29/11/2018
Học Tiếng Anh Nhận Học Bổng Cùng ISEC
DU HỌC & ANH NGỮ QUỐC TẾ ISEC
Địa Chỉ: 50 Hàm Nghi - TP. Đà Nẵng
Điện thoại: 0932 314 803
DU HỌC & ANH NGỮ QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT là đơn vị trực thuộc Hội đồng giáo dục sinh viên quốc tế gọi tắc là ( ISEC – International Student Education Coucil)
ANH NGỮ QUỐC TẾ TIE : là chuyên gia trong lĩnh vực luyện thi chứng chỉ anh ngữ quốc tế, ISEC education đã nghiên cứu và xây dựng chương trình luyện thi IELTS - TOEFL iBT - TOEIC - SAT học thuật (Academic) với phương châm giúp học viên đạt kết q
29/11/2018
16/05/2018
Be useful...
Nhận biết cụm động từ có từ Have trong Tiếng Anh Nhận biết một số cụm động từ thông dụng có chứa từ have mà ta có thể sử dụng khi học Tiếng Anh.
24/03/2018
Try to rember, my dears...
Câu bị động (Passive Voice) Đề thi tiếng Anh luyện tập về câu bị động: Đề số 1 (phần câu bị động) Đề thi tiếng Anh luyện tập về câu bị động: Đề số 2 (phần
24/03/2018
5 nhóm từ dùng để nối câu - VnExpress Hơn 30 từ dùng để nối các mệnh đề hoặc câu, tạo thành một đoạn văn liền mạch thường được sử dụng trong tiếng Anh.
14/03/2018
91. Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Tiếng Anh - THPT Chuyên Quốc học Huế - lần 1 - File word có lời giải chi tiết.doc (MIỄN PHÍ) 91. Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Tiếng Anh - THPT Chuyên Quốc học Huế - lần 1 - File word có lời giải chi tiết.doc (MIỄN PHÍ)
09/01/2018
A meaningful quote
NHÓM ĐỘNG TỪ THƯỜNG, KHÔNG SỬ DỤNG VỚI CÁC THÌ TIẾP DIỄN:
1. Want: muốn
2. Like: thích
3. Love: yêu
4. Need: cần
5. Prefer: thích hơn
6. Consist : bao gồm
7. Contain: chứa đựng
8. Believe: tin tưởng
9. Suppose: cho rằng
10. Remember: nhớ
11. Realize: nhìn ra
12. Understand: hiểu biết
13. Depend: phụ thuộc
14. Seem: dường như/ có vẻ như
15. Know: biết
16. Belong: thuộc về
15 MÔN HỌC BẰNG TIẾNG ANH
- English: Tiếng Anh
- Vietnamese: Tiếng Việt
- History: Lịch sử
- Geography: Địa lý
- Literature: Văn học
- Music: Âm nhạc
- Art: Nghệ thuật
- Philosophy: Triết học
- Biology: Sinh học
- Chemistry: Hóa học
- Maths: Toán học
- Physics: Vật lý
- Science: Khoa học
- Information technology (IT): Công nghệ thông tin
- Physical Education (PE): Thể dục
TOÀN BỘ 71 TỪ VỰNG QUEN THUỘC CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT
1. cloudy /ˈklaʊdi/ nhiều mây
2. windy /ˈwɪndi/ nhiều gió
3. foggy /ˈfɔːɡi/ có sương mù
4. sunny/ˈsʌni/ có nắng
5. frosty /ˈfrɔːsti/ giá rét
6. dry /draɪ / khô
7. wet /wet/ ướt
8. hot /hɑːt/ nóng
9. cold /koʊld/ lạnh
10. chilly /ˈtʃɪli/ lạnh thấu xương
11. mild /maɪld/ ôn hòa, ấm áp
12. clear /klɪər/ (trời) trong trẻo, quang đãng
13. drizzling /drɪ’zəliɳ/ mưa phùn
14. raincoat /'rein¸kout/ áo mưa
15. storm /stɔ:m/ giông bão
16. hailstone /ˈheɪlstoʊn/ cục mưa đá
17. rain cats and dogs /rein kæts ænd dɔgz/ mưa to, mưa như trút nước
18. flood /flʌd/ lũ lụt
19. hurricane /´hʌrikein/ bão (lốc)
20. freezing cold /'fri:ziη kould/ lạnh buốt
21. chilly /'tʃili/ lạnh rùng mình
22. avalanche /'ævə¸la:nʃ/ lở tuyết
23. snowstorm /ˈsnoʊˌstɔrm/ bão tuyết
24. rain /reɪn/ mưa
25. snow /snoʊ/ tuyết
26. fog /fɔːɡ/ sương mù
27. ice /aɪs/ băng
28. icy /ˈaɪsi/ đóng băng
29. sun /sʌn/ mặt trời
30. sunshine /ˈsʌnʃaɪn/ ánh nắng
31. cloud /klaʊd/ mây
32. mist /mɪst/ sương muối
33. hail /heɪl/ mưa đá
34. wind /wɪnd/ gió
35. breeze /briːz/ gió nhẹ
36. gale / ɡeɪl/ gió giật
37. frost /frɔːst/ băng giá
38. rainbow /ˈreɪnboʊ/ cầu vồng
39. dull /dʌl/ lụt
40. overcast /ˌoʊvərˈkæst/ u ám
41. snowflake /ˈsnoʊfleɪk/ bông tuyết
42. icy /'aisi/ đóng băng, phủ băng
43. tan /tæn/ rám nắng
44. sunburn /'sʌnbə:n/ cháy nắng
45. snowman /'snou¸mæn/ người tuyết
46. skiing /´skiiη/ trượt tuyết
47. wind chill /wɪnd tʃɪl/ gió rét
48. raindrop /ˈreɪndrɑːp/ hạt mưa
49. torrential rain /təˈrenʃl reɪn/ mưa lớn, nặng hạt
50. sleet/sliːt/ mưa tuyết
