Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng

Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng

Share

Là một trong những trung tâm Ngoại ngữ đào tạo Tiếng Trung uy tín tại Đà Nẵng:
- Trung Tổng Quát
- Trung Giao tiếp
- Trung nhà hàng khách sạn
- HSK/TOCFL

27/03/2026

Sưu tầm.

25/03/2026

Cre: on vid

Photos from Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng's post 25/03/2026

Các vật dụng trong gia đình trong tiếng Trung

Photos from Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng's post 25/03/2026

NGỮ PHÁP HSK1
Sưu tầm

Photos from Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng's post 24/03/2026

Màu sắc trong tiếng Trung
Sưu tầm

21/03/2026

107 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA QUAN TRỌNG
----------------
1 大 – 小 Dà – xiǎo Lớn – nhỏ
2 多 – 少 duō – shǎo Nhiều – ít
3 左 – 右 zuǒ – yòu Trái – phải
4 前 – 后 qián – hòu Trước – sau
5 天 – 地 tiān – Dì Trời – đất
6 高 – 低 gāo – dī Cao – thấp
7 进 – 退 jìn – tuì Tiến – lui
8 里 – 外 lǐ – wài Bên trong – bên ngoài
9 黑 – 白 hēi – bái Đen – trắng
10 来 – 去 lái – qù Đến – đi
11 美 – 丑 měi – chǒu Đẹp – xấu
12 好 – 坏 hǎo – huài Tốt – xấu
13 快 – 慢 kuài – màn Nhanh – chậm
14 宽 – 窄 kuān – zhǎi Rộng – hẹp
15 是 – 非 shì – fēi Đúng – Sai
16 动 – 静 dòng – jìng Động – Tĩnh
17 新 – 旧 xīn – jiù Mới – Cũ
18 分 – 合 fēn – hé Tan – Hợp
19 有 – 无 yǒu – wú Có – không
20 闲 – 忙 xián – máng Rảnh rỗi – Bận rộn
21 粗 – 细 cū – xì Thô – mịn / nhỏ
22 哭 – 笑 kū – xiào Khóc – cười
23 古 – 今 gǔ – jīn Cổ đại – ngày nay
24 爱 – 恨 ài – hèn Yêu – ghét / hận
25 轻 – 重 qīng – zhòng Nhẹ – Nặng
26 强 – 弱 qiáng – ruò Mạnh – yếu
27 文 – 武 wén – wǔ Văn – Võ
28 推 – 拉 tuī – lā Đẩy – kéo
29 迎 – 送 yíng – sòng Đón – Tiễn
30 开 – 关 kāi – guān Bật – tắt
31 冷 – 热 lěng – rè Lạnh – nóng
32 胜 – 负 shèng – fù Thắng – Thua
33 祸 – 福 huò – fú Họa – Phúc
34 首 – 尾 shǒu – wěi Đầu – Đuôi
35 远 – 近 yuǎn – jìn Xa – gần
36 对 – 错 duì – cuò Đúng – sai
37 浓 – 淡 nóng – dàn Đậm – Nhạt
38 加 – 减 jiā – jiǎn Cộng – trừ
39 薄 – 厚 báo – hòu Mỏng – dày
40 巧 – 拙 qiǎo – zhuō Khéo léo – Vụng về
41 虚 – 实 xū – shí Hư – Thực
42 长 – 短 zhǎng – duǎn Dài – ngắn
43 升 – 降 shēng – jiàng Nâng lên – Giáng xuống
44 公 – 私 gōng – sī Công – Tư
45 死 – 活 sǐ – huó Chết – sống
46 信 – 疑 xìn – yí Tin tưởng – nghi ngờ
47 阴 – 阳 yīn – yáng Âm – dương
48 问 – 答 wèn – dá Hỏi – Đáp
49 缓 – 急 huǎn – jí Khoan thai – Vội vàng
50 饥 – 饱 jī – bǎo Đói – No
51 松 – 紧 sōng – jǐn Lỏng – Chặt
52 真 – 假 zhēn – jiǎ Thật – Giả
53 咸 – 淡 xián – dàn Mặn – Nhạt
54 矛 – 盾 máo – dùn Mâu – Khiên
55 老 – 少 lǎo – shǎo Già – Trẻ
56 清楚 -模糊 qīng chǔ – móhu rõ ràng – mơ hồ
57 舒服 – 难受 shūfu- nánshòu thoải mái -khó chịu
58 .聪明 – 笨 cōng míng – bèn thông minh – ngốc, đần
59 勤快 – 懒 qín kuài – lǎn siêng năng – lười nhác
60 便宜 – 贵 piányi – guì rẻ – đắt
61 后退 – 前进 hòutuì – qiánjìn lùi lại – tiến lên
62 合上- 打开 héshàng – dǎkāi hợp vào – mở ra
63 直 – 弯 zhí – wān thẳng – cong
64 正 – 斜 zhèng – xié thẳng – nghiêng
65 光滑 – 粗糙 guānghuá – cūcāo mịn màng – thô ráp
66 安静 – 吵 ānjìng – chǎo yên tĩnh – ồn ào
67 慌张 – 镇定 huāngzhāng – zhèndìng hoảng hốt – bình tĩnh
68 简单 – 复杂 jiǎndān – fùzá đơn giản – phức tạp
69 遍 – 故 biǎn – gǔ bẹp – phồng
70 难 – 容易 nán – róngyì khó – dễ
71 难看 – 漂亮 nánkàn- piàoliang xấu – xinh đẹp
72 干净 – 脏 gānjìng – zāng sạch sẽ – bẩn
73 吞 – 吐 tūn – tù nuốt – nhổ
74 高兴 – 烦闷 gāoxìng- fánmen Vui – Buồn
75 冷静 – 紧张 lěngjìng – jǐnzhāng bình tĩnh – căng thẳng
76 开始 – 结束 Kāishǐ – jiéshù Bắt đầu – kết thúc
77 希望 – 失望 xīwàng – shīwàng Hi vọng – Thất vọng
78 畅销 – 滞销 chàngxiāo – zhìxiāo bán chạy – bán ế
79 湿 – 干 Shī – gàn Ẩm ướt – Khô ráo
80 出口 – 人口 chūkǒu – rùkǒu Lối ra – Lối vào
81 深 – 浅 shēn – qiǎn Sâu – cạn
82 富有 – 贫穷 fùyǒu – pínqióng Giàu – nghèo
83 安全- 危险 ānquán- wéixiǎn An toàn – Nguy hiểm
84 单身 – 已婚 dānshēn – yǐ hūn Độc thân – kết hôn
85 向下 – 向上 xiàng xià – xiàngshàng Lên – xuống
86 有兴趣 – 无聊 yǒu xìngqù – wúliáo Hứng thú – Vô vị
87 亮 – 暗 liàng – àn Sáng – tối
88 宽阔- 狭窄 kuānkuò- xiázhǎi Rộng – hẹp
89 经常 -从不 jīngcháng -cóng bù Thường xuyên – Không bao giờ
90 古代 – 现代 gǔdài – xiàndài Cổ đại – Hiện đại
91 承认 – 否认 chéngrèn – fǒurèn Thừa nhận- phủ nhận
92 达到 – 离开 dádào – líkāi Đến – rời đi
93 美丽 – 丑陋 měilì – chǒulòu Xấu – đẹp
94 责备 – 赞扬 zébèi – zànyáng Đỗ lỗi – khen ngợi
95 勇敢 – 胆小 yǒnggǎn – dǎn xiǎo Dũng cảm – nhát gan
96 消失 – 出现 xiāoshī – chūxiàn Biến mất – xuất hiện
97 包裹 – 排除 bāoguǒ – páichú Bao gồm – Ngoài ra
98 静寂 – 热闹 Jìngjì – rènào Vắng lặng – náo nhiệt
99 违背 – 遵循 wéibèi – zūnxún Vi phạm – tuân thủ
100 快乐 – 伤心 kuàilè – shāngxīn vui mừng – đau lòng
101 善 – 恶 shàn – è Thiện – ác
102 穿 – 脱 chuān – tuō Mặc – cởi
103 拥护 – 反对 yǒnghù – fǎnduì Ủng hộ – phản đối
104 贪婪 – 无私 tānlán – wúsī Tham lam – Không vụ lợi
105 发达 – 落后 fādá – luòhòu Phát triển – lạc hậu
106 心硬 – 心软 xīn yìng – xīnruǎn Vững tâm – Mềm lòng
107 主任 – 仆人 zhǔrèn – púrén Ông chủ – Người hầu
----------------
Sưu tầm

