30/08/2021
🌸 보다 VÀ 15 NGHĨA KHÁC NGOÀI NGHĨA "XEM, NHÌN, THẤY"
__________________
1️⃣Đọc
+책(을) 보다: Đọc sách
+신문(을) 보다: Đọc báo
+잡지(를) 보다: Đọc tạp chí
2️⃣Gặp
+친구(를) 보다: Gặp bạn bè
+가족(을) 보다: Gặp gia đình
+ 어디 가? (Bạn đi đâu vậy?)
-> 친구 보러 가 (Tôi đi gặp bạn bè)
-> 할 말 있어. 나 좀 봐
(Tôi có chuyện muốn nói. Gặp tôi chút đi)
3️⃣Trông coi, trông nom
+아이(를) 보다: Trông con
+집(을) 보다: Trông nhà
4️⃣Thi:
+시험(을) 보다: Thi
+수능(을) 보다: Thi đại học
+오디션을) 보다: Thi thử giọng, thử vai
+언제 시험 봐? (Khi nào bạn thi?)
-> 내일 봐 (Ngày mai thi)
->시험 잘 봐 (Thi tốt nha)
5️⃣Xem xét,cân nhắc
+상황(을) 보다: Xem xét tình huống
+사정(을) 보다: Xem xét chuyện cá nhân
+사건(을) 보다: Xem xét sự việc
6️⃣Nếm
+맛(을) 보다: Nếm món ăn
+간(을) 보다: Nếm món ăn (mặn hay không mặn)
+ 맛을 봤어? (Bạn nếm thử chưa?)
-> 맛을 안 봤어 (Tôi chưa nếm )
-> 그럼 맛을 볼까? (Vậy thì chúng ta nếm thử nhé?)
7️⃣ Đảm nhận, xử lí
+일을 보다: Xử lí công việc
+업무(를) 보다: Xử lí công việc
(업무 là công việc bạn được trả tiền và phải làm)
8️⃣Đi toilet
+소변(을) 보다: Đi nhẹ
+대변(을) 보다: Đi nặng
9️⃣Bày dọn
+밥상(을) 보다: Bày dọn bàn cơm
+술상(을) 보다: Bày dọn bàn nhậu
+반찬(을) 보다: Bày dọn món ăn kèm
🔟Đi chợ
+시장(을) 보다 = 장(을) 보다: Đi chợ
우리 어디서 장 봐?
(Chúng ta đi chợ ở đâu?)
-> 마트에서 장 봐
( Đi chợ ở siêu thị)
->내가 돈이 없는데 장 어떻게 봐?
( Mình không có tiền, đi chợ như thế nào đây?)
-->내가 돈 줄게.같이 장 보자
( Mình sẽ cho tiền. Đi chợ chung đi)
1️⃣1️⃣Có ( thành viên mới trong nhà)
+손자(를) 보다: Có cháu trai
+사위(를) 보다: Có con rể
+며느리(를) 보다: Có con dâu
1️⃣2️⃣Bị, chịu (tổn thất) / Có được (lợi ích)
+손해(를) 보다: Bị thiệt hại
+이익(을) 보다: Có lời, có lãi
코로나 때문에 손해를 많이 봤어.
(Vì corona nên tôi bị thiệt hại nhiều)
내가 얼마나 손해를 봤는지 알아?
( Bạn có biết tôi bị thiệt hại bao nhiêu không?)
->근데 주식을 투자해서 이익을 봤잖아
(Nhưng bạn có đầu tư chứng khoán nên có lời mà)
->이익 좀 봤지
(Ừ thì cũng có chút lời)
1️⃣3️⃣Đạt được:
+합의(를) 보다: Đạt được thoả thuận
+의견 일치(를) 보다: Đạt được thống nhất ý kiến
+승리(를) 보다: Đạt được thắng lợi
1️⃣4️⃣Soi mói, nói xấu
+흉(을) 보다: Soi mói, nói xấu
나 몰래 내 흉보고 있구나!
(Thì ra bạn đang lén nói xấu tôi hả)
너 왜 자꾸 내 흉보고 다니니?
( Sao bạn cứ đi nói xấu tôi vậy?)
그렇게 뒤에서 흉보지 마
( Đừng nói xấu sau lưng như thế)
1️⃣5️⃣Thử
+먹어 보다: Ăn thử
+마셔 보다: Uống thử
+해 보다: Làm thử
_______________________
NGUỒN: INTERNE