Tôi quyết tâm - Tôi học Tiếng Anh

Tôi quyết tâm - Tôi học Tiếng Anh

Share

Rạng rỡ chính bạn Giao tiếp văn phòng
Thiếu nhi/Thiếu niên
Pre-IELTS

Photos from Tôi quyết tâm - Tôi học Tiếng Anh's post 08/04/2025

TV phối màu cho bé

Red + blue = purple
Blue + yellow = green
Yellow + red = orange
Red + blue + yellow = black
Red + white = pink
Black + white = gray
Black + orange = brown

Photos from Tôi quyết tâm - Tôi học Tiếng Anh's post 08/01/2025

Từ vựng nghề nghiệp

Bài 13: Các thứ trong tuần và nguồn gốc tên gọi dễ nhớ 20/12/2024

GIẢI THÍCH TÊN GỌI 7 NGÀY TRONG TUẦN

𝐌𝐨𝐧𝐝𝐚𝐲: Nguyên gốc là "moon's day" (ngày của mặt trăng).
[Tham khảo thêm: In ancient times, it was believed that there were seven "planets," one of which was the moon. The seven days of the week were named after the seven "planets" in Latin. One of the days was named dies Lunae, which means "day of the moon." The Latin name was later translated into other languages. In Old English, dies Lunae became mōnandæg. The word Monday comes from the Old English mōnandæg.
https://www.merriam-webster.com/dictionary/Monday ]

𝐓𝐮𝐞𝐬𝐝𝐚𝐲: Được đặt theo của 1 trong những vị thần quan trọng nhất: thần chiến tranh Martis.
[Tham khảo thêm: The Germanic people who lived in northern Europe in ancient times worshiped many gods. One of the most important of these was a war god whose name in Old English was Tiw. The third day of the week was known as tīwesdæg, "day of Tiw," in honor of this god. Modern English Tuesday comes from Old English tīwesdæg.
https://www.merriam-webster.com/dictionary/Tuesday ]

𝐖𝐞𝐝𝐧𝐞𝐬𝐝𝐚𝐲: Được đặt theo tên của một vị thần được tôn kính nhất trong số các vị thần. (Odin, Woden)
[Tham khảo thêm: Many gods were worshipped by the Germanic people who lived in northern Europe in ancient times. The chief of all the Germanic gods was one who is now usually called Odin. His name in Old English was Woden, and the fourth day of the week was called wōdnesdæg, "day of Woden," or "Woden's day" in his honor. The Old English wōdnesdæg eventually became the Modern English Wednesday.
https://www.merriam-webster.com/dictionary/Wednesday ]

𝐓𝐡𝐮𝐫𝐬𝐝𝐚𝐲: Được đặt theo tên của thần sấm sét, thời tiết và mùa màng. (thunder, weather, crops)
[Tham khảo thêm: Among the many gods worshiped by the Germanic people who lived in northern Europe in ancient times was one whose name was Thor. Thor was the god of thunder, weather, and crops. In the early Norse language, the fifth day of the week was known as thōrsdagr, literally "day of Thor," in his honor. The Norse name came into Old English as thursdæg, which in time became the Modern English Thursday.
https://www.merriam-webster.com/dictionary/Thursday ]

𝐅𝐫𝐢𝐝𝐚𝐲: Được đặt theo tên nữ thần Fr**ga.
[Tham khảo thêm: The Germanic people of northern Europe worshipped many gods and goddesses in ancient times. Their most important goddess was one who is now usually known as Fr**ga. Her name in Old English was Frig, and the sixth day of the week was called frīgedæg, meaning "day of Frig," in her honor. Modern English Friday comes from Old English frīgedæg.
https://www.merriam-webster.com/dictionary/Friday ]

𝐒𝐚𝐭𝐮𝐫𝐝𝐚𝐲: Được đặt theo tên của thần nông nghiệp Saturn.
[Tham khảo thêm: Several of the days of the week, such as Tuesday and Wednesday, get their English names from Germanic gods, but Saturday gets its name from a Roman one. Saturnus was the name of an important Roman god of agriculture, known in English as Saturn. The Old English word sæterndæg, "Saturn's day," came originally from the god's Latin name. The modern English Saturday comes from the Old English sæterndæg.
https://www.merriam-webster.com/dictionary/Friday ]

𝐒𝐮𝐧𝐝𝐚𝐲: Ngày của mặt trời (day of the sun), là một trong những vị thần quan trọng.
[Tham khảo thêm: It was believed in ancient times that there were seven "planets," including the sun and the moon. The days of the week were named in Latin for these "planets." One of the days was named dies solis, meaning "day of the sun." The Latin name was later translated into other languages. Dies solis became sunnandæg in Old English. The modern English Sunday comes from the Old English sunnandæg.
https://www.merriam-webster.com/dictionary/Sunday ]

https://youtube.com/shorts/vrzoHUyUieM

Bài 13: Các thứ trong tuần và nguồn gốc tên gọi dễ nhớ Bài 13: Các thứ trong tuần và nguồn gốc tên gọi dễ nhớCác thứ trong tuần: Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday thì chắc các bạn biế...

