01/05/2026
Lễ Quốc Tế Lao Động này mọi người chọn đi đâu chơi nà!!!
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/quoc-te-lao-dong-1-5.html
Sách Chuyên dùng cho người đi làm. Chi tiết xem tại: https://hoanguthanhnhan.com/san-pham-doc-quyen
01/05/2026
Lễ Quốc Tế Lao Động này mọi người chọn đi đâu chơi nà!!!
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/quoc-te-lao-dong-1-5.html
28/04/2026
SẮP ĐẾN NGÀY 30/4 - NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM, CÙNG HỌC MỘT SỐ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀY NÀY NHÉ!!
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/le-30-4.html
Ai làm bên công trình xây dựng thì cùng học nè!!!
1.请问这个工程项目目前进度怎么样呢?
/qǐngwèn zhège gōngchéng xiàngmù mùqián jìndù zěnme yàng ne/
-> Cho hỏi tiến độ trước mắt của hạng mục công trình này như thế nào?
2.请大家严格按照施工标准来操作好吗 ?
/qǐng dàjiā yángé ànzhào shīgōng biāozhǔn lái cāozuò hǎo ma/
-> Mọi người hãy nghiêm túc thao tác thi công theo tiêu chuẩn, có được không?
3.这个地方需要再加固处理一下比较好 。
/zhège dìfāng xūyào zài jiāgù chǔlǐ yīxià bǐjiào hǎo/
-> Nơi này cần phải xử lý gia cố thêm thì tốt hơn.
4.请检查一下电路系统有没有问题。
/qǐng jiǎnchá yīxià diànlù xìtǒng yǒu méiyǒu wèntí/
-> Hãy kiểm tra hệ thống đường điện có vấn đề gì không.
5.施工过程中一定要注意现场安全问题 。
/shīgōng guòchéng zhōng yīdìng yào zhùyì xiànchǎng ānquán wèntí/
-> Trong quá trình thi công nhất định phải chú ý vấn đề an toàn tại công trường.
6.请确认施工图纸是否已经全部更新了 。
/qǐng quèrèn shīgōng túzhǐ shìfǒu yǐjīng quánbù gēngxīnle/
-> Hãy xác nhận các bản vẽ thi công đã được cập nhật hay chưa.
7.今天能不能按时完成施工计划任务呢 ?
/jīntiān néng bùnéng ànshí wánchéng shīgōng jìhuà rènwù ne/
-> Liệu có thể hoàn thành kế hoạch thi công đúng thời hạn trong hôm nay không?
8.施工质量必须达到公司规定标准要求 。
/shīgōng zhìliàng bìxū dádào gōngsī guīdìng biāozhǔn yāoqiú/
-> Chất lượng thi công phải đạt được yêu cầu tiêu chuẩn của công ty.
9.所有施工人员必须佩戴安全防护用品 。
/suǒyǒu shīgōng rényuán bìxū pèidài ānquán fánghù yòngpǐn/
-> Tất cả công nhân thi công bắt buộc phải đeo đồ bảo hộ.
10.请大家下班前整理好现场工具和材料
/qǐng dàjiā xiàbān qián zhěnglǐ hǎo xiànchǎng gōngjù hé cáiliào/
-> Mọi người trước khi tan làm hãy sắp xếp những công cụ hoặc vật liệu tại công trường ngăn nắp.
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/xaydung.html
21/04/2026
🔔 THÔNG BÁO NGHỈ LỄ 🔔
🔔 放假通知 🔔
Hoa Ngữ Thành Nhân xin trân trọng thông báo đến toàn thể Học Viên về thời gian nghỉ Lễ:
Giỗ Tổ Hùng Vương – Giải Phóng Miền Nam – Quốc Tế Lao Động
成人华语真挚地向全体学员通知雄王祭祖日, 南方解放日及国际劳动节的放假时间
💌 Kính chúc Quý Khách có một kỳ nghỉ lễ thật nhiều niềm vui, hạnh phúc bên gia đình và những người thân yêu. ✨✨✨
祝贵顾客有一个充满快乐、新福的假期。
Trân trọng!
此致!
📍 Chi tiết thông tin xem tại:
https://hoanguthanhnhan.com/thong-bao-nghi-le-2026.html
Khi công ty có chiến thần chốt đơn mới đến
16/04/2026
NHỮNG PHÓ TỪ CHỈ MỨC ĐỘ TRONG TIẾNG TRUNG NÈ!!!
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/photumucdo.html
09/04/2026
Cùng học Tiếng Trung về các loại giấy tờ tùy thân nè. Còn thiếu giấy tờ nào mọi người comment phía dưới nha!!!
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/giaytotuythan.html
có đồng nghiệp kiểu này chắc nhảy khỏi phi thuyền quá =))
AI LÀM BÊN BÁN HÀNG THÌ THAM KHẢO NHÉ!!
1.您好今天我们店里有很多优惠活动欢迎选购。
/Nín hǎo jīntiān wǒmen diàn li yǒu hěnduō yōuhuì huódòng huānyíng xuǎn gòu/
-> Xin chào, hôm nay cửa hàng chúng tôi có rất nhiều chương trình khuyến mãi, hoang nghênh quý khách đến mua sắm.
2.这款产品现在打折非常适合您的需求使用。
/Zhè kuǎn chǎnpǐn xiànzài dǎzhé fēicháng shìhé nín de xūqiú shǐyòng/
-> Sản phẩm này hiện tại đang được giảm giá, rất phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.