21/03/2026

🎧 LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG SƠ CẤP - ĐOẠN VĂN HSK1 SIÊU DỄ
Sưu tầm.

Photos from Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng's post 17/03/2026

Các cặp từ đối lặp trong tiếng Trung
Cre: on pic.

Photos from Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng's post 14/03/2026

Sưu tầm

13/03/2026

Từ vựng chủ đề Hải sản.

Photos from Học Tiếng Trung tại Đà Nẵng's post 12/03/2026

10 tinh hoa quốc gia tiêu biểu của Trung Quốc.
Cre: on pic.

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Our Story

Là Trung tâm đào tạo Tiếng Trung uy tín bậc nhất Đà Nẵng. Ngoại ngữ Quốc tế Broad Way chuyên Đào tạo:

+ Tiếng Trung Tổng Quát Từ Sơ cấp đến Nâng Cao

+ Tiếng Trung Giao tiếp Tổng Quát

+ Tiếng Trung giao tiếp Nhà Hàng Khách sạn

Location

Category

Telephone

Address


234 Ngũ Hành Sơn
Da Nang

Opening Hours

Monday 09:00 - 11:30
18:00 - 21:30
Tuesday 09:00 - 17:00
18:00 - 19:00
Wednesday 07:30 - 11:30
13:30 - 19:00
Thursday 07:30 - 11:30
13:30 - 21:30
Friday 07:30 - 17:00
18:00 - 19:00
Saturday 07:30 - 11:30
18:00 - 20:00
Sunday 07:00 - 20:00