Photos from Tôi quyết tâm - Tôi học Tiếng Anh's post 27/11/2024

Từ vựng về Giáng Sinh



29/10/2024

DANH SÁCH TỪ VỰNG TỔNG HỢP LỚP 8_Unit 3: TEENAGERS

𝐈. 𝐆𝐄𝐓𝐓𝐈𝐍𝐆 𝐒𝐓𝐀𝐑𝐓𝐄𝐃
𝟏. 𝐟𝐨𝐫𝐮𝐦 /ˈ𝐟ɔː𝐫ə𝐦/ (𝐧) 𝐝𝐢𝐞̂̃𝐧 đ𝐚̀𝐧
We’ve decided to use Facebook for our class forum, and we joined some school club activities.
(Chúng tôi đã quyết định sử dụng Facebook cho diễn đàn của lớp mình và chúng tôi đã tham gia một số hoạt động câu lạc bộ của trường.)

2. club /klʌb/ (n) câu lạc bộ
How about club activities? (Còn hoạt động câu lạc bộ thì sao?)

3. midterm /ˈmɪd.tɜːm/ (adj) giữa kỳ
We’re preparing for the midterm tests
(Chúng tôi đang chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa kỳ.)

4.stressful /ˈstresfl/ (adj) căng thẳng
It’s really stressful. (Thật là căng thẳng.)

5. stay calm /steɪ kɑːm/ (vp) bình tĩnh
You need to stay calm and work hard. (Bạn cần giữ bình tĩnh và làm việc chăm chỉ.)

6. pressure /ˈpreʃə(r)/ (n) áp lực
What other pressure do you have?
(Bạn có những áp lực nào khác?)

7. problem /ˈprɒbləm/ (n) vấn đề
Let’s discuss these problems in your new Facebook group.
(Hãy thảo luận những vấn đề này trong nhóm Facebook mới của bạn.)

8. user-friendly /ˌjuː.zəˈfrend.li/ (adj) thân thiện với người dùng
Facebook’s user-friendly. (Facebook thân thiện với người dùng.)

9. craft /krɑːft/ (n) thủ công
This year there are some new clubs like arts and crafts, and music.
(Năm nay có một số câu lạc bộ mới như nghệ thuật và thủ công, và âm nhạc.)

10. provide sb with cấp sth /prəˈvaɪd/ (vp) cung cho ai với cái gì
The club leaders will provide us with a variety of activities to suit dierent interests.
(Các nhà lãnh đạo câu lạc bộ sẽ cung cấp cho chúng tôi nhiều hoạt động khác nhau để phù hợp với các sở thích khác nhau.)

11. interest /ˈɪntrəst/ (v/n) quan tâm, mối quan tâm
Minh should tell his parents about his interests.
(Minh nên nói với bố mẹ về sở thích của mình.)

12. competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ (n) cuộc thi
There will also be competitions as usual.
(Cũng sẽ có các cuộc thi như thường lệ.)

13. chess club /tʃes klʌb/ (np) câu lạc bộ cờ vua
I want to join chess club. (Tôi muốn tham gia câu lạc bộ cờ vua.)

14. creative /kriˈeɪtɪv/ (adj) sáng tạo
The greeting cards he makes are really creative.
(Những tấm thiệp chúc mừng anh ấy làm thực sự rất sáng tạo.)

15. discuss /dɪˈskʌs/ (v) bàn luận
Students can discuss their problems in their class forum.
(Học sinh có thể thảo luận về các vấn đề của mình trong diễn đàn của lớp.)

𝐀 𝐂𝐋𝐎𝐒𝐄𝐑 𝐋𝐎𝐎𝐊 𝟏
𝟏𝟔. 𝐮𝐩𝐥𝐨𝐚𝐝 /ˌʌ𝐩ˈ𝐥əʊ𝐝/ (𝐯) 𝐭𝐚̉𝐢 𝐥𝐞̂𝐧
I upload videos and watch other people’s videos.
(Tôi tải video lên và xem video của người khác.)

17. notification /ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (n) thông báo
Tom checks the notifications and saw some new posts.
(Tom kiểm tra thông báo và thấy một số bài viết mới.)

