02/01/2021
VBP CHINESE THÔNG BÁO ƯU ĐÃI NĂM MỚI 2021 LÊN ĐẾN 40% : 🎉 🎉
👉 Giảm học phí khóa học từ 30%-40% :
🎁 Khóa sơ cấp: 2.500.000 VND còn 1.499.000VND
🎁 Khóa trung cấp: 3.500.000 VND còn 2.199.000 VND
🎁 Khóa nâng cao: 4.000.000 VND còn 2.599.000 VND
🎁 Khóa thương mại: 4.900.000 VND còn 3.499.000 VND
🎁 Đăng kí kèm khóa Free Talking chỉ còn 299k (HP gốc 1.000.000 VND)
Lưu ý*:
1. Thời gian áp dụng: 2/1-12/1/2021
2. Đối tượng học viên: Tất cả học viên
3. Số lượng: 30 suất
4. Khóa đã đăng kí có thể sử dụng, chuyển nhượng hoặc tặng cho bất kì ai.
5. Thời hạn sử dụng: trong năm 2021
Số lượng có hạn, anh chị liên hệ trung tâm ngay để được hỗ trợ
Hotline: 0961.917.255
Email: [email protected]
17/10/2020
BỔ NGỮ XU HƯỚNG PHỨC HỢP
Các động từ xu hướng:上,下,进,出,回,过,起 thêm 来,hoặc 去 khi đặt sau một động từ khác làm bổ ngữ, gọi là bổ ngữ xu hướng phức hợp, biểu thị xu hướng của động tác.
Ví dụ:
来: 上来,下来,进来,出来,回来,过来,起来。
去:上去,下去,进去,出去,回去,过去。
Quan hệ giữa phương hướng động tác mà 来/去 biểu thị với người nói hoặc sự vật được nhắc tới, giống như bộ nữ xu hướng đơn.
Ví dụ: 她走出学校去了。/ Tā zǒuchū xuéxiào qùle./ Cô ấy ra khỏi trường.
• – Khi động từ có tân ngữ, nếu tân ngữ biểu thị nơi chốn, nhất định phải đặt trước 来 hoặc 去
Ví dụ: 这封信我给你投进信筒里去吧。/Zhè fēng xìn wǒ gěi nǐ tóu jìn xìntǒng lǐ qù ba./ Tôi sẽ gửi cho bạn lá thư này vào hộp thư.
• – Nếu tân ngữ biểu thị sự vật thì có thể đặt sau 来 hoặc 去, cũng có thể đặt trước 来 hoặc 去.
Ví dụ: 刚一下课,同学们就都跑了出去。/ Gāng yī xiàkè, tóngxuémen jiù dōu pǎole chūqù./ Ngay sau giờ học, các sinh viên chạy ra ngoài.
• – Nếu sau động từ có tân ngữ chỉ sự vật thì 了 nên đặt sau bổ ngữ chỉ xu hướng phức hợp, trước tân ngữ.
Ví dụ: 爸爸给妈妈买回来了一条项链。/Bàba gěi māmā mǎi huíláile yītiáo xiàngliàn./ Bố mua tặng mẹ tôi một sợi dây chuyền.
• Sự tiếp tục của động tác hoặc trạng thái: Động từ 着
Sau động từ thêm trợ từ động thái 着, biểu thị sự tiếp diễn của động tác hoặc trạng thái.
Ví dụ: 大家说着,笑着,气氛很好。/Dàjiā shuōzhe, xiàozhe, qìfēn hěn hǎo./ Mọi người nói, cười, không khí rất tốt.
• – Hình thức phủ định: 没(有)……着
Ví dụ: 屋子的门没开着。/Wūzi de mén méi kāizhe./ Cánh cửa nhà không mở.
• – Câu phản vấn chính phản:
Động từ (V) + 着…… 没有?
Ví dụ: 里边开着会没有? Lǐbian kāizhe huì méiyǒu? Có một ổ đĩa bên trong?
• Động từ + 着 còn có thể dùng để nói rõ phương thức tiến hành của một động tác khác.
Ví dụ: 她笑着对我说“欢迎!欢迎!“。/Tā xiàozhe duì wǒ shuō “huānyíng! Huānyíng!“/ Cô ấy mỉm cười và nói với tôi “Chào mừng! Chào mừng!”
