18/03/2022
U LÀ TRỜI
😂😂😂
Đào Tạo Tiếng Hàn Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao. Luyện Thi TOPIK, KLAT, KLPT. Cam Kết ? Tư Vấn Du Học Hàn-Nhật
18/03/2022
U LÀ TRỜI
😂😂😂
01/09/2021
⛔ Học online cực CHẤT LƯỢNG luôn nha các bạn 😊
✳ Bạn nào còn sợ học online khó hiểu thì học thử với cô nha 💯
🌟 Chỉ cần làm bài tập cô giao hàng ngày thôi, việc con lại để cô lo 😍😍😍
30/08/2021
🌸 보다 VÀ 15 NGHĨA KHÁC NGOÀI NGHĨA "XEM, NHÌN, THẤY"
__________________
1️⃣Đọc
+책(을) 보다: Đọc sách
+신문(을) 보다: Đọc báo
+잡지(를) 보다: Đọc tạp chí
2️⃣Gặp
+친구(를) 보다: Gặp bạn bè
+가족(을) 보다: Gặp gia đình
+ 어디 가? (Bạn đi đâu vậy?)
-> 친구 보러 가 (Tôi đi gặp bạn bè)
-> 할 말 있어. 나 좀 봐
(Tôi có chuyện muốn nói. Gặp tôi chút đi)
3️⃣Trông coi, trông nom
+아이(를) 보다: Trông con
+집(을) 보다: Trông nhà
4️⃣Thi:
+시험(을) 보다: Thi
+수능(을) 보다: Thi đại học
+오디션을) 보다: Thi thử giọng, thử vai
+언제 시험 봐? (Khi nào bạn thi?)
-> 내일 봐 (Ngày mai thi)
->시험 잘 봐 (Thi tốt nha)
5️⃣Xem xét,cân nhắc
+상황(을) 보다: Xem xét tình huống
+사정(을) 보다: Xem xét chuyện cá nhân
+사건(을) 보다: Xem xét sự việc
6️⃣Nếm
+맛(을) 보다: Nếm món ăn
+간(을) 보다: Nếm món ăn (mặn hay không mặn)
+ 맛을 봤어? (Bạn nếm thử chưa?)
-> 맛을 안 봤어 (Tôi chưa nếm )
-> 그럼 맛을 볼까? (Vậy thì chúng ta nếm thử nhé?)
7️⃣ Đảm nhận, xử lí
+일을 보다: Xử lí công việc
+업무(를) 보다: Xử lí công việc
(업무 là công việc bạn được trả tiền và phải làm)
8️⃣Đi toilet
+소변(을) 보다: Đi nhẹ
+대변(을) 보다: Đi nặng
9️⃣Bày dọn
+밥상(을) 보다: Bày dọn bàn cơm
+술상(을) 보다: Bày dọn bàn nhậu
+반찬(을) 보다: Bày dọn món ăn kèm
🔟Đi chợ
+시장(을) 보다 = 장(을) 보다: Đi chợ
우리 어디서 장 봐?
(Chúng ta đi chợ ở đâu?)
-> 마트에서 장 봐
( Đi chợ ở siêu thị)
->내가 돈이 없는데 장 어떻게 봐?
( Mình không có tiền, đi chợ như thế nào đây?)
-->내가 돈 줄게.같이 장 보자
( Mình sẽ cho tiền. Đi chợ chung đi)
1️⃣1️⃣Có ( thành viên mới trong nhà)
+손자(를) 보다: Có cháu trai
+사위(를) 보다: Có con rể
+며느리(를) 보다: Có con dâu
1️⃣2️⃣Bị, chịu (tổn thất) / Có được (lợi ích)
+손해(를) 보다: Bị thiệt hại
+이익(을) 보다: Có lời, có lãi
코로나 때문에 손해를 많이 봤어.
(Vì corona nên tôi bị thiệt hại nhiều)
내가 얼마나 손해를 봤는지 알아?
( Bạn có biết tôi bị thiệt hại bao nhiêu không?)
->근데 주식을 투자해서 이익을 봤잖아
(Nhưng bạn có đầu tư chứng khoán nên có lời mà)
->이익 좀 봤지
(Ừ thì cũng có chút lời)
1️⃣3️⃣Đạt được:
+합의(를) 보다: Đạt được thoả thuận
+의견 일치(를) 보다: Đạt được thống nhất ý kiến
+승리(를) 보다: Đạt được thắng lợi
1️⃣4️⃣Soi mói, nói xấu
+흉(을) 보다: Soi mói, nói xấu
나 몰래 내 흉보고 있구나!
(Thì ra bạn đang lén nói xấu tôi hả)
너 왜 자꾸 내 흉보고 다니니?
( Sao bạn cứ đi nói xấu tôi vậy?)
그렇게 뒤에서 흉보지 마
( Đừng nói xấu sau lưng như thế)
1️⃣5️⃣Thử
+먹어 보다: Ăn thử
+마셔 보다: Uống thử
+해 보다: Làm thử
_______________________
NGUỒN: INTERNE
27/08/2021
😎아주 là gì? Chắc ai cũng sẽ liên tưởng ngay và trả lời là "rất", tương tự với 너무, 매우..