18. log on /lɔɡ ɒn/ (phr.v) đăng nhập
Mi often log on to her Instagram account to chat with her friends.
(Mi thường đăng nhập vào tài khoản Instagram của mình để trò chuyện với bạn bè.)

19. connect /kəˈnekt/ (v) kết nối
I use Facebook to connect with friends, post pictures, and share others’ posts.
(Tôi sử dụng Facebook để kết nối với bạn bè, đăng ảnh và chia sẻ bài đăng của người khác.)

20. website /ˈwebsaɪt/ (n) trang mạng
Mai is interested in building websites for her friends.
(Mai quan tâm đến việc xây dựng trang web cho bạn bè của cô ấy.)

21. tournament /ˈtʊənəmənt/ (n) giải đấu
I found it enjoyable to watch the tournament.
(Tôi thấy thú vị khi xem giải đấu.)

22. concentrate /ˈkɒnsntreɪt/ (v) tập trung
She was chatting with her friends, so she couldn’t concentrate on the lesson.
(Cô ấy đang trò chuyện với bạn bè nên cô ấy không thể tập trung vào bài học.)

23. bully /ˈbʊli/ (n) người bắt nạt
He is a big bully and scares his weaker classmates.
(Anh ấy là một kẻ hay bắt nạt và khiến các bạn học yếu hơn sợ hãi.)

24. scare /skeə(r)/ (v) làm cho sợ hãi
Don’t scare me! (Đừng làm tôi sợ!)

25. mature /məˈtʃʊə(r)/ (adj) trưởng thành
He is not acting very mature and is starting to annoy me.
(Anh ấy cư xử không chín chắn cho lắm và bắt đầu làm tôi khó chịu.)

26. expectation /ˌekspekˈteɪʃn/ (n) sự kỳ vọng
Parents now have higher expectations of their children; therefore children are under more pressure than before. (Cha mẹ bây giờ có kỳ vọng cao hơn ở con cái của họ; do đó trẻ em chịu nhiều áp lực hơn trước.)

𝐀 𝐂𝐋𝐎𝐒𝐄𝐑 𝐋𝐎𝐎𝐊 𝟐
𝟐𝟕. 𝐭𝐞𝐞𝐧𝐚𝐠𝐞𝐫 /ˈ𝐭𝐢ː𝐧𝐞ɪ𝐝ʒə(𝐫)/ (𝐧) 𝐭𝐡𝐢𝐞̂́𝐮 𝐧𝐢𝐞̂𝐧
Some teenagers enjoy spending free time with their friends.
(Một số thanh thiếu niên thích dành thời gian rảnh rỗi với bạn bè của họ.)

28. talkative /ˈtɔːkətɪv/ (adj) nói nhiều, hoạt ngôn
Teenagers are often very active and talkative.
(Thanh thiếu niên thường rất năng động và nói nhiều.)

29. request /rɪˈkwest/ (v/n) yêu cầu, lời yêu cầu
The boss refused our request to leave work early.
(Ông chủ từ chối yêu cầu nghỉ làm sớm của chúng tôi.)

30. participate /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ (v) tham gia
He is a club member, but he never participates in any of the activities.
(Anh ấy là thành viên câu lạc bộ, nhưng anh ấy không bao giờ tham gia vào bất kỳ hoạt động nào.)

31. freedom /ˈfriːdəm/ (n) tự do
Parents should give teens some freedom, but they should also set limits.
(Cha mẹ nên cho thanh thiếu niên một chút tự do, nhưng họ cũng nên đặt ra giới hạn.)

32. cheat on /tʃiːt ɒn/ (phr.v) gian lận
We don’t cheat on exams, or it is a wrong thing to do.
(Chúng tôi không gian lận trong các kỳ thi, hoặc đó là một việc làm sai trái.)

33. music club /ˈmjuː.zɪk/ (np) câu lạc bộ âm nhạc
Lan wants to join the school music club; however, she can’t sing or play any instruments.
(Lan muốn tham gia câu lạc bộ âm nhạc của trường; tuy nhiên, cô ấy không thể hát hay chơi bất kỳ loại nhạc cụ nào.)

34. turn off /tɜːn ɒf/ (phr.v) tắt
She turned off her mobile phone.
(Cô ấy đã tắt điện thoại di động của mình.)

35. teamwork /ˈtiːmwɜːk/ (n) tinh thần đồng đội
Teens should learn teamwork, and they should also have communication skills.
(Thanh thiếu niên nên học cách làm việc theo nhóm và họ cũng nên có kỹ năng giao tiếp.)

