04/01/2022
🌸TRUNG TÂM TUYỂN SINH CÁC KHÓA HỌC NĂM 2022
👉THỜI HẠN ÁP DỤNG: đăng ký đến hết ngày 10/01/2022.
👉Khóa Kế toán Trưởng doanh nghiệp học online: 2.700.000đ GIẢM 300.000đ/khóa còn 2.400.000đ/khóa/hv
👉Khóa Chăm sóc da, tập huấn y tế học online: GIẢM 500.000/khóa
👉Khóa Kế toán Tổng hợp: GIẢM 700.000/khóa
👉Khóa Xoa bóp bấm huyệt-Vật lý trị liệu: GIẢM 500.000/khóa.
🌸NGOÀI RA, TRUNG TÂM CÒN CÓ CÁC KHÓA HỌC ONLINE SAU:
✅Sư phạm Giảng viên dạy Đại học-cao đẳng.
✅Sư phạm cho Giáo viên dạy cấp 1 2 3.
✅Quản lý mầm non, sư phạm mầm non.
✅Nghiệp vụ văn thư lưu trữ.
✅Thông tin thư viện, thiết bị trường học.
✅Hướng dẫn viên Du lịch & điều hành tour.
✅Nghiệp vụ báo chí.
✅Điều hành và khai thác vận tải đường bộ.
✅Quản trị nhà hàng, khách sạn, buồng phòng.
🌸TUYỂN SINH LIÊN THÔNG, VĂN BẰNG 2, ĐH TRỰC TUYẾN CÁC NGÀNH:
☑️ Kế toán tài chính
☑️Ngôn ngữ anh
☑️Luật- Luật kinh tế
☑️Quản trị kinh doanh
☑️Công nghệ thông tin
☑️Đại học giáo dục mầm non- tiểu học- tiếng trung
☑️Cao đẳng các ngành Tiếng anh, Tiếng Hàn, Tiếng Trung, Tiếng Nhật.
💖MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ :
☎️Hotline/zalo: 0978 86 86 07- Ms Quyên
🏠 ĐC: số 53 Nguyễn Hữu Dật - Hải Châu - Đà Nẵng
18/10/2021
Các khái niệm liên quan tới khách sạn:
1. ROH (Run of the house): Với hình thức đặt phòng này, khi làm thủ tục nhận
phòng, khách sạn sẽ xếp cho bạn bất cứ phòng nào còn trống bất kể đó là loại
phòng nào. Thông thường với khách đoàn khách sạn sẽ cung cấp dạng này cho
khách.
Fit: Khách lẻ dưới 5 phòng
Gif: khách đoàn trên 5 phòng
2. Với mỗi khách sạn sẽ có cách đặt tên và phân loại phòng khác nhau. Không có
bất cứ quy chuẩn nào cho cách đặt tên này. Thông thường gồm các loại phòng như
sau:
- STD = Standard: Phòng tiêu chuẩn và thường nhỏ nhất, tầng thấp, hướng nhìn hạn
chế, trang bị tối thiểu và giá thấp nhất.
- SUP = Superior: Cao hơn phòng Standard với tiện nghi tương đương nhưng diện
tích lớn hơn hoặc hướng nhìn đẹp hơn. Giá cao hơn STD.
- DLX = Deluxe: Loại phòng cao hơn SUP, thường ở tầng cao, diện tích rộng, hướng
nhìn đẹp và trang bị cao cấp.
- SUITE: Loại phòng cao cấp nhất và thường ở tầng cao nhất với các trang bị và
dịch vụ đặc biệt kèm theo. Thông thường mỗi phòng Suite gồm 1 phòng ngủ, 1 phòng
khách, 2 phòng vệ sinh và nhiều ban công hướng đẹp nhất. Các khách sạn khác nhau
đặt tên phòng loại này khác nhau nhằm tăng thêm mức độ VIP để bán giá cao hơn
như: President room (phòng Tổng thống), Royal Suite room (phòng Hoàng gia)…
- Connecting room: 2 phòng riêng biệt có cửa thông nhau. Loại phòng này thường
được bố trí cho gia đình ở nhiều phòng sát nhau.
