Tiếng Trung Giao Tiếp T&T Nam Sách

Tiếng Trung Giao Tiếp T&T Nam Sách

Share

人生要經過風雨才能看見彩虹

01/01/2026

时间过得真快

30/08/2022

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TRUNG

1. 中秋节 Zhōngqiū jié: Tết Trung thu

2. 望月节Wàngyuè jié: Tết trông trăng

3. 农历 Nónglì:Âm lịch

4. 月饼 Yuèbǐng: Bánh Trung thu

5. 迷你月饼 Mínǐ yuèbǐng:Bánh Trung thu mini

6. 肉馅/果仁/蛋黄月饼 Ròu xiàn/guǒ rén/dànhuáng yuèbǐng: Bánh trung thu nhân thịt/ hạt lạc /nhân trứng

7. 秋高气爽qiūgāoqìshuǎng: Trời Thu trong xanh mát mẻ

8. 明亮míngliàng: sáng tỏ, sáng ngời

9. 嫦娥奔月cháng'é bēn yuè: Hằng nga bay lên cung trăng

10. 榕树róngshù: Cây đa

11. 阿贵的传说ā guì de chuánshuō: Truyền thuyết chú cuội

12. 中秋夜zhōngqiū yè: Đêm trung thu

13. 观星灯guān xīng dēng: Ngắm đèn ngôi sao

14. 提鲤鱼灯出游玩耍tí lǐyú dēng chūyóu wánshuǎ: Rước đèn lồng cá chép chơi đùa

15. 中秋节玩具Zhōngqiū jié wánjù: Đồ chơi tết trung thu

16. 拜祭祖先bài jì zǔ xiān: Thờ cúng tổ tiên

17. 中秋集市zhōngqiū jí shì: chợ tết trung thu

18. 文艺表演wényì biǎoyǎn: Biểu diễn văn nghệ

19. 人们纷纷涌上街头rénmen fēnfēn yǒng shàng jiētóu: Người dân nô nức đổ ra đường

20. 舞龙wǔ long: Múa rồng tiengtrunganhduong

21. 舞狮子wǔ shīzi: Múa sư tử

22. 柚子 Yòuzi: Quả bưởi

23. 香蕉 xiāngjiāo: Chuối

24. 灯笼 Dēnglóng: Đèn lồng

25. 嫦娥Cháng'é: Hằng Nga

26. 玉兔Yùtù: Thỏ ngọc

27. 玩花灯Wán huādēng: Rước đèn

28. 火龙舞Huǒlóng wǔ: Múa lân

29. 拜月的习俗Bài yuè de xí sú: Tập tục cúng trăng

30. 赏月shǎng yuè: Ngắm trăng

31. 家庭团聚 / 圆 jiātíng tuánjù/ yuán: Gia đình đoàn tụ/viên

32. 传统节日chuántǒng jiérì: Tết truyền thống

33. 合家团聚 héjiā tuánjù: Cả nhà đoàn tụ

34. 花好月圆huāhǎoyuèyuán: Đoàn tụ sum vầy

35. 联欢晚会liánhuān wǎnhuì: Bữa tiệc liên hoan

===

21/08/2022

==TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CĂN HỘ==
1. 空调 kòngtiáo : điều hòa
2. 公寓 gōngyù : chung cư
3. 阳台 yángtái : ban công
4. 地下室 dìxiàshì : tầng hầm
5. 浴缸 yùgāng : bồn tắm
6. 浴室 yùshì : buồng tắm
7. 铃 líng : chuông
8. 百叶窗 bǎiyèchuāng : mành che
9. 烟囱 yāncōng : ống khói
10. 清洗剂 qīngxǐ jì : chất tẩy rửa
11. 冷却器 lěngquè qì : máy làm mát
12. 柜台 guìtái : quầy
13. 坐垫 zuòdiàn : đệm
14. 门 mén : cửa
15. 垃圾箱 lājīxiāng : thùng rác
16. 电梯 diàntī : thang máy
17. 入口 rùkǒu : lối vào
18. 围栏 wéilán : hàng rào
19. 火灾报警 huǒzāi bàojǐng : chuông báo cháy
20. 壁炉 bìlú : lò sưởi
21. 花盆 huā pén : chậu hoa
22. 车库 chēkù : nhà xe
23. 花园 huāyuán : vườn
24. 暖气 nuǎnqì : hệ thống lò sưởi
25. 房子 fángzi : căn phòng, nhà
26. 门牌号码 ménpái hàomǎ : số nhà
27. 烫衣板 tàng yī bǎn : bàn để ủi
28. 厨房 chúfáng : nhà bếp
29. 房东 fángdōng : chủ nhà
30. 照明开关 zhàomíng kāiguān: công tắc đèn
31. 客厅 kètīng : phòng khách
32. 邮箱 yóuxiāng : hộp thư
33. 插座 chāzuò : ổ cắm điện
34. 游泳池 yóuyǒngchí : bể bơi
35. 走廊 zǒuláng : hành lang
36. 搬迁 bānqiān : di dời
37. 出租 chūzū : cho thuê
38. 厕所 cèsuǒ : nhà vệ sinh
39. 瓦 wǎ : ngói lợp
40. 淋浴 línyù : vòi hoa sen
41. 楼梯 lóutī : cầu thang
42. 炉子 lúzǐ : bếp lò
43. 书房 shūfáng : phòng học/làm việc
44. 水龙头 shuǐlóngtóu : vòi nước
45. 瓷砖 cízhuān : gạch lát
46. 吸尘器 xīchénqì : máy hút bụi
47. 墙 qiáng : bức tường
48. 壁纸 bìzhǐ : giấy dán tường
49. 窗口 chuāngkǒu : cửa sổ