51. flood /flʌd/ lũ, lụt, nạn lụt
52. lightning arrester /ˈlaɪtnɪŋ əˈrestər/ cột thu lôi
53. thunder /ˈθʌndər/ sấm, sét
54. lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ chớp, tia chớp
55. thunderbolt /ˈθʌndərboʊlt/ tiếng sét, tia sét
56. thunderstorm /ˈθʌndərstɔːrm/ bão tố có sấm sét, cơn giông
57. weather forecast /ˈweðər ˈfɔːrkæst/ dự báo thời tiết
58. rainfall /ˈreɪnfɔːl/ lượng mưa
59. climate /ˈklaɪmət/ khí hậu
60. climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ biến đổi khí hậu
61. global warming/ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/ hiện tượng nóng lên toàn cầu
62. rain: storm/rainstorm /ˈreɪnstɔːrm/ mưa bão
63. shower /ˈʃaʊər/ mưa rào
64. tornado /tɔːrˈneɪdoʊ/ lốc
65. humid /ˈhjuːmɪd/ ẩm
66. degree /dɪˈɡriː/ độ
67. celsius /ˈselsiəs/ độ C
68. fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ độ F
69. temperature /ˈtemprətʃər/ nhiệt độ
70. thermometer /θərˈmɑːmɪtər/ nhiệt kế
71. barometer /bəˈrɑːmɪtər /dụng cụ đo khí áp
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MÀU SẮC
-----------------------------------------
1. Red /red/: đỏ
deep red /diːp red/: đỏ sẫm
pink /pɪŋk/: hồng
reddish /ˈred.ɪʃ/: đỏ nhạt
scarlet /ˈskɑː.lət/: phấn hồng
rosy /ˈrəʊ.zi/: đỏ hoa hồng
2. Yellow /ˈjel.əʊ/: vàng
yellowish /ˈjel.əʊ.ɪʃ/: vàng nhạt
golden /ˈɡəʊl.dən/ : vàng óng
organge /ˈɒr.ɪndʒ/ : vàng cam
waxen /ˈwæk.sən/: vàng cam
beige /beɪʒ/: màu be
3. Blue /bluː/: lam
dark blue /dɑ:k bluː/: lam đậm
pale blue /peɪl/ /bluː/: lam nhạt
bright blue /brait bluː/: màu xanh nước biển tươi.
denim /ˈden.ɪm/: xanh jean
sky blue /skaɪ/ /bluː/: xanh da trời
4. green /griːn/: xanh
greenish /ˈɡriː.nɪʃ/: xanh nhạt
grass – green /ɡrɑːs//griːn/: xanh lá cây
olive green /ˌɒl.ɪv ˈɡriːn/: xanh ô liu
dark – green /dɑ:k griːn/: xanh đậm
5. black /blæk/: đen
blue – black /ˌbluːˈblæk/: đen xanh
sooty /ˈsʊt.i/: đen huyền
inky /ˈɪŋ.ki/: đen xì
smoky /ˈsmoʊ.ki/: đen khói
6. white /waɪt/: trắng
silvery /ˈsɪl.vər.i/: trắng bạc
lily – white /ˌlɪl.iˈwaɪt/ : trắng tinh
pale /peɪl/: trắng bệch
snow – white /ˌsnəʊ ˈwaɪt/: trắng xóa
off – white /ˌɒf ˈwaɪt/: trắng xám
7. brown /braʊn/: nâu
nut – brown /nuht-braʊn/: nâu đậm
bronze /brɒnz/: màu đồng xanh
coffee – coloured /ˈkɒf.i.kʌl.əd/: màu cà phê
8. violet /ˈvaɪə.lət/: tím đậm và tối
purple /`pə:pl/: màu tím sáng
9. gray /greɪ/: xám
TỪ VỰNG MIÊU TẢ MÙI VỊ THỨC ĂN
---------------------------------------------------
1. Từ tiếng anh chỉ mùi vị phổ biến
– Fresh: tươi; mới; tươi sống
– Rotten: thối rữa; đã hỏng
– Off: ôi; ương
– Stale (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)
– Mouldy: bị mốc; lên men
2.Từ vựng tiếng anh miêu tả trái cây
– tender: không dai; mềm
– tough: dai; khó cắt; khó nhai
– under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái
– over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín
4.Từ tiếng anh mô tả vị thức ăn
– sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong
– sickly: tanh (mùi)
– sour: chua; ôi; thiu
– salty: có muối; mặn
– delicious: thơm tho; ngon miệng
– tasty: ngon; đầy hương vị
– bland: nhạt nhẽo
– poor: chất lượng ké
– horrible: khó chịu (mùi)
5.Từ tiếng anh mô tả món ca-ri và thức ăn cay
– Spicy: cay; có gia vị
– Hot: nóng; cay nồng
– Mild: nhẹ (mùi)
– sweet-and-sour: chua ngọt
– salty: mặn
– bitter: đắng
– cheesy: béo vị phô mai
– bland: nhạt
– spicy: cay nồng
– garlicky: có vị tỏi
– smoky: vị xông khói
(Sưu tầm)
Các từ VIẾT TẮT trên FACEBOOK ;)
stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê
cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi
FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang
trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần
tượng hoặc đối tượng yêu thích
PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight).
profile = pro5
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Da Nang