25/07/2023
Khi bạn học Ielts quá 180p mỗi ngày 😵
Hệ thống Anh ngữ Quốc tế ICE
Top đơn vị đào tạo IELTS hàng đầu Việt Nam
☎️1900 633 351-02485 88 8383
25/07/2023
Khi bạn học Ielts quá 180p mỗi ngày 😵
IMPORTANT là quan trọng nhưng quan trọng còn là: Significant, Essential, Crucial, Vital, Critical, Key, Fundamental, Pivotal, Imperative, Indispensable
🎥🌞 ICE Amazing Challenge 2023 - Buổi 1: Hello Summer | TỔNG KẾT HOẠT ĐỘNG 🌞🎥
Buổi 1: "Hello Summer" trong chuỗi hoạt động "ICE Amazing Challenge 2023" đã kết thúc với một ngày tràn đầy niềm vui và hứng khởi.
🏆 Hãy tiếp tục giữ vững tinh thần quyết tâm và hào hứng tham gia vào những buổi tiếp theo của chuỗi hoạt động "ICE Amazing Challenge 2023."
🙌 Cảm ơn tất cả các bạn đã làm cho buổi 1 của chúng ta trở thành một kỷ niệm đáng nhớ. Hãy cùng chờ đón những khoảnh khắc thú vị tiếp theo tại ICE IELTS nhé!
Và bây giờ, chúng ta hãy cùng nhìn lại những khoảnh khắc đẹp của các bạn trong video tổng kết dưới đây 👇👇
MONEY và các thể loại tên
Dùng để đi học, nó gọi là FEE
Mang đi để lấy vợ gả chồng, nó gọi là DOWRY
Khoản tiền bạn có sau khi li hôn gọi là ALIMONY
Khi bạn nợ ai đó, nó gọi là DEBT
Khi kiếm được nhiều tiền bạn phải đóng TAX
Khi về già, bạn nhận được tiền lương hưu là PENSION
Tiền mượn từ ngân hàng gọi là LOAN
Tiền trả thêm cho phục vụ vì bạn hài lòng gọi là TIPS
Tiền trả cho bắt cóc gọi là RANSOM
Tiền vào các quỹ, đền, chùa,... gọi là DONATION
10/07/2023
Đăng ký ngay đi chứ còn gì nữa 😎😎
29/06/2023
GÓC THÀNH TÂM XIN VÍA IELTS 9.0 💪🏻
Hành trình chinh phục IELTS của Khuất Nguyên Linh, lớp Anh 1 - Amsterdam không chỉ đơn thuần là một câu chuyện về thành tích xuất sắc, mà còn là một câu chuyện về sự cống hiến và tinh thần không ngừng nỗ lực. Với điểm số ấn tượng IELTS 9.0 trong ngay lần thi đầu tiên, Khúc Nguyên Linh đã trở thành một nguồn cảm hứng cho các bạn trẻ khác, chứng minh rằng không có giới hạn tuổi tác khi nỗ lực và quyết tâm đúng đắn.
Thành công của Linh là một minh chứng rõ ràng rằng việc đạt được IELTS 9.0 không chỉ là ước mơ xa vời, mà là một mục tiêu có thể thực hiện với sự nỗ lực và cam kết.
29/06/2023
🔥🔥🔥 GIVE AWAY: BỘ QUÀ TẶNG BLACKPINK CHO 1 ĐÊM QUẨY HẾT MÌNH TẠI CONCERT “BORN PINK” 🖤💗
Hưởng ứng cơn bão Đen Hồng sẽ đổ bộ Hà Nội vào tháng 7 này, đi quẩy trước hết là cần có vé nhưng quan trọng không kém là chiếc LIGHTSTICK mang bản sắc BlackPink cho các Blink, cùng biến SVĐ Mỹ Đình tràn ngập sắc hồng với BỘ QUÀ TẶNG BLACKPINK nào 💣💣
1. Cơ cấu giải thưởng
🎁 1 bộ Lightstick Blackpink version 2 (fullbox)
🎁 1 bộ quạt cầm tay Blackpink thổi bay cái nóng của SVĐ Mỹ Đình
🎁 1 bộ Photo card “Born Pink”
📌 Tất cả những phần quà trên sẽ dành cho 1 bạn có bình luận dự đoán con số may mắn trùng với kết quả xổ số Miền Bắc ngày 06/07/2023
2. Thể lệ cực đơn giản
1️⃣ Bước 1: Like và Follow Fanpage : https://www.facebook.com/icehalong
2️⃣ Bước 2: Like + Share bài viết ở chế độ công khai kèm Hashtag , ,
3️⃣ Bước 3: Comment 1 số 3 chữ số bất kì và tag ít nhất 3 bạn
3. Thời gian
⏰ Tham gia: từ 29/06 đến 12h00 ngày 06/07/2023
🌟 Công bố kết quả: 07/07/2023
⚠️ Lưu ý:
👉 Cmt ở page nào sẽ chỉ được tính tại chính page đó
👉 Người trúng giải làm đầy đủ 3 bước như trên và có số comment trùng với 3 số cuối của kết quả xổ số miền Bắc ngày 06/07/2023
👉 BTC chỉ chấp nhận comment hợp lệ (đúng cú pháp, không chỉnh sửa, thực hiện đủ các bước theo yêu cầu của chương trình).
