16/06/2026
TỔNG HỢP CÁC BÀI TIẾNG TRUNG DÀNH CHO NGƯỜI MỚI HỌC
Cung cấp tài liệu tiếng Trung cơ bản đến nâng cao
16/06/2026
TỔNG HỢP CÁC BÀI TIẾNG TRUNG DÀNH CHO NGƯỜI MỚI HỌC
15/06/2026
TỪ VỰNG HSK2
14/06/2026
BẠN NÀO MỚI HỌC LƯU VỀ NHÉ
13/06/2026
TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ
12/06/2026
LƯU HỌC NHÉ
11/06/2026
MẪU CÂU THÔNG DỤNG
10/06/2026
TỪ VỰNG VỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC
1. 面试 (miànshì) - Phỏng vấn
2. 求职者 (qiúzhízhě) - Người tìm việc
3. 面试官 (miànshì guān) - Nhà phỏng vấn
4. 简历 (jiǎnlì) - Sơ yếu lý lịch
5. 职位 (zhíwèi) - Vị trí công việc
6. 技能 (jìnéng) - Kỹ năng
7. 经验 (jīngyàn) - Kinh nghiệm
8. 职业目标 (zhíyè mùbiāo) - Mục tiêu nghề nghiệp
9. 优势 (yōushì) - Ưu điểm
10. 劣势 (lièshì) - Nhược điểm
11. 自我介绍 (zìwǒ jièshào) - Giới thiệu bản thân
12. 面试问题 (miànshì wèntí) - Câu hỏi phỏng vấn
13. 团队合作能力 (tuánduì hézuò nénglì) - Khả năng làm việc nhóm
14. 沟通能力 (gōutōng nénglì) - Khả năng giao tiếp
15. 解决问题能力 (jiějué wèntí nénglì) - Khả năng giải quyết vấn đề
16. 领导能力 (lǐngdǎo nénglì) - Khả năng lãnh đạo
17. 专业知识 (zhuānyè zhīshì) - Kiến thức chuyên môn
18. 礼貌 (lǐmào) - Lịch sự
19. 自信 (zìxìn) - Tự tin
20. 诚实 (chéngshí) - Thành thật
21. 灵活性 (línghuó xìng) - Linh hoạt
22. 适应能力 (shìyìng nénglì) - Khả năng thích nghi
23. 时间管理能力 (shíjiān guǎnlǐ nénglì) - Khả năng quản lý thời gian
24. 压力承受能力 (yālì chéngshòu nénglì) - Khả năng chịu áp lực
26. 成就 (chéngjiù) - Thành tựu
27. 应聘者 (yìngpìnzhě) - Ứng viên
28. 招聘者(zhāopìnzhě) - Nhà tuyển dụng
29. 软技能 (ruǎn jìnéng) - Kỹ năng mềm
30. 独立工作能力 (dú lì gōng zuò néng lì) - Khả năng làm việc độc lập
31. 演讲技能 (yǎnjiǎng nénglì) - Kỹ năng thuyết trình
32. 发展机会 (fāzhǎn jīhuì) - Cơ hội phát triển
33. 薪水要求 (xīn shuǐ yāo qiú) mức lương mong muốn
34. 希望待遇 (xī wàng dài yù) đãi ngộ mong muốn
09/06/2026
QUY TẮC TRÁNH NÓI NGƯỢC TRONG TIẾNG TRUNG
08/06/2026
TỪ VỰNG HSK1
07/06/2026
Phần 1: Giới thiệu bản thân khi mới vào làm
1. 大家好,我叫李明。 dàjiā hǎo, wǒ jiào lǐ míng. Xin chào mọi người, tôi tên là Lý Minh.
2. 我是新来的。 wǒ shì xīn lái de. Tôi là người mới vào.
3. 请大家多多关照。 qǐng dàjiā duōduō guānzhào. Mong mọi người giúp đỡ nhiều hơn.
4. 我来自越南。 wǒ láizì yuènán. Tôi đến từ Việt Nam.
5. 我今年二十五岁。 wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. Năm nay tôi 25 tuổi.
6. 我在生产部工作。 wǒ zài shēngchǎn bù gōngzuò. Tôi làm ở bộ phận sản xuất.
7. 我负责包装。 wǒ fùzé bāozhuāng. Tôi phụ trách đóng gói.
8. 我负责仓库工作。 wǒ fùzé cāngkù gōngzuò. Tôi phụ trách công việc kho.
9. 我以前做过类似的工作。 wǒ yǐqián zuò guò lèisì de gōngzuò. Trước đây tôi từng làm công việc tương tự.
10. 这是我第一次来国公司工作。 zhè shì wǒ dì yí cì lái zhōngguó gōngsī gōngzuò. Đây là lần đầu tôi làm ở công ty Trung Quốc.
11. 我的中文还不太好。 wǒ de zhōngwén hái bú tài hǎo. Tiếng Trung của tôi vẫn chưa tốt lắm.
12. 请说慢一点。 qǐng shuō màn yìdiǎn. Hãy nói chậm một chút.
13. 请多多帮助我。 qǐng duōduō bāngzhù wǒ. Mong mọi người giúp đỡ tôi nhiều hơn.
14. 我会认真学习。 wǒ huì rènzhēn xuéxí. Tôi sẽ học tập nghiêm túc.
15. 我会努力工作的。 wǒ huì nǔlì gōngzuò de. Tôi sẽ cố gắng làm việc.
16. 很高兴认识大家。 hěn gāoxìng rènshi dàjiā. Rất vui được làm quen với mọi người.
17. 以后请多关照。 yǐhòu qǐng duō guānzhào. Sau này mong được giúp đỡ nhiều hơn.
18. 我住在公司附近。 wǒ zhù zài gōngsī fùjìn. Tôi sống gần công ty.
19. 我今天第一天上班。 wǒ jīntiān dì yì tiān shàngbān. Hôm nay là ngày đầu tôi đi làm.
20. 希望以后合作愉快。 xīwàng yǐhòu hézuò yúkuài. Hy vọng sau này hợp tác vui vẻ.