Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng

Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng Là một trong những trung tâm Ngoại ngữ đào tạo Tiếng Trung uy tín tại Đà Nẵng:
- Trung Tổng Quát
- Trung Giao tiếp
- Trung nhà hàng khách sạn
- HSK/TOCFL

📢 THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH 2/9 🇻🇳 Hòa chung không khí rộn ràng chào mừng Quốc khánh 2/9, Trung tâm Ngoại ngữ Br...
22/08/2026

📢 THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH 2/9 🇻🇳

Hòa chung không khí rộn ràng chào mừng Quốc khánh 2/9, Trung tâm Ngoại ngữ Broad Way xin trân trọng thông báo đến Quý Phụ huynh và các bạn học viên lịch nghỉ lễ Quốc khánh 2/9 như sau:

📅 Thời gian nghỉ: 03 ngày
Từ Thứ Hai, ngày 31/8/2026 đến hết Thứ Tư, ngày 2/9/2026.
📚 Thời gian hoạt động trở lại:
Thứ Năm, ngày 3/9/2026.
Kính chúc Quý Phụ huynh - Học viên có một kỳ nghỉ lễ vui vẻ, nhiều niềm vui và những khoảnh khắc đáng nhớ bên gia đình! ❤️🇻🇳
Trân trọng,
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ BROAD WAY

17/08/2026

Luyện đọc tiếng Trung qua video.
Sưu tầm.

Những mẫu câu thông dụng.
17/08/2026

Những mẫu câu thông dụng.

Phương tiện giao thông.Sưu tầm.
14/08/2026

Phương tiện giao thông.
Sưu tầm.

10 cấu trúc HSK 1 cơ bản.Sưu tầm.
13/08/2026

10 cấu trúc HSK 1 cơ bản.
Sưu tầm.

Lưu lại hoc các bạn nhé!
03/08/2026

Lưu lại hoc các bạn nhé!

你的一天怎样? Sưu tầm.
03/08/2026

你的一天怎样?
Sưu tầm.

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP CƠ BẢN. HOÀN THÀNH CÁC BÀI SẮP XẾP CÂU.Sưu tầm.
31/07/2026

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP CƠ BẢN. HOÀN THÀNH CÁC BÀI SẮP XẾP CÂU.
Sưu tầm.

Sưu tầm.
29/07/2026

Sưu tầm.

Trái cây 水果 (shuǐguǒ)1.⁠ ⁠苹果 – píngguǒ – táo2.⁠ ⁠香蕉 – xiāngjiāo – chuối3.⁠ ⁠橙子 – chéngzi – cam4.⁠ ⁠橘子 – júzi – quýt5.⁠ ⁠...
27/07/2026

