Chinh phục tiếng Hàn - 한국어를 정복

Chinh phục tiếng Hàn - 한국어를 정복 Trang cung cấp những thông tin, kiến thức về tiếng Hàn. Cung cấp những khóa học bổ ích chất lượng chuẩn lộ tình. Thi topik

03/02/2020

Mọi người học đến đâu r?

Cặp từ trái nghĩa thông dụng nhất!LIKE & SHARE đi nào!😘1. 작다 : nhỏ >< 크다 : to2. 적다 : ít >< 많다 : nhiều3. 빠르다:nhanh >< 느리다...
16/01/2020

Cặp từ trái nghĩa thông dụng nhất!

LIKE & SHARE đi nào!😘

1. 작다 : nhỏ >< 크다 : to

2. 적다 : ít >< 많다 : nhiều

3. 빠르다:nhanh >< 느리다 :chậm

4. 늦다 : muộn >< 일찍 (이르다) Sớm

5. 높다 : cao >< 낮다 : thấp

6. 예쁘다: đẹp >< 못생기다: xấu

7. 차갑다:lạnh >< 뜨겁다 :nóng

8. 춥다 : lạnh >< 덥다: nóng ( thời tiết)

9. 시원하다: mát mẻ >< 따뜻하다: ấm áp

10. 좋다 : tốt >< 나쁘다 : xấu

----------------------------

NHỮNG CÂU NÓI NGẮN GỌN☺️😘🥰1. 무시하다 : Xem thường, khinh thường.2. 기대 : Sự mông chờ, trông ngóng.3. 반대해요 : Cản trở.4. 없어졌어요...
15/01/2020

NHỮNG CÂU NÓI NGẮN GỌN☺️😘🥰

1. 무시하다 : Xem thường, khinh thường.
2. 기대 : Sự mông chờ, trông ngóng.
3. 반대해요 : Cản trở.
4. 없어졌어요 : Không còn gì cả.
5. 결근하다: nghỉ làm (tạm nghỉ).

6. 가늠하다: ngắm, nhắm (mục tiêu) phỏng đoán, ước chừng, ước lượng.
7. 가려내다 : chọn lọc, chọn lựa (một trong nhiều thứ) phân biệt làm rõ đúng sai tốt xấu.
8. 가르다: xé, cắt, chia, tách, phân ra, phân định, định dạng, vụt qua, lướt qua.
9. 가리다: che, che khuất, chọn lựa, lạ( mặt) ngại người lạ.
10. 가리키다: chỉ, chỉ trỏ, chỉ báo hiệu, chỉ ra, xem là, gọi là, kén ăn, phân biệt, phân định.

11. 가지다: có, mang, giữ, mở, tổ chức, lấy, dùng.
12. 간섭하다: can thiệp, can dự.
13. 간직되다: được bảo quản cẩn thận, được ghi khắc, ghi nhớ, giữ trong lòng.
14. 간파하다: thấu đáo, thông hiểu.
15. 감축하다: rút ngắn, giảm bớt, rút gọn.

Học tiếng Hàn Online miễn phíNgười đăng: Do Thanh Phuong· 17 tháng 10, 2019 ·  NGỮ PHÁP SO SÁNH1) So sánh ngang bằng 만큼T...
13/01/2020

Học tiếng Hàn Online miễn phí
Người đăng: Do Thanh Phuong
· 17 tháng 10, 2019 ·

NGỮ PHÁP SO SÁNH
1) So sánh ngang bằng 만큼

Trợ từ bổ trợ 만큼 thường được dùng để gắn vào sau danh từ thể hiện ý so sánh bằng.
Đôi khi, chúng ta cũng sử dụng ngữ pháp "처럼" với ý nghĩa " giống như" để biểu thị sự so sánh này.
Ví dụ :
- 한국말은 베트남어만큼 어렵지 않아요.
Tiếng Hàn không khó bằng tiếng Việt.
- 딸은 엄마만큼 키가 커요.
Con gái cao bằng mẹ rồi.

