23/11/2025
Mình vừa cán mốc 6K người theo dõi rồi! Cảm ơn mọi người đã luôn ủng hộ mình nhé. Nếu không được mỗi bạn tiếp sức, mình sẽ chẳng bao giờ có ngày hôm nay. 🙏🤗🎉
Dạy tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung trình độ HSK1-HSK5 cho các đối tượng học viên có nhu cầu!
Dạy tiếng Trung giao tiếp, nghe nói đọc viết trình độ sơ, trung cấp cho các bạn học viên có nhu cầu.
Địa điểm: Giếng Đáy, Hạ Long, Quảng Ninh
23/11/2025
Mình vừa cán mốc 6K người theo dõi rồi! Cảm ơn mọi người đã luôn ủng hộ mình nhé. Nếu không được mỗi bạn tiếp sức, mình sẽ chẳng bao giờ có ngày hôm nay. 🙏🤗🎉
16/02/2025
Tuyển sinh lớp Hsk1 dành cho người mới, lớp Hsk2 dành cho các bạn đã học xong Hsk1. Lớp học nhỏ, ít người hiệu quả cao.
08/10/2024
Tuyển sinh lớp tiếng Trung sơ cấp cho người mới bắt đầu tại Giếng Đáy, thời gian học 7h30-9h30 tối/ 7h-9h sáng trong tuần. Các bạn có nhu cầu liên hệ )382225889
29/11/2022
[HD] Em vẫn như ngày xưa - Trần Thu Hà Mail : [email protected] : anhthuuct2Biển chiều đầy sóng vỗ, chúng ta hát ca vui như trẻ thơBao năm dưới mái trường mộng mơ, ta như con sóng nô đùaBiển ...
04/11/2022
André Rieu - You Raise me Up André Rieu & His Johann Strauss Orchestra performing 'You Raise Me Up' live at Mainau, Germany. Taken from the DVD 'Roses from the South'. For concert dates ...
21/10/2022
Tuyển sinh lớp tiếng Trung 4 kỹ năng cho người mới. Học buổi tối tại Giếng Đáy. Các bạn có nhu cầu liên hệ 0382225889!
16/03/2022
【EN SUB】日常生活,Daily routine in Chinese Mandarin, Chinese learning Cards, 汉语教学词卡, Mr Sun Mandarin Hi, here's a video about Daily Routine in Chinese. I hope it can help you. Please subscribe me and leave a like if you like this video. Thank you.Daily Routi...
CHỮ THỨ
————
Chữ “Như” (如) và chữ “Tâm” (心) hợp lại thành chữ “Thứ” (恕), nghĩa là tha thứ, bao dung. Chữ “Như” ghép với chữ “Tâm” mang ý nghĩa là để cho trái tim gần với trái tim, để tâm mình gần với tâm người, tâm người cũng như tâm mình.
Trong Luận Ngữ, Khổng Tử đã hai lần nhắc đến chữ Thứ.
Một lần là Khổng Tử nói với Tăng Sâm: “Này Sâm, đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt hết tất cả”. Tăng Sâm thưa “Vâng”. Khi Khổng Tử ra rồi, các môn sinh khác hỏi Tăng Sâm: “Thầy muốn nói gì vậy?”. Tăng Sâm đáp: “Đạo của thầy chỉ có một lẽ Trung Thứ mà thôi”.
Một lần khác là khi Tử Cống hỏi: “Thưa thầy, có một chữ nào có thể dẫn dắt hành xử trọn đời không?”. Khổng Tử đáp: “Có lẽ là chữ Thứ chăng? Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác”.
Người có lòng nhân, luôn khoan dung, tha thứ cho kẻ khác thì sẽ chẳng bao giờ làm những điều ích kỷ lợi thân mà tổn hại cho người. Con người sống trên cõi đời chật chội, những chuyện va vấp là điều thường tình, ai chẳng có lúc phạm lỗi, mắc sai lầm? Cho nên trong quan hệ giữa người với người, cần suy xét thận trọng, để lòng mình gần gũi với lòng người, đặt mình vào địa vị đối phương mà suy nghĩ thì tự nhiên sẽ khoan thứ.
Tuyển sinh lớp tiếng Trung 4 kỹ năng dành cho người mới bắt đầu. Thời gian học: Tuần 3 buổi tối. Địa điểm học: Giếng Đáy. Lớp học quy mô nhỏ 5-7 người, lấy người học làm trung tâm.
Ngoài ra có lớp ban ngày các ngày thứ 5, 6, 7, Chủ nhật cho các bann có nhu cầu học cấp tốc.
Liên hệ: 0382225889
Cùng học tiếng Trung mỗi ngày nhé!
10/08/2021
Tranh thủ thời gian nghỉ dịch Covid-19, mỗi ngày hãy bổ sung cho mình 1 ít Vitamin Ngoại ngữ nào!
