Gia Sư Đà Nẵng - Gia Su Da Nang

Gia Sư Đà Nẵng - Gia Su Da Nang

Share

- TrungTamGiaSuDaNang.vn uy tín, lầu đời nhất Đà Nẵng.
- Không thu phí gia sư trước.

16/01/2018

Tìm GIA SƯ ĐÀ NẴNG ngày 16/1/2018.
🎉 Giảm 1/3 phí suất dạy từ nay đến Tết 🐕
🏣 ĐC: 45 Lê Quý Đôn, Hải Châu 🏣

- 2035, Toán lớp 9 (3hs) | 3 buổi/tuần | gần UBND xã Hòa Nhơn, Hòa Vang | 1,4 triệu/tháng | Yc: đã tốt nghiệp.

- 2034, T L H lớp 8 | 3 buổi/tuần | gần Trường Tiểu Học Hòa Châu, Hòa Vang | 800k/tháng.

- 2032, T L Dò bài lớp 6 | gần 135 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu | 5 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng | Yc: nam.

- 2029, T L A lớp 6 | Dương Vân Nga, N.H.Đông, Sơn Trà | 5 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng.

- 2028, L H lớp 9 | gần 430 Trần Cao Vân, Thanh Khê | 3 buổi/tuần | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 2027, T L H lớp 8 | Nguyễn Tri Phương (gần Sân Bay), Hải Châu | 3 buổi/tuần | 800k/tháng | Yc: nữ.

- 2023, T L lớp 6 | gần 1 Hồ Nghinh, Sơn Trà | 3 buổi/tuần | 800k/tháng.

- 2022, T H lớp 9 | Trần Văn Dư (gần ĐHKT), N.H.Sơn | 4 buổi/tuần | 1,2 triệu/tháng.

- 2021, T L lớp 7 | gần 801 Nguyễn Lương Bằng, Nam Ô, Liên Chiểu | 3 buổi/tuần | 800k/tháng | Yc: nam.

- 2015, T L H lớp 9 | Nguyễn Văn Cừ, Hòa Hiệp Bắc, Liên Chiểu | 4 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 2016, T L lớp 6 + 7 | gần Trại giam Hòa Sơn, Hòa Vang | 3 buổi/tuần | 1 triệu/tháng | Yc: nam.

- 2013, T L A Dò bài lớp 6 | Võ Văn Kiệt (gần cầu Rồng), Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1 triệu/tháng.

- 2011, Lớp 7 (T L chính + A và Dò bài) | gần 400 Tôn Đản (gần Trường Chinh), Liên Chiểu | 5 buổi/tuần | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 2006, T A Dò bài lớp 6 (2hs) | Thi Sách (gần Sân Bay), Hải Châu | 5 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1956, Toán lớp 9 | Kiêm Liên 1, Nam Ô, Liên Chiểu | 3 buổi/tuần | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 2001, L H lớp 9 | K139 Trần Quang Khải, Thọ Quang, Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 2000, T L H lớp 7 | gần 30 Trương Chí Cương (gần Cầu Tiên Sơn), Hải Châu | 3 buổi/tuần | 800k/tháng.

- 1998, T L H lớp 8 | gần 400 Hoàng Diệu, Hải Châu | 4 buổi/tuần | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1982, T L H lớp 8 | Ỷ Lan Nguyên Phi (gần 30 Tháng 4), Hải Châu | 5 buổi/tuần | 1,7 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP

- 1947, T L lớp 6 + Dò bài | Lê Vĩnh Huy (gần Tiểu La), Hải Châu | 5 buổi/tuần (buổi 2 tiếng) | 1,4 triệu/tháng | Yc: Nữ.

- 1957, Lý lớp 8 | Nhân Hoà 8, Hoà Xuân, Cẩm Lệ | 3 buổi/tuần | 800k/tháng | Yc: nữ.

- 1912, T L lớp 9 | gần 331 Ngô Quyền (gần Cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 5 buổi/tuần | 1,4 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1919, L H lớp 9 | Phạm Cự Lượng (gần Cầu Rồng), Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ năm 3 trở lên.

- 1943, Toán lớp 9 | Khúc Hạo, Nại Hiên Đông, Sơn Trà | 3 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP.

- 1891, Lớp 6 (T L chính + A và Dò bài) | Nguyễn Xuân Khoát (gần Cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1915, T L lớp 7 | Lê Đại Hành, Cẩm Lệ | 4 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng | Yc: nam tốt nghiệp SP.

🔰 🔰 🔰 TIỂU HỌC

- 2033, T TV AV lớp 1 | 4 buổi/tuần | K523 Nguyễn Lương Bằng (gần Trường THPT Nguyễn Trãi), Liên Chiểu | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 2030, T TV AV lớp 3 | Đăng Chiêm (gần Chợ Thanh Vinh), Liên Chiểu | 3 buổi/tuần | 600k/tháng | Yc: nữ.

- 2014, T TV lớp 4 | Âu Cơ (gần Chợ Thanh Vinh), Liên Chiểu | 3 buổi/tuần | 600k/tháng.

- 2004, Anh lớp 3 + 4 | Yết Kiêu, Thọ Quang, Sơn Trà | 2 buổi/tuần | 700k/tháng.

- 1970, T TV AV lớp 3 | gần Chợ Lệ Trạch, Hòa Tiến | 5 buổi/tuần | 1,6 triệu/tháng | Yc: tốt nghiệp SP.

- 2002, T TV AV lớp 4 + 1 | gần Cầu Khuê Đông, Hòa Xuân, Cẩm Lệ | 5 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1997, T TV AV lớp 1 | gần 360 Hoàng Diệu, Hải Châu | 5 buổi/tuần | 2 triệu/tháng | Yc: nữ giỏi tiếng Anh (Hs học trường Quốc tế).

- 1995, Anh lớp 1 | gần 651 Âu Cơ (gần Chợ Thanh Vinh), Liên Chiểu | 2 buổi/tuần | 500k/tháng | Yc: nữ.

- 1994, Anh GT lớp 3 | Thích Phước Huệ, Hòa Hải, N.H.Sơn | 3 buổi/tuần | 800k/tháng | Yc: nữ.

- 1992, T A lớp 4 | Đà Sơn (gần ĐHSP), Liên Chiểu | 900k/tháng | 4 buổi/tuần | Yc: nữ.

- 1991, T TV lớp 3 | K29 Trường Sơn (gần Khu CN Hòa Cầm), Cẩm Lệ | 4 buổi/tuần | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 1984, Anh lớp 4 | Phạm Bành (gần Cầu Cẩm Lệ) | 5 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ năm 2 trở lên.

- 1978, Anh lớp 4 | gần 660 Trường Chinh, Cẩm Lệ | 2 buổi/tuần | 500k/tháng.

- 1971, T TV lớp 1 | Nguyễn Phan Vinh (gần Chợ Mai), Sơn Trà | 3 buổi/tuần | 700k/tháng | Yc: nữ.

- 1969, T TV AV lớp 4 | Hồ Quý Ly (gần ĐH FPT), Liên Chiểu | 5 buổi tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1918, T TV lớp 1 | Bàu Tràm 2 (gần ĐHNN), Cẩm Lệ | 5 buổi/tuần | 1,6 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP.

