Học Tiếng Hàn cùng 하 나

Học Tiếng Hàn cùng 하 나

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Hàn cùng 하 나, Education, Da Nang.

12/07/2024

MẪU CÂU GIAO TIẾP DÙNG TRONG BỮA ĂN
🍳🍳🍳🍳🍳

1.잘 먹겠습니다
Tôi sẽ ăn (một cách ngon miệng).

2.잘 먹었습니다 .
Tôi ăn đủ(no) rồi.

3. 손을 씻고 저녁 식사를 합니다.
Rửa tay rồi ăn tối.

4. 많이 드세요 /많이 먹어요(với người lớn/ngang hàng hoặc nhỏ hơn)
Ăn nhiều vào .

5. 입맛이 맞는지 모르겠지만 ,좀들어 보세요.
Chẳng biết là có hợp khẩu vị của bạn không nhưng hãy thử một chút xem thế nào nhé!

6. 이 반찬은 짜요
Món banchan (ăn kèm) này hơi mặn.

7-. 밥 한 공기 더 주세요
Cho tôi 1 bát cơm nữa .

8. 누나가 하신 밥이 제일 맛있어요
Cơm chị nấu là ngon nhất.

9. 아침을 먹어야지
Phải ăn sáng thôi .

10.뭐 먹을래요?
Bạn muốn ăn món gì ?

11. 우리는 언제 밥을 먹어요?
Khi nào chúng ta ăn cơm?

12.저녁에 뭘 먹어요?
Tối nay ăn gì?

13.저녁 밥이 다 돼가요
Cơm tối nấu xong rồi

14.식사 시간이 됐어요
Đến giờ ăn cơm rồi

15.저녁 밥은 준비 됐어요
Cơm tối chuẩn bị xong rồi

16.저에게 음식 좀 더 주실래요?
Cho tôi thêm ít thức ăn được không?

17.이 반찬을 더 드릴까요?
Có cần thêm món này nữa không?

18.고추장을 주실래요?
Cho tôi thêm ít tương ớt được không?

19. 조심해 .이건 아주 뜨거워
Cẩn thận món này còn nóng lắm.

20. 네가 가서 음삭상을 차릴래?
Bạn đi bày bàn ăn được không?

21.가서 앉으세요
Được rồi ngồi vào bàn ăn đi.

22.물을 마시십시오
Mời bạn uống nước.

23.밥을 먹고나서 차를 마셔요
Ăn cơm xong rồi thì uống trà.