23/05/2022

Những từ vựng tiếng Trung có trong Word, Excel và Powerpoint

Chọn tất cả 全选 quán xuǎn
Sao chép ký tự 复制(字符 fùzhì (zìfú)
Cắt 剪切 jiǎn qiè
Dán ký tự 粘贴 zhāntiē
In văn bản 打印 dǎyìn
Quay lại 返回 fǎnhuí
Lưu văn bản 保存 bǎocún
Sao chép nguyên dạng 正本格式 zhèngběn géshì
Tìm kiếm 查询 cháxún
Gạch chân 划线 huá xiàn
In nghiêng 斜体 xiétǐ
In đậm 粗体 cū tǐ
font chữ 字体 zìtǐ
Tạo bảng mới 新建 xīnjiàn
Ẳn cột đã chọn 隐藏列 yǐncáng liè
Định dạng 格式 géshì
Ẳn hàng đã chọn 隐藏行 yǐncáng xíng
Thu nhỏ cửa sổ 最小化 zuìxiǎo huà
Phóng to cửa sổ 最大化 zuìdà huà
Kích đúp 双击 shuāngjī
Kích đơn 单击 dān jī
Xóa 删除 shānchú
Chuyển đến ô đầu tiên của bảng 位移至最开始 wèiyí zhì zuì kāishǐ
Chuyển đến ô cuối cùng của bảng 位移至最后 wèiyí zhì zuìhòu