- 1940, T TV AV lớp 4 | Hoa Lư, Nại Hiên Đông, Sơn Trà | 3 buổi/tuần | 900k/tháng | Yc: tốt nghiệp SP.

- 1898, T TV lớp 5 | Phú Lộc 8 (gần ĐH Sư Phạm), Liên Chiểu | 5 buổi/tuần | 1,4 triệu/tháng | Yc: tốt nghiệp SP.

- 1922, Dự thính lớp 1 | Mân Quang 5, Thọ Quang, Sơn Trà | 3 buổi/tuần | 700k/tháng | Yc: nữ.

- 1902, T TV lớp 4 | Xuân Diệu (gần 3 Tháng 2), Hải Châu | 4 buổi/tuần | 900k/tháng | Yc: nữ sv SP.

- 1704, T TV lớp 4 | gần 128 Cách Mạng Tháng Tám (gần Cầu Nguyễn Tri Phương), Cẩm Lệ | 3 buổi/tuần | 1 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP.

------------------------------------

🔰 🔰 🔰 TOÁN LÝ HÓA CẤP 2

- 2035, Toán lớp 9 (3hs) | 3 buổi/tuần | gần UBND xã Hòa Nhơn, Hòa Vang | 1,4 triệu/tháng | Yc: đã tốt nghiệp.

- 2034, T L H lớp 8 | 3 buổi/tuần | gần Trường Tiểu Học Hòa Châu, Hòa Vang | 800k/tháng.

- 2032, T L Dò bài lớp 6 | gần 135 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu | 5 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng | Yc: nam.

- 2029, T L A lớp 6 | Dương Vân Nga, N.H.Đông, Sơn Trà | 5 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng.

- 2028, L H lớp 9 | gần 430 Trần Cao Vân, Thanh Khê | 3 buổi/tuần | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 2027, T L H lớp 8 | Nguyễn Tri Phương (gần Sân Bay), Hải Châu | 3 buổi/tuần | 800k/tháng | Yc: nữ.

- 2023, T L lớp 6 | gần 1 Hồ Nghinh, Sơn Trà | 3 buổi/tuần | 800k/tháng.

- 2022, T H lớp 9 | Trần Văn Dư (gần ĐHKT), N.H.Sơn | 4 buổi/tuần | 1,2 triệu/tháng.

- 2021, T L lớp 7 | gần 801 Nguyễn Lương Bằng, Nam Ô, Liên Chiểu | 3 buổi/tuần | 800k/tháng | Yc: nam.

- 2015, T L H lớp 9 | Nguyễn Văn Cừ, Hòa Hiệp Bắc, Liên Chiểu | 4 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 2016, T L lớp 6 + 7 | gần Trại giam Hòa Sơn, Hòa Vang | 3 buổi/tuần | 1 triệu/tháng | Yc: nam.

- 2013, T L A Dò bài lớp 6 | Võ Văn Kiệt (gần cầu Rồng), Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1 triệu/tháng.

- 2011, Lớp 7 (T L chính + A và Dò bài) | gần 400 Tôn Đản (gần Trường Chinh), Liên Chiểu | 5 buổi/tuần | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 2006, T A Dò bài lớp 6 (2hs) | Thi Sách (gần Sân Bay), Hải Châu | 5 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1956, Toán lớp 9 | Kiêm Liên 1, Nam Ô, Liên Chiểu | 3 buổi/tuần | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 2001, L H lớp 9 | K139 Trần Quang Khải, Thọ Quang, Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 2000, T L H lớp 7 | gần 30 Trương Chí Cương (gần Cầu Tiên Sơn), Hải Châu | 3 buổi/tuần | 800k/tháng.

- 1998, T L H lớp 8 | gần 400 Hoàng Diệu, Hải Châu | 4 buổi/tuần | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1982, T L H lớp 8 | Ỷ Lan Nguyên Phi (gần 30 Tháng 4), Hải Châu | 5 buổi/tuần | 1,7 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP

- 1947, T L lớp 6 + Dò bài | Lê Vĩnh Huy (gần Tiểu La), Hải Châu | 5 buổi/tuần (buổi 2 tiếng) | 1,4 triệu/tháng | Yc: Nữ.

- 1957, Lý lớp 8 | Nhân Hoà 8, Hoà Xuân, Cẩm Lệ | 3 buổi/tuần | 800k/tháng | Yc: nữ.

- 1912, T L lớp 9 | gần 331 Ngô Quyền (gần Cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 5 buổi/tuần | 1,4 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1919, L H lớp 9 | Phạm Cự Lượng (gần Cầu Rồng), Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ năm 3 trở lên.

- 1943, Toán lớp 9 | Khúc Hạo, Nại Hiên Đông, Sơn Trà | 3 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP.

- 1891, Lớp 6 (T L chính + A và Dò bài) | Nguyễn Xuân Khoát (gần Cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1915, T L lớp 7 | Lê Đại Hành, Cẩm Lệ | 4 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng | Yc: nam tốt nghiệp SP.

---------------------------------------

🔰 🔰 🔰 TOÁN LÝ HÓA CẤP 3

- 2025, T H lớp 10 | Phan Huy Thực, N.H.Đông, Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng.

- 2020, Toán lớp 12 | gần 90 Điện Biên Phủ, Thanh Khê | 3 buổi/tuần | 1 triệu/tháng.

- 2019, L H lớp 12 (tốt nghiệp) | Tiên Sơn 11 (gần X.V.N.Tĩnh), Hải Châu | 2 buổi/tuần | 700k/tháng | Yc: nữ.

- 2009, Toán lớp 12 | gần Trại giam Hòa Sơn, Hòa Vang | 3 buổi/tuần | 1 triệu/tháng.

- 1955, T L H lớp 12 | Nguyễn Phú Hường (gần Cầu vượt Hòa Cầm), Cẩm Lệ | 4 buổi/tuần | 1,4 triệu/tháng.

- 1983, Toán lớp 10 | Bùi Huy Bích, N.H.Đông, Sơn Trà | 3 buổi/tuần | 900k/tháng | Yc: nam.

- 1967, T H lớp 12 | Nguyễn Văn Thoại (gần Cầu Trần Thị Lý), N.H.Sơn | 3 buổi/tuần | 1 triệu/tháng | Yc: nam.

- 1841, Lý lớp 12 (LTĐH) | Lê Trọng Tấn (gần 814 Trường Chinh), Thanh Khê | 2 buổi/tuần | 800k/tháng | Yc: Nữ tốt nghiệp SP.

- 1796, Lý lớp 12 (LTĐH) | Nguyễn Văn Thoại (gần ĐHKT), N.H.Sơn | 3 buổi/tuần | 1 triệu/tháng

- 1795, L H lớp 10 | Vũ Tông Phan, Thọ Quang, Sơn Trà | 2 buổi/tuần | 700k/tháng | Yc: Nữ

- 1760, Toán lớp 11 | Lê Lợi (gần cầu Sông Hàn), Hải Châu | 2 buổi/tuần | 700k/tháng | Yc: Nữ

- 1758, Lý lớp 11 | Lê Lợi (gần cầu Sông Hàn), Hải Châu | 2 buổi/tuần | 700k/tháng | Yc: Nữ

--------------------------------------

🔰 🔰 🔰 VĂN ANH CẤP 2

- 2037, Anh lớp 9 (3hs) | 2 buổi/tuần | gần UBND xã Hòa Nhơn, Hòa Vang | 1 triệu/tháng | Yc: đã tốt nghiệp.

