KinKin English Club

KinKin English Club

Share

Câu lạc bộ Tiếng Anh dành cho thiếu nhi, thiếu niên tại Đà Nẵng

31/08/2015

TAG QUESTION (Câu hỏi đuôi)
BÀI 1: CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA CÂU HỎI ĐUÔI
- I am..., aren't I ? ( nhưng nếu là : I am not ... thì lại dùng : am I ? )
- Let's ...., shall we ?
- One...,... you/one?
- Câu mệnh lệnh ( không có chủ từ ) -------> Will you ?
Vd: Don't take it, will you ? ( mệnh lệnh, dù có not hay không cũng dùng will you )
- Câu đầu là I wish ... -> may I?
- Câu đầu có must:
Must có nhiều cách dùng cho nên tùy theo cách dùng mà sẽ có câu hỏi đuôi khác nhau
+ Must chỉ sự cần thiết: => dùng needn’t
Ví dụ:
They must study hard, needn’t they?
+ Must chỉ sự cấm đoán: => dùng must
Ví dụ:
You mustn’t come late, must you ?
+ Must chỉ sự dự đoán ở hiện tại: => dựa vào động từ theo sau must
Ví dụ:
He must be a very intelligent student, isn’t he? ( anh ta ắt hẳn là 1 học sinh rất thông minh, phải không ?)
+ Must chỉ sự dự đoán ở quá khứ ( trong công thức must +have+ p.p) : => dùng [ ] là have/has
Ví dụ:
You must have stolen my bike, haven’t you? ( bạn chắc hẵn là đã lấy cắp xe của tôi, phải không?)
(còn tiếp...)
Học xong rồi các bạn thử làm các bài tập sau đây nhé:
1. Let's go out tonight, _______?
2. I am too impatient,______?
3. It never work very well,______?
4. Open the door,____?
5. Don't open the door,_____?
6. Everybody realized the danger,______?
7. I wish to study English,_____?
8. You must finish your exam today, _______?
9. He must be late for dinner, ______?
10. I must get home early, _____?
Mỗi câu 1 điểm nhé ^^

11/08/2015

👏
THUẬT NGỮ TOÁN HỌC TRONG TIẾNG ANH
👏

Addition [ə'di∫n] => Phép cộng
Subtraction [səb'træk∫n] => Phép trừ
Multiplication [,mʌltipli'kei∫n] => Phép nhân
Division [di'viʒn] => Phép chia
Total ['toutl] => Tổng
Arithmetic [ə'riθmətik] => Số học
Algebra ['ældʒibrə] => Đại số
Geometry [dʒi'ɔmitri] => Hình học
Calculus ['kælkjuləs] => Phép tính
Statistics [stə'tistiks] => Thống kê
Integer ['intidʒə] => Số nguyên
Even number => Số chẵn
Odd number => Số lẻ
Prime number => Số nguyên tố
Fraction ['fræk∫n] => Phân số
Decimal ['desiməl] => Thập phân
Decimal point => Dấu thập phân
Percent [pə'sent] => Phần trăm
Percentage [pə'sentidʒ] => Tỉ lệ phần trăm
Theorem ['θiərəm] => Định lý
Proof [pru:f] => Bằng chứng chứng minh
Problem ['prɔbləm] => Bài toán
Solution [sə'lu:∫n] => Lời giải
Formula ['fɔ:mjulə] => Công thức
Equation [i'kwei∫n] => Phương trình
Graph [græf] => Biểu đồ
Axis ['æksis] => Trục
Average ['ævəridʒ] => Trung bình
Correlation [,kɔri'lei∫n] => Sự tương quan
Probability [,prɔbə'biləti] => Xác suất
Dimensions [di'men∫n] => Chiều
Area ['eəriə] => Diện tích
Circumference [sə'kʌmfərəns] => Chu vi đường tròn
Diameter [dai'æmitə] => Đường kính
Radius ['reidiəs] => Bán kính
Length [leηθ] => Chiều dài
Height [hait] => Chiều cao
Width [widθ] => Chiều rộng
Perimeter [pə'rimitə(r)] => Chu vi
Angle ['æηgl] => Góc
Right angle => Góc vuông
Line [lain] => Đường
Straight line => Đường thẳng
Curve [kə:v] => Đường cong
Parallel ['pærəlel] =>Song song
Tangent ['tændʒənt] => Tiếp tuyến
Volume ['vɔlju:m] => Thể tích
Plus [plʌs] => Dương
Minus ['mainəs] => Âm
Times hoặc multiplied by => Lần
Squared [skweə] => Bình phương
Cubed => Mũ ba, luỹ thừa ba
Square root => Căn bình phương
Equal ['i:kwəl] => Bằng
to add => Cộng
to subtract hoặc to take away => Trừ
to multiply => Nhân
to divide => Chia
to calculate => Tính
=> Share về tường và học dần thôi các bạn ^^

