Tiếng Trung Hải Dương. vn

Tiếng Trung Hải Dương. vn

Share

Trung tâm đào tạo và dạy tiếng Trung

12/11/2021

✍✍✍ Hôm nay các bạn lại cùng Tiếng Trung Hải Dương.vn tiếp tục ôn tập các mẫu câu cơ bản trong chương trình ngữ pháp tiếng trung nhé!

Cấu trúc 16: 有时候…有时候…/yǒu shíhòu…yǒu shíhòu…/Có lúc…… có lúc……..
Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức giữa các mệnh đề biểu đạt ý nghĩa, sự kiện hoặc động tác là quan hệ bình đẳng.
Ví dụ:
女人的情绪比较复杂,有时候高兴,有时候伤心。
Nǚrén de qíngxù bǐjiào fùzá, yǒu shíhòu gāoxìng, yǒu shíhòu shāngxīn.
Tâm trạng của phụ nữ rất phức tạp, có lúc phấn khởi, có lúc đau buồn.
Cấu trúc 17: 一方面…另一方面…/yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn…/Một mặt…… mặt khác…….
Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức giữa các mệnh đề biểu đạt ý nghĩa, sự kiện hoặc động tác là quan hệ bình đẳng.
Ví dụ:
我从不吃海鲜,一方面是不喜欢吃,另一方面是吃了过敏。
Wǒ cóng bù chī hǎixiān, yī fāngmiàn shì bù xǐhuān chī, lìng yī fāngmiàn shì chīle guòmǐn.
Tôi không bao giờ ăn hải sản, một mặt là không thích ăn, mặt khác ăn là bị dị ứng.
Cấu trúc 18: 尽管…可是…/Jǐnguǎn…kěshì…/Mặc dù…… nhưng…….
Trong câu biểu đạt quan hệ chuyển hướng, tức mệnh đề chính biểu đạt ý nghĩa ngược lại với mệnh đề phụ .
Ví dụ:
尽管他不喜欢这些老实话,可是我还要说出来。
Jǐnguǎn tā bù xǐhuān zhèxiē lǎoshí huà, kěshì wǒ hái yào shuō chūlái
Mặc dù anh ấy không thích những lời nói thật lòng này, nhưng tôi vẫn phải nói ra
Cấu trúc 19: …然而…/…rán’ér… /…… nhưng mà, thế mà, song…….
Trong câu biểu đạt quan hệ chuyển ngoặt, tức mệnh đề chính biểu đạt ý nghĩa tương phản hoặc tương đối với mệnh đề phụ .
Ví dụ:
很多夫妻可以共患难,然而却不能共享福
Hěnduō fūqī kěyǐ gòng huànnàn, rán’ér què bùnéng gòngxiǎng fú
Nhiều cặp vợ chồng có thể cùng hoạn nạn, nhưng mà lại không thể cùng hưởng hạnh phúc.
Cấu trúc 20: 只要…就…/Zhǐyào… jiù…/Chỉ cần……, là…….
Trong câu biểu đạt quan hệ điều kiện, tức mệnh đề phụ nêu ra điều kiện đầy đủ, mệnh đề chính giải thích có đủ điều kiện này sẽ có kết quả tương ứng. Điều đáng chú ý Chỉ cần……là…… là phải có đầy đủ điều kiện cần thiết.
Ví dụ:
只要你喜欢,什么东西我就给你买的。
Zhǐyào nǐ xǐhuān, shénme dōngxī wǒ jiù gěi nǐ mǎi de
Chỉ cần e thích, bất kể thứ gì anh cũng sẽ mua cho em.
👉👉👉 ib ngay nếu các bạn cần tư vấn các khóa học tại Tiếng Trung Hải Dương.vn nhé!

11/07/2021

Cuối tuần cùng Tiếng Trung Hải Dương.vn tiếp tục tìm hiểu về chuyên đề 100 cấu trúc ngữ pháp cơ bản trong tiếng trung các bạn nhé!!!!!!!!

