🎯🎯🎯🎯🎯
Vui học cùng Hita
Trang giáo dục cho học sinh , cung cấp bài học, trò chơi, video và bài kiểm tra để giúp các con học tập hiệu quả và thú vị.
Dù còn lỗi nhưng em đã rất xuất sắc
REVIEW
THERE BE/ HAVE,HAS/ GIỚI TỪ
1. There is / There are: Dùng để nói có cái gì ở đâu.
• There is + danh từ số ít (There is a book on the table.)
• There are + danh từ số nhiều (There are two books on the table.)
2. Have / Has: Dùng để nói ai đó có cái gì.
I/You/We/They have - Ví dụ: I have a bike.
He/She/It has - Ví dụ: She has a bike.
3. Phân biệt
• There is a bike in the yard.(Có một chiếc xe trong sân.)
• I have a bike.(Tôi có một chiếc xe.)
There be = tồn tại
Have/Has = sở hữu
GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN
In (trong), on (trên), under (ở dưới), behind (phía sau), in front of (phía trước), next to (bên cạnh), between (ở giữa), opposite (đối diện), near (gần).
Ví dụ: The cat is under the table.
GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN
At (giờ), on (ngày, thứ), in (tháng, năm, mùa, buổi)
Ví dụ: at 7 o'clock, on Monday, in May, in 2026, in the morning
Vui học cùng Hita
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
79 Trà Lộ, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn
Da Nang
550000