- SGL = Single bed room: Phòng có 1 giường cho 1 người ở
- TWN = Twin bed room: Phòng có 2 giường đơn cho 2 người ở
- DBL = Double bed room: Phòng có 1 giường lớn cho 2 người ở
- TRPL = Triple bed room: Phòng cho 3 người ở hoặc có 3 giường nhỏ hoặc có 1
giường lớn và 1 giường nhỏ
- Extra bed: Giường thêm để tạo thành phòng Triple từ phòng TWN hoặc DBL.
3. Full board package: Tour trọn gói gồm tất cả các bữa ăn sáng, ăn trưa, ăn tối bao
gồm trong chi phí tour.
4. Half board package: Tour trọn gói nhưng chỉ gồm các bữa ăn sáng và bữa ăn trưa
hoặc ăn tối bao gồm trong chi phí tour. Bữa ăn còn lại để khách tự do.
5. Free & Easy package: Là loại gói dịch vụ cơ bản chỉ bao gồm phương tiện vận
chuyển (vé máy bay, xe đón tiễn sân bay), phòng nghỉ và các bữa ăn sáng tại khách
sạn. Các dịch vụ khác khách tự lo.
1. Advance deposite : Tiền đặt cọc
2. Arrival List : Danh sách khách đến
3. Arrival date : Ngày đến
4. Arrival time : Giờ đến
5. Average room rate : Giá phòng trung bình
6. Back of the house : Các bộ phận hỗ trợ, không tiếp xúc với khách
7. Bed and breakfast(BB) : Phòng ngủ và ăn sáng
8. Block booking : Đặt phòng cho 1 nhóm người
9. Check-in hour(time) : Giờ nhận phòng
10.Check-in date : Ngày nhận phòng
11.Check-out hour(time) : Giờ trả phòng
12.Check out date : Ngày trả phòng
13.Commissions : Huê hồng(tiền)
14.Conference business : Dịch vụ hội nghị
15.Confirmation : Xác nhận đặt phòng
16.Connecting room : Phòng thông nhau
17.Continental plan : Giá bao gồm tiền phòng và 1 bữa ăn sáng
18.Day rate : Giá thuê trong ngày
19.Departure list : Danh sách khách đi(trả phòng)
20.Desk agent : Lễ tân
21.Due out (D.O) : phòng sắp check out
22.Early departure : Trả phòng sớm
23.Complimentary rate : Giá phòng ưu đãi
24.European plan : Giá chỉ bao gồm tiền phòng
25.Extra charge : Chi phí trả thêm
26.Extra bed : Thêm giường
27.Free Independent travelers : Khách du lịch tự do (FIT)
28.Group Inclusive Travelers: Khách đi theo đoàn (GIT)
29.Free of charge(F.O.C) : Miễn phí
30.Front of the house : Bộ phận tiền sảnh
31.Front desk : Quầy lễ tân
32.F.O cashier : Nhân viên thu ngân lễ tân
33.F.O equipment : Thiết bị tại quầy lễ tân
34.Full house : Hết phòng
35.Group plan rate : Giá phòng cho khách đoàn
36.Guaranteed booking : Đặt phòng có đảm bảo # Guaranteed reservation
37.Guest folio account : Sổ theo dõi các chi tiêu của khách
38.Guest history file : Hồ sơ lưu của khách
39.Guest service : Dịch vụ khách hàng # Customer service(CS)
40.Handicapper room : Phòng dành cho người khuyết tật
41. House count : Thống kê khách
42.Housekeeping : Bộ phận phục vụ phòng
43.Housekeeping status : Tình trạng phòng # Room status
44.In-house guests : Khách đang lưu trú tại khách sạn
45.Kinds of room : Hạng, loại phòng
46.Late check out : Phòng trả trễ
47.Letter of confirmation : Thư xác nhận đặt phòng
48.Method of payment : Hình thức thanh toán
49.Method of selling rooms : Phương thức kinh doanh phòng
50.Message form : Mẫu ghi tin nhắn
51.No show : Khách không đến
52.Non guaranteed reservation: Đặt phòng không đảm bảo
53.Occupancy level : Công suất phòng
54.Other requirements : Các yêu cầu khác
55.Overbooking : Đặt phòng quá tải(vượt trội)
56.Overnight accommodation : Ở lưu trú qua đêm
57.Overstay : Lưu trú quá thời hạn.