- 2036, Văn lớp 9 (3hs) | 2 buổi/tuần | gần UBND xã Hòa Nhơn, Hòa Vang | 1 triệu/tháng | Yc: đã tốt nghiệp.

- 2031, Anh lớp 6 + 3 | gần Chợ Hưởng Phước, Hòa Liên | 4 buổi/tuần | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 2024, Anh lớp 6 | gần 1 Hồ Nghinh, Sơn Trà | 2 buổi/tuần | 600k/tháng.

- 2005, Anh lớp 7 | Ngô Mây (gần Cầu Cẩm Lệ) | 3 buổi/tuần | 1,3 triệu/tháng | Yc: giáo viên nữ.

- 1989, Anh lớp 8 | Mân Quang 5, Thọ Quang, Sơn Trà | 2 buổi/tuần | 600k/tháng | Yc: nữ.

- 1988, Văn lớp 6 | Lê Thanh Nghị (gần 30 Tháng 4), Hải Châu | 2 buổi/tuần | 600k/tháng.

- 1862, Anh lớp 9 | Phùng Tái Chu (gần chợ Mân Thái), Sơn Trà | 2 buổi/tuần | 700k/tháng.

- 1886, Văn lớp 6 | gần Miếu Bông, Hòa Phước, Hoà Vang | 2 buổi/tuần | 800k/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP.

---------------------------------------

🔰 🔰 🔰 VĂN ANH CẤP 3

- 2018, Anh lớp 10 + 6 | gần 121 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu | 3 buổi/tuần | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 1949, Anh lớp 12 (LTĐH) | Yết Kiêu (gần cầu Thuận Phước), Sơn Trà | 4 buổi/tuần | 1,6 triệu/tháng | Yc: đã tốt nghiệp.

- 2010, Sử lớp 12 | gần Trại giam Hòa Sơn, Hòa Vang | 2 buổi/tuần | 600k/tháng.

-------------------------------------

🔰 🔰 🔰 NGOẠI NGỮ

- 1973, Hàn cơ bản (2 hv) | An thượng 32 (gần ĐHKT), N.H.Sơn | 3 buổi/tuần | 2,4 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp.

- 1958, Hàn GT cơ bản | gần 130 Thanh Long (gần Chợ Đống Đa), Hải Châu | 2 buổi/tuần | 900k/tháng | Yc: nữ sv năm 2 trở lên.

- 1814, Hàn GT cơ bản (3hs) | An Thượng 31 (gần ĐHKT), N.H.Sơn | 3 buổi/tuần | 1,8 triệu/tháng.

- 1673, Pháp lớp 9 (3hs) | Trần Cao Vân, Thanh Khê | 2 buổi/tuần | 1 triệu/tháng | Yc: nữ năm 4 trở lên.

- 1963, Đức cơ bản | Lê Văn Hiến (gần Non Nước), N.H.Sơn | 3 buổi/tuần | 1,8 triệu/tháng.

--------------------------------------

🔰 🔰 🔰 NĂNG KHIẾU

- 1885, Thanh nhạc (3 hs) | Phạm Như Xương (gần ĐHSP), Liên Chiểu | 3 buổi/tuần | 1,5 triệu/tháng.

---------------------------------------

🔰 🔰 🔰 TIN HỌC

- 1990, Tin lớp 4 | Ngô Quyền (gần Cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 2 buổi/tuần | 500k/tháng | Yc: nữ.

- 1387, Word Excel cơ bản | gần 524 Nguyễn Lương Bằng, Liên Chiểu | 3 buổi/tuần | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ.

---------------------------------------

➡️ Bạn muốn nhận suất dạy vui lòng comment hoặc inbox với chúng tôi (hỗ trợ 24/24), hoặc gọi số 0905.898.206 - 0983.499.415.
➡️ Like fanpage để theo dõi và đăng ký nhận các suất dạy mới nhất.
➡️ Đăng ký làm gia sư, Trung Tâm sẽ điện mời bạn nhận suất dạy phù hợp:
https://trungtamgiasudanang.vn/dang-ky-lam-gia-su

16/10/2017

Tìm GIA SƯ ĐÀ NẴNG ngày 17/10/2017.

- 996, Luyện chữ lớp 3 + bé 5 tuổi | 3 buổi/tuần | K93 Hải Phòng, Hải Châu | 800k/tháng | Yc: nữ.

- 995, Anh lớp 12 (LTĐH) | 2 buổi/tuần | Ngũ Hành Sơn (gần ĐHKT) | 700k/tháng | Yc: nữ.

- 994, T TV AV lớp 4 | 3 buổi/tuần | Tôn Thất Thuyết (gần ĐHNN), Cẩm Lệ | 700k/tháng | Yc: nữ.

- 993, T TV lớp 3 | 5 buổi/tuần | Nguyễn Văn Linh (gần Sân Bay) | 1,3 triệu/tháng | Yc: nữ đã tốt nghiệp.

- 992, T L H lớp 7 | 5 buổi/tuần | Nguyễn Văn Linh (gần Sân Bay) | 1,5 triệu/tháng | Yc: nữ đã tốt nghiệp.

- 991, T TV AV lớp 1 | 3 buổi/tuần | K52 Phan Thanh (gần N.V.Linh), Thanh Khê | 800k/tháng | Yc: nữ đã tốt nghiệp.

- 990, Pháp cơ bản | 2 buổi/tuần | học tại nhà gia sư | 800k/tháng.

- 989, T L lớp 6 | 3 buổi/tuần | Ông Ích Khiêm (gần CĐ Công Nghệ) | 800k/tháng.

- 987, T TV lớp 3 + 5 (2hs) | 3 buổi/tuần | K515 Hoàng Diệu, Hải Châu | 900k/tháng | Yc: Nữ

- 986, Anh lớp 7 | 3 buổi/tuần | Trung Nghĩa 7 (ngay Bến Xe), Hòa Khánh | 1 triệu/tháng | Yc: tốt nghiệp ĐHNN

- 985, T L lớp 7 | 4 buổi/tuần | Trung Nghĩa 7 (ngay Bến Xe), Hòa Khánh | 2 triệu/tháng | Yc: giáo viên

- 984, T TV AV lớp 3 | 5 buổi/tuần | Bùi Chát (gần Khu CN Hòa Khánh) | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 983, Đức A2 | 5 buổi/tuần | Cầm Bá Thước (gần Tiểu La), Hải Châu | 2 triệu/tháng.

- 982, T L H lớp 8 | 3 buổi/tuần | Trường Chinh (gần cầu Vượt Hòa Cầm), Cẩm Lệ | 800k/tháng | Yc: Nữ.

- 981, T TV AV lớp 4 | 4 buổi/tuần | Trần Nhân Tông (gần cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 800k/tháng | Yc: Nữ.