29/07/2015

PHRASAL VERB
Get about : lan truyền
Get ahead : tiến bộ
Get at sth :tìm ra, khám phá ra
Get at sb : chỉ trích, công kích
Get away from :trốn thoát
Get away with :thoát khỏi ( sự trừng phạt)
Get back :trở về
Get sth back :lấy lại
Get behind :chậm trễ
Get down :làm nãn lòng
Get down to sth :bắt tay vào việc gì
Get in/into sth :được nhận vào
Get off :rời khỏi, xuống (xe, mát bay)

22/07/2015

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGƯỢC NHAU
to converge on: đổ về
to diverge: xuất ra
to import: nhập khẩu
to export: xuất khẩu
to inhale: hít vào
to exhale: thở ra
to include: bao gồm
to exclude: loại trừ
to be inbound: hồi hương
to be outbound: xuất cảnh
upstream: ngược dòng
downstream: xuôi dòng
in a favorable wind: cùng chiều gió
in an adverse wind: ngược chiều gió
up the wind: ngược gió
down the wind: xuôi gió
in the same direction: đi cùng chiều
in the opposite direction: đi ngược chiều
in a direct ratio: tỉ lệ thuận
in a reverse ratio: tỉ lệ nghịch
clockwise: cùng chiều kim đồng hồ
counter-clockwise: ngược chiều kim đồng hồ

16/07/2015

GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN
--------------------------------
Within: trong vòng
Until= till. Cho tới khi
Throughout. Trong suốt
Since. Từ, từ khi, kể từ
On. Ngay khi
In. vào, trong
From. Kể từ, từ
For. Trong khoảng
During. Trong khi
By. Trước, vào khoảng, chậm nhất vào lúc
At. Vào lúc, tại lúc đó
Before. Trước khi
After. Sau khi
GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN VÀ CHUYỂN ĐỘNG
About. Loanh quanh
Under. Bên dưới
Over. ở bên trên
On. ở trên
In. ở trong
By. ở gần, ở ngay bên cạnh
Beside. ở bên cạnh
Beneath. ở phía dưới
Below. ở dưới
Behind. ở đằng sau
Before. ở đằng trước
Across. Ngang qua
Above. ở bên trên
Through. Xuyên qua
Towards. Về phía
Without. ở ngoài phạm vi
Within. ở trong phạm vi
Một số giới từ khác.
Against. Chống lại
Among. Giữa đám
With. Với
To. Tới, đối với
Between. ở giữa, xen giữa hai đối tượng
NHỮNG ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM
to deal with : giải quyết (vấn đề), giao thiệp (với ai)
to smile on : (mỉm) cười (với ai)
to laugh at : cười (cái gì), cười mỉa
to knock at : gõ (cửa)
to look after : chăm sóc (ai)
to look : nhìn vào
to see off : tiễn đưa (ai), từ biệt (ai)
to fall into : bị rơi vào (một tình huồng nào đó)
to fail in : thất bại (trong một hoạt động hay khi làm gì)
to differ from : bất đồng về
to denounce against : tố cáo chống lại (ai)
to deal in : buôn bán (cái gì)
to prevent someone from doing something: ngăn cản ai làm gì
to be made of : được làm bằng (chất liệu nào đó)
to set up : thành lập (một doanh nghiệp)
to search for : tìm kiếm
to translate into : dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)
to travel to : đi đến (một nơi nào đó)
to warn someone of something : cảnh báo ai về điều gì
to suspect someone of something : nghi ngờ ai về điều gì
to apologize to someone for something : xin lỗi ai về cái gì
to sympathize with : thông cảm với (ai)
to keep pace with : sánh kịp, đuổi kịp
to watch over : canh chừng
to write (a letter) to (someone) : viết (một lá thư) cho (ai)
to arrive in : đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như: thành phố, quốc gia, ... )
to arrive at : đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như: nhà ở, bến xe, sân bay, .. )
to depend on : dựa vào, tuỳ thuộc vào
to put off : trì hoãn, hoãn lại
to succeed in : thành công trong (hoạt động nào đó)
to insist on : khăng khăng, cố nài
to confess to : thú nhận với (ai)
to look forwad to : mong đợi (điều gì)
to object to : phản đối (ai)