58.Package plan rate : Giá trọn gói
59.Pre-assignment : Sắp xếp phòng trước
60.Pre-payment : Thanh toán tiền trước
61.Pre-registration : Chuẩn bị đăng ký trước
62.Rack rates : Giá niêm yết
63.Registration : Đăng ký
64.Registration card : Thẻ, phiếu đăng ký # Check-in card
65.Registration process : Qui trình đăng ký
66.Registration record : Hồ sơ đăng ký
67.Registration form : Phiếu đặt phòng
68.Revenue center : Bộ phận kinh doanh trực tiếp
69.Room availability : Khả năng cung cấp phòng
70.Room cancellation : Việc hủy phòng
71.Room count sheet : Kiểm tra tình trạng phòng
72.Room counts : Kiểm kê phòng
73.Shift leader : Trưởng ca
74.Special rate : Giá đặc biệt
75.Support center : Bộ phận hỗ trợ
76.Tariff : Bảng giá
77.Travel agent (T.A) : Đại lý du lịch
78.Triple : Phòng 3 khách(1 giường đôi 1 đơn hoặc 3 đơn )
79.Twin : Phòng đôi 2 giường
80.Under stay : Thời gian lưu trú ngắn hơn
81.Walk in guest : Khách vãng lai
82.Up sell : Bán vượt mức
83.Upgrade : Nâng cấp(không tính thêm tiền)
84.Occupied (OCC) : Phòng đang có khách
85.Quad : Phòng 4
86.Vacant clean (VC) : Phòng đã dọn
87.Vacant ready (VR) : Phòng sẵn sàng bán
88.Vacant dirty (VD): Phòng chưa dọn
89.Sleep out (SO) : Phòng khách thuê nhưng ngủ ở ngoài
90.Skipper : Khách bỏ trốn, không thanh toán
91.Sleeper : Phòng khách đã trả nhưng lễ tân quên
92.Room off : Phòng không sử dụng = O.O.O: out of order
18/10/2021
Nhà Hàng
Reserve a table/ make a reservation - Bàn đã được đặt trước
12 top - Bàn cho 12 người
4 top - Bàn cho 4 người.
Deuce - Bàn cho 2 người
Take order - Nhận gọi món
On deck/ on the order – Là danh sách những món ăn đã được order được in ra để
nhà bếp chế biến
Give a tip - Cho tiền boa
Give a discount/ voucher – La hình thức tặng phiếu giảm giá hoặc phiếu mua
hàng cho khách hàng
Serve is (not) included – Phí sử dụng dịch vụ (chưa) được tính vào
On the line - Thức ăn đã chế biến xong, được xếp thành một hàng để chuẩn bị đem
ra phục vụ khách
Mise (mise en place) – vật dụng/ nguyên liệu đã ở đúng vị trí
VIP (Very Important Person) – Đây là khách quan trọng của nhà hàng, cụm từ
này được đánh dấu trên order để nhân viên biết ưu tiên phục vụ.
Waxing a table – Thực hiện chế độ phục vụ đặc biệt cho khách VIP.
All day – Là tổng số món đầu bếp chế biến trong một ngày.
Dupe (Duplicate) – Là tờ giấy ghi các món đã được khách order
Flash – Cần hâm nóng nhanh trong lò vi sóng
Dying on the pass - Tình trạng món ăn bị nguội, không ngon do phục vụ mang ra
trễ.
Run the dish - Món ăn đã sẵn sàng để phục vụ thực khách
Fire - khẩu lệnh bếp trưởng nói để bắt đầu chế biến một món nào đó.