Trái cây 水果 (shuǐguǒ)
1.⁠ ⁠苹果 – píngguǒ – táo
2.⁠ ⁠香蕉 – xiāngjiāo – chuối
3.⁠ ⁠橙子 – chéngzi – cam
4.⁠ ⁠橘子 – júzi – quýt
5.⁠ ⁠柚子 – yòuzi – bưởi
6.⁠ ⁠葡萄 – pútáo – nho
7.⁠ ⁠西瓜 – xīguā – dưa hấu
8.⁠ ⁠哈密瓜 – hāmìguā – dưa lưới
9.⁠ ⁠菠萝 – bōluó – dứa
10.⁠ ⁠芒果 – mángguǒ – xoài
11.⁠ ⁠木瓜 – mùguā – đu đủ
12.⁠ ⁠番石榴 – fānshíliú – ổi
13.⁠ ⁠梨 – lí – lê
14.⁠ ⁠李子 – lǐzi – mận
15.⁠ ⁠荔枝 – lìzhī – vải
16.⁠ ⁠龙眼 – lóngyǎn – nhãn
17.⁠ ⁠红毛丹 – hóngmáodān – chôm chôm
18.⁠ ⁠榴莲 – liúlián – sầu riêng
19.⁠ ⁠菠萝蜜 – bōluómì – mít
20.⁠ ⁠火龙果 – huǒlóngguǒ – thanh long
Rau củ 蔬菜 (shūcài)
21.⁠ ⁠胡萝卜 – húluóbo – cà rốt
22.⁠ ⁠土豆 – tǔdòu – khoai tây
23.⁠ ⁠红薯 – hóngshǔ – khoai lang
24.⁠ ⁠芋头 – yùtou – khoai môn
25.⁠ ⁠萝卜 – luóbo – củ cải
26.⁠ ⁠甜菜头 – tiáncàitóu – củ dền
27.⁠ ⁠洋葱 – yángcōng – hành tây
28.⁠ ⁠葱 – cōng – hành lá
29.⁠ ⁠大蒜 – dàsuàn – tỏi
30.⁠ ⁠姜 – jiāng – gừng
31.⁠ ⁠姜黄 – jiānghuáng – nghệ
32.⁠ ⁠空心菜 – kōngxīncài – rau muống
33.⁠ ⁠青菜 – qīngcài – rau cải
34.⁠ ⁠卷心菜 – juǎnxīncài – cải bắp
35.⁠ ⁠大白菜 – dàbáicài – cải thảo
36.⁠ ⁠菠菜 – bōcài – cải bó xôi
37.⁠ ⁠生菜 – shēngcài – xà lách
38.⁠ ⁠苋菜 – xiàncài – rau dền
39.⁠ ⁠豆瓣菜 – dòubàncài – rau ngót
40.⁠ ⁠积雪草 – jīxuěcǎo – rau má
Rau củ 蔬菜 (shūcài)
41.⁠ ⁠落葵 – luòkuí – mồng tơi
42.⁠ ⁠葫芦 – húlu – bầu
43.⁠ ⁠南瓜 – nánguā – bí đỏ
44.⁠ ⁠冬瓜 – dōngguā – bí xanh
45.⁠ ⁠佛手瓜 – fóshǒuguā – su su
46.⁠ ⁠黄瓜 – huángguā – dưa leo
47.⁠ ⁠西红柿 – xīhóngshì – cà chua
48.⁠ ⁠茄子 – qiézi – cà tím
49.⁠ ⁠四季豆 – sìjìdòu – đậu que
50.⁠ ⁠秋葵 – qiūkuí – đậu bắp
51.⁠ ⁠豌豆 – wāndòu – đậu Hà Lan
52.⁠ ⁠玉米 – yùmǐ – bắp (ngô)
53.⁠ ⁠草菇 – cǎogū – nấm rơm
54.⁠ ⁠香菇 – xiānggū – nấm hương
55.⁠ ⁠金针菇 – jīnzhēngū – nấm kim châm
56.⁠ ⁠韭菜 – jiǔcài – hẹ
57.⁠ ⁠香菜 – xiāngcài – ngò rí
58.⁠ ⁠紫苏 – zǐsū – tía tô
59.⁠ ⁠绿豆 – lǜdòu – đậu xanh
60.⁠ ⁠红豆 – hóngdòu – đậu đỏ
Rau củ 蔬菜 (shūcài)
61.⁠ ⁠黑豆 – hēidòu – đậu đen
62.⁠ ⁠大豆 – dàdòu – đậu nành
63.⁠ ⁠扁豆 – biǎndòu – đậu lăng
64.⁠ ⁠芋艿 – yùnǎi – khoai sọ
65.⁠ ⁠莲藕 – liánǒu – củ sen
66.⁠ ⁠莲藕节 – liánǒujié – ngó sen
67.⁠ ⁠竹笋 – zhúsǔn – măng tre
68.⁠ ⁠芦笋 – lúsǔn – măng tây
69.⁠ ⁠叶子椒 – yèzijiāo – lá lốt
70.⁠ ⁠薄荷 – bòhe – bạc hà
71.⁠ ⁠辣椒 – làjiāo – ớt
72.⁠ ⁠彩椒 – cǎijiāo – ớt chuông
73.⁠ ⁠腰果 – yāoguǒ – hạt điều
74.⁠ ⁠栗子 – lìzi – hạt dẻ
75.⁠ ⁠椰子 – yēzi – dừa
76.⁠ ⁠青椰 – qīngyē – dừa xiêm
77.⁠ ⁠凤梨 – fènglí – dứa (thơm)
78.⁠ ⁠朝鲜蓟 – cháoxiǎnjì – atisô
79.⁠ ⁠小白菜 – xiǎobáicài – cải thìa
80.⁠ ⁠球茎甘蓝 – qiújīng gānlán – su hào
Bổ sung thêm
81.⁠ ⁠丝瓜 – sīguā – mướp
82.⁠ ⁠菜豆 – càidòu – đậu cô ve
83.⁠ ⁠山药 – shānyào – củ từ
84.⁠ ⁠甜瓜 – tiánguā – dưa gang
85.⁠ ⁠水芹 – shuǐqín – cải xoong
86.⁠ ⁠番石榴叶 – fānshíliúyè – lá ổi
87.⁠ ⁠柠檬叶 – níngméngyè – lá chanh
88.⁠ ⁠香兰叶 – xiānglányè – lá dứa
89.⁠ ⁠番茄 – fānqié – cà chua (cách gọi khác)
90.⁠ ⁠西兰花 – xīlánhuā – súp lơ xanh
91.⁠ ⁠花椰菜 – huāyēcài – súp lơ trắng
92.⁠ ⁠芥菜 – jiècài – cải bẹ
93.⁠ ⁠油麦菜 – yóumàicài – rau xà lách dầu
94.⁠ ⁠苦瓜 – kǔguā – mướp đắng
95.⁠ ⁠樱桃 – yīngtáo – cherry
96.⁠ ⁠柿子 – shìzi – hồng
97.⁠ ⁠甘蔗 – gānzhè – mía
98.⁠ ⁠菱角 – língjiǎo – củ năng
99.⁠ ⁠橄榄 – gǎnlǎn – ô liu
100. 杨桃 – yángtáo – khế
--------------
Sưu tầm.

Address

234 Ngũ Hành Sơn
Da Nang

Opening Hours

Monday 09:00 - 11:30
18:00 - 21:30
Tuesday 09:00 - 17:00
18:00 - 19:00
Wednesday 07:30 - 11:30
13:30 - 19:00
Thursday 07:30 - 11:30
13:30 - 21:30
Friday 07:30 - 17:00
18:00 - 19:00
Saturday 07:30 - 11:30
18:00 - 20:00
Sunday 07:00 - 20:00

Telephone

+84843911999

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng:

Shortcuts

Share

Category