Học Tiếng Anh Nhận Học Bổng Cùng ISEC

Học Tiếng Anh Nhận Học Bổng Cùng ISEC

Share

DU HỌC & ANH NGỮ QUỐC TẾ ISEC
Địa Chỉ: 50 Hàm Nghi - TP. Đà Nẵng
Điện thoại: 0932 314 803

DU HỌC & ANH NGỮ QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT là đơn vị trực thuộc Hội đồng giáo dục sinh viên quốc tế gọi tắc là ( ISEC – International Student Education Coucil)

ANH NGỮ QUỐC TẾ TIE : là chuyên gia trong lĩnh vực luyện thi chứng chỉ anh ngữ quốc tế, ISEC education đã nghiên cứu và xây dựng chương trình luyện thi IELTS - TOEFL iBT - TOEIC - SAT học thuật (Academic) với phương châm giúp học viên đạt kết q

29/11/2018
Câu bị động (Passive Voice) 24/03/2018

Try to rember, my dears...

Câu bị động (Passive Voice) Đề thi tiếng Anh luyện tập về câu bị động: Đề số 1 (phần câu bị động) Đề thi tiếng Anh luyện tập về câu bị động: Đề số 2 (phần

09/01/2018

A meaningful quote

09/01/2018

NHÓM ĐỘNG TỪ THƯỜNG, KHÔNG SỬ DỤNG VỚI CÁC THÌ TIẾP DIỄN:
1. Want: muốn
2. Like: thích
3. Love: yêu
4. Need: cần
5. Prefer: thích hơn
6. Consist : bao gồm
7. Contain: chứa đựng
8. Believe: tin tưởng
9. Suppose: cho rằng
10. Remember: nhớ
11. Realize: nhìn ra
12. Understand: hiểu biết
13. Depend: phụ thuộc
14. Seem: dường như/ có vẻ như
15. Know: biết
16. Belong: thuộc về

09/01/2018

15 MÔN HỌC BẰNG TIẾNG ANH
- English: Tiếng Anh
- Vietnamese: Tiếng Việt
- History: Lịch sử
- Geography: Địa lý
- Literature: Văn học
- Music: Âm nhạc
- Art: Nghệ thuật
- Philosophy: Triết học
- Biology: Sinh học
- Chemistry: Hóa học
- Maths: Toán học
- Physics: Vật lý
- Science: Khoa học
- Information technology (IT): Công nghệ thông tin
- Physical Education (PE): Thể dục

05/01/2018

TOÀN BỘ 71 TỪ VỰNG QUEN THUỘC CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

1. cloudy /ˈklaʊdi/ nhiều mây
2. windy /ˈwɪndi/ nhiều gió
3. foggy /ˈfɔːɡi/ có sương mù
4. sunny/ˈsʌni/ có nắng
5. frosty /ˈfrɔːsti/ giá rét
6. dry /draɪ / khô
7. wet /wet/ ướt
8. hot /hɑːt/ nóng
9. cold /koʊld/ lạnh
10. chilly /ˈtʃɪli/ lạnh thấu xương
11. mild /maɪld/ ôn hòa, ấm áp
12. clear /klɪər/ (trời) trong trẻo, quang đãng
13. drizzling /drɪ’zəliɳ/ mưa phùn
14. raincoat /'rein¸kout/ áo mưa
15. storm /stɔ:m/ giông bão
16. hailstone /ˈheɪlstoʊn/ cục mưa đá
17. rain cats and dogs /rein kæts ænd dɔgz/ mưa to, mưa như trút nước
18. flood /flʌd/ lũ lụt
19. hurricane /´hʌrikein/ bão (lốc)
20. freezing cold /'fri:ziη kould/ lạnh buốt
21. chilly /'tʃili/ lạnh rùng mình
22. avalanche /'ævə¸la:nʃ/ lở tuyết
23. snowstorm /ˈsnoʊˌstɔrm/ bão tuyết
24. rain /reɪn/ mưa
25. snow /snoʊ/ tuyết
26. fog /fɔːɡ/ sương mù
27. ice /aɪs/ băng
28. icy /ˈaɪsi/ đóng băng
29. sun /sʌn/ mặt trời
30. sunshine /ˈsʌnʃaɪn/ ánh nắng
31. cloud /klaʊd/ mây
32. mist /mɪst/ sương muối
33. hail /heɪl/ mưa đá
34. wind /wɪnd/ gió
35. breeze /briːz/ gió nhẹ
36. gale / ɡeɪl/ gió giật
37. frost /frɔːst/ băng giá
38. rainbow /ˈreɪnboʊ/ cầu vồng
39. dull /dʌl/ lụt
40. overcast /ˌoʊvərˈkæst/ u ám
41. snowflake /ˈsnoʊfleɪk/ bông tuyết
42. icy /'aisi/ đóng băng, phủ băng
43. tan /tæn/ rám nắng
44. sunburn /'sʌnbə:n/ cháy nắng
45. snowman /'snou¸mæn/ người tuyết
46. skiing /´skiiη/ trượt tuyết
47. wind chill /wɪnd tʃɪl/ gió rét
48. raindrop /ˈreɪndrɑːp/ hạt mưa
49. torrential rain /təˈrenʃl reɪn/ mưa lớn, nặng hạt
50. sleet/sliːt/ mưa tuyết
51. flood /flʌd/ lũ, lụt, nạn lụt
52. lightning arrester /ˈlaɪtnɪŋ əˈrestər/ cột thu lôi
53. thunder /ˈθʌndər/ sấm, sét
54. lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ chớp, tia chớp
55. thunderbolt /ˈθʌndərboʊlt/ tiếng sét, tia sét
56. thunderstorm /ˈθʌndərstɔːrm/ bão tố có sấm sét, cơn giông
57. weather forecast /ˈweðər ˈfɔːrkæst/ dự báo thời tiết
58. rainfall /ˈreɪnfɔːl/ lượng mưa
59. climate /ˈklaɪmət/ khí hậu
60. climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ biến đổi khí hậu
61. global warming/ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/ hiện tượng nóng lên toàn cầu
62. rain: storm/rainstorm /ˈreɪnstɔːrm/ mưa bão
63. shower /ˈʃaʊər/ mưa rào
64. tornado /tɔːrˈneɪdoʊ/ lốc
65. humid /ˈhjuːmɪd/ ẩm
66. degree /dɪˈɡriː/ độ
67. celsius /ˈselsiəs/ độ C
68. fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ độ F
69. temperature /ˈtemprətʃər/ nhiệt độ
70. thermometer /θərˈmɑːmɪtər/ nhiệt kế
71. barometer /bəˈrɑːmɪtər /dụng cụ đo khí áp