12/03/2022

500 từ ghép tiếng Trung thường dùng
1. 一下 yīxià: một tý, thử xem, bỗng chốc.
2. 一些 yīxiē: một ít, một số, hơi, một chút.
3. 一个 yīgè: một cái, một.
4. 一切 yīqiè: tất cả, hết thảy, toàn bộ.
5. 一定 yīdìng: chính xác, cần phải, nhất định.
6. 一样 yīyàng: giống nhau, cũng thế.
7. 一直 yīzhí: thẳng, luôn luôn, liên tục.
8. 一起 yīqǐ: cùng nơi, cùng, tổng cộng.
9. 一点 yīdiǎn: một chút, một ít, chút xíu, chút ít.
10. 丈夫 zhàngfū: chồng.
11. 上帝 shàngdì: thượng đế, chúa trời.
12. 上面 shàngmiàn: bên trên, phía trên.
13. 下来 xiàlái: xuống, lại, tiếp.
14. 下去 xiàqù: xuống, đi xuống, tiếp nữa.
15. 下面 xiàmiàn: phía dưới, bên dưới.
16. 不再 bù zài: không lặp lại , không có lần thứ hai.
17. 不同 bùtóng: không giống, không cùng.
18. 不好 bù hǎo: không tốt.
19. 不用 bùyòng: không cần.
20. 不管 bùguǎn: cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.
21. 不能 bùnéng: không thể, không được.
22. 不行 bùxíng: không được.
23. 不要 bùyào: đừng, không được, chớ.
24. 不过 bùguò: cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều.
25. 不错 bùcuò: đúng, đúng vậy, không tệ.
26. 世界 shìjiè: thế giới, vũ trụ, trái đất.
27. 并且 bìngqiě: đồng thời, hơn nữa, vả lại.
28. 主意 zhǔyì: chủ kiến , chủ định.
29. 之前 zhīqián: trước, trước khi (thời gian)
30. 之后 zhīhòu: sau, sau khi.
31. 之间 zhī jiān: giữa.
32. 也许 yěxǔ: có lẽ, e rằng, biết đâu.
33. 了解 liǎojiě: hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm.
34. 事儿 shì er: sự việc.
35. 事实 shìshí: sự thực.
36. 事情 shìqíng: sự việc, sự tình.
37. 人们 rénmen: mọi người, người ta.
38. 人类 rénlèi: loài người, nhân loại.
39. 什么 shénme: cái gì, hả.
40. 今天 jīntiān: ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt.
41. 今晚 jīn wǎn: tối nay.
42. 介意 jièyì: để ý, để bụng, lưu tâm.
43. 他们 tāmen: bọn họ.
44. 代表 dàibiǎo: đại biểu, đại diện.
45. 以前 yǐqián: trước đây, trước kia, ngày trước.
46. 以及 yǐjí: và, cùng.
47. 以后 yǐhòu: sau đó, về sau, sau này.
48. 以为 yǐwéi: tin tưởng, cho rằng.
49. 任何 rènhé: bất luận cái gì.
50. 任务 rènwù: nhiệm vụ.
51. 休息 xiūxí: nghỉ ngơi, nghỉ.
52. 伙计 huǒji: người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn.
53. 但是 dànshì: nhưng, mà.
54. 作为 zuòwéi: hành vi, làm được, với tư cách.
55. 你们 nǐmen: bọn họ.
56. 来自 láizì: đến từ.
57. 来说 lái shuō: …mà nói.
58. 保持 bǎochí: duy trì, gìn giữ.
59. 保证 bǎozhèng: bảo đảm.
60. 保护 bǎohù: bảo hộ, bảo vệ.
61. 信任 xìnrèn: tín nhiệm.
62. 信息 xìnxī: tin tức, thông tin.
63. 个人 gèrén: cá nhân.
64. 做到 zuò dào: làm được.
65. 家伙 jiāhuo: cái thứ, thằng cha, cái con.
66. 伤害 shānghài: tổn thương, làm hại.
67. 兄弟 xiōngdì: huynh đệ, anh em.
68. 凶手 xiōngshǒu: hung thủ.
69. 先生 xiānshēng: thầy, tiên sinh, chồng.
70. 儿子 érzi: con trai, người con.
71. 全部 quánbù: toàn bộ.
72. 公司 gōngsī: công ty, hãng.
73. 其中 qízhōng: trong đó.
74. 其他 qítā: cái khác, khác.
75. 其实 qíshí: kì thực, thực ra.
76. 再见 zàijiàn: tạm biệt, chào tạm biệt.
77. 冷静 lěngjìng: vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.
78. 出来 chūlái: đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.
79. 出去 chūqù: ra, ra ngoài.
80. 出现 chūxiàn: xuất hện, hiện ra.
81. 分钟 fēnzhōng: phút
82. 别人 biérén: người khác, người ta.
83. 别的 bié de: cái khác.
84. 到底 dàodǐ: đến cùng, rốt cuộc, tóm lại.
85. 到处 dàochù: khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.
86. 刚刚 gānggāng: vừa, mới.
87. 刚才 gāng cái: vừa nãy.
88. 加入 jiārù: gia nhập.
89. 加油 jiāyóu: cố lên.
90. 努力 nǔlì: nỗ lực, cố gắng.
91. 博士 bóshì: tiến sĩ.
92. 危险 wéixiǎn: nguy hiểm.
93. 即使 jíshǐ: cho dù, dù cho.
94. 原因 yuányīn: nguyên nhân.
95. 原谅 yuánliàng: tha thứ, bỏ qua.
96. 参加 cānjiā: tham gia, tham dự.
97. 另外 lìngwài: ngoài ra.
98. 只是 zhǐshì: chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.
99. 只有 zhǐyǒu: chỉ có.
100. 只要 zhǐyào: chỉ cần, miễn là.
101. 可以 kěyǐ: có thể.
102. 可爱 kě'ài: đáng yêu.
103. 可怜 kělián: đáng thương.
104. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.
105. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.
106. 各位 gèwèi: các vị.
107. 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình.
108. 名字 míngzì: tên (người, sự vật)
109. 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không.
110. 告诉 gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.
111. 咖啡 kāfēi: cà phê.
112. 咱们 zánmen: chúng ta.
113. 哥哥 gēgē: anh trai.
114. 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu.
115. 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
116. 唯一 wéiyī: duy nhất.
117. 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi.
118. 喜欢 xǐhuan: thích, vui mừng.
119. 回来 huílái: trở về, quay về.
120. 回到 huí dào: về đến.
121. 回去 huíqù: trở về, đi về.
122. 回家 huí jiā: về nhà.