- 935, T TV AV lớp 1 | 2 buổi/tuần | Nguyễn Hành (gần ĐHNN), Hải Châu | 450k/tháng | Yc: nữ giọng ĐN.

- 532, Anh lớp 3 | 3 buổi/tuần | Tô Hiến Thành (gần cầu Rồng), Sơn Trà | 600k/tháng | Yc: nữ

- *** Các suất cấp 3 có thể tách môn (gia sư có thể chọn dạy 1 trong các môn).

➡️➡️➡️ TIỂU HỌC

- 980, T TV lớp 2 | 5 buổi/tuần | K5 Bùi Thị Xuân (gần Cầu Trần Thị Lý), Sơn Trà | 1 triệu/tháng | Yc: giọng ĐN trở vào dễ nghe.

- 977, Anh lớp 3 | 3 buổi/tuần | Trần Đức Thảo (gần ĐH Kiến Trúc), Hải Châu | 1,2 triệu/tháng | Yc: Nữ đã tốt nghiệp.

- 973, T TV AV lớp 4 | 3 buổi/tuần | K292 Hải Phòng (gần Công viên 29 Tháng 3), Thanh Khê | 700k/tháng | Yc: nữ ĐHNN.

- 969, T TV AV lớp 5 | 5 buổi/tuần | gần số 141 Hoàng Văn Thái (gần ĐHSP), Liên Chiểu | 1 triệu/tháng.

- 966, Anh lớp 4 | 4 buổi/tuần | K21 Nguyễn Văn Huề (gần Tượng đài Mẹ Nhu), Thanh Khê | 1 triệu/tháng.

- 944, T TV AV lớp 1 | 3 buổi/tuần | gần 330 Hoàng Diệu, Hải Châu | 700k/tháng | Yc: nữ ĐHNN, (ĐN, QN).

- 958, Anh lớp 3 (2HS) | 2 buổi/tuần | Trạm Thu Phí Hòa Cầm, Hòa Vang | 700k/tháng.

- 952, TV + Rèn chữ lớp 1 | 2 buổi/tuần | Thích Quảng Đức (gần ĐHSP), Liên Chiểu | 450k/tháng | Yc: nữ SP

- 951, Toán lớp 2 | 2 buổi/tuần | Thích Quảng Đức (gần ĐHSP), Liên Chiểu | 450k/tháng | Yc: nam SP

- 945, T TV AV lớp 5 | 5 buổi/tuần | An Hải 6 (gần cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 1 triệu/tháng | Yc: Nữ.

- 939, T TV AV lớp 1 | 5 buổi/tuần | Dương Đình Nghệ (gần cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ giọng ĐN.

- 927, T TV AV lớp 5 | 4 buổi/tuần | Bà Huyện Thanh Quan (gần ĐHKT), N.H.Sơn | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 916, T TV AV lớp 4 | 4 buổi/tuần | Huỳnh Ngọc Huệ (gần Tượng đài Mẹ Nhu), Thanh Khê | 800k/tháng | Yc: Nữ.

- 826, T TV lớp 4 | 3 buổi/tuần | K21 Trần Huy Liệu (gần ĐHNN), Cẩm Lệ | 600k/tháng | Yc: giọng từ ĐN trở vào dễ nghe.

- 800, T TV AV lớp 3 | 3 buổi/tuần | Lê Đình Chinh, Hòa Quý, N.H.Sơn | 600k/tháng | Yc: nữ.

- 799, T TV AV lớp 4 | 5 buổi/tuần | K273 Nguyễn Công Hoan (gần Bến Xe), Liên Chiểu | 1 triêu/tháng | Yc: nữ.

- 496, T TV lớp 2 | 5 buổi/tuần | Thành Thái (gần ĐHNN), Cẩm Lệ | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ SP ra trường.
----------------------------------------

➡️➡️➡️ TOÁN LÝ HÓA

- 970, T L lớp 6 | 3 buổi/tuần | Minh Mạng (gần BV 600 giường), N.H.Sơn | 800k/tháng.

- 961, Lý lớp 10 | 2 buổi/tuần | Bế Văn Đàn (gần Công Viên 29/3), Thanh Khê | 700k/tháng | Yc: Nữ đã tốt ngiệp.

- 957, Hóa lớp 10 (2HS) | 2 buổi/tuần | Khu Dân Cư Bá Tùng, Hòa Quý, NH Sơn | 700k/tháng.

- 956, Lý lớp 10 (2HS) | 2 buổi/tuần | Khu Dân Cư Bá Tùng, Hòa Quý, NH Sơn | 700k/tháng.

- 955, Toán lớp 10 (2HS) | 2 buổi/tuần | Khu Dân Cư Bá Tùng, Hòa Quý, NH Sơn | 700k/tháng.

- 947A, T A lớp 6 | 5 buổi/tuần | Ngô Huy Diễn (ngay cầu Hòa Xuân), Cẩm Lệ | 1,4 triệu/tháng | Yc: Nữ ĐHKT, ĐHNN đã tốt nghiệp.

- 947B, T A lớp 6 | 5 buổi/tuần | Ngô Huy Diễn (ngay cầu Hòa Xuân), Cẩm Lệ | 1,2 triệu/tháng | Yc: Nữ ĐHKT, ĐHNN.

- 933, Lý lớp 12 (2HS) | 2 buổi/tuần | Phạm Như Tăng (gần Mẹ Nhu), Thanh Khê | 800k/tháng | Yc: Nữ.

- 932, Hóa lớp 12 (2HS) | 2 buổi/tuần | Phạm Như Tăng (gần Mẹ Nhu), Thanh Khê | 800k/tháng | Yc: Nữ.

- 930, Toán lớp 9 | 3 buổi/tuần | gần 257 Nguyễn Duy Trinh (gần Thắng cảnh N.H.Sơn) | 800k/tháng.

- 926A, T L lớp 6 | 3 buổi/tuần | gần chung cư Blue House, Nại Hiên Đông, Sơn Trà | 750k triệu/tháng | Yc: nữ.

- 920, Toán lớp 9 | 2 buổi/tuần | Lê Quang Hòa (gần Cầu Hòa Xuân), Cẩm Lệ | 500k/tháng | Yc: nữ.

- 918, T L lớp 10 | 4 buổi/tuần | K59 Nguyễn Tri Phương (gần Sân Bay) | 1,1 triệu/tháng.

- 911C, H lớp 11 | 1 buổi/tuần | gần 70 Nguyễn Duy Trinh (gần Thắng cảnh N.H.Sơn) | 300k/tháng | Yc: nữ.

- 911B, T L lớp 11 | 3 buổi/tuần | gần 70 Nguyễn Duy Trinh (gần Thắng cảnh N.H.Sơn) | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 911A, T L H lớp 11 | 4 buổi/tuần | gần 70 Nguyễn Duy Trinh (gần Thắng cảnh N.H.Sơn) | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 908, T L H lớp 9 | 3 buổi/tuần | Tô Hiến Thành (gần ĐHKT), Sơn Trà | 800k/tháng | Yc: Nữ.

- 897B, T L lớp 7 | 4 buổi/tuần | Ngô Trí Hòa (gần chung cư Blue House), Sơn Trà | 1 triệu/tháng | Yc: Nữ.

