Dạy Kèm Tiếng Trung Đà Nẵng - Cô Thủy

Dạy Kèm Tiếng Trung Đà Nẵng - Cô Thủy

Share

Dạy kèm tại nhà 1:1, dạy nhóm nhỏ dưới 4 bạn, dạy online. Học phí = trung tâm. Có bán sách
Liên hệ Zalo: 0763.683.122 (cô Thuỷ) College & University

Photos from Dạy Kèm Tiếng Trung Đà Nẵng - Cô Thủy's post 14/05/2026

Ngoi lên khoe thành tích 2 bạn đậu hsk 3,4 tháng vừa rồi
Cô Thủy vẫn nhận kèm 1:1 online và offline các cấp độ nhé
Thời gian linh động ban ngày

28/10/2025

👉Tuyển nhóm kèm HSK 4. Chỉ 2 bạn, đã có 1 bạn
Thời gian học: ban ngày (thống nhất sau)
---------------------------+++----------------------
1000 TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG P1- CHẤT LƯỢNG QA
1. 品质 (pǐn zhì – pỉn trừ) – Chất lượng
2. 缺陷 (quē xiàn – chuê xiên) – Khuyết điểm
3. 不良 (bù liáng – bu liêng) – Lỗi, không đạt
6. 测试 (cè shì – chưa sư) – Thử nghiệm
8. 记录 (jì lù – chi lu) – Ghi chép
11. 不合 (bù hé – bu hứa) – Không đạt
12. 样品 (yàng pǐn – rang pỉn) – Mẫu sản phẩm
13. 批次 (pī cì – pi chư) – Lô hàng
14. 检测 (jiǎn cè – chiển chưa) – Kiểm tra, đo lường
16. 改善 (gǎi shàn – cải san) – Cải tiến
17. 分析 (fēn xī – phân xi) – Phân tích
19. 抽样 (chōu yàng – trâu rang) – Lấy mẫu
20. 工序 (gōng xù – cung xuy) – Công đoạn
21. 流程 (liú chéng – liú chấng) – Quy trình
22. 规格 (guī gé – cuây cớ) – Quy cách
23. 误差 (wù chā – u cha) – Sai số
24. 异常 (yì cháng – i cháng) – Bất thường
25. 缺料 (quē liào – khuyê liêu) – Thiếu vật liệu
26. 返工 (fǎn gōng – phản cung) – Làm lại
27. 返修 (fǎn xiū – phản xiu) – Sửa lại
28. 替代 (tì dài – thi tai) – Thay thế
29. 工艺 (gōng yì – cung i) – Công nghệ
32. 现象 (xiàn xiàng –xiên xiàng) – Hiện tượng
33. 客诉 (kè sù – khu su) – Khiếu nại khách hàng
34. 投诉 (tóu sù – thấu su) – Khiếu nại
35. 追踪 (zhuī zōng – chuây chung) – Theo dõi
36. 核查 (hé chá – hờ chá) – Xác minh
37. 改正 (gǎi zhèng – cải chấng) – Sửa đúng
38. 预防 (yù fáng – uý pháng) – Phòng ngừa
39. 对策 (duì cè – tui chưa) – Đối sách
41. 风险 (fēng xiǎn – phâng xiẻn) – Rủi ro
42. 规范 (guī fàn – cuây phan) – Quy phạm
43. 审核 (shěn hé – sẩn hờ) – Thẩm tra, đánh giá
44. 认证 (rèn zhèng – rân chấng) – Chứng nhận
45. 程序 (chéng xù – chấng xuy) – Trình tự
46. 检具 (jiǎn jù – chẻn chuy) – Dụng cụ kiểm tra
47. 工装 (gōng zhuāng – cung choang) – Đồ gá
49. 成品 (chéng pǐn – chấng pỉn) – Thành phẩm
50. 次品 (cì pǐn – xứ pỉn) – Hàng lỗi

04/09/2025

Cậu bé 3 tuổi sau 1 buổi đã thuộc các loại đồ uống cơ bản
❤️❤️❤️
Từ vựng giúp bạn ghép câu