10/07/2015

NHỮNG TRƯỜNG HỢP NỐI ÂM, NÓI TẮT TRONG TIẾNG ANH
- ’s not = it’s not
- Whatcher name ? = What’s your name ?
- Inni, wannit = Isn’t it, wasn’t it
- I dunno, stoo hard = I don’t know, it’s too hard
- Cos = because
- Course = of course
- Probly = probably
- Gonna = going to
- Wanna = want to
- Wanna dance ? = do you want to dance?
- I wanna go … = I want to go
- How boutchu = How about you ?
- How boutdit ? = How about it ?
- Whatcha doing ? = What are you doing ?
- Zit work ? = Does it work ?
- Zit ready yet ? = Is it ready yet
- Gotta = have to
- Kinda = kind of
- Outa = out of
- Woulda = would have
- Coulda = could have
- Shoulda = should have"

06/07/2015

ÁC MÔN HỌC BẰNG TIẾNG ANH
----------------------------
Toán: Mathematics (Math)
Vật lý: Physics
Hóa: Chemistry
Sinh học: Biology
Địa lý: Geography
Công nghệ thông tin: Information Technology
Mỹ thuật: Fine Art
Văn học: Literature
Lịch sử: History
Kỹ thuật: Engineering
Tin học: Informatics
Công nghệ: Technology
Chính trị học: Politics
Tâm lý học: Psychology
Nhạc: Music
Thủ công: Craft
Thiên văn học: Astronomy
Kinh tế học: Economics
Khoa học xã hội: Social Science
Ngoại ngữ: Foreign language
Giáo dục thể chất: Physical Education
Giáo dục tôn giáo: Religious Education
P/s: Chúc các bạn tuần mới vui vẻ, cùng nhau học tiếng anh với KinKin nhé

03/07/2015

Từ vưng về kỳ nghỉ và lễ hội Biểu tượng cảm xúc smile
1. New Year's Day/ nju'jiə:z dei/: ngày đầu năm mới
2. April Fools' Day/ 'eiprəl 'fu:lz dei/ : ngày nói dối
3. Easter /'i:stə/: Lễ phục sinh
4. Good friday/gud 'fraidi/ : ngày thứ sáu tuần thánh
5. Easter Monday/'i:stə'mʌndii∫/ : ngày thứ hai phục sinh
6. Halloween /hælou'i:n/: lế hội hóa trang
7. Christmas day/ 'krisməs dei/: ngày lê Giáng sinh
8. Christmas Eve/'krisməs i:v/: đêm Giáng sinh
9. Boxing day/'bɔksiη dei/: ngày lễ tặng quà ( sau lễ giáng sinh )
10. New Year's Eve/nju'jiə:z i:v/: đêm giao thừa
11. Valentine's day/'væləntain dei/: ngày lễ tình nhân
12. Public holiday/ 'pʌblik 'hɔlədi/: ngày Quốc lễ
13. VietNamese New Year/nju' jiə:z 't∫ai'ni:z/: ngày tết Việt Nam (tết âm lịch)
14. Independence day/ indi'pendəns dei/: ngày lễ độc lập
15. Thanksgiving/ 'θæηks,giviη/: ngày lễ Tạ Ơn
16. May day/mei dei/: ngày quốc tế lao động
17. Liberation day/ libə'rei∫n dei/: ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
Chúc các bạn học tập hiệu quả!