- 897, T L A lớp 7 | 4 buổi/tuần | Ngô Trí Hòa (gần chung cư Blue House), Sơn Trà | 1 triệu/tháng | Yc: Nữ.

- 896, T A lớp 6 | 3 buổi/tuần | gần 118 Ngô Quyền, Sơn Trà | 800k/tháng | Yc: nữ.

- 895B, Lý lớp 10 | 1 buổi/tuần | gần 210 Nguyễn Hữu Thọ, Hải Châu | 300k/tháng.

- 878, T L hoặc T H lớp 12 | 5 buổi/tuần | Hồ Nghinh, Sơn Trà.| 1,5 triệu/tháng.

- 868, Lý lớp 12 | 2 buổi/tuần | Bùi Tá Hán (gần cầu Tiên Sơn), N.H.Sơn | 800k/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp.

- 839, Lớp 6 (T L A + dò bài) | 5 buổi/tuần | Cù Chính Lan (gần Tượng đài Mẹ Nhu), Thanh Khê | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 831, Lý lớp 11 (2HS) | 2 buổi/tuần | Morrison, (gần cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 800k/tháng | Yc: Nữ năm 2 trở lên.

- 795, T L (chính) + A (phụ) lớp 6 (2hs) | 3 buổi/tuần | Thôn Vân Dương 2, Hòa Liên, Hòa Vang | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 749, T H lớp 12 (2hs) | 3 buổi/tuần | K45 Dũng Sĩ Thanh Khê (gần CĐ Thương Mại) | 1,2 triệu/tháng | Yc: Nữ.

- 638A, Toán lớp 12 | 2 buổi/tuần | Hà Bổng (gần Võ Văn Kiệt), Sơn Trà | 700k/tháng.

- 638B, Lý lớp 12 | 2 buổi/tuần | Hà Bổng (gần Võ Văn Kiệt), Sơn Trà | 700k/tháng.

- 638C, Hóa lớp 12 | 2 buổi/tuần | Hà Bổng (gần Võ Văn Kiệt), Sơn Trà | 700k/tháng.

- 631B, Lý lớp 12 | 2 buổi/tuần | Ngô Quyền (gần Cầu Rồng), Sơn Trà | 800k/tháng | Yc: luyện thi ĐH.

- 631A, Toán lớp 12 | 2 buổi/tuần | Ngô Quyền (gần Cầu Rồng), Sơn Trà | 800k/tháng | Yc: luyện thi ĐH.

- 484, T L A + dò bài lớp 6 | 5 buổi/tuần | K242 Nguyễn Công Trứ (gần Cầu Rồng), Sơn Trà | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ giọng ĐN QN dễ nghe.
----------------------------------------

➡️➡️➡️ VĂN ANH

- 972, Anh lớp 12 | 2 buổi/tuần | Võ Văn Kiệt (gần cầu Rồng), Sơn Trà | 700k/tháng | Yc: nữ.

- 965, Anh lớp 12 | 3 buổi/tuần | K584 Trần Cao Vân, Thanh Khê | 1 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp.

- 940, Văn lớp 9 | 1 buổi/tuần | Núi Thành (gần cầu Trần Thị Lý), Hải Châu | 300k/tháng | Yc: Nữ ra trường.

- 921, Anh lớp 9 | 2 buổi/tuần | Lê Quang Hòa (gần Cầu Hòa Xuân), Cẩm Lệ | 500k/tháng | Yc: nữ.

- 902, Anh lớp 6 + 8 | 3 buổi/tuần | Ngô Xuân Thu (gần CĐ GTVT 2), Liên Chiểu | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 887, Anh lớp 10 | 3 buổi/tuần | Xuân Diệu, (gần cầu Thuận Phước), Hải Châu | 1 triệu/tháng | Yc: Nữ tốt nghiệp

- 838, Anh (chính), Văn (phụ) lớp 6 + 8 | 3 buổi/tuần | Lưu Quang Vũ (gần CĐ CNTT), Hòa Quý, N.H.Sơn | 900k/tháng.

- 506, Văn, Anh lớp 9 | 3 buổi/tuần | gần 257 Nguyễn Duy Trinh, Hòa Hải, N.H.Sơn | 800k/tháng.
---------------------------------------

➡️➡️➡️ NGOẠI NGỮ

- 978, Nhật lớp 6 | 3 buổi/tuần | Đỗ Bá (gần chung cư Mường Thanh), Sơn Trà | 900k/tháng.

- 975, Anh GT cơ bản | 3 buổi/tuần | Chương Dương (gần Cầu Trần Thị Lý), N.H.Sơn | 1,2 triệu/tháng.

- 964, Anh GT cơ bản | 3 buổi/tuần | gần 10 Đống Đa, Hải Châu | 1,2 triệu/tháng.

- 963, Anh tổng quát | 4 buổi/tuần | An Hải 5, Sơn Trà | 1,6 triệu/tháng.

- 959, IELTS | 3 buổi/tuần | Trần Thánh Tông, Nại Hiên Đông, Sơn Trà | 1,4 triệu/tháng.

- 946, Hàn cơ bản | 3 buổi/tuần | Nguyễn Tất Thành (gần CĐ Thương Mại), Thanh Khê | 1,2 triệu/tháng.

- 937, Trung cơ bản | 3 buổi/tuần | Chu Mạnh Trinh (gần ĐHNN), Cẩm Lệ | 900k/tháng.

- 893, Nhật cơ bản (cho hs lớp 6) | 2 buổi/tuần | Gần Ủy ban xã Hòa Tiến, Hòa Vang | 800k/tháng | Yc: nữ.

- 890, IELTS | 3 buổi/tuần | Thành Thái (gần ĐHNN), Cẩm Lệ | 1,4 triệu/tháng.

- 786, Pháp cơ bản | 3 buổi/tuần | Lê Duẩn, Hải Châu | 1,1 triệu/tháng.

- 708, Nhật cơ bản | 3 buổi/tuần | Tô Hiệu (gần Bến Xe), Liên Chiểu | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 486, Pháp GT cơ bản | 3 buổi/tuần | Hà Huy Tập, Thanh Khê | 1,2 triệu/tháng.

- 475, Pháp B2 cơ bản | 2 buổi/tuần | K100 Tô Hiến Thành (gần cầu Rồng), Sơn Trà | 1 triệu/tháng.
---------------------------------------

➡️➡️➡️ KHÁC

- 974, Word, Excel cơ bản | 3 buổi/tuần | Chung cư Blue House, Sơn Trà | 1 triệu/tháng | Yc: nữ

- 949, Organ cơ bản | 2 buổi/tuần | gần 118 Ngô Quyền, Sơn Trà | 800k/tháng | Yc: Nữ

- 948, Organ cơ bản | 3 buổi/tuần | gần 811 Nguyễn Lương Bằng, Hòa Hiệp Nam, Liên Chiểu | 1 triệu/tháng

- 931, Hát cơ bản (2 hv) | 2 buổi/tuần | Nguyễn Văn Thoại (gần Cầu Trần Thị Lý), N.H.Sơn | 1 triệu/tháng.