Cấu trúc 11: 既然 … 就 …/Jìrán… jiù…/Đã……thì……
Ví dụ:
她既然决定嫁给他了,你再说什么也没有用了。
Tā jìrán juédìng jià gěi tāle, nǐ zàishuō shénme yě méiyǒu yòngle
Cô ấy đã quyết định lấy anh ta rồi, bạn thì nói gì thêm cũng không có tác dụng nữa.

Cấu trúc 12: 即使 …也 …/Jíshǐ… yě…/Dù……cũng…… :
Trong câu biểu đạt quan hệ nhân quả, mệnh đề phụ giải thích nguyên nhân, mệnh đề chính biểu đạt kết quả.
Ví dụ:
即使我和他分手了,我也不会忘记跟他在一起的日子。
Jíshǐ wǒ hé tā fēnshǒule, wǒ yě bù huì wàngjì gēn tā zài yīqǐ de rìzi
Dù tôi và anh ấy đã chia tay,́tôi cũng không quên những năm tháng bên cạnh anh ấy.

Cấu trúc 13: 那么… 那 么…/Nàme… nàme…/…. thế…. thế:
Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức quan hệ giữa các mệnh đề là quan hệ bình đẳng.
Ví dụ:
这个小女孩那么聪明,那么可爱。
Zhège xiǎo nǚhái nàme cōngmíng, nàme kě'ài
Cô bé này thật thông minh, thật xinh đẹp

Cấu trúc 14: 一边 … 一边 …/Yībiān…yībiān…/Vừa…..vừa…..:
Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức quan hệ giữa các mệnh đề là quan hệ bình đẳng.
Ví dụ:
我现在一边学习,一边工作。
Wǒ xiànzài yībiān xuéxí, yībiān gōngzuò
Hiện tại tôi vừa đi học, vừa đi làm

Cấu trúc 15: 不是…而是…/Bùshì… ér shì…/không phải…… mà là……
Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức giữa các mệnh đề biểu đạt ý nghĩa, sự kiện hoặc động tác là quan hệ bình đẳng.
Ví dụ:
这不是我一个人的成绩,而是咱们努力的结果。
Zhè bùshì wǒ yīgè rén de chéngjī, ér shì zánmen nǔlì de jiéguǒ
Đây không phải là thành tích của riêng mình tôi, mà là kết quả nỗ lực của chúng ta.

👉👉👉Tiếng Trung Hải Dương.vn liên tục khai giảng các lớp tiềng trung: online, văn phòng, giao tiếp, trẻ em cho tất cả các đối tượng học viên.
☎️DĐ/zalo: 0969.806.195

27/06/2021

✍✍✍Chuyên đề 100 cấu trúc tiếng trung cơ bản
Mỗi buổi chúng ta sẽ cùng ôn 5 cấu trúc các bạn nhé!!👉👉👉
Cấu trúc 6: 虽然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng …….
Ví dụ:
虽然这几天生病,但是他还要上班。
Suīrán zhè jǐ tiān shēngbìng, dànshì tā hái yào shàngbān。
Tuy mấy ngày hôm nay bị ốm, nhưng anh ấy vẫn phải đi làm.

Cấu trúc 7: 宁可 … 也不…/Nìngkě…yě bù…/Thà…… cũng không……..
Ví dụ:
我宁可一个人去也不想跟他一起去。
Wǒ nìng kè yīgè rén qù yě bùxiǎng gēn tā yīqǐ qù.
Tôi thà là đi một mình, cũng không muốn đi cùng anh ấy.

Cấu trúc 8: 既…又…/Jì…yòu…/Vừa……. vừa…….; đã……… lại…….
Ví dụ:
她的老公既不会吸烟,又不会喝酒
Tā de lǎogōng jì bù huì Xīyān, yòu bù huì hējiǔ
Chồng của cô ấy vừa không biết hút thuốc lá, vừa không biết uống rượu.

Cấu trúc 9: 无论 … 都 …/Wúlùn…dōu…/Bất kể…… đều……, dù…… đều…….
Ví dụ:
无论生活的路有多坎坷,我们都应该好好的走下去。
Wúlùn shēnghuó de lù yǒu duō kǎnkě, wǒmen dōu yīnggāi hǎohǎo de zǒu xiàqù.
Bất kể đường đời gậnh ghềnh thế nào, chúng ta đều nên vững bước đi lên.