707.时髦/shí máo / mốt
712.实际/shí jì / thực tế
713.实践/shí jiàn / thực tiễn
715.实习/shí xí / thực tập
716.实在/shí zài / Kỳ thực, quả thực
719.试用/shì yòng / dùng thử
720.是否/shì fǒu / hay không
727事实/shì shí / sự thật
728.尸体/shī tǐ / thi thể ,xác chết
729.适应/shì yìng / thích ứng
731.收获/shōu huò / gặt hái ,thu hoạch
732.收据/shōu jù / giấy biên nhận
733.收拾/shōu shi/ thu dọn ,sắp xếp
734.守约/shǒu yuē / giữ hẹn ,giữ lời hứa
741.熟练/shú liàn / Thành Thục
748.顺序/shùn xù / trật tự, thứ tự
750.说明/shuō míng / nói rõ, giải thích rõ

751.死亡/sǐ wáng / chết, tử vong
755.随时/suí shí / bất cứ lúc nào
757.虽说/suī shuō / tuy, tuy rằng
758.随手/suí shǒu / tiện tay, thuận tay
759.损失/sǔn shī / tổn thất

761.所在/suǒ zài / nơi, chỗ
765.讨价还价/tǎo jià huán jià / mặc cả
767.讨好/tǎo hǎo / lấy lòng ,nịnh hót
768.特殊/tè shū / đặc biệt ,đặc thù ( quan hệ, nghi lễ, yêu cầu ,đãi ngộ )

771.体贴/ tǐ tiē / sống tình cảm ,chu đáo
772.体现/tǐ xiàn / thể hiện
773.体验/tǐ yàn / trải nghiệm
774.调皮/tiáo pí / nghịch ngợm
775.调整/tiáo zhěng / điều chỉnh
777.挑选/tiāo xuǎn / chọn lựa
778.提出/tí chū / nêu ra ,đưa ra
782.痛苦/tòng kǔ / đau khổ
783.统一/tǒng yī / thống nhất
784.通常/tōng cháng / thông thường
789.投票/tóu piào / bỏ phiếu

790.推后/tuī hòu / lùi lại sau
794.完善/wán shàn / hoàn thiện
795.完美/wán měi / Hoàn Mỹ
796.完全/wán quán / hoàn toàn
797.完整/wán zhěng / hoàn chỉnh
798.完毕/wán bì / hoàn thành, hoàn tất

Photos from Dạy Kèm Tiếng Trung Đà Nẵng - Cô Thủy's post 28/07/2025

Tuyển sinh nhóm kèm học từ đầu 4 kỹ năng để thi HSK.
Thời gian buổi sáng. Bắt đầu vào đầu tháng 7
Số lượng từ 2 đến 4 bạn. Đã có một bạn
Học phí / tháng
Có bài tập về nhà và sửa bài đầy đủ
🏩Địa chỉ: An Thượng 24, Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng

Photos from Dạy Kèm Tiếng Trung Đà Nẵng - Cô Thủy's post 25/11/2024

Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển tiếng Trung dễ hiểu, giao tiếp được, thi HSK được.
Có sách tập viết
sách gốc, mới 100%
cô Thủy 076 368 3122

Photos from Dạy Kèm Tiếng Trung Đà Nẵng - Cô Thủy's post 10/11/2024

Có bán bộ giáo trình Hán ngữ 6 cuốn và sách tập viết như hình
Có bán lẻ
Giá rẻ 👉 ib
Hàng sẵn ở Đà Nẵng. Ship COD toàn quốc
☎️076 368 3122

Photos from Dạy Kèm Tiếng Trung Đà Nẵng - Cô Thủy's post 03/09/2024

Nhóm kèm tiếng Trung từ đầu, đã có 3 bạn. Đã học đến bài 4. Cần thêm một bạn nữ.
👉Lịch học sáng thứ ba- năm 8am.
Học phí chỉ vài trăm.
Học cả 4 kỹ năng nghe nói đọc viết.
☎️0763683122
------------------------
CÁCH SỬ DỤNG CHỮ 门 mén TRONG TIẾNG TRUNG HIỆN ĐẠI
======================
1. Chỉ cửa, chỗ ra vào
Ví dụ
前门 qián mén: cửa trước
屋门 wū mén: cửa phòng
送货上门 sòng huò shàng mén: giao hàng tận nơi (giao hàng tận cửa)
门票 mén piào: vé vào cửa

