Anh Văn Đà Nẵng

Anh Văn Đà Nẵng

Share

trung tâm anh ngữ MODERN ENGLISH chuyên đào tạo TOEIC,IELTS, Tiếng Anh Giao Tiếp.54 Văn Cao Đà Nẵng,hotline:05113.654646

trung tâm anh ngữ MODERN ENGLISH chuyên đào tạo TOEIC,IELTS, Tiếng Anh Giao Tiếp, với đội ngũ giảng viên, Thạc Sĩ nhiều kinh nghiệm.
Địa chỉ 54 Văn Cao Đà Nẵng
hotline: 0903.502.352---05113.654646

04/11/2017
30/09/2017

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC
------------------------------------------
campus /ˈkæmpəs/ khuôn viên trường
dormitory /ˈdɔːmɪtəri/ ký túc xá
student /ˈstjuːdnt/ sinh viên
lecturer /ˈlektʃərər/ giảng viên
professor /prəˈfesər/ giáo sư
canteen /kænˈtiːn/ căn tin
cafeteria /ˌkæfəˈtɪəriə/ quán ăn tự phục vụ
locker /ˈlɑːkər/ tủ đựng đồ
thesis /ˈθiːsɪs/ khoá luận, luận văn, luận án
library /ˈlaɪbrəri/ thư viện
laboratory /ˈlæbrətɔːri/ phòng thí nghiệm
playing field /ˈpleɪɪŋ fiːld/ sân chơi thể thao, sân vận động
(ST)

17/09/2017

TÊN 8 ĐẠI HÀNH TINH TRONG HỆ MẶT TRỜI ⭐🌠🌌🌍
---------------------------------------
1. Mercury /ˈmɜːkjəri/ sao Thủy
2. Venus /ˈviːnəs/ sao Kim
3. Earth /ɜːθ/ Trái đất
4. Mars /mɑːz/ sao Hỏa
5. Jupiter /ˈdʒuːpɪtə(r)/ sao Mộc
6. Saturn /ˈsætɜːn/ sao Thổ
7. Uranus /ˈjʊərənəs/ sao Thiên Vương
8. Neptune /ˈneptjuːn/ sao Hải Vương

14/09/2017

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG ☎️📬📞
--------------------------------------------
1. cell phone: điện thoại cầm tay
2. mailbox: hòm thư
3. package: bưu kiện
4. stamp: tem
5. letter: thư
6. postmark: dấu bưu điện
7. mailman: người đưa thư
8. postcard: bưu thiếp
9. satellite: vệ tinh
10. satellite dish: chảo bắt sóng
11. envelope: phong bì
12. telephone pole: cột cáp điện thoại
13. telephone: điện thoại
14. telephone jack: rắc cắm điện thoại
15. cable: dây cáp
16. CD-ROM: đĩa CD
17. CD-ROM player: ổ đĩa CD
18. network: hệ thống, mạng
19. printer: máy in
20. scanner: máy quét
21. post office: bưu điện
22. EMS = express mail service: dịch vụ chuyển phát nhanh
23. express money order: thư chuyển tiền phát nhanh

12/09/2017

06/09/2017

"NHỮNG TỪ DÙNG VỚI GIỚI TỪ KHÁC NHAU SẼ CÓ Ý NGHĨA KHÁC NHAU
-------------------------------------
1. ANXIOUS
- anxious about = worried about: lo lắng (về...)
- anxious for = eager for, waiting: mong muốn (về...)
2. BRING
- bring about = cause to happen: gây ra
- bring back = (1) return: trả lại
= (2) cause to remember: gợi lại
- bring in: sản sinh
- bring out: phát hành
- bring up: nuôi dạy; lưu ý
- bring off = achieve: đạt được
- bring on = cause to come on: dẫn đến
3. BREAK
- break down = (1) collapse: làm sụp đổ
= (2) stop because of a fault: bị hư, bị hỏng
- break into: đột nhập
- break off = separate: tách ra, cắt đứt
- break out = to appear suddenly: bùng nổ, bộc phát
- break up = to break into pieces: đập tan vỡ
- break up with = quarrel with (sb): cãi lộn (với ai...)
- break away = escape from control: thoát khỏi sự kiểm soát"