123. 回答 huídá: trả lời, giải đáp.
124. 因为 yīnwèi: bởi vì, bởi rằng.
125. 国家 guójiā: quốc gia, đất nước.
126. 地方 dìfāng: địa phương, bản xứ, vùng, miền.
127. 坚持 jiānchí: kiên trì.
128. 报告 bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
129. 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.
130. 多久 duōjiǔ: bao lâu.
131. 多少 duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy.
132. 大学 dàxué: đại học.
133. 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người.
134. 大概 dàgài: khoảng, chừng.
135. 太太 tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
136. 夫人 fūrén: phu nhân.
137. 失去 shīqù: mất, chết.
138. 奇怪 qíguài: kì lạ, kì quái.
139. 女人 nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).
140. 女儿 nǚ'ér: con gái.
141. 女士 nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
142. 女孩 nǚhái: cô gái.
143. 她们 tāmen: họ, bọn họ.
144. 好像 hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như.
145. 好好 hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp.
146. 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.
147. 如果 rúguǒ: nếu.
148. 如此 rúcǐ: như thế, như vậy.
149. 妻子 qīzi: vợ.
150. 姑娘 gūniang: cô nương.
151. 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ.
152. 妈妈 māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.
153. 存在 cúnzài: tồn tại.
154. 孩子 háizi: trẻ con, con cái.
155. 学校 xuéxiào: trường học.
156. 它们 tāmen: bọn họ, chúng nó.
157. 安全 ānquán: an toàn.
158. 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.
159. 完全 wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
160. 完成 wánchéng: hoàn thành.
161. 完美 wánměi: hoàn mỹ.
162. 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt.
163. 家庭 jiātíng: gia đình.
164. 家里 jiāli: trong nhà.
165. 容易 róngyì: dễ dàng, dễ.
166. 实在 shízài: chân thực, quả thực, thực ra.
167. 宝贝 bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu.
168. 对于 duìwū: về, đối với.
169. 小姐 xiǎojiě: tiểu thư, cô.
170. 小子 xiǎozi: người trẻ tuổi, con trai, thằng.
171. 小孩 xiǎohái: trẻ em.
172. 小心 xiǎoxīn: cẩn thận.
173. 小时 xiǎoshí: tiếng đồng hồ, giờ.
174. 就是 jiùshì: nhất định, đúng, dù cho.
175. 屁股 pìgu: mông, đít.
176. 尸体 shītǐ: thi thể, xác chết.
177. 工作 gōngzuò: công việc, công tác.
178. 已经 yǐjīng: đã, rồi.
179. 希望 xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao.
180. 带来 dài lái: đem lại.
181. 帮助 bāngzhù: giúp đỡ, viện trợ.
182. 帮忙 bāngmáng: giúp đỡ.
183. 年轻 niánqīng: tuổi trẻ, thanh niên.
184. 幸运 xìngyùn: vận may, dịp may.
185. 干吗 gànma: làm gì.
186. 建议 jiànyì: kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
187. 弟弟 dìdì: em trai.
188. 很多 hěnduō: rất nhiều.
189. 很快 hěn kuài: rất nhanh.
190. 律师 lǜshī: luật sư.
191. 后面 hòumiàn: phía sau, đằng sau.
192. 得到 dédào: đạt được, nhận được.
193. 从来 cónglái: chưa hề, từ trước tới nay.
194. 从没 cóng méi: chưa bao giờ, không bao giờ.
195. 必要 bìyào: cần thiết, thiết yếu.
196. 必须 bìxū: nhất định phải, nhất thiết phải.
197. 忘记 wàngjì: quên.
198. 快乐 kuàilè: vui vẻ.
199. 怎样 zěnyàng: thế nào, ra sao.
200. 怎么 zěnme: thế nào, sao, như thế.
201. 情况 qíngkuàng: tình hình, tình huống.
202. 想像 xiǎngxiàng: tưởng tượng.
203. 想到 xiǎngdào: nghĩ đến.
204. 想想 xiǎng xiǎng: nghĩ .
205. 想法 xiǎngfǎ: cách nghĩ, ý nghĩ.
206. 意思 yìsi: ý, ý nghĩa.
207. 意义 yìyì: ý nghĩa.
208. 感到 gǎndào: cảm thấy, thấy.
209. 感觉 gǎnjué: cảm giác, cảm thấy, cho rằng.
210. 感谢 gǎnxiè: cảm tạ, cảm ơn.
211. 应该 yīnggāi: nên, cần phải.
212. 成功 chénggōng: thành công.
213. 成为 chéngwéi: trở thành, biến thành.
214. 我们 wǒmen: chúng tôi.
215. 或者 huòzhě: có lẽ, hoặc, hoặc là.
216. 或许 huòxǔ: có thể, có lẽ, hay là.
217. 房子 fángzi: nhà, cái nhà.
218. 房间 fángjiān: phòng, gian phòng.
219. 所以 suǒyǐ: cho nên, sở dĩ, nguyên cớ.
220. 所有 suǒyǒu: sở hữu, tất cả, toàn bộ.
221. 手机 shǒujī: Điện thoại di động
222. 手术 shǒushù: phẫu thuật.
223. 打算 dǎsuàn: dự định, dự kiến.
224. 打开 dǎkāi: mở ra.
225. 找到 zhǎodào: tìm thấy.
226. 承认 chéngrèn: thừa nhận.
227. 抓住 zhuā zhù: bắt được , túm được.
228. 投票 tóupiào: bỏ phiếu.
229. 抱歉 bàoqiàn: không phải, ân hận, có lỗi.
230. 拜托 bàituō: xin nhờ, kính nhờ.
231. 接受 jiēshòu: tiếp nhận , tiếp thu, nhận.
232. 控制 kòngzhì: khống chế.
233. 撒谎 sāhuǎng: nói dối, bịa đặt.
234. 拥有 yǒngyǒu: có.
235. 担心 dānxīn: lo lắng, không yên tâm, lo âu.
236. 支持 zhīchí: ủng hộ.
237. 收到 shōu dào: nhận được.
238. 改变 gǎibiàn: thay đổi, sửa đổi.
239. 放弃 fàngqì: bỏ cuộc, từ bỏ.
240. 放松 fàngsōng: thả lỏng, buông lỏng, lơ là.
241. 政府 zhèngfǔ: chính phủ.
242. 故事 gùshì: câu chuyện.
243. 整个 zhěnggè: toàn bộ, tất cả, cả thay.
244. 新闻 xīnwén: tin tức thời sự, việc mới xảy ra.
245. 方式 fāngshì: phương thức, cách thức, kiểu.