• Câu tồn tại
Để biểu thị sự tồn tại và xuất hiện của người hoặc sự vật
Cấu trúc: Từ nơi chốn + động từ + trợ từ/ bổ ngữ + danh từ
Ví dụ: 楼下上来一个人。 Lóu xià shànglái yīgè rén./ Lên lầu một mình.
Câu tồn tại dùng để miêu tả sự vật khách quan, tân ngữ trong câu là những cái chưa rõ, chưa xác định. Cho nên:
不能说: 楼上下来了王老师。
Biểu đạt sự thay đổi:
越来越…… và 越……..越…..
• 越来越…. biểu thị mức độ của sự vật thay đổi theo sự phát triển của thời gian.
Ví dụ: 我们学的课文越来越难。/Wǒmen xué de kèwén yuè lái yuè nán./ Các văn bản chúng tôi đã học được ngày càng khó hơn.
• 越…..越… biểu thị mức độ thay đổi theo sự phát triển của tình hình.
Ví dụ: 他的汉语越说越好。。/Tā de hànyǔ yuè shuō yuè hǎo./Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt hơn.
• 越…..越….. Đã bao hàm ý nghĩa của mức độ cao, bởi vậy không thể dùng thêm phó từ mức độ để tu sức cho Việt ngữ.
Ví dụ: 应该说:这本书我越看越喜欢/ Yīnggāi shuō: Zhè běn shū wǒ yuè kàn yuè xǐhuān/ Cần phải nói rằng: tôi càng đọc cuốn sách này, tôi càng thích nó.
24/09/2020
Sắp tới Tết Trung thu rồi. Chúng ta cùng học nhóm từ vựng thường dùng trong dịp tết Trung thu nhé!!!!!
1. 中秋节. /Zhōngqiū jié/: Tết Trung thu
2. 望月节 /Wàngyuè jié/: Tết trông trăng
3. 农历 / Nónglì/ :Âm lịch
4. 月饼 / Yuèbǐng/: Bánh Trung thu
5. 迷你月饼 /Mínǐ yuèbǐng/:Bánh Trung thu mini
6. 肉馅/果仁/蛋黄月饼 Ròu / xiàn/guǒ rén/dànhuáng yuèbǐng/: Bánh trung thu nhân thịt/ hạt lạc /nhân trứng
7. 秋高气爽 / qiūgāoqìshuǎng / : Trời Thu trong xanh mát mẻ
8. 明亮 / míngliàng/ : sáng tỏ, sáng ngời
9. 嫦娥奔月 / cháng’é bēn yuè/: Hằng nga bay lên cung trăng
10. 榕树 / róngshù/: Cây đa
11. 阿贵的传说 / ā guì de chuánshuō/: Truyền thuyết chú cuội
12. 中秋夜 / zhōngqiū yè/: Đêm trung thu
13. 观星灯 / guān xīng dēng/: Ngắm đèn ngôi sao
14. 提鲤鱼灯出游玩耍 / tí lǐyú dēng chūyóu wánshuǎ/: Rước đèn lồng cá chép chơi đùa
15. 中秋节玩具 / Zhōngqiū jié wánjù/: Đồ chơi tết trung thu
16. 拜祭祖先 / bài jì zǔ xiān/: Thờ cúng tổ tiên
17. 中秋集市 / zhōngqiū jí shì/: chợ tết trung thu
18. 文艺表演 / wényì biǎoyǎn/: Biểu diễn văn nghệ
19. 人们纷纷涌上街头 /rénmen fēnfēn yǒng shàng jiētóu/ : Người dân nô nức đổ ra đường
20. 舞龙 / wǔ long/ : Múa rồng
21. 舞狮子 / wǔ shīzi/: Múa sư tử
22. 柚子 /Yòuzi/: Quả bưởi
23. 香蕉 / xiāngjiāo/: Chuối
24. 灯笼 / Dēnglóng/: Đèn lồng
25. 嫦娥 /Cháng’é/: Hằng Nga
26. 玉兔 /Yùtù/: Thỏ ngọc
27. 玩花灯 /Wán huādēng:/ Rước đèn
28. 火龙舞 / Huǒlóng wǔ/: Múa lân
29. 拜月的习俗 / Bài yuè de xí sú/: Tập tục cúng trăng
30. 赏月 /shǎng yuè/: Ngắm trăng
31. 家庭团聚 / 圆 /jiātíng tuánjù yuán/: Gia đình đoàn tụ/viên
32. 传统节日 /chuántǒng jiérì /: Tết truyền thống
33. 合家团聚 / héjiā tuánjù/: Cả nhà đoàn tụ
34. 花好月圆 /huāhǎoyuèyuán/: Đoàn tụ sum vầy
35. 联欢晚会 /liánhuān wǎnhuì/: Bữa tiệc liên hoan
08/09/2020
✨ VBP CHINESE: ĐĂNG KÍ THAM GIA GÓC HÁN NGỮ TUẦN 5
Chủ đề: "PHỤ NỮ NÊN CHĂM SÓC GIA ĐÌNH HAY THEO ĐUỔI SỰ NGHIỆP"
(Miễn phí giao lưu cùng người bản ngữ vào thứ 7 hàng tuần, )
Tham gia : Quét mã QR nhóm Zalo hoặc https://zalo.me/g/cnfkce060
Thời gian: 19h30 Thứ 7 (12/9/2020)
Địa điểm: Phòng họp trực tuyến Zoom Cloud meeting
Tham gia: Giáo viên bản địa, thành viên đăng kí góc hán ngữ...
