CỤM TỪ TIẾNG ANH VỀ TÌNH YÊU ^^
Tiếng Anh Đà Nẵng
Lớp Tiếng Anh qua truyện, phim, nhạc... Toeic 450+ cấp tốc
Ms Yen - 0906 555 934
Email: [email protected]
Học giao tiếp bằng các phương pháp mới lạ, học tiếng anh effortless e., học qua film, nhạc, truyện
Lớp Toiec 500+ cấp tốc
Mô hình lớp học kèm chỉ từ 6-8 học viên
26/07/2014
Enjoy your weekend!!! :)
HÃY ĐỌC KHI BẠN ĐANG MUỐN BUÔNG XUÔI VÀI THỨ.
Câu chuyện 1:
Một cô gái đến tìm một nhà sư, cô hỏi:
- Thưa thầy, con muốn buông một vài thứ mà không thể, con mệt mỏi quá.
Nhà sư đưa cho cô gái 1 cốc nước và bảo cô cầm, đoạn ông liên tục rót nước sôi nóng vào cốc,nước chảy tràn ra cả tay, làm cô bị phỏng,cô buông tay làm vỡ cốc.
Lúc này nhà sư từ tốn nói:
- Đau rồi tự khắc sẽ buông!
Vấn đề là, tại sao phải đợi tổn thương thật sâu rồi mới buông?
Câu chuyện 2:
Một chàng trai đến tìm nhà sư , anh hỏi:
-Thưa thầy con muốn buông xuôi vài thứ nhưng con do dự quá, con mệt mỏi vô cùng.
Nhà sư đưa anh ta 1 cái tách và bảo anh cầm, đoạn ông rót đầy tách trà nóng vừa mới pha xong.
Chàng trai nóng quá nhưng anh vẫn không buông tay mà chuyển từ tay này sang tay kia cho đến khi nguội đi rồi uống và cảm nhận thấy rất ngon. Lúc này nhà sư từ tốn nói:
- Cứ đau là buông thì con đã bỏ lỡ những cái tốt đẹp sau đó rồi!
Vấn đề là tại sao cứ đau là phải buông trong khi còn có thể làm cho nó tốt đẹp lên.
Bài học rút ra:
Trong cuộc đời vốn phức tạp này, chỉ có ta mới biết lúc nào nên cầm lên & bỏ xuống chuyện của chính mình.
:) :) :)
TRUY TÌM Ý NGHĨA NGÀY SINH CỦA BẠN
31 từ có ý nghĩa hay nhất tương ứng với 31 ngày trong tháng, 12 từ quan trọng đầu tiên là 12 tháng của năm. Hãy cùng bói vui xem ngày tháng sinh của mình nói lên điều gì nhé
CÁC CỤM TỪ DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP
Help! (cứu tôi với!)
Be careful ! (cẩn thận!)
Look out! or watch out! (cẩn thận!)
Please help me (hãy giúp tôi với)
Medical emergencies - Cấp cứu y tế
Call an ambulance! (gọi xe cấp cứu đi!)
I need a doctor (tôi cần bác sĩ)
There's been an accident (đã có tai nạn xảy ra)
Please hurry! (nhanh lên!)
I've cut myself (tôi vừa bị đứt tay) (tự mình làm đứt)
I've burnt myself (tôi vừa bị bỏng) (tự mình làm bỏng)
Are you OK? (bạn có ổn không?) is everyone OK? (mọi người có ổn không?)
Crime - Tội phạm
Stop, thief! (dừng lại, tên trộm kia!)
Call the police! (hãy gọi công an!) my wallet's been stolen(tôi vừa bị mất ví )(ví nam)
My purse has been stolen (tôi vừa bị mất ví) (ví nữ)
My handbag's been stolen (tôi vừa bị mất túi)
My laptop's been stolen (tôi vừa bị mất laptop)
I'd like to report a theft (tôi muốn báo cáo mất trộm)
My car's been broken into (ô tô của tôi vừa bị đột nhập)
I've been mugged (tôi vừa bị cướp)
I've been attacked (tôi vừa bị tấn công)
16/07/2014
15/07/2014
Bạn hãy dịch thử nào! :) :) :)
Do you know about it?
"WHAT EACH KISS MEANS" :)
- Kiss on the Forehead: We're cute together .
- Kiss on the Cheek: We're friends.
- Kiss on the Hand: I adore you.
- Kiss on the Neck: I want you, now.
- Kiss on the Shoulder: Your perfect.
- Kiss on the Lips: I LOVE YOU...
ABCDEFG là viết tắt của từ "A Boy Can Do Everything For Girl"
.. có nghĩa là "con trai có thể làm tất cả mọi thứ vì con gái"
để rồi được đáp lại là GFEDCBA viết tắt của
"Girl Forgets Everything Done,Catches (new) Boy Again "
.. có nghĩa là "Con gái quên hết mọi việc đã được làm và "cua" một bạn trai mới.
:) :) :) :) :)
Cách gọi tên sinh viên!
Tối nay buổi học đầu tiên của lớp g14 sẽ bắt đầu học lúc 19h15 tại k382/h7/22B Hùng Vương! Các bạn nhớ đến đúng giờ nha
★25 CÂU TIẾNG ANH THƯỜNG NGÀY BẠN NÊN BIẾT★
• Hit it off. Tâm đầu ý hợp
• Hit or miss.Được chăng hay chớ
• Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
• To eat well and can dress beautifully. Ăn trắng mặc trơn
• Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi
• Just kidding. Chỉ đùa thôi
• No, not a bit. Không chẳng có gì
• Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
• After you. Bạn trước đi
• Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
• The same as usual! Giống như mọi khi
• Almost! Gần xong rồi
• You ‘ll have to step on it. Bạn phải đi ngay
• I’m in a hurry. Tôi đang bận
• What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
• Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
• Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
• Prorincial! Sến
• Decourages me much!Làm nản lòng
• It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
• Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng
• The God knows! Chúa mới biết được
• Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
• Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
• Go along with you. Cút đi
• Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
• None your business. Không phải việc của mày/ngươi
(•‿•) Nhớ SHARE ủng hộ Ad nhé !!
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Contact the school
Telephone
Website
Address
Hùng Vương/Thanh Khê
Da Nang