- 928, Vẽ lớp 8 | 1 buổi/tuần | gần số 160 Ngô Quyền, Sơn Trà | 400k/tháng.

- 922, Piano cho trẻ 5 tuổi | 3 buổi/tuần | Hàm Nghi (gần N.V.Linh), Hải Châu | 1,3 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 906, Dạy hát (3HS) | 3 buổi/tuần | Phạm Như Xương (gần ĐHSP), Liên Chiểu | 1,4 triệu/tháng.

- 905, Guitar | 3 buổi/tuần | K151 Âu Cơ (gần chợ Hòa Khánh), Liên Chiểu | 1 triêu/tháng.

- 892, Organ cơ bản (2 hs) | 2 buổi/tuần | Gần Ủy ban xã Hòa Tiến | 1,2 triệu/tháng.

- 796, Hát cơ bản | 2 buổi/tuần | học tại nhà gia sư | 600k/tháng.

- 642, Piano | 2 buổi/tuần | Nguyễn Phước Lan, Hòa Xuân, Cẩm Lệ | 1 triệu/tháng | Yc: Nữ.
---------------------------------------

✅ Bạn muốn nhận suất dạy vui lòng comment hoặc inbox với chúng tôi (hỗ trợ 24/24), hoặc gọi số 0905.898.206 - 0983.499.415.
✅ Like fanpage để theo dõi và đăng ký nhận các suất dạy mới nhất.
✅ Đăng ký làm gia sư, Trung Tâm sẽ điện mời bạn nhận suất dạy phù hợp:
https://trungtamgiasudanang.vn/dang-ky-lam-gia-su

29/09/2017

Tìm gia sư Đà Nẵng ngày 29/9/2017.

➡️➡️➡️ TIỂU HỌC

- 750, T TV AV Lớp 4 | 3 buổi/tuần | Lê Đình Lý, Hải Châu | 700k/tháng | Yc: Nữ, ĐHNN

- 711, T TV AV lớp 1 | 5 buổi/tuần | Nguyễn Phước Nguyên (gần cầu vượt Ngã Ba Huế), Thanh Khê | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 747, T TV AV lớp 4 | 5 buổi/tuần | Lê Đình Dương (gần cầu Rồng), Hải Châu | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 740, Anh mầm non | 4 buổi/tuần, 1 tiếng/buổi | gầu cầu Trần Thị Lý, Sơn Trà | 1,6 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp NN.

- 719, Anh lớp 3 (2hs) | 3 buổi/tuần | Nguyễn Chánh (gần ĐHBK), Liên Chiểu | 900k/tháng | Yc: nữ Ngoại Ngữ.

- 696, T TV AV lớp 2 + 5 | 5 buổi/tuần | K675 Ngô Quyền (gần cầu Sông Hàn), Sơn Trà | 1,2 triệu/tháng | Yc: giọng dễ nghe.

- 692, TA cho bé 4 tuổi | 3 buổi/tuần | Yersin (gần BV 600 giường), N.H.Sơn | 600k/tháng | Yc: nữ.

- 721, T TV AV lớp 5 | 3 buổi/tuần | Kiệt 47 Hoàng Văn Thái, Hòa Khánh | 600k/tháng | Yc: nữ

- 706, Luyện chữ lớp 1 (2hs) | 2 buổi/tuần | Tân An 1 (gần ĐH Ngoại Ngữ), Hải Châu | 800k/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP.

- 704, T TV AV lớp 4 | 5 buổi/tuần | qua cầu Nguyễn Tri Phương | 1 triệu/tháng | Yc: nữ giọng ĐN.

- 640, T TV AV lớp 4 | 5 buổi/tuần | Khương Hữu Dụng, Cẩm Lệ | 1 triệu/tháng | Yc: nữ

- 666, Anh lớp 3 + 4 | 3 buổi/tuần | (gần số 567) Trần Cao Vân, Thanh Khê | 900k/tháng | Yc: nữ ĐHNN ra trường.

- 674, T TV AV lớp 3 | 5 buổi/tuần | Yết Kiêu, Sơn Trà | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 610, Anh lớp 5 (2hs) | 3 buổi/tuần | gần cầu vượt Ngã Ba Huế | 800k/tháng | Yc: Nữ.

- 736, T TV lớp 1 | 3 buổi/tuần | gần chợ Túy Loan, Hòa Vang | 600k/tháng.

- 623, T TV AV lớp 3 | 4 buổi/tuần | Lê Đức Thọ (gần CA PCCC), Sơn Trà | 800k/tháng.

- 581, T TV AV lớp 4 | 3 buổi/tuần | Thôn Cẩm Châu, Hòa Vang | 600k/tháng | Yc: Nữ.

- 496, T TV lớp 2 | 5 buổi/tuần | Thành Thái, Cẩm Lệ | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ SP ra trường.

- 490, T TV AV lớp 4 | 4 buổi/tuần | Trần Nguyên Hãn, Sơn Trà | 900k/tháng | Yc:nữ.

- 725, Luyện chữ lớp 3 | 2 buổi/tuần | thôn Yến Nê 2, xã Hòa Tiến | 500k/tháng.

----------------------------------------

➡️➡️➡️ TOÁN LÝ HÓA (các suất cấp 3 gia sư có thể chọn dạy 1 trong các môn)

- 749, T H lớp 12 | 3 buổi/tuần | K45 Dũng Sĩ Thanh Khê | 1,2 triệu/tháng | Yc: Nữ.

- 746, T L hoặc T H lớp 11 | 4 buổi/tuần | Trường Chinh (gần cầu vượt Ngã Ba Huế) | 1,1 triệu/tháng.

- 745, T L H lớp 9 | 4 buổi/tuần | Trường Chinh (gần cầu vượt Ngã Ba Huế) | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 734, Toán lớp 9 | 3 buổi/tuần | Trà Khê 9, N.H.Sơn | 800k/tháng | Yc: nữ.

- 731, T L lớp 11 | 4 buổi/tuần | K63 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu | 1,1 triệu/tháng.

- 723, T L H lớp 9 | 4 buổi/tuần | gần chợ Hòa Cường, Hải Châu | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 707, T L H lớp 9 | 4 buổi/tuần | Nguyễn Khuyến (ngay ĐH Sư Phạm), Liên Chiểu | 1,3 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP.

- 656A, T H lớp 11 | 4 buổi/tuần | K596 Lê Văn Hiến, N.H.Sơn | 1,1 triệu/tháng.

- 656B, T L lớp 11 | 4 buổi/tuần | K596 Lê Văn Hiến, N.H.Sơn | 1,1 triệu/tháng.

- 656, T L hoặc T H lớp 11 | 5 buổi/tuần | K596 Lê Văn Hiến, N.H.Sơn | 1,3 triệu/tháng.

- 638A, Toán lớp 12 | 2 buổi/tuần | Hà Bổng, Sơn Trà | 700k/tháng.

- 638C, Hóa lớp 12 | 2 buổi/tuần | Hà Bổng, Sơn Trà | 700k/tháng.

- 624, T A lớp 6 | 3 buổi/tuần | Xuân Thiều, Liên Chiểu | 700k/tháng | Yc: nữ.