Cấu trúc 10: 连….都…../Lián…dōu…/Ngay cả …… đều…….
Ví dụ:
今天太忙了,连饭都没有吃。
Jīntiān tài mángle, lián fàn dōu méiyǒu chī.
Hôm nay bận rộn quá, ngay cả cơm cũng chưa ăn.

20/06/2021

✍✍✍Chuyên đề 100 cấu trúc tiếng trung cơ bản
Mỗi buổi chúng ta sẽ cùng ôn 5 cấu trúc các bạn nhé!!👉👉👉

Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… :
Thường đi với nhau, chỉ điều kiện.
Ví dụ:
只有你的话,我才能相信
Zhǐyǒu nǐ dehuà, wǒ cáinéng xiāngxìn.
Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin.

Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì…
Thường hay đi liền với nhau để biểu thị giả thiết.
Ví dụ:
如果明天不下雨我就去爬山
Rúguǒ míngtiān bùxià yǔ, wǒ jiù qù páshān。
Nếu ngày mai không mưa, tôi sẽ đi leo núi.

Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..:
Thường dùng liền với nhau để biểu thị mức độ tăng tiến.
Ví dụ:
我不但去过台湾,而且去过中国。
Wǒ bùdàn qùguò táiwān, érqiě qùguò zhōngguó.
Tôi không những từng Đài Loan mà còn từng đi cả Trung Quốc.

Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..:
Thường dùng liền với nhau để biểu thị nối tiếp.
Ví dụ:
我一吃小虾就过敏。
Wǒ yī chī xiǎo xiā jiù guòmǐn.
Tôi cứ ăn tôm là bị dị ứng

Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên………
Ví dụ:
因为我喜欢吃水果,所以我老公经常买水果回家。
Yīnwèi wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ, suǒyǐ wǒ lǎogōng jīngcháng mǎi shuǐguǒ huí jiā
Bởi vì tôi thích ăn hoa quả cho nên chồng tôi thường hay mua hoa quả về nhà.

Nếu các bạn quan tâm đến các lớp học tiếng trung tại Tiếng Trung Hải Dương.vn vui lòng liên hệ DĐ/Zalo: 0969806195/0986500519

13/06/2021

✍✍✍ Cuối tuần học từ vựng cùng Tiếng Trung Hải Dương.vn nhé các bạn
Từ vựng chủ đề: Tiền lương
全薪 quán xīn Lương đầy đủ
半薪 bàn xīn Nửa mức lương
工资制度 gōngzī zhìdù Chế độ tiền lương
奖金制度 jiǎngjīn zhìdù Chế độ tiền thưởng
会客制度 huìkè zhìdù Chế độ tiếp khách
年工资 nián gōngzī Lương tính theo năm
月工资 yuè gōng zī Lương tháng
周工资 zhōu gōngzī Lương theo tuần
日工资 rì gōngzī Lương theo ngày
计件工资 jìjiàn gōngzī Lương theo sản phẩm
保健费 bǎojiànfèi Tiền bảo vệ sức khỏe
加班费 jiābān fèi Tiền tăng ca
奖金 jiǎngjīn Tiền thưởng
工资标准 gōngzī biāozhǔn Tiêu chuẩn lương
工资差额 gōngzī chà’é Mức chênh lệch lương
工资水平 gōngzī shuǐpíng Mức lương
工资基金 gōngzī jījīn Quỹ lương
工资級別 gōngzī jíbié Các bậc lương
工资 gōngzī dòngjié Cố định tiền lương
工资名单 gōngzī míngdān Danh sách lương
定额制度 dìng’é zhìdù Chế độ định mức
夜班津贴 yè bān jīntiē Phụ cấp ca đêm

06/06/2021

✍✍✍Học từ vựng về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung cùng Tiếng Trung Hải Dương.vn

1.好 hǎo>< 坏 huài
(Tươi, tốt, lành – Hỏng)

