AmaZenglish

AmaZenglish

Share

Sharing English to everyone!

26/04/2023

20 CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA THÔNG DỤNG NHẤT

Cùng nhau mở rộng vốn từ để ngôn ngữ của chúng ta thêm phong phú nào :D

1.eventually = finally = lastly = in the end: cuối cùng
2.prominent = significant: nổi bật, đáng chú ý
3. first and foremost = first of all = firstly: trước tiên
4.accidentally, incidentally, by mistake, by accident, unintentionally: tình cờ, ngẫu nhiên
5.to be underway (đang thực hiện sắp được lên sóng) = to be on air: lên sóng
6.infamous = notorious: khét tiếng
7.to be the same as = to be familiar with: giống với
8.famous = renowned = well-known: nổi tiếng
9.to be at variance with = to be different from: khác với
10.previously = before: trước đây
11. willing = eager: sẵn lòng
12. a warm welcome = an enthusiastic reception: đón tiếp nồng hậu
13.fantastic = wonderful: tuyệt vời
14.lose one’s temper = become very angry : mất bình tĩnh, giận dữ 15.display = exhibit: trưng bày, triển lãm
16.bewildered = puzzled: hoang mang, lúng túng, bối rối
17.home and dry = have been successful: thành công
18.carpets = Rugs: thảm
19.not long = brief: ngắn gọn
20.mishaps = accidents: rủi ro

22/02/2023

[QUOTE HAY HÔM NAY]
"Đôi khi bạn phải trải qua những điều tồi tệ nhất để đạt được những điều tốt đẹp nhất"

01/02/2023

TỪ VỰNG CHO NGÀY TRỜI TRỞ LẠNH

❄️Snow (v,n) Tuyết, tuyết rơi
❄️Cold (a) Trời lạnh
❄️Numb (a/v) Tê tái , lạnh cóng
❄️Warm up (phrasal verbs) Làm ấm người
❄️Frigid (a) Giá băng, lạnh giá
❄️Scarf (n.) Khăn choàng cổ
❄️Mitten (n.) Găng tay chống lạnh
❄️Glove (n.) Găng tay loại có xỏ ngón tay
❄️Coat (n.) Áo choàng dài
❄️Jacket (n.) Áo khoác
❄️Sweater (n.) Áo nỉ không mũ
❄️Hoodie (n.) Áo khoác có mũ
❄️Beanie (n.) Mũ có chỏm
❄️Earmuffs (n.) Đồ bịt tai chống lạnh
❄️Sled (n.) Xe trượt tuyết
❄️Snowball fight: Trò ném bóng tuyết
❄️Ice skating(n.) Môn thể thao trượt băng
❄️Hibernate (v) Ngủ đông
❄️Blizzard (n.) Trận bão tuyết
❄️Whiteout (n.) Trận tuyết rơi trắng trời, bão tuyết
❄️Wind chill: Gió lạnh buốt da thịt
❄️Hail (n.) Mưa đá
❄️Black ice (n.) Lớp băng phủ trên mặt đường
❄️Snowfall (n.) Mưa tuyết
❄️Snowflake: Hoa tuyết
❄️A cold snap (noun phrase) Đợt khí lạnh đột ngột ập tới sau đó trôi đi nhanh chóng

12/01/2023

[QUOTE HAY HÔM NAY]

“Cuộc sống 10% là những gì xảy ra với bạn và 90% là cách bạn phản ứng với nó.” -Charles R. Swindoll

07/12/2022

[QUOTE HAY MỖI NGÀY]

"Đôi khi bạn phải trải qua những điều tồi tệ nhất để đạt được những điều tốt đẹp nhất"

09/11/2022

[QUOTE HAY MỖI NGÀY]

"Làm những gì bạn phải làm cho đến khi bạn đủ khả năng làm những gì mình thích"

Easy Language Exchange | Conversation exchange with natives - Free 26/10/2022

TỔNG HỢP WEBSITE TỰ LUYỆN IELTS SPEAKING ĐỈNH CAO

1. Talk English: https://www.talkenglish.com/

Trang web này được xây dựng khoa học bởi các bài nói kèm theo các ví dụ và audio cho bạn đọc. Các bài học của Talk English được sắp xếp theo các chủ đề thông dụng hằng ngày như business, interview sẽ giúp cải thiện kỹ năng IELTS Speaking và bạn có thể học thêm các Idioms, phrase thông dụng từ cơ bản đến nâng cao.

2. English At Home: https://english-at-home.com/
Trang web này sẽ mang lại cho người luyện thi thử Speaking IELTS Online những hướng dẫn để cải thiện kĩ năng nói của bạn giúp cho bạn trở nên tự nhiên và trôi chảy, tự tin hơn khi nói chuyện.

3. Verbling: https://www.verbling.com/

Verbling có tất cả 5 lớp trực tuyến trên Google Hangouts được mở ra mỗi tiếng bao gồm vô số chủ đề thú vị. Bạn chỉ cần chọn “live classes” và sau đó theo dõi trên youtube là đã có thể tham gia lớp học Speaking.

4. Speaking24: http://speaking24.com/

Đây là website học Speaking Online có ưu điểm giao diện bắt mắt và dễ nhìn, bạn có thể sử dụng được ngay trong lần đầu tiên mà không phải gặp bất kỳ trở ngại gì.

5. Easy Language Exchange: https://www.easylanguageexchange.com/

Website học Speaking Online này miễn phí 100%. Đặc biệt, mục “The Blog” sẽ cung cấp cho bạn rất nhiều thông tin thú vị về việc học tiếng Anh.