No show - một nhân viên nhà bếp không có mặt làm việc.
SOS (Sauce on the side) – Nước sốt để bên cạnh món ăn.
Short - một nguyên liệu chế biến món ăn nào đó bị thiếu.
♦ À LA CARTE – Là loại thực đơn chọn món lẻ theo ý thích của thực khách.
♦ Room service menu – Thực đơn dành cho dịch vụ phục vụ đồ ăn, thức uống tại
phòng khách lưu trú.
♦ Fixed menu – Thực đơn cố định, không thay đổi theo ngày.
♦ Cyclical menu – Là loại thực đơn theo chu kỳ, ví dụ thực đơn sẽ thay đổi từ Thứ
hai đến thứ 6, sau đó lặp lại.
♦ Table d'hote/ Buffet Menu – Thực đơn các món Buffet với mức giá cố định.
♦ Promotions – Các chương trình khuyến mãi để thu hút khách hàng.
♦ Maitre d'hotel – Là giám sát viên 1 outlet (một nhà hàng…) của bộ phận F&B
khách sạn, có nhiệm vụ giám sát, quản lý các hoạt động hàng ngày của 1 outlet đó.
♦ Runner – Nhân viên phụ trách bưng bê món ăn từ khu vực nhà bếp đến khu vực
chuẩn bị phục vụ để nhân viên bàn mang ra phục vụ khách.
♦ Hostess – Nhân viên đón khách của nhà hàng, đứng ở cửa ra vào, chào khách và
hướng dẫn khách vào bàn đã đặt trước hoặc tư vấn khách chọn chỗ ngồi theo sở
thích.
♦ Cart service – Xe đẩy phục vụ, dùng để đẩy thức ăn đến bàn phục vụ thực khách.
♦ American service – Là hình thức phục vụ thức ăn kiểu Mỹ, món ăn được nấu
chín và chia sẵn thành từng phần tương ứng với lượng thực khách trong bàn.
♦ Platter service – Là hình thức chế biến và phục vụ thức ăn ngay tại bàn, nhân
viên bếp sẽ chuẩn bị sẵn nguyên liệu và mang đến bàn phục vụ để chế biến trực
tiếp trước mặt khách.
♦ Bitters – Là các loại rượu được chiết xuất từ các loại thảo mộc, vỏ cây, rễ cây…
thường được sử dụng như một chất hương vị cho cocktail.
♦ Liqueur – Là loại rượu mùi, được chiết xuất từ trái cây.
♦ Cognac - Rượu Cognac, một loại rượu mạnh có xuất xứ từ nước Pháp.
♦ House brand – Là nhãn hiệu rượu nhà hàng chọn để sử dụng khi khách order
cocktail mà không yêu cầu sử dụng rượu của thương hiệu nào.
♦ Lacto-ovo-vegetarian – Thực khách không ăn thịt, trứng, cá nhưng ăn các sản
phẩm từ sữa, rau và hoa quả.
♦ Pesco-vegetarian – Thực khách không ăn thịt nhưng ăn các sản phẩm sữa,
trứng, cá, rau và hoa quả.
♦ Vegan – Thực khách ăn chay, không ăn các sản phẩm từ động vật.
♦ Mise-en-scene – Chuẩn bị setup nhà hàng trước khi phục vụ.
♦ Mise-en-place – Mọi nguyên liệu và vật dụng đã được chuẩn bị sẵn sàng để chế
biến món ăn.
♦ CHAFFING DISH – Dụng cụ giữ ấm thức ăn, được dùng để phục vụ tiệc Buffet
♦ Upselling – Phương pháp bán hàng gia tăng, khuyến khích thực khách sử dụng
nhiều món ăn, thức uống hơn… để tăng doanh thu cho nhà hàng.
♦ Waxing a table – Chế độ phục vụ đặc biệt cho khách VIP.
♦ Dupe (Duplicate) – Tờ giấy ghi các món ăn đã được khách order.
♦ SOS (Sauce on the side) – Nước sốt để bên cạnh món ăn.
