr (nhị) 2
三 sān (tam) 3
四 sì (tứ) 4
五 wǔ (ngũ) 5
六 liù (lục) 6
七 qī (thất) 7
八 bā (bát) 8
九 jiǔ (cửu) 9
十 shí (thập) 10
Cách đếm từ số 11 đến 20 trong tiếng Trung
Ví dụ 1: 16 = 10 + 6 sẽ đọc là shí liù (十六)
Ví dụ 2: 50 = 5 × 10 sẽ đọc là wǔ shí (五十)
Ví dụ 3: 73 = 7 × 10 + 3 sẽ đọc là qī shí sān (七十三)
十一 shí yī (thập nhất) 11
十二 shí èr (thập nhị) 12
十三 shí sān (thập tam) 13
十四 shí sì (thập tứ) 14
十五 shí wǔ (thập ngũ) 15
十六 shí liù (thập lục) 16
十七 shí qī (thập thất) 17
十八 shí bā (thập bát) 18
十九 shí jiǔ (thập cửu) 19
二十 èr shí (nhị thập) 20
Cách đếm số hàng Chục tiếng Trung Quốc
十 shí (thập) 10
二十 èr shí (nhị thập) 20
三十 sān shí (tam thập) 30
四十 sì shí (tứ thập) 40
五十 wǔ shí (ngũ thập) 50
六十 liù shí (lục thập) 60
七十 qī shí (thất thập) 70
八十 bā shí (bát thập) 80
九十 jiǔ shí (cửu thập) 90
一百 yī băi (nhất bách) 100
Cách đếm từ 100 đến 200 tiếng Trung Quốc
Từ vựng chủ đạo: Trăm / bǎi (百)
⇒ Để đọc được số từ 100 – 109 bạn phải nhớ quy luật: Ở giữa luôn có líng (lẻ)
Ví dụ 1:
100 = 1×100 sẽ đọc là yībǎi (一百) = Một trăm
Ví dụ 2:
105 = 1×100 + (lẻ) 5 sẽ đọc là yībǎilíngwǔ (一百零五) = Một trăm lẻ năm
⇒ Để đọc được số đếm tiếng Trung từ 110 tới 999 thì chỉ cần đọc hàng trăm tới hàng chục, cuối cùng là số lẻ
Ví dụ 1:
110 = 1×100 + 1×10 sẽ đọc là yībǎiyī (shí) (一百一(十))
Ví dụ 2:
456 = 4×100 + 5×10 + 6 sẽ đọc là sìbǎiwǔshǐliù (四百五十 六)
一百 yībăi 100
一百零一 yībǎi líng yī 101
一百零二 yībǎi líng èr 102
一百一十 yībǎi yī shí 110
一百一十一 yībǎi yī shíyī 111
…….. …… ..
一百二十 yī bǎi èr shí 120
一百二十一 yī bǎi èrshíyī 121
…….. …… ..
一百九十九 yī bǎi jiǔshíjiǔ 199
两百 liǎng bǎi 200
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Xóm 1 Tân An , Thị Trấn Thanh Hà, Hải Dương
Hai Duong
170000