Trung Tâm Ngoại Ngữ Blooming Buds

Trung Tâm Ngoại Ngữ Blooming Buds

Share

Trung tâm Anh ngữ Blooming Buds chuyên đào tạo tiếng Anh thiếu nhi, tiếng Anh trung h?

Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ Blooming Buds's post 18/05/2017
Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ Blooming Buds's post 17/05/2017

🎉🎉🎉 HELLO SUMMER 2017 🎉🎉
NHANH TAY ĐĂNG KÝ NGAY KHÓA HÈ ĐỂ ĐƯỢC NHẬN :
🔼 Trải nghiệm học thử hoàn toàn miễn phí với giáo viên người nước ngoài.
🔼 Giảm 20% học phí/ 1 khóa 3 tháng.
Học mà chơi, chơi mà học. Hãy đến với Blooming Buds các bạn sẽ được trải nghiệm phương pháp học tập mới chủ động, được giao lưu trò chuyện với giáo viên nước ngoài, được học trong môi trường năng động, với trang thiết bị hiện đại, được tham gia các buổi ngoài khóa,...
↔ HOTLINE : 0905326979 - 0935151805 - 0906554623
↔ Các bạn có thể nhắn tin trực tiếp hoặc để lại số điện thoại trên page để được tư vấn thêm.
🏡🏡 Trung tâm ngoại ngữ Blooming Buds - Lô A6 - 26 Nại Hiên Đông 18, Q Sơn Trà, ĐN. 02363646665

Photos 31/12/2016

Chỉ còn vài tiếng nữa là năm 2016 đã kết thúc rồi. Năm mới đến chúc tất cả mọi người thật nhiều niềm vui và may mắn. HAPPY NEW YEAR 2017.
Hôm nay chúng ta sẽ cùng học một số từ vựng về năm mới nhé các em !

1. New year’s Eve : Đêm giao thừa
2. Festivities : Ngày hội
3. Firecrackers : Pháo
4. Fireworks : pháo hoa
5. Flute : Ly sâm-panh
6. Parade : Diễu hành năm mới
7. Toast : Chén rượu chúc mừng
8. Horns : Kèn giấy chúc mừng
9. Countdown : Lễ đếm ngược đến giao thừa
10. Gathering : Tụ họp
11. Gown : Váy dạ hội
12. Confetti : Hoa giấy

Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ Blooming Buds's post 28/12/2016

Vui hớn hở với những món quà Noel từ Trung Tâm nè!!!!!!!!!

Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ Blooming Buds's post 21/12/2016

Chuẩn bị mọi thứ xong hết rồi. Chỉ chờ tới ngày nhận quà Noel thôi nè . Nhiều nhiều quá quá đi!!!!!

Photos 15/12/2016

sắp tới Noel rồi , hãy thuộc lòng những từ vựng này nhé
Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh


• 1. candy cane :kẹo hình cây gậy
• 2. yule log: bánh kem hình khúc cây
• 3. Gingerbread: bánh gừng
• 4. Christmas tree: cây thông Giáng sinh
• 5. Bauble: quả châu
• 6. fairy lights: dây đèn
• 7. Tinsel: dây kim tuyến
• 8. Bell: chuông
• 9. Stocking: vớ dài
• 10. Snowman: người tuyết
• 11. Carol: bài hát mừng vào dịp lễ Giáng sinh
• 12. Mistletoe: nhánh tầm gửi
• 13. Wreath: vòng hoa Giáng sinh
• 14. Reindeer: con tuần lộc
• 15. Sleigh: cỗ xe kéo
• 16. Elf: chú lùn
• 17. Father Christmas: ông già Noel
• 18. Angel: thiên thần

15/12/2016
Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ Blooming Buds's post 11/12/2016

Không khí Giáng sinh đã tràn ngập phố phường nên thời tiết đang rất lạnh phải không nào các em ? Để giữ ấm cơ thể trong mùa đông này, các em phải mặc trang phục ấm áp, không biết các em có biết tên các loại trang phục này bằng tiếng Anh chưa nhỉ ? Hôm nay, chúng ta hãy cùng học thêm các từ vựng để chỉ trang phục ngày đông nha !!
1. Coat: Áo khoác
2. Overcoat: Áo khoác ngoài (thường dùng cho áo khoác có chất liệu dày)
3. Hat: Mũ có vành tròn
4. Jacket: Áo khoác (thường dùng cho chất liệu mỏng như vải nỉ mỏng, jeans hay kaki).
5. Scaft/ muffer: Khăn quàng
6. Sweater jacket: Áo khoác len.
7. Tights: Quần liền tất
8. Cap: Mũ có vành đằng trước
9. Leather jacket: Áo khoác da
10. Baseball cap: Mũ lưỡi trai
11. Windbreaker: Áo gió
12. Raincoat: Áo mưa
13. Rain hat: Mũ đi mưa
14. Trench coat: Áo khoác dài (thường có chất liệu mỏng, ít thấm nước như kaki)
15. Umbrella: Ô
16. Poncho: Áo khoác kiểu không tay (giống áo khoác của Cô bé quàng khăn đỏ đó)
17. Rain Jacket: Áo khoác đi mưa
18. Rain boots: Ủng đi mưa.
🔺🔺🔺 Nào hãy nhìn hình ảnh bên dưới, nói và ghi nhớ từ thôi nào các em !!!

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Lô A6/26 Đường Nại Hiên Đông 18, Phường Nại Hiên Đông, Quận Sơn Trà
Da Nang