Nhận “xử lí “ chứng chỉ tiếng Nhật (quá hạn tối đa 4 ngày và các trường hợp khó)
☎️0944 110077
Học Tiếng Nhật Cấp Tốc 24h
Đội ngũ giáo viên đã từng sống và làm việc ở Nhật trên 8 năm , nhiệt tình và chu đáo ,tận tâm trên từng tiết dạy !!!
Học Tiếng Nhật Cấp Tốc 24h tại Hà Tĩnh và Vũng Tàu
Tuyển dụng lao động làm việc tại ♥️Canada🆘 visa 2 năm.
Lương: ~70 triệu/tháng
🆘🆘🆘Yêu cầu: ưu tiên đã từng đi Nhật Bản hoặc Hàn Quốc về hợp pháp.
♥️➡️ phí xuất cảnh chỉ ~ 12 000$.
☎️0986 439 493
03/07/2018
☎️ 0986 439 493
🔵 Cực kỳ nhanh gọn – tiết kiệm và đặc biệt an toàn.
📌 CAM KẾT:
🔴 Miễn phí 100% tiền học phí & ký túc xá tại Việt Nam
🔴 Được làm thêm, sau khi tốt nghiệp mức lương lên đến 60 triệu đồng/ tháng
🔵 Không cần phải chứng minh tài chính
🔴100% đỗ visa
🔵100% khách hàng có thư mời nhập học
🔴 Chi phí siêu rẻ
🔵 Không cần chứng chỉ tiếng
🔴 Miễn phí 100% phí tư vấn và làm thủ tục, hồ sơ...
🔵 Hỗ trợ tìm nhà ở khi sang và lựa chọn ngành học phù hợp với khả năng, mong muốn của mỗi người.
🔴Có cơ hội định cư sau khi Tốt nghiệp
📌CHỈ CẦN:
🔴 Nam, nữ Tốt nghiệp THPT trở lên
🔵 Không có tiền án, tiền sự
🔴 Mong muốn được đi du học và làm việc tại nước ngoài
Gọi hoặc nhắn tin ngay cho chúng tôi để được tư vấn cụ thể. Cơ hội đổi đời đang chờ đợi bạn!!!
------------------------------------------------------------------
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ BẢO ĐẠI số 70, Nguyễn Thiếp, thị trấn Nghèn, Can Lộc, Hà Tĩnh.
📞 Điện thoại: 0986 439 493 / 0125 343 6663
Website: http://Duhocnhatban24h.edu.vn
03/07/2018
Thông báo chương trình ➡️đi thương mại 🆘Hàn Quốc ✅ Nhật Bản ✅Úc. ✅Đức. ✅Tiệp. ✅Anh. ✅Pháp
Cty hỗ trợ xử lý hồ sơ làm visa thương mại đi nhanh phí ưu đãi, ra visa mới hoàn đủ tiền.
🍥 Đi Thương Mại , không cọc
🍬 Từ một cho đến hai tháng bay, phí đã bao gồm toàn bộ hỗ trợ xử lý hồ sơ, và vé máy bay.
✅Các anh chị em bạn bè đồng nghiệp và đối tác có khách quan tâm đi Thương Mại .
☎️ 0986 439 493
06/06/2018
14/05/2018
Thông báo mở các lớp cấp tốc:
Khai giảng vào 8:00 ,20/05/2018
✅
✅
✅
✅
✅
✅
☎️0986 439 493
🏠 70, Nguyễn Thiếp, TT Nghèn, , Hà Tĩnh (cạnh trường cấp 3, dân lập Nghèn)
🏠 97 Tân Trung, Thạch Trung, , Hà Tĩnh (tầng 2, toà nhà , đối diện trường cao đẳng Công nghệ)
☎️0986-439-493
✅Có căng tin và kí túc xá cho học sinh ở xa!
✅Giới thiệu việc làm sau khoá học, tư vấn du học, Xklđ, thương mại...
✅ Lớp buổi sáng, lớp buổi chiều, lớp buổi tối và ✅lớp thứ 7, cn.
06/03/2018
Thông báo mở các lớp cấp tốc:
Khai giảng vào 8:00 ,15/3/2018
✅
✅
✅
✅
✅
✅
🏠Tại số 70, Nguyễn Thiếp, TT Nghèn, , Hà Tĩnh
☎️0986-439-493
✅♥️Có căng tin và ktx cho học sinh ở xa!