Vậy "아주 헤어졌어요" là gì nhỉ? "Rất chia tay???"
😂😂 No no... Một ý nghĩa khác của 아주, rất thú vị và trong đời sống cũng được sử dụng đó ạ🤔
📌아주 còn mang nghĩa là "hẳn", xong, luôn...
아주 가다: Đi luôn (ko quay về nữa)
아주 떠나다: Rời đi hẳn
...
🍒VD:
1. 일을 아주 그만 두었어요.
Tôi đã nghỉ việc hẳn rồi (không quay lại đó làm việc nữa)
2. 아주 가는게 아니고 잠깐 갔다올거야. Tớ có đi hẳn đâu, đi một tg ngắn rồi về ấy mà.
3. 아주 헤어졌어요, 한참 지났잖아요.
Tớ chia tay luôn rồi. Cũng được một thời gian dài rồi mà.
4. 엄마가 아주 떠나 버렸어요
Mẹ đã bỏ đi luôn rồi (ko trở về nữa)
Cre: San San
27/08/2021
✨ Đáp án đúng là gì nhỉ? Chúng mình ôn lại chút kiến thức nha 😋
————————————
❤️ Học tiếng Hàn online cùng Hàn Ngữ Nông Nghiệp ❤️
————————————
👉🏻 Tuyển sinh lớp tiếng Hàn kì tháng 9/2021 :
Inbox cho page để được tư vấn và đăng kí miễn phí!
16/07/2021
Một số từ vựng tiếng Hàn mang nói về nghề nghiệp
회사원 Nhân viên văn phòng / nhân viên công ty
은행원 Nhân viên ngân hàng
선생님 Giáo viên
의사 Bác sĩ
운전기사 Lái xe
영화배우 Diễn viên điện ảnh
가수 Ca sĩ
유모 Bảo mẫu
군인 Bộ đội
웨이터 Bồi bàn nam
웨이트리스 Bồi bàn nữ
요리사 Đầu bếp
가정교사 Gia sư
화가 Hoạ sĩ
교수 Giáo sư
교장 Hiệu trưởng
초등학생 Học sinh cấp 1
중학생 Học sinh cấp 2
고등학생 Học sinh cấp 3
학생 Học sinh
변호사 Luật sư
판매원 Nhân viên bán hàng
진행자 Người dẫn chương trình
문지기 Người gác cổng
가정부,집사 Người giúp việc
모델 Người mẫu
과학자 Khoa học gia
문학가 Nhà văn
악단장 Nhạc trưởng
사진작가 Nhiếp ảnh gia
농부 Nông dân
어부 Ngư dân
비행기조종사 Phi công
기자 Phóng viên, nhà báo
운전사 Tài xế
이발사 Thợ cắt tóc
꽃장수 Thợ chăm sóc hoa
사진사 Thợ chụp ảnh
전기기사 Thợ điện
인쇄공 Thợ in
보석상인 Thợ kim hoàn
안경사t Thợ kính mắt
제빵사 Thợ làm bánh
원예가[사], 정원사 Thợ làm vườn
16/07/2021
Đồ vật xung quanh mọi người rất nhiều và đa dạng. Vậy những vật dụng này trong tiếng Hàn được gọi là gì?
창문 Cửa sổ
책장 Tủ sách
문 Cửa
전화 Điện thoại
쓰레기통 Thùng rác
열쇠 Chìa khóa
형광등 Đèn huỳnh quang
책상 Bàn đọc sách
식탁 Bàn ăn
꽃 Hoa
세탁기 Máy giặt
커튼 Rèm cửa sổ
거울 Gương
차고 Nhà xe
옷장 Tủ quần áo
침태 Giường
벽 Tường
의자 Ghế
냉장고 Tủ lạnh
초인중 Chuông cửa
천장 선풍기 Quạt trần
천장 Trần nhà
액자 Khung ảnh
그림 Bức tranh
꽃병 Bình hoa
벽난로 선반 Kệ trên lò sưởi
벽난로 Lò sưởi
불 Lửa
통나무 Tấm chắn
난간 Lan can
계단 Cầu thang
단계 Bậc thang
책상 Bàn
카펫 Thảm trải sàn
피처 Bình nước
포도주 잔 Ly rượu
물유리 Ly nước
식탁 Bàn ăn
스푼 Muỗng
후추병 Lọ tiêu
소금 뿌리 Lọ muối
빵과 버터 플레이트 Đĩa đựng bánh mì và bơ
냅킨 Khăn ăn
칼 Dao
식탁보 Khăn bàn
촛대 Chân nến
뷔페 Tủ đựng đồ
커피잔 Cái ly/ cốc
맥주 Chai bia
식기 세척기 Máy rửa chén
접시 배수구 Rổ đựng chén bát
찜통 Khay hấp
깡통 따개 Dụng cụ mở nắp hộp
프라이팬 Chảo rán
소쿠리 Ly lọc
냄비 Cái xoong
뚜껑 Nắp nồi
접시 씻는 액체 세제 Nước rửa chén