36. prize /praɪz/ (n) phần thưởng
Once I won the first prize in a costume contest at my school.
(Một lần tôi đoạt giải nhất trong cuộc thi trang phục ở trường tôi.)

37. tolerant /ˈtɒlərənt/ (adj) chấp thuận
Teens need good friends and tolerant teachers at schools.
(Thanh thiếu niên cần những người bạn tốt và giáo viên khoan dung ở trường.)

38. therefore /ˈðeə.fɔːr/ (adv) vì vậy
Mark is hard-working; therefore, he usually gets high scores on exams.
(Mark là người chăm chỉ; do đó, anh ấy thường đạt điểm cao trong các kỳ thi.)

39. otherwise /ˈʌðəwaɪz/ (adv) nếu không thì
I'd better tell him about the letter, otherwise he might be angry.
(Tôi nên nói với anh ấy về bức thư, nếu không anh ấy có thể tức giận.)

40. sensitive /ˈsensətɪv/ (adj) nhạy cảm
She is very sensitive so you don’t comment on her new hairstyle.
(Cô ấy rất nhạy cảm nên bạn đừng bình luận về kiểu tóc mới của cô ấy.)

41. activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) hoạt động
Which leisure activity does she love the most?
(Cô ấy thích hoạt động giải trí nào nhất?)

𝐂𝐎𝐌𝐌𝐔𝐍𝐈𝐂𝐀𝐓𝐈𝐎𝐍
𝟒𝟐. 𝐜𝐨𝐥𝐥𝐞𝐠𝐞 /ˈ𝐤ɒ𝐥ɪ𝐝ʒ/(𝐧) 𝐭𝐫𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 𝐜𝐚𝐨 đ𝐚̆̉𝐧𝐠
I don’t like rural life because there are not many good schools and colleges.
(Tôi không thích cuộc sống nông thôn vì không có nhiều trường học và cao đẳng tốt.)

43. right-hand /ˈraɪt.hænd/ (adj) tay phải
It’s on your right-hand side there.
(Nó ở phía bên tay phải của bạn ở đó.)

44.social media /ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/ (np) truyền thông xã hội
What types of social media do you use?
(Những loại phương tiện truyền thông xã hội nào bạn sử dụng?)

45. daily /ˈdeɪli/ (adj) hằng ngày
How much time should teens spend on daily exercise?
(Thanh thiếu niên nên dành bao nhiêu thời gian cho việc tập thể dục hàng ngày?)

46. browse /braʊz/ (v) duyệt
I am browsing through youtube to find educational videos.
(Tôi đang lướt youtube để tìm các video giáo dục.)

47. classmate /ˈklɑːsmeɪt/ (n) bạn cùng lớp
I don’t often update it, but I often use Messenger to discuss schoolwork with my classmates.
(Tôi không thường xuyên cập nhật nó, nhưng tôi thường sử dụng Messenger để thảo luận về bài tập ở trường với các bạn cùng lớp.)

𝐒𝐊𝐈𝐋𝐋𝐒 𝟏
𝟒𝟖. 𝐫𝐞𝐥𝐚𝐱𝐢𝐧𝐠 /𝐫ɪˈ𝐥æ𝐤𝐬ɪŋ/ (𝐚𝐝𝐣) 𝐭𝐡𝐮̛ 𝐠𝐢𝐚̃𝐧
I like badminton because it’s relaxing.
(Tôi thích cầu lông vì nó thư giãn.)

49. beforehand /bɪˈfɔː.hænd/ (adv) tới trước
We have enough time to get some snacks beforehand.
(Chúng tôi có đủ thời gian để ăn nhẹ trước.)

50. focused /ˈfəʊ.kəst/ (adj) tập trung
My mum first sent me to a chess club because she wanted me to be more focused.
(Đầu tiên, mẹ tôi gửi tôi đến một câu lạc bộ cờ vua vì bà muốn tôi tập trung hơn.)

51. arts and crafts club /ɑːts ænd krɑːfts klʌb/ (np) câu lạc bộ thủ công mỹ nghệ
Mai will participate in the arts and crafts club to do art projects.
(Mai sẽ tham gia câu lạc bộ nghệ thuật và thủ công để thực hiện các dự án nghệ thuật.)

52. community service / kə'mju:nəti 'sɜːvɪs / (n) dịch vụ cộng đồng
I hear that the members will work together in small community service projects.
(Tôi nghe nói rằng các thành viên sẽ làm việc cùng nhau trong các dự án phục vụ cộng đồng nhỏ.)

