Tiếng Trung XY- Xiao Yue

Tiếng Trung XY- Xiao Yue

Share

Chuyên đào tạo tiếng Trung

Photos from HỌC TIẾNG TRUNG's post 01/08/2023
Photos from Tiếng Trung XY- Xiao Yue's post 22/06/2023

Sửa bài cho học viên

Nhà Sách Tiếng Trung 233 - Shopee Mall Online | Shopee Việt Nam 03/04/2023

TÊN CÁC CÔNG VIỆC BẰNG TIẾNG TRUNG (PHẦN 1)

1. - 工人。Gōngrén. Công nhân
2. - 职员 / 人员。 Zhí yuán / Rényuán Nhân viên.
3. - 员工。Yuángōng. Công nhân viên
4. - 同事。 Tóngshì. Đồng nghiệp
5. - 业务。Yèwù. Kinh doanh
6. - 营销。Yíng xiāo. Marketing
7. - 采购。Cǎigòu. Thu mua
8. - 仓库。Cāngkù. Kho
9. - 总务。Zǒngwù. Tổng vụ
10. - 生管。 Shēngguǎn. Sinh quản
11. -计划。Jìhuà. Kế hoạch
12. - 进出口。 Jìn chūkǒu. Xuất nhập khẩu
13. - 外务人员。Wàiwù rényuán. Nhân viên ngoại vụ
14. - 临时工。Línshí gōng. Nhân viên thời vụ
15. - 人事。Rénshì. Nhân sự
16. - 管理。Guǎnlǐ. Quản lý
17. - 行政。Xíngzhèng Hành chính.
18. - 会计人员。 Kuàijì rényuán. Nhân viên kế toán
19. - 会计长。Kuàijì zhǎng. Kế toán trưởng
20. - 秘书员。Mìshū yuán. Nhân viên thư kí
21. - 秘书长。Mìshū zhǎng. Thư kí trưởng
22. - 翻译员。 Fānyì yuán. Nhân viên phiên dịch
23. - 设计员。Shèjì yuán. Nhân viên thiết kế
24. - 品检。Pǐnjiǎn. Kiểm phẩm, QC
25. - 副组长。Fù zǔzhǎng. Tổ phó
26. - 组长。Zǔzhǎng. Tổ trưởng
27. - 助理。Zhùlǐ. Trợ lý
28. - 主管 / 老大。Zhǔguǎn / lǎodà. Chủ quản
29. - 课长。Kè zhǎng. Trưởng phòng
30. - 主任。Zhǔrèn. Chủ nhiệm
31. - 厂长。Chǎngzhǎng. Xưởng trưởng
32. - 副厂长。Fù chǎngzhǎng. Phó xưởng trưởng
33. - 经理。Jīnglǐ. Giám đốc
34. = - 副经理。Fù jīnglǐ. Phó giám đốc
35. - 总经理。Zǒng jīnglǐ. Tổng giám đốc
36. - 副总经理。Fùzǒng jīnglǐ. Phó tổng giám đốc
37. - 董事长。Dǒngshì zhǎng. Chủ tịch hội đồng quản trị
38. - 老板。Lǎobǎn. Ông chủ
39. - 老板娘。Lǎobǎnniáng. Bà chủ
40. - 协理。Xiélǐ. Hiệp lý
41. - 会长。Huìzhǎng. Hội trưởng
42. - 总裁。Zǒngcái. Tổng tài ( lãnh đạo cấp cao)
43. - 领导。Lǐngdǎo. Lãnh đạo
44. - 干部。Gānbù. Cán bộ
45. - 储备干部。Chǔbèi gānbù. Cán bộ dự bị
46. - 外国干部。Wàiguó gānbù. Cán bộ nước ngoài
47. - 台干。Táigān. Cán bộ Đài Loan
48. - 陆干。Lùgān. Cán bộ Trung Quốc
49. - 越级干部。Yuèjí gànbù. Cán bộ Việt Nam
50. - 台湾商会。Táiwānshānghuì. Thương Hội Đài Loan
51. - 电工。Diàngōng. Thợ điện
52. - 保卫。Bǎowèi. Bảo vệ
53. - 卫生人员。Wèishēngrényuán. Nhân viên vệ sinh
54. - 清洁工。Qīngjié gōng. Nhân viên quét dọn
55. - 机修。Jīxiū. Bảo trì
56. - 司机。Sījī. Tài xế
57. - 捡废料。Jiǎn fèiliào. Lượm nhặt phế liệu(ve chai)
58. - 柜台。Guìtái. Tiếp tân

THAM KHẢO TÀI LIỆU TẠI 👉 https://shope.ee/10VLOZN4JU

Nhà Sách Tiếng Trung 233 - Shopee Mall Online | Shopee Việt Nam Mua sản phẩm chính hãng với các ưu đãi hấp dẫn và Shopee đảm bảo trên cửa hàng trực tuyến Nhà Sách Tiếng Trung 233 .NHÀ SÁCH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG TRUNG ✔️ Nâng cao khả năng giao tiếp ✔️ Kiến thức cơ bản đến nâng cao ✔....