🇯🇵️ TỪ VỰNG VỀ MÀU SẮC 🌈🌈
白 しろ shiro Màu trắng
黒 くろ kuro Màu đen
赤 あか aka Màu đỏ
青 あお ao Màu xanh lơ
緑 みどり midori Màu xanh lá cây
紫 むらさき murasaki Màu tím
黄色 きいろ ki iro Màu vàng
茶色 ちゃいろ cha iro Màu nâu
金色 きんいろ kin iro Màu bạch kim
銀色 ぎんいろ gin iro Màu bạc
桃色 ももいろ momo iro Màu hoa đào
ピンク pinku Màu hồng
灰色 はいいろ hai iro Màu xám
グレー gure- Màu xám
橙色 だいだいいろ daidai iro Màu cam
オレンジ orenji Màu cam
水色 みずいろ mizu iro Màu xanh của nước
紺色 こんいろ kon iro Màu xanh đậm
藍色 あいいろ ai iro Màu chàm
藤色 ふじいろ fuji iro Màu đỏ tía
焦げ茶色 こげちゃいろ kogecha iro Màu nâu đen
黄土色 おうどいろ oudo iro Vàng son
黄緑 きみどり ki midori Màu xanh đọt chuối
深緑 ふかみどり fuka midori Màu xanh lục sẫm
ダークグリーン da-ku guri-n Màu xanh lá cây đậm
ベージュ be-ju Màu be
朱色 しゅいろ shu iro Màu đỏ tươi
銅色 あかがねいろ akagane iro Màu đồng
ライラック rairakku Màu hoa cà
ターコイズ ta-koizu Xanh ngọc
🇯🇵️TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN NGÀY TẾT VIỆT NAM 🌈🌈
1.しょうがつ
正月 / syougatsu / Tết Dương
2. きゅうしょうがつ
旧正月 / kyuusyougatsu / Tết ta
3. おおみそか
大晦日 / oomisoka / Ngày 30 Tết
4. じょや
除夜 / jyoya / Đêm giao thừa
5.はなび
花火 / hanabi / Pháo Hoa
6. おとしだま
お年玉 / otosidama / Tiền Lì Xì
7.きんかん
金柑 / kinkan / Cây quất
8. かけい
花茎 / kakei / Hoa Mai
9.きく
菊 / kiku / Hoa Cúc
10. としのいち
年の市 / tosinoiti / Chợ Tết
11. わかいえだつみ
若い枝摘み / wakaiedatsumi / Hái Lộc
12. テトのおそなえもの
テトのお供え物 / Tetonoosonaemono / Đồ cúng Tết
13.ささまき
笹 / sasamaki / Bánh Chưng
14.おもち
お餅 / omoti / Bánh dày
15.はるまき
春巻き / harumaki / Nem cuốn
16.にくのぜり
肉のぜり / nikunozeri / Thịt đông lạnh
Tìm hiểu thêm chương trình học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả
17. にくざむ
肉ハム / nikuzamu / Chả lụa
18.つけもの
漬物 / tukemono / Đồ giầm chua
19.さとうづけ
砂糖漬け / satouduke / Mứt
20.ショウガのさとうづけ
ショウガの砂糖漬け / syouganosatouduke / Mứt gừng
21.スイカのみ
スイカの実 / suikanomi / Hạt Dưa
22.バインテト / Bainteto/ Bánh tét
23. 豚肉のココナッツジュース煮 /Butaniku no kokonattsujūsu ni/ Thịt kho nước dừa
24. 醗酵ソーセージ /Hakkō sōsēji/ Nem chua
25. ラッキョウの漬物 /Rakkyō no tsukemono/ Củ kiệu muối chua
26. ココナッツの砂糖漬け /Kokonattsu no satōdzuke/ Mứt dừa
27. ひまわりの実の塩漬け /Himawari no mi no shiodzuke/ Hạt hướng dương
28. – 仏手柑 /bushukan/ Quả phật thủ
29. 腸詰/ソーセージ /Chōdzume/ sōsēji/ Lạp xưởng
30. 子たまねぎの漬物 /Ko tamanegi no tsukemono/ Củ hành muối chua
31.モヤシの漬物 /Moyashi no tsukemono/ Dưa giá
32. .高菜の漬物 /Takana no tsukemono/ Dưa muối
33.ハスの実の砂糖漬け /Hasu no mi no satōdzuke/ Mứt hạt sen
34.レンコンの砂糖漬け /Renkon no satōdzuke/ Mứt củ sen
35.カボチャの実の塩漬け /Kabocha no mi no shiodzuke/ Hạt bí
🇯🇵️TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TẾT 🌈🌈
テト : Tết
じょや : Đêm giao thừa
はなび: Pháo hoa
しょうがつ : Ngày đầu năm mới
お年玉 (otoshidama): Tiền lì xì
仏手柑( bushukan): Quả phật thủ
桃の木 ( momo no ki) : Cây đào
きんかん: Cây quất
かけい : Hoa mai
きくか : Hoa cúc
としのいち : Chợ Tết
若い枝摘み (wakaiedatsumi): Hái lộc
テトのお供え物( Teto no osonaemono) : Đồ cúng tết
バインチュン ( Bain chun) : Bánh chưng
バインテト( Bainteto): Bánh tét
豚肉のココナッツジュース煮 (Butaniku no kokonattsujūsu ni): Thịt kho nước dừa