246. 方法 fāngfǎ: phương pháp, cách làm.
247. 早上 zǎoshang: buổi sáng.
248. 明天 míngtiān: ngày mai, mai đây.
249. 明白 míngbái: rõ ràng, công khai, hiểu biết.
250. 星期 xīngqí: tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật (gọi tắt).
251. 昨天 zuótiān: hôm qua.
252. 昨晚 zuó wǎn: tối hôm qua.
253. 是否 shìfǒu: phải chăng, hay không.
254. 是的 shì de: tựa như, giống như.
255. 时候 shíhou: thời gian, lúc, khi.
256. 时间 shíjiān: thời gian, khoảng thời gian.
257. 晚上 wǎnshàng: buổi tối, ban đêm.
258. 晚安 wǎn'ān: ngủ ngon.
259. 曾经 céngjīng: trải qua, đã trải.
260. 最后 zuì hòu: cuối cùng, sau cùng.
261. 最近 zuìjìn: dạo này, gần đây.
262. 有些 yǒuxiē: có một số, một ít,vài phần.
263. 有人 yǒurén: có người, có ai…
264. 有趣 yǒuqù: có hứng.
265. 有关 yǒuguān: liên quan, hữu quan.
266. 有点 yǒudiǎn: có chút.
267. 朋友 péngyǒu: bạn bè, bằng hữu.
268. 未来 wèilái: mai sau, sau này, tương lai.
269. 本来 běnlái: ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.
270. 东西 dōngxi: đông tây, đồ vật.
271. 根本 gēnběn: căn bản, chủ yếu, trước giờ.
272. 案子 ànzi: bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.
273. 极了 jíle: rất, cực.
274. 样子 yàngzi: hình dáng, dáng vẻ.
275. 机会 jīhuì: cơ hội, dịp, thời cơ.
276. 检查 jiǎnchá: kiểm tra.
277. 欢迎 huānyíng: hoan nghênh, chào mừng.
278. 正在 zhèngzài: đang.
279. 正常 zhèngcháng: thường thường.
280. 武器 wǔqì: vũ khí.
281. 死亡 sǐwáng: chết, tử vong.
282. 母亲 mǔqīn: mẹ, mẫu thân.
283. 每个 měi gè: mỗi cái
284. 每天 měitiān: mỗi ngày.
285. 比赛 bǐsài: thi đấu, đấu.
286. 比较 bǐjiào: tương đối.
287. 永远 yǒngyuǎn: vĩnh viễn, mãi mãi.
288. 决定 juédìng: quyết định.
289. 没有 méiyǒu: không có, không bằng, chưa.
290. 治疗 zhìliáo: trị liệu, chữa trị.
291. 法官 fǎguān: quan tòa , tòa án.
292. 注意 zhùyì: chú ý.
293. 消息 xiāoxi: tin tức, thông tin.
294. 混蛋 húndàn: thằng khốn, khốn nạn.
295. 清楚 qīngchu: rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ.
296. 准备 zhǔnbèi: chuẩn bị, dự định.
297. 漂亮 piàoliang: đẹp, xinh xắn.
298. 为了 wèile: để, vì (biểu thị mục đích).
299. 无法 wúfǎ: không còn cách nào.
300. 然后 ránhòu: sau đó, tiếp đó.
301. 照片 zhàopiàn: bức ảnh, bức hình.
302. 照顾 zhàogù: chăm sóc.
303. 父母 fùmǔ: cha mẹ.
304. 父亲 fùqīn: phụ thân, bố, cha, ba.
305. 爸爸 bàba: bố, cha, ông già.
306. 特别 tèbié: đặc biệt.
307. 犯罪 fànzuì: phạm tội , phạm lỗi.
308. 玩笑 wánxiào: đùa.
309. 现在 xiànzài: bây giờ.
310. 现场 xiànchǎng: hiện trường.
311. 理由 lǐyóu: lý do.
312. 理解 lǐjiě: hiểu biết.
313. 甚至 shènzhì: thậm chí.
314. 生命 shēngmìng: sinh mệnh, mạng sống.
315. 生意 shēngyì: buôn bán, làm ăn, sức sống, nảy nở.
316. 生日 shēngrì: sinh nhật , ngày sinh.
317. 生气 shēngqì: tức giận, giận dỗi.
318. 生活 shēnghuó: đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
319. 男人 nánrén: đàn ông, nam nhân.
320. 男孩 nánhái: con trai
321. 留下 liú xià: lưu lại.
322. 当时 dāngshí: lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.
323. 当然 dāngrán: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
324. 病人 bìngrén: người bệnh.
325. 痛苦 tòngkǔ: đau khổ, thống khổ.
326. 疯狂 fēngkuáng: điên rồ.
327. 发现 fāxiàn: phát hiện, tìm ra, phát giác.
328. 发生 fāshēng: sinh ra, xảy ra, sản sinh.
329. 发誓 fāshì: thề, lời thề, xin thề.
330. 白痴 báichī: ngớ ngẩn, thằng ngốc.
331. 的确 díquè: đích thực.
332. 监狱 jiānyù: nhà tù, nhà giam, nhà lao.
333. 目标 mùbiāo: mục tiêu.
334. 直到 zhídào: mãi đến, cho đến, tận đến.
335. 直接 zhíjiē: trực tiếp.
336. 相信 xiāngxìn: tin tưởng, tin.
337. 看来 kàn lái: xem ra.
338. 看到 kàn dào: nhìn thấy.
339. 看看 kàn kàn: xem xét, xem.
340. 看见 kànjiàn: thấy, trông thấy, nhìn thấy.
341. 真是 zhēnshi: rõ là, thật là (không hài lòng).
342. 真正 zhēnzhèng: chân chính.
343. 真的 zhēn de: thật mà.
344. 眼睛 yǎnjīng: đôi mắt.
345. 睡觉 shuìjiào: ngủ.
346. 知道 zhīdào: biết, hiểu, rõ.
347. 确定 quèdìng: xác định, khẳng định.
348. 确实 quèshí: xác thực, chính xác.
349. 礼物 lǐwù: món quà, quà.
350. 秘密 mìmì: bí mật.
351. 突然 túrán: đột nhiên.
352. 第一 dì yī: thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.
353. 第二 dì èr: thứ hai (chỉ số thứ tự).
354. 等等 děng děng: vân...vân, chờ một chút.
355. 节目 jiémù: tiết mục, chương trình.
356. 简单 jiǎndān: đơn giản.
357. 简直 jiǎnzhí: quả là, tưởng chừng, dứt khoát.
358. 精神 jīngshén: tinh thần.
359. 糟糕 zāogāo: hỏng bét, gay go.
360. 系统 xìtǒng: hệ thống.
361. 约会 yuēhuì: hẹn hò, hẹn gặp.
362. 纽约 niǔyuē: New York (Mỹ)
363. 终于 zhōngwū: cuối cùng.
364. 组织 zǔzhī: tổ chức.
365. 结婚 jiéhūn: kết hôn.
366. 结束 jiéshù: kết thúc, chấm dứt.
367. 结果 jiéguǒ: kết quả.
368. 绝对 juéduì: tuyệt đối.
369. 经历 jīnglì: từng trải, trải qua, những việc trải qua.
370. 紧张 jǐnzhāng: lo lắng, hồi hộp.
371. 总是 zǒng shì: luôn luôn , lúc nào cũng.
372. 总统 zǒngtǒng: tổng thống.