05/01/2018

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MÀU SẮC
-----------------------------------------
1. Red /red/: đỏ
deep red /diːp red/: đỏ sẫm
pink /pɪŋk/: hồng
reddish /ˈred.ɪʃ/: đỏ nhạt
scarlet /ˈskɑː.lət/: phấn hồng
rosy /ˈrəʊ.zi/: đỏ hoa hồng

2. Yellow /ˈjel.əʊ/: vàng
yellowish /ˈjel.əʊ.ɪʃ/: vàng nhạt
golden /ˈɡəʊl.dən/ : vàng óng
organge /ˈɒr.ɪndʒ/ : vàng cam
waxen /ˈwæk.sən/: vàng cam
beige /beɪʒ/: màu be

3. Blue /bluː/: lam
dark blue /dɑ:k bluː/: lam đậm
pale blue /peɪl/ /bluː/: lam nhạt
bright blue /brait bluː/: màu xanh nước biển tươi.
denim /ˈden.ɪm/: xanh jean
sky blue /skaɪ/ /bluː/: xanh da trời

4. green /griːn/: xanh
greenish /ˈɡriː.nɪʃ/: xanh nhạt
grass – green /ɡrɑːs//griːn/: xanh lá cây
olive green /ˌɒl.ɪv ˈɡriːn/: xanh ô liu
dark – green /dɑ:k griːn/: xanh đậm

5. black /blæk/: đen
blue – black /ˌbluːˈblæk/: đen xanh
sooty /ˈsʊt.i/: đen huyền
inky /ˈɪŋ.ki/: đen xì
smoky /ˈsmoʊ.ki/: đen khói

6. white /waɪt/: trắng
silvery /ˈsɪl.vər.i/: trắng bạc
lily – white /ˌlɪl.iˈwaɪt/ : trắng tinh
pale /peɪl/: trắng bệch
snow – white /ˌsnəʊ ˈwaɪt/: trắng xóa
off – white /ˌɒf ˈwaɪt/: trắng xám

7. brown /braʊn/: nâu
nut – brown /nuht-braʊn/: nâu đậm
bronze /brɒnz/: màu đồng xanh
coffee – coloured /ˈkɒf.i.kʌl.əd/: màu cà phê

8. violet /ˈvaɪə.lət/: tím đậm và tối
purple /`pə:pl/: màu tím sáng

9. gray /greɪ/: xám

04/01/2018

TỪ VỰNG MIÊU TẢ MÙI VỊ THỨC ĂN
---------------------------------------------------
1. Từ tiếng anh chỉ mùi vị phổ biến
– Fresh: tươi; mới; tươi sống
– Rotten: thối rữa; đã hỏng
– Off: ôi; ương
– Stale (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)
– Mouldy: bị mốc; lên men

2.Từ vựng tiếng anh miêu tả trái cây
– tender: không dai; mềm
– tough: dai; khó cắt; khó nhai
– under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái
– over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín

4.Từ tiếng anh mô tả vị thức ăn
– sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong
– sickly: tanh (mùi)
– sour: chua; ôi; thiu
– salty: có muối; mặn
– delicious: thơm tho; ngon miệng
– tasty: ngon; đầy hương vị
– bland: nhạt nhẽo
– poor: chất lượng ké
– horrible: khó chịu (mùi)

5.Từ tiếng anh mô tả món ca-ri và thức ăn cay
– Spicy: cay; có gia vị
– Hot: nóng; cay nồng
– Mild: nhẹ (mùi)
– sweet-and-sour: chua ngọt
– salty: mặn
– bitter: đắng
– cheesy: béo vị phô mai
– bland: nhạt
– spicy: cay nồng
– garlicky: có vị tỏi
– smoky: vị xông khói

(Sưu tầm)

04/01/2018

Các từ VIẾT TẮT trên FACEBOOK ;)

stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê
cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi
FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang
trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần
tượng hoặc đối tượng yêu thích
PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight).
profile = pro5

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Da Nang