05/10/2024
90 cấu trúc viết lại câu .
ST
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Anh cùng Cô Hiệp, Education, Hai Duong.
05/10/2024
90 cấu trúc viết lại câu .
ST
HỌC TIẾNG ANH QUA VIDEO LỒNG TIẾNG
🥰Tặng các bố mẹ và thầy cô link video lồng tiếng do mình cop nhặt được. Sẵn video tách lời cho con luyện sang Lồng tiếng rất tốt đó ạ.😘
1. File lồng tiếng cổ tích nàng tiên cá (16 tập)
https://drive.google.com/.../1KXEAAn...
2. File lồng tiếng cổ tích Cinderella - cô bé lọ lem (12 tập)
https://drive.google.com/.../1cdBWeqahTU3Z6l68PhQBapfKkdd...
3. File lồng tiếng Peter Rabit (12 tập)
https://drive.google.com/.../1cdBWeqahTU3Z6l68PhQBapfKkdd...
Tất cả video mình lấy trên kênh Little Fox và đều có kèm file mp4 nguyên lời đó ạ. Chúc các bé học vui!
Nguồn: cô Mai Lê
16/02/2023
IELTS Speaking sample
Gửi các bạn tham khảo một sample speaking Part 2 chủ đề place nằm trong phần speaking của quý này.
Describe the home of someone you know well and often visit (mô tả ngôi nhà bạn thường đến thăm của 1 người bạn quen)
Nguồn: Fb Dao Hoang
Một số thành ngữ cơ bản:
- When drinking water, think of its source: Uống nước nhớ nguồn.
- Gratitude is the sign of noble souls: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
- In Rome do as Romans do: nhập gia tuỳ tục.
- Make the Mare go: có tiền mua tiên cũng được :)))
- No pain no gain : có làm mới có ăn, k làm thì...
- Practice makes perfect = Diligence is the mother of success : có công mài sắc có ngày nên kim.
- The leaves protect tattered ones: lá lành đùm lá rách.
- A wilful man must have his ways: có chí thì nên
- I’ll gotten, i’ll spent: của thiên trả địa
- Misfortune never comes in singly = It never rains but it pours = good or bad things do not just happen a few at a time, but in large numbers all at once: họa vô đơn chí
- A clean fast is better than a dirty breakfast: giấy rách phải giữ lấy lề.
- Ignorance is bliss: không biết thì dựa cột mà nghe.
- Beauty is but skin-deep: cái nết đánh chết cái đẹp.
- Diamond cuts diamond; vỏ quýt dày có móng tay nhọn
- Calamity is man’s true touchstone: lửa thử vàng gian nan thử sức.
- Two can play that game: ăn miếng trả miếng.
- A bad beginning makes a bad ending: đầu xuôi đuôi lọt
- The die is cast: bút sa gà chết
- Don’t trouble trouble till trouble troubles you: sinh sự sự sinh
- Still water runs deep: tấm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi.
- A woman gives and forgives, a man gets and forgets: đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên.
- Men make house, women make home: đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
- Handsome is as handsome does: tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