EnglishSharing

Easy Language Exchange | Conversation exchange with natives - Free Join Easy Language Exchange and start learning English, French, Spanish with natives. ELE is a Free conversation exchange platform. Language Community!

12/10/2022

👌 TỪ VỰNG VỀ CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY

Accountant: Kế toán
Board of director: Hội đồng quản trị
Boss: Sếp, ông chủ
CEO = Chief of Executive Operator/ Officer: Tổng giám đốc điều hành
Chairman: Chủ tịch
Colleague: Đồng nghiệp
Colleague: đồng nghiệp
Deputy/Vice Director: Phó giám đốc
Deputy of department: Phó phòng
Director: Giám đốc
Employee: Nhân viên, người làm thuê
Employer: Người chủ
Head of department: Trưởng phòng
Head of Department/ Division: Trưởng phòng, trưởng bộ phận
Human resources manager (n): trưởng phòng nhân sự
Intern: Thực tập sinh
Manager: Người quản lý
Officer/ Staff: Cán bộ, nhân viên
Owner: Chủ doanh nghiệp
Receptionist: Nhân viên lễ tân
Shareholder: Cổ đông
Team Leader: Trưởng nhóm
Trainee: Nhân viên tập sự
Trainee: Nhân viên tập sự
Worker: Công nhân

- ST-

26/08/2022

👍 NHỮNG TRANG WEB SIÊU ĐỈNH ĐỂ HỌC TIẾNG ANH 👍

1. Test Your English ( Kiểm tra từ vựng của bạn )
testyourenglish.net/index.htm
Trang web này sẽ giúp đánh giá năng lực hiện tại của bản thân, so sánh với người bản xứ khác và người nói tiếng Anh ở các nước trên thế giới. Hãy ghi lại hết số điểm của mình, cố gắng cày từ vựng rồi làm lại bài kiểm tra sau 3 tháng - 6 tháng.

2. Fraze.it ( Xem cách ứng dụng một từ trong câu cụ thể )
Đừng bao giờ học một từ tiếng Anh riêng lẻ, mà bạn hay áp dụng từ vựng đó ngay với câu ví dụ để biết cách dùng chính xác nhất của từ. Bạn có thể tìm những ví dụ trong từ điển hoặc Fraze.it luôn.

3. Lyrics Training ( Điền từ còn thiếu trong bài hát )
lyricstraining.com/
Chỉ cần lựa chọn bài hát, cấp độ và bắt đầu bật nhạc thôi. Nhiệm vụ của bạn sẽ phải điền vào những từ còn thiếu, tùy theo cấp độ mà bạn lựa chọn thì máy tính sẽ che bớt 10%, 25%, 50% hoặc 100% những từ trong câu hát. Đặc biệt, máy sẽ không cho phép bạn bỏ qua mà phải hoàn thành một câu thì mới được sang câu tiếp theo.

4. English Central ( Thu âm giọng nói của bạn )
vi.englishcentral.com/videos
Trang web này cung cấp các video từ các bộ phim, bài phát biểu, talk show, bản tin, quảng cáo,... có phụ đề tiếng Anh.
Nó có các chế độ như xem video, học từ mới trong video (bằng cách nghe và điền từ vào chỗ trống) và ghi âm giọng nói.
Bạn sẽ nói theo từng câu trong video, thu âm giọng của mình và được nhận feedback qua hệ thống nhận diện giọng nói.
Điểm của bạn sẽ được tính theo từng từ phát âm đúng. Đây cũng là 1 phương pháp tăng ngữ điệu được mang tên shadowing method nhại lại tất cả những gì mình được nghe rất nổi tiếng giúp ích cho bạn nào đang thiếu ngữ điệu khi nói.
Nguồn: ST

15/08/2022

👍 MID AUTUMN FESTIVAL VOCABULARY 👍

1. Mid-autumn festival /mɪdɔːtəm/ Tết Trung thu
2. Moon cake /ˈmuːn keɪk/ bánh Trung thu
3. Lantern /ˈlæn.tən/ đèn lồng
4. Lion dance /ˈlaɪ.ən dɑːns/ múa lân
5. Dragon Dance múa rồng
6. Toy figurine /tɔɪ fɪɡ.əˈriːn/ tò he
7. Lantern parade /ˈlæntən/ /pəˈreɪd/ rước đèn
8. Moon /ˈmuːn/ mặt trăng
9. Banyan /ˈbænjæn/ cây đa
10. Mask /mɑːsk/ mặt nạ
11. Bamboo /bæmˈbuː/ cây tre
12. The man in the moon/ The Moon Man/ The Moon boy chú Cuội
13. Moon goddess (fairy) /ˈmuːn/ /ɡɒd.es/ chị Hằng
14. Jade Rabbit Thỏ ngọc
15. Star-shaped lantern /stɑːr ʃeɪpt/ /ˈlæn.tən/ đèn ông sao
16. Lunar Calendar: âm lịch
17. Platform /ˈplætfɔːm/ mâm cỗ
18. Peanut /ˈpiːnʌt/ đậu phộng
19. Lotus seed: hạt sen
20. Family reunion: sum họp gia đình
21. Mashed dried fruits: trái khô nghiền
22. Egg yolk: lòng đỏ
23. carp-shaped lantern: đèn cá chép
24. Lantern Light Festival: Lễ hội hoa đăng
25. moon sighting
to gaze at the moon
to admire the moon : ngắm trăng
26. Tangerine /ˌtændʒəˈriːn/ quả quýt
27. Dragon fruit: quả thanh long
28. Mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/ măng cụt
29. Rambutan /ræmˈbuːtn/ chôm chôm
30. Watermelon /ˈwɔːtəmelən/ quả dưa hấu

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Duong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Hai Duong
170000