12/07/2024
___ TỪ VỰNG TIẾNG HÀN___
🌴🌴CHỦ ĐỀ DU LỊCH🌴🌴
1 : 가족사진: ảnh gia đình
2 : 결혼사진: ảnh cưới
3 : 공원: công viên
4 : 관광 단지: khu du lịch
5 : 관광 코스: tua du lịch
6 : 관광: thăm quan du lịch
7 : 관광객: khách du lịch
8 : 관광객을 유치하다: thu hút khách du lịch
9 : 관광공원: công viên du lịch
10 : 관광국가: nước du lịch
11 : 관광단: đoàn du lịch
12 : 관광명소: danh lam thắng cảnh
13 : 관광버스: xe buýt du lịch
14 : 관광비: chi phí di du lịch
15 : 관광사업: nganhd du lịch
16 : 관광시설: cơ sở vật chất du lịch
17 : 관광안내소: điểm hướng dẫn du lịch
18 : 관광안내원: hướng dẫn du lịch
19 : 관광업: ngành du lịch
20 : 관광열차: tàu du lịch
21 : 관광유람선: thuyền du lịch
22 : 관광지: địa điểm du lịch, thăm quan
23 : 관광지도: bản đồ du lịch
24 : 관광호텔: khách sạn du lịch
25 : 구치 터널: địa đạo củ chi
26 : 국립공원: công viên quốc gia , vườn quốc gia
27 : 국토순례: chuyến đi xuyên đất nước
28 : 기차여행: du lịch tàu hỏa
29 : 꽃꽂이: cám hóa
30 : 나들이: khách du lịch,
31 : 낚다: câu (cá)
32 : 낚시: trò câu cá
33 : 낚시꾼: người đi câu cá
34 : 낚시바늘: lưỡi câu
35 : 낚시질: trò câu cá, bãi câu
36 : 낚시터: nơi câu , bãi câu
37 : 낚시하다: câu cá
38 : 낚싯대: cần câu cá
39 : 낚싯줄: dây câu
40 : 노자: lộ phí
41 : 단체사진: ảnh tập thể
42 : 도보여행: du lịch đường bộ
43 : 독립궁: dinh độc lập
44 : 독사진: ảnh chụp một mình
45 : 독서: đọc sách
46 : 돌 사진: ảnh thôi nôi
47 : 동물원: sở thú
48 : 동호회: hội hè
49 : 등산가: người leo núi
50 : 등산객: khách leo núi
51 : 등산모: mũ leo núi
52 : 등산복: áo quần leo núi
53 : 등산양말: vớ leo núi , tất leo núi
54 : 등산장비: thiết bị leo núi
55 : 등산하다: leo núi
56 : 등산화: giày leo núi
57 : 등정: leo đến đỉnh núi
58 : 떡밥: mồi câu
59 : 메아리: tiếng vọng
60 : 무전여행: đi du lịch ko mất tiền
61 : 문화관광부: bộ văn hóa – du lịch
62 : 물고기: cá
63 : 미끼: mồi câu
64 : 민물낚시: câu cá nước ngọt
65 : 바다: biển
66 : 바다낚시: câu cá biển
67 : 바둑: cờ vây
68 : 바둑알: con cờ vây
69 : 바둑판: bàn cờ vây
70 : 밤낚시: câu đêm
71 : 배낭여행: đi du lịch ba lô
72 : 백일사진: ảnh chụp được 100 ngày
73 : 벚꽃놀이: lễ hội hoa anh đào
74 : 빙벽타기: leo núi băng
75 : 사진기: máyảnh
76 : 사진기자: phóng viên ảnh
77 : 사진술: nghệ thuật chụp ảnh
78 : 사진예술: nghệ thuật ảnh
79 : 사진작가: tác giả ảnh
80 : 사진작품: tác phẩm ảnh
81 : 사진첩: bộ sưu tập ảnh
82 : 사진틀: khung ảnh
83 : 산울림: tiếng vọng trong núi
84 : 소풍: píc ních
85 : 숙박: trú ngụ , trọ
86 : 숙박료: tiền khách sạn
87 : 시내곤광: tham quan nội thành
88 : 야경을 보다: ngắm cảnh ban đêm
89 : 여객: lữ khách
90 : 여권: hộ chiếu
91 : 여권사진: ảnh hộ chiếu
92 : 여행: du lịch
93 : 여행 비: chi phí du lịch
94 : 여행객: khách du lịch
95 : 여행계획: kế hoạch du lịch
96 : 여행 기: nhật ký du lịch
97 : 여행사: công ty du lịch
98 : 여행자보험: bảo hiểm người đi du lịch
99 : 여행자수표: séc cho người đi du lịch
100 : 역광: ánh sáng ngược
101 : 연극: kịch
102 : 예술사진: ảnh nghệ thuật
103 : 왕궁: cung vua
104 : 외국인관광객: khách du lịch nước ngoài
105 : 유람하다: du lãm
106 : 인물사진: ảnh nhân vật
107 : 인화지: giấy phóng ảnh
108 : 인화하다: phóng ảnh
109 : 입질하다: cán câu , cắn mồi
110 : 작품사진: ảnh tác phẩm
111 : 장기: cờ tướng
112 : 장기판: bàn cờ tướng
113 : 전쟁박물관: viện bảo tàng chiếu tranh
114 : 즉석사진: ảnh ấy ngay
115 : 찍다: chụp ảnh
115 : 증명사진: ảnh chứng minh
116 : 촬영하다: quay phim , chụp ảnh
117 : 취미생활: sở thích sinh hoạt
118 : 칼라사진: ảnh màu
119 : 필름: phim
120 : 해수욕장: bãi tắm biển
121 : 해외관광: du lịch nước ngoài
122 : 해외여행: du lịch nước ngoài
123 : 확대사진: ảnh phóng to
124 : 휴양지: nơi nghỉ dưỡng
125 : 흑백사진: ảnh đen trắng
126 : 취미: sở thích
127 : 여가: lúc nhàn rỗi
128 : 주말: cuối tuần
129 : 등산: leo núi
____