👉 Nếu có nhiều đáp án chính xác, người chiến thắng sẽ là người có thời gian comment sớm nhất và hợp lệ.
👉 Mỗi tài khoản chính chủ tham gia chỉ được comment 01 lần duy nhất, không được chỉnh sửa.
👉 Không chấp nhận các tài khoản ảo, những tài khoản lập ra chỉ để săn game trúng thưởng, không có tương tác bạn bè trong thời gian dài trên 3 tháng (tài khoản có dưới 300 bạn bè).
👉 BTC có quyền từ chối kết quả với trường hợp vi phạm, gian lận trong quá trình tham gia.
😍 Tag ngay các chiến thần đu “Blackpink” để rinh ngay BỘ QUÀ TẶNG cùng ICE IELTS thôi nàoo
TRƯỚC KHI BƯỚC VÀO BÀI THI TIẾNG ANH THPT QUỐC GIA THÌ HÃY HỌC THUỘC NHỮNG CẤU TRÚC NÀY NHÉ 🔥🔥
1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…)
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…)
3. It + V + such + (a/an) + N (s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…)
5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)
6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đóphải làm gì…).
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)
9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
11. Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)
12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)
13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về….)
15. to be angry at + N/V-ing (tức giận về)
16. to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về…/ kém về…)
17. by chance = by accident (adv) (tình cờ)
18. to be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về…)
19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…)
20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)
21. to be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)
22. to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)
23. To spend + amount of time/ money + V-ing/on + something (dành thời gian vào việc gì…)
24. to give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì…)
25. would like/ want/wish + to do something (thích làm gì…)
26. have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)
27. It + be + something/ someone + that/ who (chính…mà…)
28. Had better + V (infinitive) (nên làm gì….)
29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
30. feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì…)
31. expect someone to do something (mong đợi ai làm gì…)
32. advise someone to do something (khuyên ai làm gì…)
33. go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..) (go camping…)
34. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
35. when + S + V (QkĐ), S + was/were + V-ing.
36. When + S + V (qkd), S + had + Pii
37. Before + S + V (qkd), S + had + Pii
38. After + S + had +Pii, S + V (qkd)
39. To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên… sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
40. to be afraid of (sợ cái gì..)
41. Put + up + with + V-ing (chịu đựng…)
42. Make use of + N/ V-ing (tận dụng cái gì đó…)
43. One of + so sánh hơn nhất + N (một trong những…)
44. It is the first/ second…/best + Time + thì hiện tại hoàn thành
45. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing
📌 NHỮNG IDIOMS THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TIẾNG ANH THPT QUỐC GIA
1. A nine-to-five job: công việc nhàm chán
2. In black and white: giấy trắng mực đen
3. A blue-collar worker: lao động chân tay
4. A white-collar worker: nhân viên văn phòng
5. burn the midnight oil: thức khuya làm việc, học bài
6. caught between two stools: lưỡng lự, không biết lựa chọn cái nào, do dự
7. break a leg: thường dùng để chúc may mắn
8. hit the books: học cực kỳ tập trung
9. when pigs fly: chuyện viễn vông, không tưởng
10. scratch someone’s back: giúp đỡ người khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình
11. hit the nail on the head: nói chính xác, làm chính xác
12. take sb/sth for granted: coi thường, không coi trọng
13. take sth into account/consideration: tính đến cái gì, xem xét việc gì
14. put sb/sth at somebody’s disposal: có sẵn theo ý muốn của ai
15. on the verge of = on the brink of = on the edge of: bên bờ vực
16. lead someone by the nose: nắm đầu, dắt mũi ai
17. the eleventh hour: phút chót
18. find fault with: chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi
19. off and on/ on and off: không đều đặn, thỉnh thoảng
20. make believe: giả bộ, giả vờ
21. make good time: di chuyển nhanh, đi nhanh
22. look daggers at someone: giận dữ nhìn ai đó
23. be out of the question: không thể được
24. all at once: suddenly (bất thình lình)
25. blow someone’s trumpet: bốc phét, khoác lác
26. sleep on it: suy nghĩ thêm về điều gì đó
27. fight tooth and claw/nail: đánh nhau dữ dội, cấu xé nhau
28. rain cats and dogs: Mưa tầm tã, Mưa nặng hạt
29. chalk and cheese: Khác biệt
30. here and there: everywhere
31. a hot potato: vấn đề nan giải, nóng hổi
32. at the drop of a hat: Ngay lập tức, không do dự, không có lý do rõ ràng
33. back to the drawing board: bắt đầu lại
34. beat about the bush: nói vòng vo, lạc đề
35. best/ greatest thing since sliced bread: ý tưởng hay, tốt
36. splitting headache: đau đầu như búa bổ
37. on the house = free: không phải trả tiền
38. off the peg: may sẵn (quần áo)
39. high and low = here and there
40. s***k and span: ngăn nắp, gọn gàng