MỘT SỐ TỪ LÓNG HAY ĐƯỢC GIỚI TRẺ TRUNG SỬ DỤNG
1. 红包(hóng bāo) : lì xì
2. 红酒(hóng jiǔ) : rượu mừng
3. 开眼(kāi yǎn) : mở tầm mắt, hiểu biết thêm
4. 混车(hūn chē) : đi xe chui
5. 可气(kě qì) : bực mình, bực bội
6. 可心(kě xīn) : hai lòng
7. 抠门儿(kōu ménr) : keo kiệt
8. 口头禅 (kǒu tóu chán) : câu cửa miệng
9. 拉钩(lā gōu0 : nghéo tay
10. 来三(lái sān) : thông minh tài giỏi/ được, tốt
11. 牛气(niú qì) : kiêu căng, làm phác
12. 了了(liǎo le) : chấm giứt, xong xuôi
13. 临了(lín le) : rốt cục, cuối cùng
14. 调情(tiàoqìng)
15. 神经搭错线了(shén jīng dā cuō xiàn le) : mát dây, chập mạch, điên
16. 屎(shǐ) : kém cỏi
17. 哇塞(wā sài) : WOW
18. 送死(sòng sǐ) : nạp mạng
19. 网友(wǎng yòu) : bạn trên mạng
20. 小时工(xiǎo shí gōng) : làm theo giờ
21. 一号(yì hào) : nhà vệ sinh, toa lét
22. 站住(zhanzhù) : Đứng Lại
23. 嘴臭(zuǐ chòu) : mồm thối, nói bậy
24. (*^__^*) 嘻嘻……(xixi) : cười hi hi
25. O(∩_∩)O哈哈~(haha) : cười ha ha (cười lớn)
26. 呵呵(hehe) : cười he he (cười nham hiểm)
27. 它妈的(tä ma dè) : C0n Miạ Nó
28. 病神经(bíng shènjing) : bệnh thần kinh
29. 变态 (biàntài) : biến thái
30. 笨蛋(bèndàn) : đồ ngốc
31. 疯狂(feng kuàng) : điên rồ
32. 滚蛋(gundàn) : khốn nạn
33. 你对我什么都不是(ni dùi wo shèmé dù bù shì) : đối với anh, em ko là gì cả
34. 你想怎么样(ni xiàng zenme yàng ?!) : Em muốn gì nào ?!
35. 你太过分了(ni tài guò fen le) : anh thật quá đáng Biểu tượng cảm xúc upset
36. 离我远一点儿!(lí wo yuán yidiàn èr) : Tránh xa Em ra !
37. 我再也受不了你啦(wo zài yé shou bù le ni la) : Anh chịu hết nổi em roài @@
38. 你自找的(ni zì zhào dè) : Do Em tự chuốc lấy
39. 好吃懒做(hảo chi lán zuò) : cái đồ Tham Ăn Lười Làm ^~^
40. 你头有问题啊…(ni tou yóu wènti a) : đầu Anh Có Vấn Đề Hả ?!
41. 滚开(gùn kai) : Cút Mau !!
42. 你以为你是谁呀?(ni yiwèi ni shi shèi ya) : Em Tưởng Em Là Ai vậy ?!
43. 我不原再见到你(wo bù yuan zaijiàn dào ni) : Em Ko Muốn nhìn thấy Anh nữa !
44. 别打扰我(biè dàrao wo ) : đừng quấy rầy Em
45. 你气死我了(ni qí sì wo le) : Em Làm Anh Tức chết đi được
46. 脸皮真厚(lian pí zhen hòu) : Hẳn Là Mặt Em Rất Dày
47. 谁说的(shèi shuo dè) : Ai nói thế
48. 关你屁是(guan ni pì shi) : mà Liên Quan Gì Đến Anh
49. 别那样看看我(biè nà yàng kan kan wo) : đừng nhìn đểu Anh như thế
50. 那是你的问题(nà shi ni dè wénti) : Đó Là Chuyện của Anh
51. 你去死吧!(ni qù sì ba) : Anh Đi Chết Đi
52. 我不想听(wo bù xiàng ting) : Em ko Muốn Nghe
53. 谁跟你说话(shèi gèn ni shuohuà) : Ai thèm nói chuyện với em
54. 管好你自已的事(guan hảo ni zìyi dè shì) : Lo Chuyện Của Em Trước Đi
55. 你真的讨厌(ni zhen dè tàoyan) : Anh thật Đáng Ghét
56. 你也是(ni yé shi) : Em Cũng Vậy Biểu tượng cảm xúc kiki
57. 阿乡(a xiang) : Em Nhà Quê
58. 阿木林(a Mù Lín) : Anh Đầu To.
59.不是琐细的人 : Ko Phải Dạng Vừa Đâu !!
| Monday | 09:00 - 17:00 |
| Tuesday | 09:00 - 17:00 |
| Wednesday | 09:00 - 17:00 |
| Thursday | 09:00 - 17:00 |
| Friday | 09:00 - 17:00 |
| Saturday | 09:00 - 17:00 |
| Sunday | 09:00 - 17:00 |