냄비 닦기 수세미 Miếng rửa chén
믹서기 Máy xay sinh tố
냄비 Nồi
캐서롤 Nồi hầm
토스터 Máy nướng bánh mì
로우스트 팬 Khay nướng
행주 Khăn lau
걸이 Móc
옷걸이 Móc quần áo
옷장 Tủ quần áo
보석 상자 Hộp nữ trang
거울 Gương
솔빗 Lược chải đầu
자명종 Đồng hồ báo thức
서랍장 Bàn trang điểm
커튼 Màn
에어컨 Điều hòa không khí
블라인드 Rèm
층 Sàn nhà
가스 Bếp ga
편지함 Hòm thư
소파 Sofa
부엌 Bếp
카페트 Thảm
에어콘 Điều hòa
안락의자 Ghế bành
잔디 깎이 기계 Máy cắt cỏ
물뿌리개 Bình tưới nước
배수관 Ống thoát nước
화면 Màn hình
글러브 Găng tay
석쇠 Bếp than
연탄 Than
안락 의자 Ghế dài
작업용 장갑 Găng tay lao động
모종삽 Cái bay
공구 창고 Nhà kho
헤지 가위 Kéo cắt cỏ
삽 Xẻng
안락의자 Ghế sofa
원격 조종 Điều khiển từ xa
텔레비전 Tivi
붙박이 장 Hốc tường
스테레오 시스템 Dàn stereo
스피커 Loa
책장 Tủ sách
커튼 Màn cửa
방석 Đệm
소파 Sofa
커피 테이블 Bàn uống cafe
전등갓 Cái chụp đèn
램프 Đèn
작은 테이블 Bàn nhỏ
도자기 Đồ sứ
도자기 찬장 Tủ đựng đồ sứ
의자 Ghế
커피 포트 Bình café
찻주전자 Ấm trà
컵 Tách trà
은그릇 Bộ dao nia
설탕 그릇 Chén đựng đường
크리머 Kem
샐러드 접시 Bát đựng salad
불꽃 Ngọn lửa
양초 Nến
식탁보 Khăn trải bàn
냅킨 Khăn ăn
점시 Đĩa
냉장고 Tủ lạnh
냉동 장치 Tủ đông
얼음 쟁반 Khay đá
캐비닛 Ngăn tủ
전자 레인지 Lò vi sóng
믹싱 볼 Bát trộn
밀방망이 Đồ cán bột
도마 Thớt
조리대 Bàn bếp
찻주전자 Ấm pha trà
버너 Lửa bếp
난로 Bếp
커피 메이커 Máy pha cafe
오븐 Lò nướng
그릴 Ngăn nướng
후라이팬 Chảo
과즙짜는 기구 Máy ép nước trái cây
휴지 Khăn giấy
머리판 Đầu bảng
베개 Gối
매트리스 Nệm
침대 Giường
목도리 Mền
침대 덮개 Ga trải giường
발판 Chân giường
전등 스위치 Công tắc đèn
전화 Dây
침실용 탁자 Bàn để đèn ngủ
깔개 Thảm
정리장 Ngăn kéo để đồ
Nguồn: sưu tầm
21/06/2021
🎊 Đề thi chính thức tuyển sinh lớp 10 THPT môn Tiếng Hàn 🎊
✏ Dễ hơn nhiều so với tiếng anh các bạn ạ 😂
♥️ Học tiếng hàn là lựa chọn rất sáng suốt luôn ấy 😍
31/03/2021
행복이란 어느때나 노력의 대가이다 ♥️
파이팅 😊
06/11/2020
⚡️⚡️TIN BÃO KHẨN CẤP
🌪🌪🌪Cơn bão VĂN HÓA HÀN QUỐC sẽ đổ bộ vào HOÀN KIẾM Từ ngày 6-8/11/2020
💥Hội chợ giao lưu văn hóa VIỆT-HÀN được tổ chức tại Nhà hát lớn Hà Nội – một biểu tượng văn hóa nổi tiếng của thủ đô
✨Tại đây, các bạn sẽ được tự do trải nghiệm hơn 50 gian hàng quảng bá văn hóa & ẩm thực Việt Hàn, những màn biểu diễn Cooking-show của đầu bếp nổi tiếng hai nước, những tiết mục biểu diễn văn nghệ truyền thống và đặc biệt là liveshow ca nhạc của nhiều ca sỹ đình đám V-POP hiện nay như: Bích Phương, Đức Phúc, Noo Phước Thịnh, Erik... các fan chuẩn bị lên đồ đi quẩy thôi nào ☺️☺️☺️
-------- HÀN NGỮ NÔNG NGHIỆP-------
📍Địa chỉ : Số 147, đường Trâu Quỳ, thị trấn Trâu Quỳ ,Gia Lâm, Hà Nội
☎️ Hotline: 0355 783 710
30/10/2020
Từ vựng tiếng hàn chủ đề quầo áo 😍😍
Lưu lại có khi dùng đến nha cả nhà ♥️♥️♥️
Hàn Ngữ Nông Nghiệp liên tục khai giảng các lớp tiếng hàn theo yêu cầu học viên đó ạ.