Nguồn: St
30/12/2022
Mỗi ngày 15p với Tiếng Anh nào
12/09/2021
☘️ Cùng con trò chuyện mỗi ngày một chút nha ba mẹ 💕💕💕💪
160 câu giao tiếp hàng ngày cùng con
Phần 1
🌹🌹🌹🌹🌹🌹🌹🌹🌹
1 Time to go to sleep Đến lúc đi ngủ
2 Time to brush your teeth Đến lúc đánh răng
3 Time to put on your clothes Đến lúc mặc quần áo
4 Time to put on your shoes Đến lúc đi giày
5 Time to read books Đến lúc đọc sách rồi
6 Wear your hat please! Đội mũ đi con!
7 Put your hat on please! Đội mũ đi con!
8 Why don’t you put on your hat? Sao con không đội mũ?
9 It is time to have breakfast Đến giờ ăn sáng rồi con
10 It is time to have lunch Đến giờ ăn trưa rồi con
11 It is time to have dinner Đến giờ ăn tối rồi con
12 Time for breakfast Đến giờ ăn sáng rồi
13 Would you like a cup of water? Con có muốn một cốc nước không?
14 What do you like to eat? Con muốn ăn gì?
15 What do you want for breakfast? Con muốn ăn gì cho bữa sáng?
16 What do you want for lunch? Con muốn ăn gì cho bữa trưa?
17 What do you want for supper? Con muốn ăn gì cho bữa tối?
18 Do you like some ice-cream? Con muốn ăn kem không?
19 Would you like some candy? Con muốn ăn kẹo không?
20 Is it enough or you want more? Như thế đã đủ chưa hay con muốn thêm?
21 Do you want some more? Con có muốn ăn thêm không?
22 You need to eat some more Con phải ăn thêm chút đi
23 Let’s play together Mình cùng chơi nhé
24 Let’s clean up, put away the toys! Mẹ con mình cất dọn đồ chơi nào!
25 Can mommy play with you? Mẹ có thể chơi với con không?
26 Let mommy help you! Để mẹ giúp con nhé!
27 Are you hungry? Con có đói không?
28 Are you sleepy? Con có buồn ngủ không?
29 Are you tired? Con có mệt không?
30 Are you happy? Con có vui không?
31 Are you sad? Con có buồn không?
32 Are you scared? Con có sợ không?
33 Can you get me the spoon? Con có thể lấy cái thìa cho mẹ được không?
34 Can you get me the phone? Con có thể lấy cái điện thoại cho mẹ được không?
35 Can you get me the book? Con có thể lấy cái quyển sách cho mẹ được không?
36 Can you get me the remote control? Con có thể lấy cái điều khiển cho mẹ được không?
37 Go get your shoes Con đi lấy giày đi
38 Go get your backpack Con đi lấy ba lô đi
39 Go get your book Con đi lấy sách đi
40 Can you share with mommy a little bit? Con chia cho mẹ một ít được không?
41 Can you share some to your sister? Con có thể chia sẻ với em được không?
42 You need to go brush your teeth right now! Con phải đi đánh răng ngay bây giờ!
43 Come on! Let mommy comb your hair Lại đây nào! Để mẹ chải đầu cho con
44 Come on! Let mommy tie your hair up Lại đây nào! Để mẹ buộc tóc cho con
45 Do you need some help? Con có cần ai giúp không?
46 Can I help you a little bit? Mẹ có thể giúp con một tẹo không?
47 Can you help mommy get a napkin? Con có thể lấy cho mẹ 1 tờ giấy ăn được không?
48 Would you like to use a spoon or chopsticks? Con muốn dùng thìa hay dùng đũa?
49 Would you like to use a spoon or fork? Con muốn dùng thìa hay nĩa?
50 Do you want to wear green or pink today? Hôm nay con thích mặc màu xanh hay màu hồng?
51 Mom’s gonna sing a song, ok? Mẹ sẽ hát một bài hát, được không?
52 Let’s go in the kitchen Mình vào bếp đi con
53 Let’s go in the living room Mình vào phòng khách đi con
54 Let’s go in the bedroom Mình vào phòng ngủ đi con
55 Go sit on your potty Con đi ngồi bô đi
56 Do you need to go p*e? Con có cần đi tiểu không?
57 Are you ok? Con có sao không?
58 Is it hurt? Có đau không?
59 We’re going to take the bus Chúng ta sẽ đi xe buýt
60 Do you want to go to the market with mommy? Con muốn đi chợ với mẹ không?
61 Be careful! Cẩn thận con!
62 Slow down! Chậm lại con!
63 Eat slowly! Ăn chậm thôi con!
64 Look! There is a duck over there Nhìn kìa con. Đằng kia có con vịt kìa
65 Time to get up Đến giờ dậy rồi
66 Let’s get out of bed Mình ra khỏi giường thôi
67 Have you brushed your teeth yet? Con đã đánh răng chưa?
68 Have you washed your face yet? Con đã rửa mặt chưa?
69 What are you doing? Con đang làm gì đó?
70 Don’t touch it Đừng động vào đó
71 Don’t do it! Đừng làm như vậy con!
72 Don’t say that! Đừng nói như vậy!
73 Mommy will not be happy if you do it Mẹ sẽ không vui nếu con làm điều đó đâu
74 Mommy don’t want you to fall Mẹ không muốn con bị ngã đâu
75 Get down or you might fall Xuống đi không thì ngã đó
76 Do like this! Con làm thế này này!
77 Follow mommy Làm theo mẹ, đi theo mẹ
78 Don’t move! Đừng di chuyển!
#
Có bạn nào cần cô Hiệp bộ trợ kiến thức thêm 1 tuần nữa không ạ?
TB: ID và PASS MỚI của các nhóm học chiều và tối nay đã thay đổi! A/c PH vui lòng cập nhật trong group “Tiếng Anh online cùng cô Hiệp” nhé!
Chia sẻ với các bạn HS lớp 4,5 phiếu bài tập ôn tập kiến thức nè
CÁC BẠN NHỚ LỊCH HỌC CHIỀU VÀ TỐI NAY NHÉ !