————-





Photos from Học Tiếng Hàn cùng 하 나's post 12/07/2024
12/07/2024

___ TỪ VỰNG TIẾNG HÀN___
🌴🌴CHỦ ĐỀ DU LỊCH🌴🌴

1 : 가족사진: ảnh gia đình
2 : 결혼사진: ảnh cưới
3 : 공원: công viên
4 : 관광 단지: khu du lịch
5 : 관광 코스: tua du lịch
6 : 관광: thăm quan du lịch
7 : 관광객: khách du lịch
8 : 관광객을 유치하다: thu hút khách du lịch
9 : 관광공원: công viên du lịch
10 : 관광국가: nước du lịch
11 : 관광단: đoàn du lịch
12 : 관광명소: danh lam thắng cảnh
13 : 관광버스: xe buýt du lịch
14 : 관광비: chi phí di du lịch
15 : 관광사업: nganhd du lịch
16 : 관광시설: cơ sở vật chất du lịch
17 : 관광안내소: điểm hướng dẫn du lịch
18 : 관광안내원: hướng dẫn du lịch
19 : 관광업: ngành du lịch
20 : 관광열차: tàu du lịch
21 : 관광유람선: thuyền du lịch
22 : 관광지: địa điểm du lịch, thăm quan
23 : 관광지도: bản đồ du lịch
24 : 관광호텔: khách sạn du lịch
25 : 구치 터널: địa đạo củ chi
26 : 국립공원: công viên quốc gia , vườn quốc gia
27 : 국토순례: chuyến đi xuyên đất nước
28 : 기차여행: du lịch tàu hỏa
29 : 꽃꽂이: cám hóa
30 : 나들이: khách du lịch,
31 : 낚다: câu (cá)
32 : 낚시: trò câu cá
33 : 낚시꾼: người đi câu cá
34 : 낚시바늘: lưỡi câu
35 : 낚시질: trò câu cá, bãi câu
36 : 낚시터: nơi câu , bãi câu
37 : 낚시하다: câu cá
38 : 낚싯대: cần câu cá
39 : 낚싯줄: dây câu
40 : 노자: lộ phí
41 : 단체사진: ảnh tập thể
42 : 도보여행: du lịch đường bộ
43 : 독립궁: dinh độc lập
44 : 독사진: ảnh chụp một mình
45 : 독서: đọc sách
46 : 돌 사진: ảnh thôi nôi
47 : 동물원: sở thú
48 : 동호회: hội hè
49 : 등산가: người leo núi
50 : 등산객: khách leo núi
51 : 등산모: mũ leo núi
52 : 등산복: áo quần leo núi
53 : 등산양말: vớ leo núi , tất leo núi
54 : 등산장비: thiết bị leo núi
55 : 등산하다: leo núi
56 : 등산화: giày leo núi
57 : 등정: leo đến đỉnh núi
58 : 떡밥: mồi câu
59 : 메아리: tiếng vọng
60 : 무전여행: đi du lịch ko mất tiền
61 : 문화관광부: bộ văn hóa – du lịch
62 : 물고기: cá
63 : 미끼: mồi câu
64 : 민물낚시: câu cá nước ngọt
65 : 바다: biển
66 : 바다낚시: câu cá biển
67 : 바둑: cờ vây
68 : 바둑알: con cờ vây
69 : 바둑판: bàn cờ vây
70 : 밤낚시: câu đêm
71 : 배낭여행: đi du lịch ba lô
72 : 백일사진: ảnh chụp được 100 ngày
73 : 벚꽃놀이: lễ hội hoa anh đào
74 : 빙벽타기: leo núi băng
75 : 사진기: máyảnh
76 : 사진기자: phóng viên ảnh
77 : 사진술: nghệ thuật chụp ảnh
78 : 사진예술: nghệ thuật ảnh
79 : 사진작가: tác giả ảnh
80 : 사진작품: tác phẩm ảnh
81 : 사진첩: bộ sưu tập ảnh
82 : 사진틀: khung ảnh
83 : 산울림: tiếng vọng trong núi
84 : 소풍: píc ních
85 : 숙박: trú ngụ , trọ
86 : 숙박료: tiền khách sạn
87 : 시내곤광: tham quan nội thành
88 : 야경을 보다: ngắm cảnh ban đêm
89 : 여객: lữ khách
90 : 여권: hộ chiếu
91 : 여권사진: ảnh hộ chiếu
92 : 여행: du lịch
93 : 여행 비: chi phí du lịch
94 : 여행객: khách du lịch
95 : 여행계획: kế hoạch du lịch
96 : 여행 기: nhật ký du lịch
97 : 여행사: công ty du lịch
98 : 여행자보험: bảo hiểm người đi du lịch
99 : 여행자수표: séc cho người đi du lịch
100 : 역광: ánh sáng ngược
101 : 연극: kịch
102 : 예술사진: ảnh nghệ thuật
103 : 왕궁: cung vua
104 : 외국인관광객: khách du lịch nước ngoài
105 : 유람하다: du lãm
106 : 인물사진: ảnh nhân vật
107 : 인화지: giấy phóng ảnh
108 : 인화하다: phóng ảnh
109 : 입질하다: cán câu , cắn mồi
110 : 작품사진: ảnh tác phẩm
111 : 장기: cờ tướng
112 : 장기판: bàn cờ tướng
113 : 전쟁박물관: viện bảo tàng chiếu tranh
114 : 즉석사진: ảnh ấy ngay
115 : 찍다: chụp ảnh
115 : 증명사진: ảnh chứng minh
116 : 촬영하다: quay phim , chụp ảnh
117 : 취미생활: sở thích sinh hoạt
118 : 칼라사진: ảnh màu
119 : 필름: phim
120 : 해수욕장: bãi tắm biển
121 : 해외관광: du lịch nước ngoài
122 : 해외여행: du lịch nước ngoài
123 : 확대사진: ảnh phóng to
124 : 휴양지: nơi nghỉ dưỡng
125 : 흑백사진: ảnh đen trắng
126 : 취미: sở thích
127 : 여가: lúc nhàn rỗi
128 : 주말: cuối tuần
129 : 등산: leo núi
____