02/07/2015

[30 CÁCH DIỄN TẢ HÀNH ĐỘNG “ĐI” ]
1. barge: va phải
2. stroll: đi dạo
3. stride: sải bước
4. dart: lao tới
5. pace: bách bộ
6. stump: đi khắp
7. es**rt: đi theo
8. dash: xông tới
9. trek: đi bộ vất vả
10. step: bước
11. march: diễu hành
12. skip: nhảy
13. lumber: bước thật chậm
14. creep: đi rón rén
15. paddle: chập chững
16. tiptoe: đi nhón chân
17. patrol: tuần tra
18. stumble: vấp, trượt chân
19. trot: chạy lóc cóc
20. strut: đi khệnh khạng
21. sprint: chạy nước rút
22. shuffle: lê (chân)
23. lurch: lảo đạo
24. crawl: bò, trườn
25. parade: diễu hành
26. toddle: chập chững
27. roam: lang thang
28. rush: vội vàng
29. wander: lang thang
30. stagger: loạng choạng
p/s: Cùng nhau học với KinKin nhé

01/07/2015

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI HOA
Cherry blossom : hoa anh đào
Lilac : hoa cà
Areca spadix : hoa cau
Carnation : hoa cẩm chướng
Daisy : hoa cúc
Peach blossom : hoa đào
Gerbera : hoa đồng tiền
Rose : hoa hồng
Lily : hoa loa kèn
Orchids : hoa lan
Gladiolus : hoa lay ơn
Lotus : hoa sen
Marigold : hoa vạn thọ
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb : hoa mào gà
Tuberose : hoa huệ
Sunflower : hoa hướng dương
Narcissus : hoa thuỷ tiên
Snapdragon : hoa mõm chó
Dahlia : hoa thược dược
Day-lity : hoa hiên
Camellia : hoa trà
Tulip: hoa uất kim hương
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
Violet: hoa đổng thảo
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
Orchid : hoa lan
Water lily : hoa súng
Magnolia : hoa ngọc lan
Hibiscus : hoa râm bụt
Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
Flowercup : hoa bào
Hop : hoa bia
Banana inflorescense : hoa chuối
Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
Horticulture : hoa dạ hương
Confetti : hoa giấy
Tuberose : hoa huệ
Honeysuckle : hoa kim ngân
Jessamine : hoa lài
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb: hoa mào gà
Peony flower : hoa mẫu đơn
White-dotted : hoa mơ
Phoenix-flower : hoa phượng
Milk flower : hoa sữa
Climbing rose : hoa tường vi
Marigold : hoa vạn thọ
p/s: chúc các bạn tháng mới vui vẻ

29/06/2015

ILLNESS
to have a cough: bị ho
to have a fever: bị sốt
to have a headache: bị nhức đầu
to have a stuffy nose: nghẹt mũi
to have a runny nose: sổ mũi
to have a stomachache: đau bao tử
to have a petechial fever: bị sốt xuất huyết
to have a stroke: bị tai biến mạch máu não, trúng gió
to have tonsillitis: bị viêm amiđan
to have diarrhea: bị tiêu chảy
to have high blood pressure: bị cao huyết áp
to be dizzy: chóng mặt
to be near-sighted: cận thị
to be far-sighted: viễn thị
to be allergic: bị dị ứng
Chúc các bạn đầu tuần vui vẻ

25/06/2015

SỔ TAY GIA VỊ TRONG TIẾNG ANH
1. sugar /'ʃʊɡər/ : đường
2. salt /sɔ:lt/ : muối
3. pepper /'pepər/ : hạt tiêu
4. MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə'soʊdiəm 'ɡlu:təmeɪt/ : bột ngọt
5. vinegar /'vɪnɪɡər/ : giấm
6. Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm
7. soy sauce /'sɔɪ 'sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương
8. mustard /'mʌstərd/ : mù tạc
9. spices /spaɪs/ : gia vị
10. garlic /'ɡɑːrlɪk/ : tỏi
11. chilli /'tʃɪli/ : ớt
12. curry powder /'kɜːri .ˈpaʊdər/ : bột cà ri
13. pasta sauce /'pɑːstə .sɔːs/ : sốt cà chua nấu mì Ý
14. cooking oil /'kʊkɪŋ.ɔɪl/ : dầu ăn
15. olive oil /'ɑːlɪv.ɔɪl/ : dầu ô liu
16. salsa /'sɑːlsə/ : xốt chua cay (xuất xứ từ Mexico)
17. salad dressing /'sæləd.'dresɪŋ / : dầu giấm
18. green onion /ɡriːn.'ʌnjən/ : hành lá
19. mayonnaise /'meɪəneɪz/ : xốt mayonnaise
20. ketchup /'ketʃəp/ : xốt cà chua (hay tương cà)
p/s: cùng nhau học nhé

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Lê Thanh Nghị
Da Nang
59000