09/07/2025
Tên gọi tiếng Trung 34 Tỉnh - Thành Phố Việt Nam sau sáp nhập.
1. 宣光 Xuān Guāng - Tuyên Quang
2. 高平 Gāo Píng - Cao Bằng
3. 莱州 Lái Zhōu - Lai Châu
4. 老街 Lǎo Jiē - Lào Cai
5. 太原 Tài Yuán - Thái Nguyên
6. 奠边 Diàn Biān - Điện Biên
7. 谅山 Liàng Shān - Lạng Sơn
8. 山罗 Shān Luō - Sơn La
9. 富寿 Fù Shòu - Phú Thọ
10. 北宁 Běi Níng - Bắc Ninh
11. 广宁 Guǎng Níng - Quảng Ninh
12. 河内 Hé Nèi - TP. Hà Nội
13. 海防 Hǎi Fáng - TP. Hải Phòng
14. 兴安 Xìng Ān - Hưng Yên
15. 宁平 Níng Píng - Ninh Bình
16. 清化 Qīng Huà - Thanh Hóa
17. 乂安 Yì Ān - Nghệ An
18. 河静 Hé Jìng - Hà Tĩnh
19. 广治 Guǎng Zhì - Quảng Trị
20. 顺化 Shùn Huà - TP. Huế
=== •===
Hãy để 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝟓𝟐𝟎 đồng hành cùng các bạn trên con đường chinh phục chữ Hán 🥰
📝 Bên mình nhận dạy kèm online/offline, kèm 1:1, 1:2/3/4, kèm nhóm nhỏ.
📝 Giáo án phù hợp với từng yêu cầu của học viên và sát với thực tế, đầy đủ 5 kỹ năng 𝙉𝙜𝙝𝙚 - 𝙉𝙤́𝙞 - Đ𝙤̣𝙘 - 𝙑𝙞𝙚̂́𝙩 - Đ𝙖́𝙣𝙝 𝙢𝙖́𝙮
👉 Tiếng Trung giao tiếp
👉 Tiếng Trung cấp tốc ( 2 kỹ năng Nghe - Nói)
👉 Tiếng Trung cơ bản
👉 Tiếng Trung XKLĐ
👉 Tiếng Trung ôn thi HSK/HSKK
☎️ Nhanh tay ib ngay vào page
hoặc /SĐT: 0️⃣9️⃣6️⃣7️⃣6️⃣5️⃣3️⃣5️⃣1️⃣6️⃣
Để được tư vấn và đăng ký khoá học phù hợp 🥰
Theo dõi qua Tiktok:
tiktok.com/.trung520
21. 岘港 Xiàn Gǎng - TP. Đà Nẵng
22. 广义 Guǎng Yì - Quảng Ngãi
23. 嘉莱 Jiā Lái - Gia Lai
24. 得乐 Dé Lè - Đắk Lắk
25. 庆和 Qìng Hé - Khánh Hoà
26. 林同 Lín Tóng - Lâm Đồng
27. 同奈 Tóng Nài - Đồng Nai
28. 西宁 Xī Níng - Tây Ninh
29. 胡志明市 Hú Zhì Míng Shì - TP. Hồ Chí Minh
30. 同塔 Tóng Tǎ - Đồng Tháp
31. 安江 Ān Jiāng - An Giang
32. 永隆 Yǒng Lóng - Vĩnh Long
33. 芹苴 Qín Jū - TP. Cần Thơ
34. 金瓯 Jīn Ōu - Cà Mau