22/07/2023

📗📗TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ
_________LĨNH VỰC Y TẾ ________
🌿🌿🌿

👉병실 ➡️phòng bệnh
👉의사 ➡️bác sĩ
👉환자 ➡️bệnh nhân
👉간호사 ➡️ y tá
👉간병인 ➡️người trông coi bệnh nhân
👉링거 ➡️dịch truyền
👉가습기 ➡️ máy phun ẩm
👉주사 ➡️tiêm (chích) thuốc
👉붕대 ➡️băng gạc
👉청진기 ➡️ống nghe khám bệnh
👉체온계 ➡️nhiệt kế
👉혈압계 ➡️máy đo huyết áp
👉종합병원 ➡️bệnh viện đa khoa
👉개인병원 ➡️bệnh viện tư nhân
👉진찰실 ➡️phòng khám bệnh
👉응급실 ➡️phòng cấp cứu
👉수술실 ➡️phòng phẫu thuật
👉산부인과 ➡️khoa sản
👉소아과 ➡️khoa nhi
👉내과 ➡️khoa nội
👉외과 ➡️khoa ngoại
👉안과 ➡️khoa mắt
👉정형외과 ➡️khoa chấn thương chỉnh hình
👉이비인후과 ➡️khoa tai – mũi – họng
👉정신과 ➡️khoa tâm thần
👉비뇨기과 ➡️khoa tiết niệu
👉피부과 ➡️khoa da liễu
👉성형외과 ➡️khoa phẫu thuật chỉnh hình
👉치과 ➡️nha khoa
👉한의원 ➡️phòng y học cổ truyền
👉진맥 ➡️sự bắt mạch
👉침 ➡️kim châm cứu
👉두통 ➡️chứng đau đầu
👉복통 ➡️chứng đau bụng
👉귀앓이 ➡️chứng đau tai
👉치통 ➡️chứng đau răng
👉요통 ➡️chứng đau lưng
👉목 아픔 ➡️chứng viêm họng
👉코 막힘 ➡️chứng nghẹt mũi
👉고열 ➡️chứng sốt cao
👉감기 ➡️cảm
👉구토 ➡️chứng nôn mửa
👉빈혈 ➡️thiếu máu
👉발진 ➡️chứng phát ban
👉멍 ➡️vết bầm, vết thâm
👉암 ➡️bệnh ung thư
👉당뇨병 ➡️ bệnh tiểu đường
👉고혈압 ➡️huyết áp cao
👉저혈압 ➡️ huyết áp thấp
👉생리통 ➡️ đau bụng kinh
👉멀미 ➡️say tàu, xe
👉독감 ➡️cảm cúm
👉배탈 ➡️đau bụng
👉설사 ➡️bệnh tiêu chảy
👉변비 ➡️bệnh táo bón
👉예방주사 ➡️tiêm phòng
👉약국 ➡️hiệu thuốc
👉소독약 ➡️thuốc sát trùng
👉캡슐약 ➡️ thuốc con nhộng
👉항생연고 ➡️thuốc bôi kháng sinh
👉알약 ➡️thuốc viên
👉해열제 ➡️thuốc hạ sốt
👉진통제 ➡️thuốc giảm đau
👉연고 ➡️thuốc mỡ
👉밴드 ➡️băng cá nhân
👉보청기 ➡️máy trợ thính
👉응급치료상자 ➡️hộp dụng cụ cấp cứu
👉알츠하이머병 ➡️bệnh tâm thần, bệnh mất trí
👉의료보험카드 ➡️thẻ bảo hiểm y tế
_____________