3.今天购买的话我们还会赠送特别礼品给您。
/Jīntiān gòumǎi dehuà wǒmen hái huì zèngsòng tèbié lǐpǐn gěi nín/
-> Nếu như mua hàng vào hôm nay chúng tôi còn sẽ tặng cho anh/chị một phần quà đặt biệt.
4.这款产品质量很好而且是正品请放心使用。
/Zhè kuǎn chǎnpǐn zhí liàng hěn hǎo érqiě shì zhèngpǐn qǐng fàngxīn shǐyòng/
-> Chất lượng của sản phẩm này rất tốt, hơn nữa là hàng chính hãng, hãy yên tâm sử dụng
5.如果您买得多一些我们可以给您更优惠价。
/Rúguǒ nín mǎi dé duō yīxiē wǒmen kěyǐ gěi nín gèng yōuhuì jià/
-> Nếu như anh/chị mua nhiều một chút, chúng tôi có thế để cho anh/chị giá ưu đãi nhất.
6.您可以选择现金或者通过转账方式来付款。
/Nín kěyǐ xuǎnzé xiànjīn huòzhě tōngguò zhuǎnzhàng fāngshì lái fùkuǎn/
-> Anh/chị có thể lựa chọn thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.
7.这个产品很耐用长期使用可以节省很多钱。
/Zhège chǎnpǐn hěn nàiyòng cháng qī shǐyòng kěyǐ jiéshěng hěnduō qián/
-> Sản phẩm này rất bền, sử dụng lâu có thể tiết kiệm được rất nhiều tiền.
8.如果需要送货上门我们可以快速安排配送。
/Rúguǒ xūyào sòng huò shàngmén wǒmen kěyǐ kuàisù ānpái pèisòng/
-> Nếu như cần giao hàng tận nhà, chúng tôi có thế nhanh chóng sắp xếp giao hàng.
9.您要不要看看现在最受欢迎的几款产品呢?
/Nín yào bùyào kàn kàn xiànzài zuì shòu huānyíng de jǐ kuǎn chǎnpǐn ne/
-> Anh/chị có muốn xem thử mấy loại sản phẩm được chào đón nhất không?
10.感谢您的光临希望下次还能为您提供服务。
/Gǎnxiè nín de guānglín xīwàng xià cì hái néng wéi nín tígōng fúwù/
-> Rất cảm ơn sự có mặt của anh/chị, hy vọng lần sau vẫn có thể cung cấp dịch vụ cho anh/chị.
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/ban-hang.html
26/03/2026
MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ QUY TRÌNH SẢN XUẤT NÈ!!!
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/quytrinhsanxuat.html
Cùng học Tiếng Trung qua đoạn video hài kịch ngắn nhé
AI LÀM BÊN KẾ TOÁN THÌ THAM KHẢO NHÉ!!
1. 请问本月的财务报表已经整理好了吗?
/qǐngwèn běn yuè de cáiwù bàobiǎo yǐjīng zhěnglǐ hǎole ma/
-> Cho hỏi bảng báo cáo tài chính của tháng này đã chỉnh xong rồi chưa?
2. 这笔费用您那边确认已经入账了吗?
/zhè bǐ fèiyòng nín nà biān quèrèn yǐjīng rùzhàngle ma/
-> Khoảng phí này bên phía anh/chị kiểm tra xem đã vào tài khoảng chưa?
3. 发票可以今天下午帮我开出来吗?
/fāpiào kěyǐ jīntiān xiàwǔ bāng wǒ kāi chūlái ma/
-> Hóa đơn có thể giúp tôi xuất vào chiều hôm nay không?
4. 麻烦您再帮我核对一下这份账单。
/máfan nín zài bāng wǒ héduì yīxià zhè fèn zhàngdān/
-> Phiền anh/chị giúp tôi đối chiếu lại hóa đơn này một chút.
5. 能不能尽快提供一下付款凭证?
/néng bùnéng jǐnkuài tígōng yīxià fùkuǎn píngzhèng/
-> Có thể nhanh chóng cung cấp chứng từ thanh toán hay không?
6. 请确认一下收款金额是否正确。
/qǐng quèrèn yīxià shōu kuǎn jīn'é shìfǒu zhèngquè/
-> Hãy xác nhận một chút số tiền nhận được có chính xác hay không.
7. 这笔支出为什么会超出预算?
/zhè bǐ zhīchū wèishéme huì chāochū yùsuàn/
-> Tại sao khoản chi này lại vượt ngân sách vậy?
8. 银行对账单您这边收到了吗?
/yínháng duì zhàngdān nín zhè biān shōu dàole ma/
-> Bên anh/chị đã nhận được sao kê ngân hàng chưa?
9. 成本控制方面最近有什么问题吗?
/chéngběn kòngzhì fāngmiàn zuìjìn yǒu shé me wèntí ma/
-> Phương diện khống chế giá thành có vấn đề gì không?
10. 合同原件现在由谁负责保管?
/hétóng yuánjiàn xiànzài yóu shéi fùzé bǎoguǎn/
-> Hợp đồng gốc hiện tại do ai phụ trách bảo quản
11. 这份财务数据需要严格保密处理。
/zhè fèn cáiwù shùjù xūyào yángé bǎomì chǔlǐ/
-> Số liệu của tài liệu này cần xử lý bảo mật nghiêm ngặt.
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/ke-toan.html
| Monday | 13:00 - 21:00 |
| Tuesday | 13:00 - 21:00 |
| Wednesday | 13:00 - 21:00 |
| Thursday | 13:00 - 21:00 |
| Friday | 13:00 - 21:00 |
| Saturday | 13:00 - 21:00 |
| Sunday | 17:00 - 21:00 |