53. practical skill /ˈpræk.tɪ.kəl skɪl/ (np) kỹ năng thực hành
Members can do art projects and also improve their practical skills and teamwork skills too.
(Các thành viên có thể thực hiện các dự án nghệ thuật và cũng có thể cải thiện các kỹ năng thực hành và kỹ năng làm việc nhóm của họ.)

54. teamwork skill /ˈtiːm.wɜːk skɪl/ (np) kỹ năng làm việc nhóm
Her determination, teamwork skills and leadership capabilities convinced us that she was perfect for the job. (Sự quyết tâm, kỹ năng làm việc nhóm và khả năng lãnh đạo của cô ấy đã thuyết phục chúng tôi rằng cô ấy là người hoàn hảo cho công việc.)

𝐒𝐊𝐈𝐋𝐋𝐒 𝟐
𝟓𝟓. 𝐬𝐦𝐚𝐫𝐭𝐩𝐡𝐨𝐧𝐞 /ˈ𝐬𝐦ɑː𝐭𝐟əʊ𝐧/ (𝐧) đ𝐢𝐞̣̂𝐧 𝐭𝐡𝐨𝐚̣𝐢 𝐭𝐡𝐨̂𝐧𝐠 𝐦𝐢𝐧𝐡
To make it easier, keep your smartphone away from your bed.
(Để dễ dàng hơn, hãy để điện thoại thông minh cách xa giường của bạn.)

56. peer /pɪə(r)/ (n) bạn cùng trang lứa
We have pressure from our exams, peers, and parents.
(Chúng tôi bị áp lực từ các kỳ thi, bạn bè và cha mẹ.)

𝐋𝐎𝐎𝐊𝐈𝐍𝐆 𝐁𝐀𝐂𝐊
𝟓𝟕. 𝐬𝐞𝐬𝐬𝐢𝐨𝐧 /ˈ𝐬𝐞ʃ𝐧/ (𝐧) 𝐩𝐡𝐢𝐞̂𝐧
The coach of our sports club tells us to drink plenty of water during our practice sessions.
(Huấn luyện viên của câu lạc bộ thể thao của chúng tôi bảo chúng tôi uống nhiều nước trong các buổi luyện tập.)

58. deal with /diːl wɪð/ (phr.v) đối phó với
They also discuss homework, their problems and how to deal with pressure from parents, friends, and schoolwork. (Họ cũng thảo luận về bài tập về nhà, các vấn đề của họ và cách đối phó với áp lực từ cha mẹ, bạn bè và bài vở ở trường.)

59. schoolwork /’skuːl.wɝːk/ (np) việc học
Minh has some problems with his schoolwork.
(Minh có một số vấn đề với bài tập ở trường của anh ấy.)

60. lonely /ˈləʊnli/ (adv) cô đơn
We sometimes feel lonely and sad.
(Đôi khi chúng tôi cảm thấy cô đơn và buồn bã.)

=========*=========
Đăng ký: https://forms.gle/HgZqHc9EvcrRkofg8
𝐌𝐎𝐍𝐃𝐀𝐘 𝐄𝐍𝐆𝐋𝐈𝐒𝐇
𝑵𝒐 𝒘𝒂𝒚, 𝑵𝒆𝒘 𝒘𝒂𝒚
🛎 0905.547.329 (Để lại tin nhắn Zalo hoặc vui lòng gọi lại sau nếu hotline bận)
📩 [email protected]
📖 Tôi quyết tâm - Tôi học Tiếng Anh

24/10/2024

Từ vựng theo chủ đề:
Học đủ 2.500 từ là dư xài luôn, danh sách từ vựng ở đây, đang giảm sâu: https://vt.tiktok.com/ZSjR5kPuH/

16/10/2024

Day 8: Lịch sử của banana, những trái chuối được ưa chuộng trong bữa ăn hằng ngày đã có sự xuất hiện và phát triển cùng xã hội loài người ra sao? Cùng xem video nhé!

10/10/2024

Day 7: Bánh bao có hình dạng ra sao trên khắp thế giới?

Xem thêm hơn 100 bài nghe khác tại đây:

09/10/2024

Day 6: Vì sao bỏ thói quen xấu thì khó khăn?

08/10/2024

Day 5: Hành trình bên trong cơ thể bạn

07/10/2024

Day 4: Khoa học giải thích về vị cay

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Thôn Vân Thạch, Xã Núi Thành
Da Nang
52806

Opening Hours

Monday 07:00 - 21:00
Tuesday 07:00 - 21:00
Wednesday 07:00 - 21:00
Thursday 07:00 - 21:00
Friday 07:00 - 21:00
Saturday 07:00 - 21:00
Sunday 07:00 - 21:00