15/07/2026
túi ngay bộ mẫu câu giao tiếp chủ đề Hướng dẫn du lịch siêu thực tế này nhé! 👇
----------------------------------------------------
1. 欢迎各位来到越南著名景点,今天由我陪同大家一起参观游览。
/Huānyíng gèwèi láidào Yuènán zhùmíng jǐngdiǎn, jīntiān yóu wǒ péitóng dàjiā yìqǐ cānguān yóulǎn./
-> Chào mừng quý khách đến tham quan địa điểm nổi tiếng của Việt Nam, hôm nay tôi sẽ cùng mọi người đi tham quan.
2. 请大家跟紧团队,不要单独行动,以免在景区里面迷路影响行程。
/Qǐng dàjiā gēn jǐn tuánduì, búyào dāndú xíngdòng, yǐmiǎn zài jǐngqū lǐmiàn mílù yǐngxiǎng xíngchéng./
-> Xin mọi người đi theo đoàn, đừng đi riêng lẻ để tránh bị lạc trong khu du lịch, làm ảnh hưởng đến lịch trình.
3. 前面就是本地最有名的古建筑,已经拥有超过两百年的悠久历史。
/Qiánmiàn jiùshì běndì zuì yǒumíng de gǔ jiànzhù, yǐjīng yōngyǒu chāoguò liǎngbǎi nián de lìshǐ./
-> Phía trước là công trình cổ nổi tiếng của nơi này, đã có lịch sử lâu đời hơn hai trăm năm.
4. 如果大家有什么问题,可以随时告诉我,我会尽量帮助大家解决困难。
/Rúguǒ dàjiā yǒu shénme wèntí, kěyǐ suíshí gàosu wǒ, wǒ huì jǐnliàng bāngzhù dàjiā jiějué kùnnán./
-> Nếu như mọi người có vấn đề gì, có thể báo cho tôi bất cứ lúc nào, tôi sẽ cố gắng giúp đỡ giải quyết khó khăn.
5. 我们将在这里停留三十分钟,请大家注意集合时间不要迟到影响团队。
/Wǒmen jiāng zài zhèlǐ tíngliú sānshí fēnzhōng, qǐng dàjiā zhùyì jíhé shíjiān búyào chídào./
-> Đoàn chúng ta sẽ dừng tại đây ba mươi phút, xin chú ý thời gian tập trung, đừng đến trễ ảnh hưởng đến cả đoàn.
6. 这里的特色美食非常受游客欢迎,很多人都会专门过来品尝当地风味。
/Zhèlǐ de tèsè měishí fēicháng shòu yóukè huānyíng, hěnduō rén dōu huì zhuānmén guòlái pǐncháng./
-> Ẩm thực đặc sản nơi đây rất được khách du lịch yêu thích và trải nghiệm, có nhiều người đặc biệt đến đây thử hương vị địa phương.
7. 请大家保管好自己的随身物品,特别是在游客比较多的地方。
/Qǐng dàjiā bǎoguǎn hǎo zìjǐ de suíshēn wùpǐn, tèbié zài yóukè duō de dìfang./
-> Mọi người nhớ giữ gìn tư trang cẩn thận, đặc biệt là tại nơi đông khách du lịch.
8. 等一下我们会安排自由拍照时间,大家可以慢慢欣赏这里的美丽风景。
/Děng yíxià wǒmen huì ānpái zìyóu pāizhào shíjiān, dàjiā kěyǐ mànman xīnshǎng fēngjǐng./
-> Lát nữa đoàn sẽ có thời gian tự do chụp ảnh, mọi người có thể từ từ thưởng thức phong cảnh.
9. 今天下午的天气可能会下雨,请大家提前准备好雨伞或者雨衣。
/Jīntiān xiàwǔ de tiānqì kěnéng huì xiàyǔ, qǐng dàjiā tíqián zhǔnbèi yǔsǎn huòzhě yǔyī./
-> Chiều nay có thể mưa nên mọi người nhớ tự chuẩn bị ô hoặc áo mưa.
10. 我们现在前往下一站景点,车程大约需要四十分钟左右时间才能到达。
/Wǒmen xiànzài qiánwǎng xià yí zhàn jǐngdiǎn, chēchéng dàyuē xūyào sìshí fēnzhōng./
-> Bây giờ đoàn sẽ di chuyển đến địa điểm tiếp theo, đi xe khoảng bốn mươi phút mới đến nơi.
Link website: https://hoanguthanhnhan.com/huong-dan-vien-dl.html