♦ POS (Point of sale) – Máy POS được sử dụng để phục vụ việc thanh toán bằng
thẻ tín dụng của khách hàng
29/09/2020
❌❌❌HỌC NGHIỆP VỤ BUỒNG PHÒNG , NGHIỆP VỤ LỄ TÂN, QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN ❌❌❌GIẢM HỌC PHÍ KHI ĐĂNG KÝ TRƯỚC NGÀY 15/10/2020 QUA HOTLINE 0978868607
💎Thông báo chiêu sinh các khóa
💢CÙNG NHAU THAM GIA CÙNG NHAU LÀM VIỆC
➡️ Lịch học linh động - thời gian hợp lý
➡️ Giảng viên giàu kinh nghiệm - vui vẻ - nhiệt tình
➡️ Môi trường học chuyên nghiệp- học đi đôi với hành- thực hành ngay chính công việc của bạn sau này
➡️ Cấp chứng chỉ sau khi hoàn thành khóa học
🌀CƠ HỘI CÓ NGAY VIỆC LÀM - NGẠI GÌ KHÔNG ĐĂNG KÝ HỌC
🌞Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ :
Hotline: 0978 86 86 07 (Cô Quyên - Phòng Đào Tạo)
Địa chỉ: 53 Nguyễn Hữu Dật, Hòa Cường Bắc, Đà Nẵng
Mail: [email protected]
08/08/2020
💥💥THÔNG BÁO MỞ LỚP ONLINE TRONG MÙA DỊCH COVID VỚI MỨC HỌC PHÍ ƯU ĐÃI CHƯA TỪNG CÓ. CỤ THỂ CÁC CHƯƠNG TRÌNH SAU:
🌱 Bồi dưỡng NV Kế toán trưởng Doanh nghiệp/ Kế toán trưởng Hành chính sự nghiệp
🌱 NV Lưu trú - buồng phòng, Lễ tân KS, Quản trị khách sạn
🌱 NV Hướng dẫn viên du lịch, Điều hành du lịch
🌱 NV Văn thư lưu trữ- Thông tin thư viện
🌱 NV Sư phạm Giảng viên CĐ- ĐH
🌱 Giảng viên chính hạng II, hạng III
🌱 NV đấu thầu
🌱 NV Khai hải quan điện tử
⏰⏰⏰ Thời gian học trực tuyến: các buổi tối hoặc ngày cuối tuần
✨ A/C VUI LÒNG LIÊN HỆ: 0978 86 86 07 (Ms Quyên - P. Đào tạo)
02/07/2020
🎤🎤🎤 THÔNG BÁO LỊCH KHAI GIẢNG LỚP , , , TẠI THÁNG 07/2020
💕💞 Liên hệ Ms Quyên 0978868607 ĐỂ ĐƯỢC ƯU ĐÃI GIẢM HỌC PHÍ NGAY
👉 👉 LỚP
- Học phí: 3.500.000đ/khóa/học viên
- Thời gian học: 2.5 tháng
- Khai giảng: 12/7/2020
- Lịch học: Chủ nhật
👉 👉 LỚP
- Học phí: 2.800.000đ/khóa/học viên
- Thời gian học: 2.5 tháng.
- Khai giảng: 02/7/2020 học buổi đầu tiên.
- Lịch học: Tối 3-5-7 (từ 18h-20h30)
👉 👉 LÓP
- 21/6/2020 KHAI GIẢNG LỚP HỌC ONLINE
- Buổi học đầu tiên: 28/6/2020
- Lịch học: Cả ngày chủ nhậ(sáng từ 8h00-10h00, chiều từ 14h00-16h00))
- Đào tạo: 1 tháng.