2.轻 qīng>< 重 zhòng
(Nhẹ – Nặng)

3.干 gān>< 湿 shī
(Khô – ướt)

4.香 xiāng >< 臭 chòu
(Thơm – thối, hôi)

5.软 ruǎn >< 硬 yìng
(thua – thắng)

6.强 qiáng >< 紧 jǐn
(lỏng – chặt)

8.远 yuǎn >< 死 sǐ
(sinh, sống – chết)

11.清楚 qīngchu >< 模糊 móhu
(rõ ràng – mơ hồ)

12.舒服 shūfu >< 难受 nánshòu
(thoải mái -khó chịu)

13.聪明 cōngming>< 笨 bèn
(thông minh – ngốc, đần)

14.勤快qínkuai >< 懒lǎn
(siêng năng – lười nhác)

15.便宜 piányi >< 贵guì
(rẻ – đắt)

16.粗 cū >< 细 xì
(thô – tinh tế)

17.男 nán >< 出 chū
(vào – ra )

19.来lái >< 去 qù
(đến – đi)

20.后退 hòutuì>< 前进 qiánjìn
(lùi lại – tiến lên)

21.穿 chuān >< 脱 tuō
(mặc – cởi)

22.开 kāi >< 关 guān
(mở – đóng)

23.推 tuī >< 拉 lā

(đẩy – kéo)

24.合上héshàng >< 打开 dǎkāi
(hợp vào – mở ra)

25.直zhí >< 弯 wān
(thẳng – cong )

26.正zhèng >< 斜 xié
(thẳng – nghiêng)

27.厚 hòu >< 薄 báo
(dày – mỏng)

28. 宽kuān >< 窄 zhǎi
(rộng – hẹp)

29. 光滑 guānghuá >< 粗糙 cūcāo
(mịn màng – thô ráp)

30. 大 dà >< 小 xiǎo
(lớn, to – bé,nhỏ)

31.长cháng >< 吵 chǎo
(yên tĩnh – ồn ào)

33.慌张 huāngzhāng >< 镇定 zhèndìng
(luống cuống, hoảng hốt – bình tĩnh)

34.简单 jiǎndān >< 漂亮 piàoliang
(xấu – xinh đẹp)

38. 干净 gānjìng >< 脏 zāng
(sạch sẽ – bẩn)

39. 吞 tūn >< 吐tù
(nuốt – nhổ)

40. 忙 máng >< 闲 xián
(bận rộn – nhàn rỗi)

30/05/2021

✍️✍️Học từ vựng qua hình ảnh minh họa cùng Tiếng Trung Hải Dương.vn
👉👉👉Tiếng Trung Hải Dương.vn liên tục khai giảng các lớp tiếng trung giao tiếp, cơ bản, online, văn phòng, trẻ em...cho mọi đối tượng học viên.

24/05/2021

✍️✍️✍️Mỗi ngày học 10 từ vựng cùng Tiếng Trung Hải Dương.vn nhé!!
Từ vựng chủ đề: văn phòng

1, 开会 Kāihuì: họp
2, 午休 wǔxiū: nghỉ trưa
3, 迟到 chídào: đến trễ
4, 同事 tóngshì: đồng nghiệp
5, 请假 qǐngjià: xin nghỉ
6, 任务 rènwù: nhiệm vụ
7, 计划 jìhuà: kế hoạch
8, 职称 zhíchēng: chức danh
9, 打卡 dǎ kǎ quẹt thẻ
10, 按指纹 àn zhǐwén

👉👉👉Tiếng Trung Hải Dương.vn liên tục khai giảng các lớp tiềng trung: online, văn phòng, giao tiếp, trẻ em cho tất cả các đối tượng học viên.
☎️DĐ/zalo: 0986.500.519

18/05/2021

✍✍✍Hôm nay các bạn cùng Tiếng Trung Hải Dương.vn học từ vựng sau đó dịch bài này hoàn chỉnh giúp mình nha!!!!!😀😀

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Duong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Lôi Xá, Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Dương
Hai Duong
17000