- 590, L H lớp 10 | Lý Hóa lớp 10 | 4 buổi/tuần | Thanh Huy 2, Thanh Khê | 1 triệu/tháng | Yc: nữ

- 341, T L hoặc T H lớp 12 | 4 buổi/tuần | Hòa Nhơn, Hòa Vang | 1,6 triệu/tháng | Yc: Nam.

- 632, T L H lớp 9 | 3 buổi/tuần | Lê Thị Hồng Gấm (gần ĐH Ngoại Ngữ), Hải Châu | 1 triệu/tháng | Yc: tốt nghiệp SP.
----------------------------------------

➡️➡️➡️ VĂN ANH (các suất cấp 3 gia sư có thể chọn dạy 1 trong các môn)

- 751, Anh lớp 11 | 3 buổi/tuần | Trần Xuân Lê (gần Tượng đài Mẹ Nhu), Thanh Khê | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 700, Anh lớp 7 | 4 buổi/tuần | K138 Hoàng Văn Thái, Liên Chiểu | 1 triệu/tháng | Yc: Nữ

- 742, Anh lớp 9 | 3 buổi/tuần | số 396Tôn Đản, Cẩm Lệ | 800k/tháng.

- 727, Anh lớp 6 (2 hs) | 3 buổi/tuần | gần Bãi tắm Sơn Thủy, N.H.Sơn | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 639, Anh lớp 9 | 3 buổi/tuần | K27 Thái Phiên, Hải Châu | 1,5 triệu/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp TA.

- 678, Văn, Anh lớp 9 | 2 buổi/tuần | K172 Trần Cao Vân | 500k/tháng | Yc: nữ.

- 683, Anh lớp 9 | 3 buổi/tuần | gần chợ Nam Ô, Liên Chiểu | 800k/tháng.

- 627, Văn, Anh lớp 9 | 3 buổi/tuần | K438 Trường Chinh (gần cầu vượt Ngã Ba Huế) | 800k/tháng | YC: nữ.

- 620, Văn lớp 6 | 2 buổi/tuần | Chung cư HAGL, Hải Châu | 700k/tháng | yc: SP ra trường.

- 534, Văn lớp 12 | 2 buổi/tuần | Bùi Tá Hán (gần cầu Tiên Sơn), N.H.Sơn | 900k/tháng | Yc: nữ đã ra trường.

- 506, Văn, Anh lớp 9 | 3 buổi/tuần | Nguyễn Duy Trinh (gần số 257), N.H.Sơn | 800k/tháng.
----------------------------------------

➡️➡️➡️ NGOẠI NGỮ

- 748, Anh GT cơ bản | 3 buổi/tuần | Hồ Xuân Hương (gần ĐH Kinh Tế), N.H.Sơn | 1,2 triệu/tháng.

- 743, Trung cơ bản | 3 buổi/tuần | Lê Hồng Phong, Hải Châu | 1,6 triệu/tháng.

- 523, Anh GT | 3 buổi/tuần | Thi Sách (gần Sân Bay), Hải Châu | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ

- 702, Anh GT | 3 buổi/tuần | Dương Vân Nga, Sơn Trà | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 646, Thái cơ bản | 2 buổi/tuần | Trần Huy Liệu, Cẩm Lệ | 800k/tháng.

- 737, Trung GT sơ cấp 2 | 2 buổi/tuần | Cô Giang (gần Cầu Rồng), Hải Châu | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 685, Trung GT cơ bản | 2 buổi/tuần | Nguyễn Công Hoan (gần Bến Xe), Liên Chiểu | 900k/tháng.

- 554, Trung GT trung cấp | 3 buổi/tuần | Võ Nguyên Giáp, Sơn Trà | 1,4 triệu/tháng.

- 486, Pháp GT cơ bản | 3 buổi/tuần | Hà Huy Tập, Thanh Khê | 1,2 triệu/tháng.

- 475, Pháp B2 cơ bản | 2 buổi/tuần | K100 Tô Hiến Thành, Sơn Trà | 1 triệu/tháng.

- 457, Đức cơ bản | 4 buổi/tuần | Nguyễn Tất Thành (gần số 171) | 1,3 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 708, Nhật cơ bản | 3 buổi/tuần | Tô Hiệu, Liên Chiểu | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.
----------------------------------------

➡️➡️➡️ KHÁC

- 741, Organ cơ bản | 3 buổi/tuần | Hoàng Văn Thái (gần cầu vượt Ngã Ba Huế) | 1,2 triệu/tháng.

- 717, Thể dục | 3 buổi/tuần | Mai Đăng chơn, N.H.Sơn | 1 triệu/tháng | Không cần là svien TDTT, Yc: năng nổ, yêu thích hoạt động ngoài trời.

- 684, Ghita cơ bản | 2 buổi/tuần | K351 Hải Phòng, Hải Châu | 800k/tháng.

- 565, Piano | 1 buổi/tuần | Căn hộ Azura (gần cầu Sông Hàn) | 700k/tháng | Yc: Nữ.

- 642, Piano | 2 buổi/tuần | Nguyễn Phước Lan, Cẩm Lệ | 1 triệu/tháng | Yc: Nữ.

✅ Bạn muốn nhận suất dạy vui lòng comment hoặc inbox với chúng tôi (hỗ trợ 24/24), hoặc gọi số 0905.999.437 | 0977.195.595.
✅ Like fanpage để theo dõi và đăng ký nhận các suất dạy mới nhất.
✅ Đăng ký làm gia sư, Trung Tâm sẽ điện mời bạn nhận suất dạy phù hợp:
https://trungtamgiasudanang.vn/dang-ky-lam-gia-su
✅ Trung tâm chỉ thu phí sau khi gia sư nhận được suất dạy.

24/09/2017

Tìm gia sư Đà Nẵng ngày 24/9/2017.
Các suất cấp 3 gia sư có thể chọn dạy 1 trong các môn.

- 681, Cờ Vua | 2 buổi/tuần | ngay ĐH Sư Phạm | 700k/tháng.

- 680, T TV AV lớp 5 | 5 buổi/tuần | Nguyễn Công Hoan (gần Bến Xe), Liên Chiểu | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 679, T TV lớp 5 | 3 buổi tuần | Hoàng Văn Thụ (gần cầu Rồng), Hải Châu | 900k/tháng | Yc: tốt nghiệp SP.

- 673, T L lớp 6 | 3 buổi/tuần | Lê Văn Thịnh (gần ĐHSP, ĐHBK), Liên Chiểu | 1,5 triệu/tháng | Yc: giáo viên.

- 676, Anh lớp 3 | 2 buổi/tuần | Kiệt 289 Trường Chinh | 500k/tháng | Yc: Nữ ĐHNN.

- 570, Hóa lớp 12 (2HS) | 2 buổi/tuần | Trưng Nữ Vương, Hải Châu | 800k/tháng | Yc: Nữ sư phạm hóa.

- 634, T TV AV lớp 3 | 4 buổi/tuần | Phạm Như Xương (gần ĐHSP) | 800k/tháng | Yc: nữ sư phạm.

- 663, T TV lớp 3 | 3 buổi/tuần | Hoàng Quốc Việt, Sơn Trà | 600k/tháng | Yc: nữ.