2) So sánh hơn 보다

Trợ từ so sánh 보다 (hơn so với) được gắn sau danh từ thứ hai sau chủ ngữ để so sánh danh từ đó với chủ ngữ. Trợ từ này thường đi kèm với 더 (hơn), có thể dùng hoặc không.
Ví dụ :
- 한국말이 베트남어베트남어 더 어려워요.
Tiếng Hàn khó hơn tiếng Việt.
- 딸은 엄마보다 키가 커요.
Con gái cao hơn mẹ rồi.
- 나는 사과가 다른 과일이 더 좋아요.
Tôi thích táo hơn các loại trái cây khác.
Ngoài ra, chúng ta còn có cấu trúc so sánh hơn nhất, kết hợp với trợ từ 제일/가장
Ví dụ :
- 그 여자는 제일 예뻐요.
Cô gái ấy xinh đẹp nhất.
- 나는 사과가 제일 좋아요.
Tôi thích táo nhất.
----------------------------------------------

9 NGỮ PHÁP SƠ CẤP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG NHẤT😍😎HÃY LIKE VÀ SHARE ĐỂ HỌC NHÉ!1. N + 은/는 -> S- Trợ từ chủ ngữ đứng sau danh ...
11/01/2020

9 NGỮ PHÁP SƠ CẤP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG NHẤT😍😎
HÃY LIKE VÀ SHARE ĐỂ HỌC NHÉ!

1. N + 은/는 -> S
- Trợ từ chủ ngữ đứng sau danh từ, biến danh từ thành chủ ngữ trong câu
- Danh từ có phụ âm cuối + 은, danh từ không có phụ âm cuối + 는
- Nhấn mạnh vào phần vị ngữ
Ví dụ:
+ 저는 학생입니다 > Tôi là học sinh
+ 밥은 맛있어요 > Cơm thì ngon

2. N + 이/가 -> S : Tiểu từ chủ ngữ
- Tiểu chủ ngữ đứng sau danh từ, biến danh từ thành chủ ngữ trong câu, tương tự 은/는
- Danh từ có phụ âm cuối + 이, danh từ không có phụ âm cuối + 가
- Nhấn mạnh vào phần chủ ngữ
Ví dụ:
+ 제가 학생입니다 > Tôi là học sinh
+ 이 집이 크네요 > Căn nhà to quá

3. N + 을/를 -> O : Tân ngữ
- Đứng sau danh từ đóng vai trò tân ngữ trong câu, là đối tượng (người, vật, con vật...) bị chủ ngữ tác động lên.
Ví dụ
+ 저는 밥을 먹어요 > Tôi ăn cơm
+ 엄마가 김치를 사요 > Mẹ tôi mua Kimchi

4. N + 입니다 : Là
- Đuôi câu định nghĩa, đứng sau danh từ định nghĩa nhằm giải thích cho chủ ngữ
- Đuôi câu này có nghĩa là "Là"
- Là đuôi câu kính ngữ cao nhất trong tiếng Hàn
Ví dụ:
+ 저는 학생입니다 -> Tôi là học sinh
+ 제 형은 선생님입니다 > Anh tôi là giáo viên

5. N + 입니까? : Có phải là ....?
- Đuôi câu nghi vấn của 입니다
- Đuôi câu này có nghĩa là "Có phải là..."
- Là đuôi câu kính ngữ cao nhất trong tiếng Hàn
Ví dụ:
+ 당신은 학생입니까? -> Bạn có phải là học sinh không?
+ 민수 씨는 한국 사람입니까? > Bạn Minsu có phải là người Hàn Quốc không?