Số lượng: 15
Yêu cầu: Giao tiếp cơ bản tiếng Trung
Hình thức đăng kí:
1. Chọn tôi đăng kí trên phiếu khảo sát
2. Gửi thông tin cá nhân về zalo Trung Tâm
3. Được kiểm tra trình độ, tham gia thảo luận trước
4. Được gửi mã phòng, thông báo nội quy chương trình
5. Tham gia đúng giờ.
6. Thời gian đăng kí: 12h00 8/9-12h00 9/9/2020
(Ưu tiên những thành viên chia sẻ chương trình GÓC HÁN NGỮ)
Chúc mọi người có những giây phút giao lưu bổ ích và thú vị. Xin cảm ơn!
Nhóm: VBP 汉语角12
Bấm vào đây để tham gia nhóm trên Zalo
29/08/2020
22 祝生日的句话
1.生日快乐!/shēngrì kuàilè!/: Sinh nhật vui vẻ!
2.祝一切顺利!/zhù yíqiè shùnlì!/: Chúc mọi việc thuận lợi!
3.祝贺你!/zhùhè nǐ!/: Xin chúc mừng bạn!
4.祝你万事如意!/zhù nǐ wànshì rúyì!/: Chúc bạn vạn sự như ý!
5.祝你健康!/zhù nǐ jiànkāng!/: Chúc bạn mạnh khỏe!
6.祝您万寿无疆!/zhù nín wànshòuwújiāng!/: Chúc cụ sống lâu muôn tuổi!
7.祝你家庭幸福!/zhù nǐ jiātíng xìngfú!/: Chúc bạn gia đình hạnh phúc!
8.祝你好运!/zhù nǐ hǎo yùn!/: Chúc bạn may mắn!
9.一团和气!/yìtuánhéqì!/: Chúc 1 nhà hòa thuận!
10.心想事成!/xīn xiǎng shì chéng!/: Muốn sao được vậy!
11.从心所欲!/cóngxīnsuǒyù!/: Muốn gì được nấy!
12.大展宏图!/dà zhǎn hóngtú!/: Sự nghiệp phát triển!
13.东成西就!/dōng chéng xī jiù!/: Thành công mọi mặt!
14. 生日快乐 /shēng rì kuài lè/ : Chúc mừng mừng sinh nhật sang tuổi mới được nhiều hạnh phúc
15. 一切顺利 /yī qiē shùn lì/ Vạn sự hanh thông
16. 祝贺你 /zhù hè ni/ Xin gửi lời Chúc phúc anh/chị
17. 万事如意 /wàn shì rú yì/ Cầu được ước thấy – vạn sự hanh thông
18. 祝你健康 /zhù nǐ jiàn kāng/ Cầu Chúc cho anh/ chị / em / bạn được khỏe mạnh , tráng kiện
19. 工作顺利 /gōng zuo shùn lì/ Sự nghiệp công danh hanh thông , may mắn
20. 祝你好运 /zhù ni hăo yùn/ Chúc anh/chị /em/ bạn luôn được may mắn
21. 心想事成 /xīn xiăng shì chéng/ Lời chúc Cầu ước đều thành hiện thực hết
22. 从心所欲 /cóng xīn suo yù/ Lời chúc Tất cả các ước mong đều thành sự thực