2. Chỉ một vật thể là cánh cửa
铁门 tiě mén: cửa sắt
两扇红漆大门 liǎng shàn hóng qī dà mén: hai cái cửa sơn màu hồng
柜门 guī mén: cửa tủ
炉门 hù mén: cửa lò

3. Chỉ vật có tác dụng đóng mở như một cái cửa ví dụ van, công tắc
电门 diàn mén: công tắc điện
水门 shuǐ mén: van nước
气门 qì mén: van hơi

4. Chỉ cách thức, phương pháp
窍门 qiào mén: kĩ xảo, kĩ năng, cách thức
门 mén: phương pháp
我已经摸着点门了 wǒ yǐjīng mō zhè diǎn mén le: tôi đã nắm được phương pháp rồi

5. Chỉ gia đình, hộ gia đình
门当户对 mén dāng hù duì: môn đăng hộ đối
所谓门当户对指的是两个人的性格门当户对而不是金钱门当户对。
Suǒwèi mén dāng hù duì zhǐ de shì liǎng gē rén de xìnggé mén dāng hù duì ér bú shì jīnqián mén dāng hù duì.
Cái gọi là môn đăng hộ đối nằm ở việc tính cách của 2 người môn đăng hộ đối chứ không nằm ở tài sản môn đăng hộ đối.

双喜临门 shuāng xǐ lín mén: song hỉ lâm môn (hai niềm vui đến cùng một lúc)
张阿姨的两个孩子, 今年一个结婚,一个生宝宝。真是双喜临门
Zhāng āyí de liǎng gē háizi, jīnnián yí gē jié hūn, yí gē shēng bǎobǎo. zhēn shì shuāng xǐ lín mén
Hai đứa con nhà thím Trương, năm nay một đứa kết hôn, một đứa sinh em bé. Đúng là song hỉ lâm môn

6. Có nghĩa là môn (học cùng một thầy)

同门 tóng mén: đồng môn
拜门 bài mén: bái môn

7. Chỉ loại, mẫu của đồ vật

分门别类 fēn mén bié lèi: phân loại
五花八么 wǔ huā bā mén: đa dạng, nhiều chủng loại

星期天的超市可真热闹。蔬菜、水果、服装、生活用品……超市里卖的东西五花八门。买的、卖的,人来人往。每个人在这里都能找到自己想要的东西。
Xīngqī tiān de chāoshì kě zhēn rènào. Shūcài, shuǐguǒ, fúzhuāng, shēnghuó yòngpǐn, … chāo shì lǐ mài de dōngxi wǔ huā bā mén. mǎi de, mài de, rén lái rén wǎng. Měi gē rén zài zhè lǐ dōu zhǎo dào zìjǐ xiǎngyào de dōng xi.
Phiên chợ ngày chủ nhật thật náo nhiệt. Rau cỏ, hoa quả, quần áo, đồ dùng hằng ngày, cái gì cũng có. Những thứ được bán trong chợ thật đa dạng. người bán, người mua, đi đi lại lại. mỗi người đến đây đều có thể tìm thấy những thứ mình cần mua.

8. Làm lượng từ cho môn học
Số lượng + 门 + môn học

两门课 liǎng mén kè: hai môn học
两门技术 liǎng mén jìshù: hai môn học kĩ thuật

Photos from Dạy Kèm Tiếng Trung Đà Nẵng - Cô Thủy's post 26/07/2024

Đây là bộ sách tiếng Trung của NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC dự kiến tháng 7 này sẽ xuất bản và năm học tới tháng 9/2024 sẽ đưa vào chương trình học ở các trường. Tuy nhiên chưa có thông tin chính thức có phổ cập cả nước hay không, hay chỉ áp dụng cho các tỉnh giáp biên với Trung Quốc.