- Học phí: 2.500.000đ
👉 👉 LỚP :
- Ngày 10/07 HỌC BUỔI ĐẦU TIÊN
- Học sáng 6-7-CN
- Học phí 4,000,000đ
📲📞 Mọi chi tiết liên hệ Hotline: 0978 86 86 07 - Ms Quyên
🏚🏘 Địa chỉ: Tiểu La – Hòa Cường Bắc – Hải Châu – ĐN
20/06/2020
ĐỊA CHỈ ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG, CẤP CHỨNG CHỈ:
- Nghiệp vụ lễ tân
- Nghiệp vụ buồng phòng lưu trú
- Nghiệp vụ nhà hàng
- Nghiệp vụ Quản trị khách sạn nhà hàng
......
Hotline: 0978.86.86.07 Ms Quyên - Phòng đào tạo
03/06/2020
Khách sạn SOCO Đà Nẵng, 305 Nguyễn Văn Thoại, Sơn Trà, Đà Nẵng. Khách sạn 3 sao gần biển Mỹ Khê cần tuyển nhân sự cho các vị trí sau:
1. Quản lý khách sạn. Yêu cầu: có bằng cấp và kinh nghiệm 2 năm.
2. Nhân viên kinh doanh (sales TA): Kinh nghiệm trên 1 năm, biết tiếng anh
3. Nhân viên lễ tân
4. Nhân viên bảo trì
5. Nhân viên buồng phòng.
Yêu cầu: vị trí 3 đến 5: ít nhất 6 tháng kinh nghiệm.
Vui lòng liên hệ: 0236.626.8866 hoặc 0359.029.247 (Nguyệt) Hoặc gửi CV về mail: [email protected] , Hoặc có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại khách sạn
22/05/2020
Khách sạn Capella Đà Nẵng tuyển dụng
1. Nhân viên lễ tân
- Số lượng 3
- Tiếng anh lưu loát
...............
2. Nhân viên buồng phòng
- Số lượng 5
- Kinh nghiệm 1 năm từ khách sạn 3 sao trở lên
...................
3. Bảo vệ
- Số lượng 3
- Kinh nghiệm 1 năm từ khách sạn 3 sao trở lên
..........................
4. Bếp trưởng
- Số lượng: 1
- Kinh nghiệm 1 năm vị trí tương từ 3 sao trở lên
......................
5. Phụ Bếp: 2
6. Nhân viên Nhà hàng
- Số lượng 3
- Kinh nghiệm tối thiểu 1 năm từ khách sạn 3 sao trở lên
..............................
6. Kế toán
- Số lượng 1
- Đã có kinh nghiệm trong ngành nghề khách sạn
Lương và thông tin chi tiết của tất cả các vị trí sẽ trao đổi cụ thể khi phòng vấn
-----------------
Thông tin liên hệ:
Add: 10-12 Phan Tôn, Ngũ Hành Sơn, Đà nẵng
Email: [email protected]
13/04/2020
📣📣📣📣📣[THÔNG BÁO] 📣📣📣📣📣
Khai giảng LỚP NGHIỆP VỤ QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN tháng 05/2020
📣📣📣❤️🌸❤️🌸🎋❤️🎋❤️
ĐĂNG KÝ LIỀN TAY NHẬN NGAY ƯU ĐÃI GIẢM HỌC PHÍ CHO 5 BẠN ĐẦU TIÊN & CHỈ 5 BẠN ĐẦU TIÊN!!!!!!!!!
👨⚕️👨⚕️👨⚕️ĐỐI TƯỢNG HỌC: Cán bộ, nhân viên đang làm việc ở các cơ sở; nhà hàng, khách sạn muốn nâng cao nghiệp vụ; Các đối tượng tự do khác có nhu cầu nâng cao nghiệp vụ.
- Thời gian học: tối 2-4-6 or cuối tuần
💥 Hồ sơ đăng ký học gồm:
- Đơn theo mẫu; 03 ảnh 3 x 4;
- Chứng minh thư công chứng
- Bằng TN cao nhất theo chuyên ngành photo công chứng
Lưu ý: Học viên hoàn thiện thủ tục đăng kí trước khi vào lớp!
Liên hệ: 0978 86 86 07 Ms. Quyên - phòng đào tạo
INBOX or CMT sđt bên trung tâm sẽ tự động liên hệ cho học viên.