- 675, L H lớp 8 | 2 buổi/tuần | Châu Thượng Văn (gần cầu Trần Thị Lý), Hải Châu | 500k/tháng | Yc: nữ.

- 671, Toán 12 | 3 buổi/tuần | K20 Phạm Văn Nghị (gần ĐH Duy Tân) | 900k/tháng.

- 669, T TV AV lớp 5 | 4 buổi/tuần | gần 289 Trường Chinh | 900k/tháng | Yc: nữ sư phạm.

- 666, Anh lớp 3 + 4 | 3 buổi/tuần | (gần số 567) Trần Cao Vân, Thanh Khê | 900k/tháng | Yc: nữ ĐHNN ra trường.

- 674, T TV AV lớp 3 | 5 buổi/tuần | Yết Kiêu, Sơn Trà | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 630, T TV lớp 5 | 3 buổi/tuần | Khúc Hạo, Sơn Trà | 900k/tháng | Yc: nữ tốt nghiệp SP.

- 616, T TV AV lớp 5 | 5 buổi/tuần | Kinh Dương Vương (gần ĐHSP) | 1 triệu/tháng | Yc: nữ sư phạm.

- 610, Anh lớp 5 (2hs) | 3 buổi/tuần | gần cầu vượt Ngã Ba Huế | 800k/tháng | Yc: Nữ.

- 603A, Toán lớp 12 | 2 buổi/tuần | K2 Trường Sơn (gần Cầu Vượt Hòa Cầm), Cẩm Lệ | 600k/tháng.

- 660, T L AV + Dò bài lớp 7 | 5 buổi/tuần | Chung cư 5 (gần cầu Cẩm Lệ) | 1,1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 656, T L H lớp 11 | 5 buổi/tuần | K596 Lê Văn Hiến, N.H.Sơn | 1,3 triệu/tháng.

- 643, T L H lớp 8 + dò bài | 5 buổi/tuần | ngay cầu Hòa Xuân | 1,7 triệu/tháng.

- 641, Luyện thi TOEIC cấp tốc | 2 triệu/7 buổi/tuần | Ông Ích Khiêm, Hải Châu.

- 638A, Toán lớp 12 | 2 buổi/tuần | Hà Bổng, Sơn Trà | 700k/tháng.

- 638B, Lý lớp 12 | 2 buổi/tuần | Hà Bổng, Sơn Trà | 700k/tháng.

- 638C, Hóa lớp 12 | 2 buổi/tuần | Hà Bổng, Sơn Trà | 700k/tháng.

- 631A, Toán Lý lớp 12 | 3 buổi/tuần | Ngô Quyền (gần Cầu Rồng) | 900k/tháng | Yc: nữ.

- 631B, Hóa lớp 12 | 1 buổi/tuần | Ngô Quyền (gần Cầu Rồng) | 300k/tháng | Yc: nữ.

- 627, Anh, Ngữ văn lớp 9 | 3 buổi/tuần | K438 Trường Chinh (gần cầu vượt Ngã Ba Huế) | 800k/tháng | YC: nữ.

- 623, T TV AV lớp 3 | 4 buổi/tuần | Lê Đức Thọ (gần CA PCCC), Sơn Trà | 800k/tháng.

- 620, Văn lớp 6 | 2 buổi/tuần | Chung cư HAGL, Hải Châu | 700k/tháng | yc: SP ra trường.

- 619, T TV AV lớp 1 | 3 buổi/tuần | Hoàng Bật Đạt, N.H.Sơn | 700k/tháng | Yc: nữ giọng dễ nghe.

- 534, Văn lớp 12 | 2 buổi/tuần | Bùi Tá Hán (gần cầu Tiên Sơn), N.H.Sơn | 900k/tháng | Yc: nữ đã ra trường.

- 590, Lý Hóa lớp 10 | Lý Hóa lớp 10 | 4 buổi/tuần | Thanh Huy 2, Thanh Khê | 1 triệu/tháng | Yc: nữ

- 581, T TV AV lớp 4 | 3 buổi/tuần | Thôn Cẩm Châu, Hòa Vang | 600k/tháng | Yc: Nữ.

- 496, Lớp 2 T TV | 5 buổi/tuần | Thành Thái, Cẩm Lệ | 1,2 triệu/tháng | Yc: nữ SP ra trường.

- 490, T TV AV lớp 4 | 4 buổi/tuần | Trần Nguyên Hãn, Sơn Trà | 900k/tháng | Yc:nữ.

- 506, Văn, Anh lớp 9 | 3 buổi/tuần | Nguyễn Duy Trinh (gần số 257), N.H.Sơn | 800k/tháng.
----------------------------

- 512, T L H lớp 12 | 3 buổi/tuần | K694 Trường Chinh | 1 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 341, T L H lớp 12 | 4 buổi/tuần | Hòa Nhơn, Hòa Vang | 1,4 triệu/tháng | Yc: Nam.

- 646, tiếng Thái cơ bản | 2 buổi/tuần | Trần Huy Liệu, Cẩm Lệ | 800k/tháng.

- 554, Trung GT trung cấp | 3 buổi/tuần | Võ Nguyên Giáp, Sơn Trà | 1,4 triệu/tháng.

- 486, Pháp GT cơ bản | 3 buổi/tuần | Hà Huy Tập, Thanh Khê | 1,2 triệu/tháng.

- 475, Pháp B2 cơ bản | 2 buổi/tuần | K100 Tô Hiến Thành, Sơn Trà | 1 triệu/tháng.

- 457, Đức cơ bản | 4 buổi/tuần | Nguyễn Tất Thành (gần số 171) | 1,3 triệu/tháng | Yc: nữ.

- 565, Piano | 1 buổi/tuần | Căn hộ Azura (gần cầu Sông Hàn) | 700k/tháng | Yc: Nữ.

- 642, Piano | 2 buổi/tuần | Nguyễn Phước Lan, Cẩm Lệ | 1 triệu/tháng | Yc: Nữ.

- 661, T L H lớp 8 | 3 buổi/tuần | Hoàng Quốc Việt, Sơn Trà | 800k/tháng.

- 654, Lớp 1 | 5 buổi/tuần | Hà Bổng, Sơn Trà | 1 triệu/tháng.

- 632, T L H lớp 9 | 3 buổi/tuần | Lê Thị Hồng Gấm (gần ĐH Ngoại Ngữ), Hải Châu | 1 triệu/tháng | Yc: tốt nghiệp SP.

- 624, T A lớp 6 | 3 buổi/tuần | Xuân Thiều, Liên Chiểu | 700k/tháng | Yc: nữ.

✅ Bạn muốn nhận suất dạy vui lòng comment hoặc inbox với chúng tôi (hỗ trợ 24/24), hoặc gọi số 0905.999.437 | 0977.195.595.
✅ Like fanpage để theo dõi và đăng ký nhận các suất dạy mới nhất.
✅ Đăng ký làm gia sư, Trung Tâm sẽ điện mời bạn nhận suất dạy phù hợp:
https://trungtamgiasudanang.vn/dang-ky-lam-gia-su
✅ Trung tâm chỉ thu phí sau khi gia sư nhận được suất dạy.

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


Đặng Thai Mai
Da Nang
590000