Photos from Học Tiếng Hàn cùng 하 나's post 22/07/2023

MỘT SỐ MẪU CÂU THÔNG DỤNG KHÁC
____________🫒🫒🫒🫒________________




22/07/2023

MẪU CÂU THÔNG DỤNG
____KHI ĐI MUA SẮM____
🍍🍍🍍





22/07/2023

MẪU CÂU
__________ KHI NÓI CHUYỆN QUA ĐIỆN THOẠI
🌺🌺🌺


22/07/2023

MỘT SỐ CÂU HỎI THÔNG DỤNG
_________TRONG GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG HÀN
🌳🌳🌳




22/07/2023
21/07/2023

Bài hát: I’m Saying - Lee Hong Ki
🌲🌲🌲🌲
____________
난 몰래 온 사랑에 놀라서 가슴 시린 기억만 남게 했나봐
nan mollae on sarange nollaseo gaseum sirin gieongman namge haennabwa
니눈에 고인 눈물도 모르고 애써 외면 했다는게 후회가돼
ninune goin nunmuldo moreugo aesseo oemyeon haetdaneunge huhoegadwae

그땐 어려서 그땐 몰라서 널 아프게 했나봐
geuttaen eoryeoseo geuttaen mollaseo neol apeuge haennabwa

이젠 알지만 너무 늦은 건가봐
ijen aljiman neomu neujeun geongabwa

너만 보인단 말이야 널 사랑한단 말이야
neoman boindan mariya neol saranghandan mariya

눈을 감아도 너만 보인단 말야
nuneul gamado neoman boindan mallya

너만 부른단 말이야 널 사랑한단 말이야
neoman bureundan mariya neol saranghandan mariya

입을 막아도 너만 부른단 말야
ibeul magado neoman bureundan mallya

바보 같은 사랑에 아파서 이기적인 사랑만 내게 줬나봐
babo gateun sarange apaseo igijeogin sarangman naege jwonnabwa

사랑했다는 한마디 못하고 그저 바라만 봤던게 후회가 돼
saranghaetdaneun hanmadi motago geujeo baraman bwatdeonge huhoega dwae

미안하단 말 사랑한단 말 들을 수 가 없는데
mianhadan mal saranghandan mal deureul su ga eomneunde

이제 와서야 네게 소리 치잖아
ije waseoya nege sori chijanha

너만 보인단 말이야 널 사랑한단 말이야
neoman boindan mariya neol saranghandan mariya

눈을 감아도 너만 보인단 말야
nuneul gamado neoman boindan mallya

너만 부른단 말이야 널 사랑한단 말이야
neoman bureundan mariya neol saranghandan mariya

입을 막아도 너만 부른단 말야
ibeul magado neoman bureundan mallya

내겐 미칠 것 같은 사랑 내겐 죽을 것 같은 사랑
naegen michil geot gateun sarang naegen jugeul geot gateun sarang

지독한 상처에도 너야만 하니깐
jidokhan sangcheoedo neoyaman hanikkan

너만 찾는단 말이야 널 사랑한단 말이야
neoman chatneundan mariya neol saranghandan mariya

매번 숨어도 너만 찾는단 말야
maebeon sumeodo neoman chatneundan mallya

너만 그린단 말이야 널 사랑한단 말이야
neoman geurindan mariya neol saranghandan mariya

가슴 저리게 너만 그린단 말야
gaseum jeorige neoman geurindan mallya

너만 부른다 말이야 널 사랑한다 말이야
neoman bureunda mariya neol saranghanda mariya

입을 막아도 너만 부른단 말야
ibeul magado neoman bureundan mallya
______

21/07/2023

🍀🍀 인생에서 원하는 것을 얻기 위한 첫번째 단계는 내가 무엇을 원하는지 결정하는 것이다.

☀️☀️☀️
Bước đầu để đạt được điều bạn muốn, chính là phải quyết định xem điều bạn muốn là gì.
_______

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Da Nang

Opening Hours

Monday 07:30 - 21:00
Tuesday 07:30 - 21:00
Wednesday 07:30 - 21:00
Thursday 07:30 - 21:00
Friday 07:30 - 21:00
Saturday 07:30 - 21:00
Sunday 07:30 - 21:00