373. 继续 jìxù: tiếp tục
374. 继续 jìxù: tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối.
375. 美元 měiyuán: đô la mỹ.
376. 美国 měiguó: nước Mỹ
377. 老兄 lǎoxiōng: anh bạn, ông anh.
378. 老师 lǎoshī: giáo viên.
379. 考虑 kǎolǜ: suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.
380. 而且 érqiě: mà còn, với lại.
381. 而已 éryǐ: mà thôi.
382. 联系 liánxì: liên hệ.
383. 聪明 cōngmíng: thông minh.
384. 声音 shēngyīn: âm thanh, tiếng động.
385. 听到 tīngdào: nghe được.
386. 听说 tīng shuō: nghe nói.
387. 肯定 kěndìng: khẳng định, quả quyết, chắc chắn.
388. 能力 nénglì: năng lực, khả năng.
389. 能够 nénggòu: đủ.
390. 自己 zìjǐ: tự mình, mình.
391. 自由 zìyóu: tự do.
392. 至少 zhìshǎo: chí ít, ít nhất.
393. 兴趣 xìngqù: hứng thú, thích thú.
394. 处理 chǔlǐ: xử lí, giải quyết.
395. 行动 xíngdòng: hành động.
396. 行为 xíngwéi: hành vi.
397. 衣服 yīfú: quần áo, trang phục.
398. 表演 biǎoyǎn: biểu diễn.
399. 表现 biǎoxiàn: thể hiện, tỏ ra.
400. 里面 lǐmiàn: bên trong, trong.
401. 要求 yāoqiú: yêu cầu.
402. 见到 jiàn dào: nhìn thấy, gặp mặt.
403. 亲爱 qīn'ài: thân ái, thân thiết, thương yêu.
404. 觉得 juéde: cảm thấy, thấy rằng.
405. 解决 jiějué: giải quyết.
406. 解释 jiěshì: giải thích.
407. 计划 jìhuá: kế hoạch, lập kế hoạch.
408. 讨厌 tǎoyàn: đáng ghét, ghét.
409. 记住 jì zhù: ghi nhớ.
410. 记得 jìde: nhớ, nhớ lại, còn nhớ.
411. 记录 jìlù: ghi lại , ghi chép.
412. 试试 shì shì: thử.
413. 该死 gāisǐ: đáng chết, chết tiệt.
414. 认为 rènwéi: cho rằng, cho là.
415. 认识 rènshi: nhận biết, biết, nhận thức.
416. 说话 shuōhuà: nói chuyện, trò chuyện, lời nói.
417. 调查 diàochá: điều tra.
418. 谈谈 tán tán: bàn về, thảo luận.
419. 谋杀 móushā: mưu sát.
420. 谢谢 xièxiè: cám ơn.
421. 证据 zhèngjù: chứng cứ, bằng chứng.
422. 证明 zhèngmíng: chứng minh.
423. 警察 jǐngchá: cảnh sát.
424. 变成 biànchéng: biến thành, trở thành.
425. 负责 fùzé: phụ trách.
426. 起来 qǐlái: đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.
427. 跳舞 tiàowǔ: nhảy múa.
428. 身上 shēnshang: trên cơ thể, trên người.
429. 身边 shēnbiān: bên cạnh, bên mình.
430. 身体 shēntǐ: thân thể, cơ thể
431. 办法 bànfǎ: cách, biện pháp.
432. 这些 zhèxiē: những…này.
433. 这个 zhè ge: cái này, việc này.
434. 这儿 zhèr: ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
435. 这样 zhèyàng: như vậy, thế này.
436. 这次 zhècì: lần này.
437. 这种 zhè zhǒng: kiểu này, loại này.
438. 这里 zhèlǐ: ở đây.
439. 这边 zhè biān: bên này.
440. 这么 zhème: như thế, như vậy, thế này.
441. 通过 tōngguò: thông qua.
442. 进来 jìnlái: gần đây, vừa qua.
443. 进入 jìnrù: tiến vào, bước vào, đi vào.
444. 进去 jìnqù: vào (từ ngoài vào trong)
445. 进行 jìnxíng: tiến hành.
446. 遇到 yù dào: gặp phải, bắt gặp.
447. 游戏 yóuxì: trò chơi.
448. 过来 guòlái: đủ, quá, đến, qua đây.
449. 过去 guòqù: đã qua, đi qua
450. 道歉 dàoqiàn: nhận lỗi, chịu lỗi.
451. 选手 xuǎnshǒu: tuyển thủ, thí sinh.
452. 选择 xuǎnzé: lựa chọn, tuyển chọn.
453. 还是 háishì: vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
454. 还有 hái yǒu: vẫn còn.
455. 还要 hái yào: còn muốn, vẫn muốn.
456. 那些 nàxiē: những…ấy, những...đó, những...kia.
457. 那个 nàgè: cái đó, việc ấy, ấy…
458. 那儿 nàr: chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ.
459. 那天 nèitiān: hôm đó.
460. 那时 nà shí: lúc đó, khi đó.
461. 那样 nàyàng: như vậy, như thế.
462. 那种 nà zhǒng: loại đó.
463. 那里 nàlǐ: chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
464. 那边 nà biān: bên kia, bên ấy.
465. 那么 nàme: như thế.
466. 部分 bùfèn: bộ phận.
467. 医生 yīshēng: bác sĩ, thầy thuốc.
468. 医院 yīyuàn: bệnh viện.
469. 重新 chóngxīn: lại lần nữa, làm lại từ đầu.
470. 重要 zhòngyào: trọng yếu, quan trọng.
471. 错误 cuòwù: sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.
472. 钥匙 yàoshi: chìa khóa.
473. 长官 zhǎngguān: quan trên, quan lớn.
474. 开始 kāishǐ: bắt đầu, lúc đầu.
475. 开心 kāixīn: vui vẻ.
476. 开枪 kāi qiāng: mở súng.
477. 关系 guānxì: quan hệ, liên quan đến.
478. 关心 guānxīn: quan tâm.
479. 关于 guānyú: về…
480. 阻止 zǔzhǐ: ngăn trở, ngăn cản
481. 除了 chúle: ngoài ra, trừ ra.
482. 除非 chúfēi: trừ khi,ngoài ra.
483. 随便 suíbiàn: tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.
484. 虽然 suīrán: mặc dù.
485. 离开 líkāi: rời khỏi, tách khỏi, ly khai.
486. 难道 nándào: thảo nào, lẽ nào.
487. 电影 diànyǐng: điện ảnh, phim.
488. 电视 diànshì: ti vi, vô tuyến.
489. 电话 diànhuà: máy điện thoại, điện thoại.
490. 需要 xūyào: cần, yêu cầu.
491. 非常 fēicháng: bất thường, rất, vô cùng.
492. 音乐 yīnyuè: âm nhạc
493. 头发 tóufà: tóc
494. 愿意 yuànyì: vui lòng, bằng lòng, hy vọng.
495. 显然 xiǎnrán: hiển nhiên.
496. 飞机 fēijī: máy bay, phi cơ.
497. 首先 shǒuxiān: đầu tiên.
498. 马上 mǎshàng: lập tức, tức khắc.
499. 高兴 gāoxìng: vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.
500. 麻烦 máfan: phiền phức, rắc rối.