春巻き (Harumaki) : Nem cuốn
肉のゼリ (Niku no zerī) : Thịt đông
肉ハム (Niku hamu): Chả lụa
醗酵ソーセージ (Hakkō sōsēji): Nem chua
肉詰めニガウリのスープ (Niku-dzume nigauri no sūpu): Canh khổ qua nhồi thịt
腸詰/ソーセージ (Chōdzume/ sōsēji): Lạp xưởng
子たまねぎの漬物 (Ko tamanegi no tsukemono): Củ hành muối chua
高菜の漬物 (Takana no tsukemono): Dưa muối
ハスの実の砂糖漬け (Hasu no mi no satōdzuke): Mứt hạt sen
レンコンの砂糖漬け (Renkon no satōdzuke): Mứt củ sen
トマトの砂糖漬け (Tomato no satōdzuke): Mứt cà chua
ラッキョウの漬物 (Rakkyō no tsukemono): Củ kiệu muối chua
ココナッツの砂糖漬け (Kokonattsu no satōdzuke): Mứt dừa
ショウガの砂糖漬け (Shōga no satōdzuke): Mứt gừng
スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke):Hạt dưa
カボチャの実の塩漬け (Kabocha no mi no shiodzuke): Hạt bí
ひまわりの実の塩漬け (Himawari no mi no shiodzuke): Hạt hướng dương
豚足とタケノコの煮物 (Tonsoku to takenoko no nimono): Canh măng hầm giò heo
🇯🇵️ 37 TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT 🌈🌈
STT Kanji Hiragana Nghĩa
1 夕立 ゆうだち Mưa rào
2 大雨 おおあめ Mưa to
3 雷が落ちる かみなりがおちる Sấm
4 霧 きり Sương mù
5 霜 しも Sương giá
6 吹雪 ふぶき Bão tuyết
7 湿気 しっけ Độ ẩm
8 大気 たいき Không khí
9 大気汚染 たいきおせん Ô nhiễm không khí
10 気圧 きあつ Áp suất
11 高気圧 うきあつ Áp suất cao
12 低気圧 ていきあつ Áp suất thấp
13 温暖 おんだん Ấm áp
14 温帯 おんたい Ôn đới
15 寒帯 かんたい Hàn đới
16 熱帯 ねったい Nhiệt đới
17 天気 てんき Thời tiết
18 天気予報 てんきよほう Dự báo thời tiết
19 雲 くも Mây
20 雨 あめ Mưa
21 雨 ゆ/ばいう Mùa mưa
22 豪雨 ごうう Mưa rất to
23 暴風雨 ぼうふうう Mưa bão
24 洪水 こうずい Lũ lụt
25 局地的な雨 きょくちてきなあめ Mưa rải rác
26 春雨 しゅんう/はるさめ Mưa xuân
27 霧 きり Sương
28 雪 ゆき Tuyết
29 氷 こおり Băng
30 風 かぜ Gió
31 季節風 きせつふう Gió mùa
32 虹 にじ Cầu vồng
33 大雪 おおゆき Tuyết dày
34 晴れ はれ Quang mây
35 快晴 かいせい Trời có nắng và ít mây
36 太陽 たいよう Mặt trời
37 曇り くもり Trời nhiều mây
41 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VỀ TÌNH YÊU TRONG
彼氏(かれし): Bạn trai
彼女(かのじょ): Bạn gái
恋人(こいびと): Người yêu
恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ)
愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương
一目惚れ(ひとめぼれ):Tình yêu sét đánh
片思い(かたおもい): Yêu đơn phương
運命の人(うんめいのひと):Người định mệnh
恋に落ちる(こいにおちる): Phải lòng
アプローチ: Tiếp cận
恋敵(こいがたき):Tình địch
両想い(りょうおもい): Tình yêu từ 2 phía
カップル: Cặp đôi
真剣交際(しんけんこうさい): Mối quan hệ nghiêm túc
初恋(はつこい): Mối tình đầu
付き合う(つきあう): Hẹn hò
デート: Hẹn hò
初デート(はつデート): Lần hẹn đầu
告白(こくはく): Tỏ tình
浮気(うわき): Ngoại tình
喧嘩(けんか): Cãi nhau
仲直り(なかなおり): Làm lành
失恋(しつれん): Thất tình
永遠の愛(えいえんのあい):Tình yêu vĩnh cửu
悲恋(ひれん):Tình yêu mù quáng
キスする: Hôn
手をつないで: Nắm tay
抱きしめる(だきしめる): Ôm chặt
恋する(こいする): Yêu / Phải lòng
約束する(やくそくする): Hứa
約束を守る(やくそくをまもる): Giữ lời hứa
約束を破る(やくそくをやぶる): Thất hứa
誓う(ちかう): Thề
世話になる(せわになる): Được chăm sóc
世話をする(せわをする): Chăm sóc
恋文(こいぶみ): Thư tình
どきどき: Hồi hộp
そわそわする: Đập rộn ràng
振られる(ふられる): Bị đá / Bị từ chối
切りなくなる(せつなくなる): Nuối tiếc
いちゃつく: Tán / Ve vãn
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
70 Nguyễn Thiếp , Thị Trấn Nghèn , Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh
Ha Tinh
480000