13/01/2022
TỔNG HỢP 85 Ngữ pháp Trung - Cao Cấp (중급 - 고급문법) cơ bản nhất bạn cần phải học để thi TOPIK.
TỔNG HỢP 85 Ngữ pháp Trung - Cao Cấp (중급 - 고급문법) cơ bản nhất bạn cần phải học để thi TOPIK hoặc muốn NÓI tiếng HÀN như GIÓ.
Bạn đang sử dụng được bao nhiêu ngữ pháp này trong giao tiếp của bạn ? nếu dưới 50% thì quả là một thiếu sót không hề nhỏ cho bạn.
Nào hãy cùng check xem 85 ngữ pháp này là những ngữ pháp nào nhé các bạn !
1. ĐT + 기가 무섭게: “ngay, ngay lập tức...”
2. ĐT + 다 보니까: “vì (liên tục làm gì) nên
3. -는 바람에: “Vì...”
4. –다가는: “Cứ (làm gì) thì”
5. –느라고: “vì (mải mê làm gì đó) nên”
6. '-아/어/해서' vs '-느라고'
7. ĐT+ -ㄹ/을 만하다: "có giá trị, có ý nghĩa","đáng để"
8. DĐTT+ ㄹ/을 리가 없다: "không có lý nào"...
9. Danh từ, Động từ, Tính từ + 거든: "nếu","giả như"
10. Động từ, Tính từ+ -(으)ㄹ까 봐(서) Hình như(có vẻ)....nên...(lo/đã làm gì
đấy.
11. -(으)ㄴ/는 척하다: 'giả vờ như' , 'tỏ ra như'....
12. Danh từ, Động từ, Tính từ + -(으)ㄹ 텐데: 'chắc là', 'có lẽ'
13. Danh từ -에다가: 'thêm vào', 'cho vào'
14. (으)ㄴ/는/ㄹ 줄 알다/모르다: 'cái việc này' biết/không biết, "biết (khả
năng)"
15. –자:"ngay", "lập tức”..
16. ㄹ걸(요): có lẽ", chắc là..
17. – 잖아(요).
18. Danh từ -에 못지않게: "ngang ngửa", "chả kém gì"
19. -(으)ㄹ 뻔하다: Suýt nữa thì, chút xíu nữa thì...
20. -(으)ㄹ 테니까: 'sẽ..nên'
21. -도록:'để', 'để làm', 'để có thể' ~~ '게끔''..~~ㄹ 때까지'(đến tận lúc). và
'ㄹ정도'(đến mức)
22. -(으)ㄹ 걸 그랬어(요): việc đã xảy ra trong QK mà có chút hối hận hoặc
tiếc nuối.
23. –던: dở dang"
24. -다면
25.. -(으)ㄴ/는데도 불구하고: Mặc dù...nhưng
26. –더라고(요): bộc lộ cảm than
27. 아/어/해지다: Trở nên...
28.. -고 말다: "mất", "xong"..."nhất định sẽ…"
29. - 아/어/해 봤자
30. --았/었/했더라면: Nếu đã..thì đã..
31. 아무리... -아/어/해도: Dù..thì vẫn/thì cũng
32. ĐT+ '-곤 하다' :"hay"; "đã hay"…
33. ĐT+ -아/어 버릇하다
34. Phân biệt '조차'/ "마저"/ "까지".
35. -는/은커녕:(không những...mà ngay đến...)
36. –스럽다: 'vẻ', 'niềm', 'sự'….
37…-고도 남다: "thừa đủ" để làm một việc gì đó.
38. Động từ + 어/아/해 있다 : "đã đang", "đã được"...
39.. Danh từ + 답다: giống, như...
40. **다고 하다 = 대(요)
41. -고 있다 vs -아/어/해 있다
42. Động từ+ -아/어/해 대다: "nhiều", "hay", "liên tục"
43. [-는/(으)ㄴ/(으)ㄹ] 모양이다:"Có vẻ","hình như"
44. **자고 하다 = 재(요)/ 자고(요)
45. DT+ -롭다
46. 라고 하다 / (이)라고(요) /(이)래요.
47. 아/어/해 가지고: "...sau đó...", "xong rồi..."
48. -아/어/해 놓다/두다: đặt, để, "lưu"....
49. Động từ + -(으)ㄹ래(요)
50. –되: nhưng mà, tuy nhưng..."
51. ĐT + -(으)려고: Định, để
52. ĐT + -기 전에: "trước"
53. Động từ + (으)ㄴ/는 김에: "nhân tiện", "tiện thể"
54. Danh từ+ -에 따라(서): Tuỳ theo, theo..
55. DT + 에 대해(서)/에 대하여
DT+ 에 대한 + DT : "về"...
56. ~을/를 통해서/통하여: Thông qua...
57. ***DT~에 의하면: "Theo như...thì", "Nếu theo như..."
58. DT, ĐT, TT+ 길래: do, vì...
59.-- 아/어/해(서) 죽겠다
60. ĐT, TT+ ‘-아/어/여야’
DT+ ‘(이)라야’ : "phải...thì mới..."
61. Danh/Động/Tính từ + (으)ㄴ/는 걸 보니(까): Thấy/Nhìn ...thì có lẽ...
62. ĐT+ (으)나 마나: "...cũng như không", vô ích...
63. DT, ĐT, TT+ (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다: “hình như, có vẻ như”
64. ĐT+지 그래요? "làm thử đi"/ "làm thử coi"....
65. ĐT-기 일쑤이다:"hay", "thường xuyên", "dễ"...
66. -(으)ㄹ뿐더러"không những...mà còn","hơn thế nữa..."
67. –고자: để
68. DT+ -는 고사하고: "...không nói đến nữa là..."
69. 은/는/인데: tuy nhưng”, “vậy nhưng…..
70. A/V +을.ㄹ 게 뻔하다: “ biết thừa, biết chắc”
71. ĐT+ -ㄹ 나위가 없다 : "khỏi phải nói thêm", "không cần gì thêm"...
72. -(으)ㄴ/는 편이다 : "thường","khá là "...
73. 다시피: gần như là", "giống như là…/"theo như"…
74. 여간 + -지 않다: "...không phải thường đâu"
75. -ㄴ 나머지: Vì/do...mà đã.../ "còn thừa", "còn dư"..
76. -기보다는: "So với...thì...(tốt hơn)"
77. -(으)로 말미암아 = giống như: '-때문에', '-(으)로 인하여' (Do, vì, bởi)
78. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다 : “ có lẽ..”
79. 뭐니 뭐니 해도 + DT : Dù nói thế nào đi nữa thì….
80. 기는(요) : "có gì đâu, thường thôi mà"
81. (으)ㄴ들 :"dù có.. thì cũng…"
82. DT +치고(는): "so với...thì"../ "trong tất cả...không loại trừ ai/cái gì...
83. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 탓
84. Động từ bất quy tắc “르”
85. -고 싶다 vs -고 싶어하다: muốn
Nguồn: suutam
______________________________________
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ TRƯỜNG AN EDU
☎️: 086-761-8228
Zalo: 086-761-8228
📩: [email protected]
Địa chỉ: No 09 - LK05 - Dương Nội - Hà Đông - Hà Nội
(đối diện gần cổng số 4 TTTM AEON MALL HÀ ĐÔNG)
______________________________________
Facebook: https://www.facebook.com/TruongAnEdu
Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCdvxlkYAEWaqQLQTWKN9ooA
Google: https://goo.gl/maps/GUfVU3Fumrnw4EPV9