13/12/2021

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP
========================
1. Sốt nhẹ 低热 dīrè
2. Sốt cao 高热 gāorè
3. Rét run 寒战 hánzhàn
4. Đau đầu 头痛 tóutòng
5. Mất ngủ 失眠 shīmián
6. Hồi hộp 心悸 xīnjì
7. Ngất 昏迷 hūnmí
8. Sốc 休克 xiūkè
9. Đau răng 牙疼 yá téng
10. Đau dạ dày 胃痛 wèitòng
11. Đau khớp 关节痛 guānjié tòng
12. Đau lưng 腰痛 yāotòng
13. Tức ngực, đau ngực 胸痛 xiōngtòng
14. Đau bụng cấp tính 急腹痛 jí fùtòng
15. Toàn thân đau nhức 全身疼痛 quánshēn téngtòng
16. Chán ăn 食欲不振 shíyù bùzhèn
17. Buồn nôn 恶心 ěxīn
18. Nôn mửa 呕吐 ǒutù
19. Chướng bụng 腹胀 fùzhàng
20. Tiêu chảy mãn tính 慢性腹泻 mànxìng fùxiè
21. Táo bón mãn tính, khó đại tiện 慢性便泌 mànxìng biàn mì
22. Gan to 肝肿大 gān zhǒng dà
23. Sốt 发烧 fāshāo
24. Đầu váng mắt hoa 头昏眼花 tóu hūn yǎnhuā
25. Ù tai 耳鸣 ěrmíng
26. Thở gấp 气促 qì cù
27. Phát lạnh 发冷 fā lěng
28. Viêm họng 嗓子疼 sǎngzi téng
29. Ho khan 干咳 gānké
30. Bựa lưỡi, rêu lưỡi 舌苔 shétāi
31. Chảy nước mũi 流鼻涕 liú bítì
32. Nôn khan 干呕 gān ǒu
33. Rã rời, uể oải, ủ rũ 没精神 méi jīngshén
34. Đổ mồ hôi ban đêm 盗汗 dàohàn
35. Tiêu hóa kém 消化不良 xiāohuà bùliáng
36. Trung tiện, đánh rắm 放屁 fàngpì
37. Mạch nhanh 脉速 mài sù
38. Mạch yếu 脉弱 mài ruò
39. Loạn nhịp tim 心杂音 xīn záyīn
40. Huyết áp cao 血压高 xiěyā gāo
41. Trường đoan (nước chua) trong dạ dày nhiều 胃酸过多 wèisuānguò duō
42. Chuột rút 抽筋 chōujīn
43. Ngất xỉu 惊厥 jīngjué
44. Xuất huyế t出血 chūxiě
45. Xuất huyết nội 内出血 nèichūxiě
46. Xuất huyết ngoạ i外出血 wài chūxiě
47. Xuất huyết dưới da 皮下出血 píxià chūxiě
48. Nôn ra máu 呕血 ǒuxiě
49. Âm đạo xuất huyế t阴道出血 yīndào chūxiě
50. Đi ngoài phân đen 拉黑便 lā hēi biàn
51. Vết thương chảy mủ 伤口流脓 shāngkǒu liú nóng
52. Ngứa khắp người 全身发痒 quánshēn fā yǎng
53. Nổi ban đỏ 出疹子 chū zhěnzi
54. Mủ 脓 nóng
55. Hôn mê 昏厥 hūnjué
56. Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan a 黄疸 huángdǎn
57. Thủy sũng 水肿 shuǐzhǒng
58. Phù thủng 浮肿 fúzhǒng
59. Tê dại 麻木 mámù
60. Bệnh ghẻ 疖子 jiēzi
61. Tuyến hạch sưng to 淋巴结肿大 línbājié zhǒng dà
62. Ảo thị 幻视 huàn shì
63. Ảo thính 幻听 huàn tīng
64. Ảo giác 幻觉 huànjué