6. N + 예요/이에요: Là
- Đuôi câu định nghĩa, đứng sau danh từ định nghĩa nhằm giải thích cho chủ ngữ
- Đuôi câu này có nghĩa là "Là"
- Là đuôi câu kính ngữ thân thiện trong tiếng Hàn, mức độ kính ngữ thấp hơn 입니다
Ví dụ:
+ 저는 학생이에요-> Tôi là học sinh
+ 저는 요리사예요-> Tôi là đầu bếp

7. N + 이/가 아닙니다: Không phải là
- Đuôi câu phủ định, đứng sau danh từ nhằm phủ định chủ ngữ
- Đuôi câu này có nghĩa là "Không phải là"
- Là đuôi câu kính ngữ cao nhất trong tiếng Hàn, là dạng phủ định của 입니다

Ví dụ:
+ 저는 베트남 사람이 아닙니다 > Tôi không phải là người Việt Nam
+ 이 시람은 제 친구가 아닙니다 > Người này không phải là bạn của tôi

8. N + 이/가 아니에요 : Không phải là
- Đuôi câu phủ định, đứng sau danh từ nhằm phủ định chủ ngữ
- Đuôi câu này có nghĩa là "Không phải là"
- Là đuôi câu kính ngữ thân thiện trong tiếng Hàn, là dạng phủ định của 예요/이에요

Ví dụ:
+ 이것은 책이 아니에요 > Cái này không phải quyển sách
+ 저 분은 우리 교수가 아니에요 > Vị đó không phải giáo sư của chúng tôi

9. N + 하고/와/과+ N : Và, với
- Liên từ nối giữa 2 danh từ, để thể hiện sự bổ sung
- Nghĩa là "Và"
- Còn có nghĩa là "với" khi sử dụng trong cấu trúc (Chủ ngữ+은/는 hoặc 이/가 + Đối tượng nào đó + 하고/와/과 + Động từ)

Ví dụ:
+ 밥하고 고기를 먹어요-> Tôi ăn cơm và thịt
+ 저는 친구하고 학교에 가요 -> Tôi đi học với bạn tôi

-----------------------------------------------------------

Các ngữ pháp ôn thi TOPIK😘🥰☺️1. 거나: Hoặc là, hay là2. 게 되다: (1) Được, bị, trở nên, phải....3. 게: Biến tính từ thành trạn...
10/01/2020

Các ngữ pháp ôn thi TOPIK😘🥰☺️

1. 거나: Hoặc là, hay là
2. 게 되다: (1) Được, bị, trở nên, phải....
3. 게: Biến tính từ thành trạng từ
4. 겠: Sẽ
5. 겠: Suy đoán (Chắc, chắc là, chắc sẽ)

6. 고 싶다: Muốn, mong muốn
7. 고 있다: Đang
8. 고: Và, còn
9. 고: Thể hiện trình tự, thứ tự
10. 군요: Đuôi câu cảm thán

11. 기 때문에: Thể hiện lý do, nguyên nhân
12. 기 위해서: Làm gì đó...để
13. 기 전에: Trước khi
14. 기가: Thể hiện nhự đánh giá, phán đoán, nhận xét
15. 기로 하다: Quyết định làm gì đó

16. 기를 바라다: Mong rằng, hi vọng rằng
17. 까지: (Từ) ~ đến
18. 께: Dạng kính trọng của 에게
19. 께: Dạng kính trọng của 에게서
20. 께서: Biểu hiện kính trọng của 이/가
-------------------------------------------------------------

1. 양궁: bắn cung2. 육상: điền kinh3. 배드민턴: cầu lông4. 야구: bóng chày5. 농구: bóng rổ6. 비치 발리: bóng chuyền bãi biển7. 복싱 / 권투: ...
09/01/2020

1. 양궁: bắn cung
2. 육상: điền kinh
3. 배드민턴: cầu lông
4. 야구: bóng chày
5. 농구: bóng rổ

6. 비치 발리: bóng chuyền bãi biển
7. 복싱 / 권투: đấm bốc
8. 카누: đua thuyền (kayak)
9. 사이클: đi xe đạp
10. 다이빙: lặn