01/09/2017

TÊN TIẾNG ANH CÁC NGÀY LỄ Ở VIỆT NAM
Các bạn biết được bao nhiêu trong số này? :D
----------------------------------------------------------------
🚤 Public Holidays – Ngày lễ pháp định ( Có trong quy định của nhà nước)
- New Year (01/01) :Tết Dương Lịch
-Tết (Vietnamese New Year): (Tết Nguyên Đán)
- Hung Kings Commemorations - 10/03 (lunar): Giỗ tổ Hùng Vương
- Hung Kings’ Temple Festival: Lễ hội Đền Hùng
- Liberation Day/Reunification Day – ( 30/04) : Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
- International Workers’ Day (01/05) :Ngày Quốc tế Lao động
- National Day (Vietnam) ( 02/09): Quốc khánh
🚤 Other Holidays – Các ngày lễ khác
- Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary ( 03/02): Ngày thành lập Đảng
- International Women’s Day – ( 08/03) : Quốc tế Phụ nữ
- Dien Bien Phu Victory Day ( 07/05): Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ
- President Ho Chi Minh’s Birthday ( 19/05): Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
- International Children’s Day ( 01/06): Ngày quốc tế thiếu nhi
- Vietnamese Family Day ( 28/06): Ngày gia đình Việt Nam
- Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – (27/07): Ngày thương binh liệt sĩ
- August Revolution Commemoration Day – (19/08): Ngày cách mạng tháng 8
- Capital Liberation Day – (10/10): Ngày giải phóng thủ đô
- Vietnamese Women’s Day – (20/10) Ngày phụ nữ Việt Nam
- Teacher’s Day – (20/11): Ngày Nhà giáo Việt Nam
- National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – (22/12): Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
- Christmas Day – (24- 25/12): Giáng sinh/Noel
- Lantern Festival (Full moon of the 1st month) – 15/1 (lunar): Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng
- Buddha’s Birthday – 15/4 (lunar): Lễ Phật Đản
- Mid-year Festival – 5/5 (lunar): Tết Đoan ngọ
- Ghost Festival – 15/7 (lunar): Lễ Vu Lan
- Mid-Autumn Festival – 15/8 (lunar): Tết Trung thu
- Kitchen guardians – 23/12 (lunar): Ông Táo chầu trời

30/08/2017

TỪ VỰNG BẮT ĐẦU VỚI "RE..."

Receive--/rɪˈsiːv/: nhận >< send: gửi
Record--/rɪˈkɔːd/: ghi lại
Recover--/rɪˈkʌvər/: hồi phục
Recruit--/rɪˈkruːt/: tuyển nhân viên
Reflect--/rɪˈflekt/: phản ánh; mang lại (hành động, kết quả...)
Reform--/rɪˈfɔːm/: cải cách
Refuse--/rɪˈfjuːz/: từ chối
Reject--/rɪˈdʒekt/: loại bỏ, bác bỏ, không chấp thuận
Retire--/rɪˈtaɪər/: nghỉ hưu
Regret--/rɪˈɡret/: hối tiếc
Reimburse--/ˌriːɪmˈbɜːs/ = Refund--/ˈriːfʌnd/: hoàn trả, trả lại
Remain--/rɪˈmeɪn/: còn lại; giữ nguyên (tình trạng, vị trí...)
Remember-- /rɪˈmembər/: nhớ

Những từ trên đều phát âm là /ri/. Còn những từ sau đây lại phát âm phần đầu là /re/

Renovate--/ˈrenəˌveɪt/: nâng cấp, sửa chữa lại, cải tiến, đổi mới
Reservation-- /rezəveɪʃən/ (n) sự e dè, sự dè dặt
Representative--/,repri'zentətiv/ (n) người đại diện

26/08/2017

MỘT SỐ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
-------------------------------------------
- food: thức ăn
- sleep: giấc ngủ
- time: thời gian
- clothing: quần áo
- luggage: hành lý
- information: thông tin
- news: tin tức
- education: giáo dục
- meat: thịt
- water: nước
- milk: sữa
- money: tiền
- furniture: đồ đạc
- machinery: máy móc
- fruit: hoa quả (vừa đếm được, vừa không đếm được)
- nature: thiên nhiên
- intelligence: sự thông minh
- sand: cát
- traffic: giao thông

12/08/2017

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ THẢM HỌA THIÊN NHIÊN 🌋🌪️🌊⛈️⚡
---------------------------------------
1.Tsunami /tsuːˈnɑːmi/ or Tidal wave: Sóng thần.
2. Earthquake /ˈɜːθkweɪk/ Động đất.
-> Aftershock /'ɑ:ftəʃɔk/: Dư chấn.
3. Volcanic Eruption /vɔl'kænik i'rʌpʃn /: Phun trào núi lửa.
4. Flood /flʌd/: Lũ lụt.
5. Drought /draʊt /: Hạn hán.
6. Famine /fæmɪn /: Nạn đói.
7. Avalanche /ˈævəlɑːnʃ/: Tuyết lở.
8. Hurricane /ˈhɜːrəkeɪn/: Bão lớn.
9. Pollution /pəˈluːʃn/: Ô nhiễm.
10. Blizzard /'blizəd/: Bão tuyết.
11. Hailstones /'heilstoun/: Mưa đá.
12. Landslide /'lændslaid/: Sạt lở đất.
13. Tornado /tɔ:'neidou/: Lốc xoáy
14. Wildfire /'waild,fai / hoặc Forest fire: Cháy rừng.
15. Disaster/ dɪˈzɑːstə(r)/ Thảm họa
16. Natural Disasters: Thiên tai

Photos 24/07/2017
Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


54 Văn Cao
Da Nang
54