Mọi người tham khảo nhé:

1, Tiếng Trung Quốc 3 tập 1: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/5b845bd3-cd89-8f69-b99a-25e65cf53bb8

2, Tiếng Trung Quốc 3 tập 2: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/26f53751-6368-b38d-b8c7-8a7714399ec1

3, Tiếng Trung Quốc 4 tập 1: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/794f139d-6d03-8f2a-ada6-a30430d26729

4, Tiếng Trung Quốc 4 tập 2: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/c0cb3b6d-0e37-15ca-b3c1-0f91f5eb0ac9

Nguồn: Le Duc Anh & Yangdexin

19/07/2024

Tất tần tật về thi chứng chỉ HSK và HSKK 👇
HSK là chứng chỉ Hán Ngữ quốc tế, viết tắt của Hanyu Shuiping Kaoshi (汉语水平考试) do văn phòng Hán Ngữ Trung quốc tổ chức thi và cấp bằng.
Chứng chỉ HSK có giá trị trên toàn thế giới. Điểm số thi có hiệu lực trong thời gian dài. Nếu áp dụng điểm số này như là Chứng chỉ năng lực tiếng Trung để nộp hồ sơ đầu vào của các trường ĐH hoặc Học viện thì hiệu lực của chứng chỉ là trong vòng 2 năm kể từ ngày cấp.
Hiện tại thì HSK đang có 6 cấp độ
HSK 1: Quá dễ không cần phải thi
HSK 2 : Thi 2 kỹ năng là nghe và đọc hiểu kéo dài trong 60 phút, bao gồm:
Nghe: 35 câu 4 phần (25 phút)
Phần 1: nghe và lựa chọn tranh
Phần 2: nghe đoạn hội thoại và chọn tranh
Phần 3: nghe đoạn hội thoại ngắn và chọn đáp án đúng
Phần 4: nghe đoạn hội thoại dài và chọn đáp án đúng
Đọc hiểu: 25 câu 4 phần (20 phút)
Phần 1 : chọn bức tranh, ảnh tương ứng với câu miêu tả
Phần 2 : chọn từ hoặc câu đúng để điền vào câu hoặc đoạn hội thoại
Phần 3: đọc đoạn văn và lựa chọn xem câu bên dưới là đúng hay sai
Phần 4 : nối các câu có nghĩa liên quan với nhau
Điểm tối đa cho mỗi phần nghe và đọc là 100 điểm. Tổng điểm của 2 phần là 200
điểm. Điểm tối thiểu để đạt được cấp độ HSK 2 là 120 điểm.
HSK 3 : Thi 3 kỹ năng là nghe, đọc và viết kéo dài trong 90 phút, bao gồm:
Nghe: 40 câu (35 phút)
Phần 1 : Nghe đoạn hội thoại và chọn bức tranh, ảnh đúng
Phần 2 : Nghe và quyết định câu văn diễn đạt đúng hay sai
Phần 3 : Nghe đoạn hội thoại ngắn và chọn đáp án đúng
Phần 4: Nghe đoạn hội thoại dài và chọn đáp án đúng
Đọc : 30 câu (20 phút)
Phần 1 : nối câu có nghĩa tương tự nhau
Phần 2 : chọn từ hoặc câu đúng để điền vào câu hoặc đoạn hội thoại
Phần 3: đọc câu và lựa chọn đáp án đúng
Viết : 10 câu (15 phút)
Phần 1: sắp xếp từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh có ý nghĩa
Phần 2 : viết từ mới tiếng Hán dựa vào phiên âm (pinyin) cho sẵn
Điểm tối đa của mỗi phần nghe, đọc và viết là 100 điểm. tổng điểm của cả 3 phần này là 300 điểm. Điểm số tối thiểu để đạt được HSK 3 là 180 điểm.
HSK 4: Thi 3 kỹ năng nghe, đọc và viết kéo dài trong 105 phút. Để thi được HSK 4 thì cần đăng ký thi HSKK hanyu shuiping kouyu kaoshi (汉语水平口语考试). Nếu trượt thi HSKK mà đủ điểm để lấy bằng HSK 4 thì mình vẫn có thể lấy được chứng chỉ HSK 4.
Nghe : 45 câu (30 phút )
Đọc : 40 câu (35 phút)
Viết : 15 câu (25 phút )
Đạt cấp này thì được miễn thi đầu vào của các trường cao đẳng đại học.
Đạt cấp này còn có thể xin được học bổng du học
Có thể tự buôn bán, làm việc, thảo luận hợp đồng với người Trung Quốc.
HSK 5 : Thi 3 kỹ năng nghe, đọc và viết kéo dài 125 phút, bao gồm
Nghe : 45 câu (30 phút)
Đọc: 45 câu (40 phút)
Viết: 10 câu (40 phút)
Đạt cấp độ này là trình độ tiếng đầu ra của bậc thạc sĩ của trường ĐH và cao đẳng tại TQ
HSK 6 : Thi 3 kỹ năng nghe, đọc và viết kéo dài 140 phút bao gồm:
Nghe : 50 câu (35 phút )
Đọc : 50 câu (45 phút)
Viết : 1 câu (40 phút)
Đạt được cấp độ 6 là đã đạt trình độ tiếng đầu vào và ra của bậc học Tiến sĩ tại các trường ĐH tại TQ.