01/04/2023

Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng
-----------
开会 Kāihuì họp
午休 wǔxiū nghỉ trưa
迟到 chídào đến trễ
上班 shàngbān đi làm
下班 xiàbān tan sở
同事 tóngshì đồng nghiệp
请假 qǐngjià xin nghỉ, nghỉ phép
定期报告书 dìngqí bàogàoshū báo cáo định kỳ
任务 rènwù nhiệm vụ
计划 jìhuà kế hoạch
办公司活动 Bàn gōngsī huódòng Các hoạt động văn phòng
打卡 dǎ kǎ Bấm thẻ
按指纹 Àn zhǐwén Bấm vân tay
出差 chū chai Đi công tác
考勤 kǎo qín Chấm công
打印文件 dǎyìn wénjiàn In văn bản
复印合同 fùyìn hétóng Sao văn bản
发邮件 fā yóujiàn gửi thư điện tử
修电脑 xiū diànnǎo sửa vi tính
打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
寄样品 jì yàngpǐn gửi hàng mẫu
人力资源部 rénlì zīyuán bù Phòng nhân sự
财务部 cáiwù bù Phòng tài vụ
市场部 shìchǎng bù Phòng tiếp thị
生产部 shēngchǎn bù Phòng sản xuất
采购部 cǎigòu bù Phòng mua hàng
广告部 guǎnggào bù Phòng quảng cáo
工程项目部 gōngchéng xiàngmù bù Phòng kỹ thuật & dự án
客服部 kèfù bù Phòng dịch vụ khách hàng
传媒 Chuánméi Truyền thông

01/04/2023

Từ vựng HSK 2
-----------------
100 大自然 dàzìrán thiên nhiên, giới thiên nhiên
101 带 dài mang theo, đem theo, dẫn
102 带来 dài·lái đem lại, mang tới
103 单位 dānwèi đơn vị
104 但 dàn nhưng
105 但是 dànshì nhưng mà
106 蛋 dàn trứng
107 当 dāng làm, đảm nhiệm
108 当时 dāngshí lúc đó, khi đó
109 倒 dǎo ngã, đổ
110 到处 dàochù khắp nơi, mọi nơi
111 倒 dào rót, đổ
112 道 dào con đường, đường
113 道理 dào·lǐ đạo lý
114 道路 dàolù đường, đường phố
115 得 de biểu thị khả năng, sự có thể
116 得出 déchū thu được, đạt được
117 的话 dehuà nếu….
118 得 dé được, nhận được
119 灯 dēng đèn
120 等 děng trợ từ biểu thị sự liệt kê
121 等到 děngdào đến lúc, đến khi
122 等于 děngyú bằng, là
123 低 dī thấp
124 地球 dìqiú Trái Đất, địa cầu
125 地铁 dìtiě tàu điện ngầm
126 地铁站 dìtiězhàn ga tàu điện ngầm
127 点头 diǎntóu gật đầu
128 店 diàn tiệm, quán, cửa hàng
129 掉 diào rơi, rớt, mất
130 东北 dōngběi Đông Bắc
131 东方 dōngfāng phương Đông
132 东南 dōngnán đông nam
133 冬天 dōngtiān mùa đông
134 懂 dǒng hiểu
135 懂得 dǒngde hiểu được
136 动物 dòngwù động vật
137 动物园 dòngwùyuán vườn bách thú, sở thú
138 读音 dúyīn cách đọc, âm đọc
139 度 dù độ
140 短 duǎn ngắn
141 短信 duǎnxìn tin nhắn
142 段 duàn đoạn, quãng, khúc
143 队 duì đội, nhóm
144 队长 duì zhǎng đội trưởng, nhóm trưởng
145 对 duì đối với, đối đãi
146 对话 duìhuà đối thoại, hội thoại
147 对面 duìmiàn đối diện
148 多 duō bao nhiêu, to nhường nào
149 多久 duōjiǔ bao lâu
150 多么 duōme bao nhiêu, bao xa

Photos from Tiếng Trung XY- Xiao Yue's post 11/03/2023

Quy tắc viết phiên âm

Photos from Tiếng Trung XY- Xiao Yue's post 11/03/2023

Các bạn có cùng đáp án không?

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Duong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address


Tân Bình
Hai Duong