Photos from Tiếng Trung Giao Tiếp T&T Nam Sách's post 26/09/2021

Tiếng Trung chủ đề bệnh tật

28/12/2020

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG DÙNG TRONG NHÀ HÀNG:
飯店-fàn diàn-tiệm cơm
餐館-cān guǎn-quán ăn
餐廳-cān tīng-tiệm ăn
晚餐-wǎn cān-bữa tối
早餐-zǎo cān-bữa sáng
午餐-wǔ cān-bữa trưa
宵夜-xiāo yè-bữa khuya
吃素-chī sù -ăn chay
忌口-jì kǒu-ăn kiêng
中餐-zhōng cān -món ăn tàu
西餐-xī cān-món ăn tây
炒-chǎo -xào
煮-zhǔ -nấu
煎-jiān- chiên
蒸-zhēng- hấp
烤-kǎo -nướng
燒-shāo -quay
燉-dùn -hầm
雞蛋-jī dàn- trứng gà
煎蛋-jiān dàn -trứng ốp la
香腸-xiāng cháng-xúc xích
涷肉-dōng ròu- thịt nguội
海鮮-hǎi xiān -hải sản
鹹水魚-xiǎn shuǐ yú-cá biển
淡水魚-dàn shuǐ yú-cá nước ngot
蒸魚-zhēng yú-cá hấp
紅燒魚-hóng shāo yú -cá kho
煎魚-jiān yú- cá chiên
生魚-shēng yú -cá lóc
墨魚-mò yú-mực ống
螃蟹-páng xiè -cua biển
蝦-xiā -tôm
鰻魚-mán yú -lươn
蛇-shé -rắn
羊肉-yáng ròu-thịt dê
豬肉-zhū ròu-thịt heo
牛肉-niú ròu- thịt bò
香螺-xiāng luó -ốc hương
蒸螺-zhēng luó -ốc hấp
烏雞-wū jī -gà ác
藥材燉雞-yaocái dùn jī-gà hầm thuốc bắc
燴麵-huì miàn- mì xào
麵包-miàn bāo-bánh mì
飯-fàn-cơm
炒飯-chǎo fàn-cơm chiên
炒菜-chǎo cài-rau xào
草菇-cǎo gū-nấm rơm
木耳-mù ěr- mộc nhĩ
湯-tāng-canh
苦瓜湯-kǔ guā tāng-canh mướp đắng
蘿蔔湯-luó bo tāng-canh củ cải trắng
調味料-tiào wèi liào-gia vị
辣椒-là jiāo-ớt
胡椒-hú jiāo-hồ tiêu
香菜xiāng cài-rau thơm
豆腐-dòu fǔ-đậu phụ
馬鈴薯-mǎlingshǔ-khoai tây
生肉-shēng ròu- thịt tái
熟-shú -chín
菜式-cài shì- món ăn
牛排niú pái-bit tết
味道-wèi dào-mùi vị
熱-rè- nóng
冷-lěng -lạnh
甜-tián ngọt
酸-suān- chua
辣-là -cay
苦-kǔ -đắng
鹹-xiǎn -mặn
淡-dàn-nhạt
肥-féi-béo
酒-jiǔ- rượu
茅臺酒-máo tái jiǔ -rượu mao đài
黑糯米酒-hēi nuò mǐ jiǔ -rươu nếp đen.
洋酒-yáng jiǔ-rượu tây
啤酒-pí jiǔ- bia
汽水-qì shuǐ -nước ngọt
橘子-jú zǐ -cam
甜品-tián pǐn- đồ ngọt
飯後果-fàn hòu guǒ-mon tráng miệng

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Duong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


CHU ĐẬU/THÁI TÂN/NAM SÁCH
Hai Duong
0220