11. 승마: cưỡi ngựa
12. 펜싱: đấu kiếm
13. 축구: bóng đá
14. 체조: thể dục dụng cụ
15. 핸드볼: bóng ném

16. 하키: khúc côn cầu
17. 유도: judo
18. 리듬 체조: thể dục nhịp điệu
19. 조정: chèo thuyền
20. 요트: đua thuyền buồm

21. 사격: bắn súng
22. 소프트볼: bóng mềm
23. 수영: bơi lội
24. 탁구: bóng bàn
25. 태권도: taekwondo (võ cổ truyền Hàn Quốc)

26. 테니스: tennis
27. 배구: bóng chuyền
28. 역도: cử tạ
29. 레슬링: đấu vật
30. 골프: golf

31. 검도: kendo (kiếm đạo)
32. 씨름: ssireum (một dạng đấu vật)
33. 스키: trượt tuyết
34. 마라톤: marathon
35. 경보: đi bộ nhanh

36. 볼링: bowling
37. 빙상 스케이트: trượt băng nghệ thuật
38. 스케이트 보드: trượt ván
39. 카라테: Karate
40. 무술: Wushu

41. 합기도: Aikido
42. 댄스 스포츠: khiêu vũ thể thao
43. 발레: ballet (múa bale)
44. 스카이 다이빙: nhảy dù
45. 윈드 서핑: lướt ván

46. 럭비: bóng bầu dục
47. 수구: bóng nước
48. 체스: cờ vua
49. 당구: bi-a
50. 자동차 경주: đua xe
51. 높이뛰기: nhảy cao
52. 스포츠: thể thao

------------------------------------------------------

Khó khăn nhất của b khi học tiếng Hàn là gì?Cmt xuống phía dưới để mình có thể tư vấn giúp bạn và đưa cho b lời khuyên t...
08/01/2020

Khó khăn nhất của b khi học tiếng Hàn là gì?
Cmt xuống phía dưới để mình có thể tư vấn giúp bạn và đưa cho b lời khuyên thật hữu ích nhé!

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản tại quán Cà phê :1. Xin mời vào 어서 오십시오2. Bạn đi mấy người vậy ? 몇 분이지요?3. Mời đi hướ...
08/01/2020

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản tại quán Cà phê :

1. Xin mời vào 어서 오십시오
2. Bạn đi mấy người vậy ? 몇 분이지요?
3. Mời đi hướng này. 이쪽으로 앉으십시오
4. Đây là menu ạ. 메뉴 여기 있습니다
5. Cho tôi một tách cà phê nóng 따뜻한 아메리카노 한잔 주세요
6. Cho tôi 2 cà phê đá 아이스 아메리카노 두잔 주세요

7. Bạn có đồ uống không có caffein không? 카페인 없는 음료 있어요?
8. Tôi muốn ăn ở đây 여기서 먹고 갈게요
9. Xé cho tôi hóa đơn 영수증 버려 주세요
10. Ở đây có wifi không ạ? 와이파이 있어요?
11. Mật khẩu wifi là gì thế? 비밀 번호 알려 주세요
12. Cho tôi trà xanh 녹차로 주세요
---------------------------------------

07/01/2020

100 likes

Cách nói trang trọng1. 사랑합니다------------------------------Cách nói tiêu chuẩn1. 사랑해요--------------------------Cách nói t...
07/01/2020

Cách nói trang trọng
1. 사랑합니다
------------------------------
Cách nói tiêu chuẩn
1. 사랑해요
--------------------------
Cách nói thân mật, suồng sã
1. 사랑해
-----------------------------
Một số cách nói khác
1. 사랑한다
2. 사랑행
3.당신없인못살아
4. 나도 사랑해
-------------------------------
HÃY NÓI LỜI YÊU THƯƠNG MỖI NGÀY

Address

Ha Hoi

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Chinh phục tiếng Hàn - 한국어를 정복 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share