09/07/2024

Hai anh em 4 tuổi và 6 tuổi đã bắt đầu học tiếng Trung
-------------
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRONG GIA ĐÌNH
=============
爷爷 / yé ye / ông nội
奶奶 / nǎi nai / bà nội
外公 / wài gōng / ông ngoại
外婆 / wài pó / bà ngoại
父亲 / fù qīn / – 爸爸 / bà ba / bố
母亲 / mù qīn / – 妈妈 / mā ma / mẹ
丈夫 / zhàng fu / – 老公 / lǎo gōng / chồng
妻子 / qī zi / – 老婆 / lǎo pó / vợ
儿子 / ér zi / con trai
女儿 / nǔ zi / con gái
哥哥 / gē ge / anh trai
姐姐 / jiě jie / chị gái
弟弟 / dì di / em trai
妹妹 / mèi mei / em gái
亲戚 / qīn qi / họ hàng
侄女 / zhí nǚ / cháu gái (con của anh chị em)
侄子 / zhí zi / cháu trai (con của anh chị em)
孙女/ sūn nǚ / cháu gái
孙子 / sūn zi / cháu trai
曾孙子 / zēng sūn zǐ / chắt trai
曾孙女 / zēng sūn nǚ / chắt gái
表哥 / biǎo gē / anh họ
表弟 / biǎo dì / em họ
表姐 / biǎo jiě / chị họ
表妹 / biǎo mèi / em gái họ
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia Đình
一代人 / yī dài rén / một thế hệ
后父 / hòu fù / – 继夫 / jì fū / bố dượng
后母 / hòu mǔ / – 继母 / jì mǔ / mẹ kế, mẹ ghẻ
继子 / jì zǐ / con trai riêng
继女 / jì nǚ / con gái riêng
女婿 / nǚ xù / con rể
姐夫 / jiě fū / anh rể
妹夫 / mèi fū / em rể
大嫂 / dà sǎo / chị dâu
弟妹 / dì mèi / em dâu
小舅子 / xiǎo jiù zǐ / chồng em vợ
大舅子 / dà jiù zǐ / anh vợ
小姨子 / xiǎo yí zǐ / em vợ
大姨子 / dà yí zǐ / chị vợ
大姑 / dà gū / Chị gái chồng
小姑 / xiǎo gū / Cô (em gái chồng)
大伯 / dà bó / anh chồng
小叔 / xiǎo shū / em chồng
舅妈 / jiù mā / Mợ
舅舅 / jiù jiù / Cậu
阿姨 / ā yí / Dì
姨丈 / yí zhàng / Dượng, chú (chồng của dì)
婶婶 / shěn shěn / thím (vợ em trai bố)
伯母 / bó mǔ / bác gái (vợ anh trai bố)
叔叔 / shū shū / chú (em trai bố)
伯父 / bó fù / bác (anh trai bố)
姑姑 / gū gu / cô (em gái bố)
姑丈 / gū zhàng / chú (chồng cô), bác (chồng của chị bố)
岳母 / yuè mǔ / Nhạc mẫu, mẹ vợ
岳父 / yuè fù / Nhạc phụ, bố vợ
外公 / wài gōng / Ông ngoại
外婆 / wài pó / Bà ngoại
祖父 / zǔ fù / – 爷爷 / yé ye / Ông nội
祖母 / zǔ mǔ / – 奶奶 / nǎi nai / Bà nội
曾祖父 / zēng zǔ fù / Cụ ông
曾祖母 / zēng zǔ mǔ / Cụ bà

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Da Nang
550000