30/03/2020
100 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG
( HỌC PHẢI ĐI ĐÔI VỚI HÀNH👍👍)
✔✔Dưới đây là những câu giao tiếp và 1 số thành ngữ trong Tiếng Anh. Mọi người cùng tham khảo nhé👌
1.What’s up?: Có chuyện gì vậy?
2.How’s it going? Dạo này ra sao rồi?
3. What have you been doing? Dạo này đang làm gì?
4. Nothing special: Không có gì đặc biệt cả.
5.What’s on your mind? Bạn đang lo lắng gì vậy?
6. I was just thinking: Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. I was just daydreaming: Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. It’s none of your business: Không phải là chuyện của bạn.
9.Is that so? Vậy hả?
10. How come? Làm thế nào vậy?
11. Absolutely!: Chắc chắn rồi!
12. Definitely: Quá đúng!
13. Of course!: Dĩ nhiên!
14. You better believe it!: Chắn chắn mà!
15. I guess so: Tôi đoán vậy.
16. There’s no way to know: Làm sao mà biết được.
17.I can’t say for sure: Tôi không thể nói chắc.
18.This is too good to be true!: Chuyện này khó tin quá!
19.No way!( stop joking): Không đời nào( đừng đùa nữa)
20. I got it: Tôi hiểu rồi.
21. Right on! ( Great) quá đúng!
22.I did it! ( I made it): Tôi thành công rồi!
23. Got a minute? : có rãnh không?
24. About when? Vào khoảng thời gian nào?
25. I won’t take but a minute: Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
26. Speak up! Hãy nói lớn lên!
27.Seen Cindy? Có thấy Cindy không?
28. So we’re met again,eh? Thế chúng ta lại gặp nhau phải không?
29. Come here: đến đây.
30. Come over: Ghé chơi.
31. Don’t go yet: Đừng đi vội.
32. Please go first,after you: Xin nhường đi trước, tôi xin đi sau.
33. Thanks for letting me go first: Cảm ơn đã nhường đường.
34. What a relief: Thật là nhẹ nhõm.
35. What the hell are you doing? Anh đang làm cái quái gì thế?
36.You’re a life saver: bạn đúng là cứu tinh.
37. I know I can count on you: Tối biết tôi có thể trông cậy vào bạn.
38. Get your head out of your ass! Đừng có giả vờ khờ khạo nữa!
39. That’s a lie: Xạo quá!
40. Do as I say: Làm theo lời tôi.
41. This is the limit: Đủ rồi đó!
42. Explain to me why: Hãy giải thích cho tôi tại sao.
43.Ask for it!: Tự mình làm tự mình chịu đi!
44. In the nick of time: Thật là đúng lúc.
45. No litter: cấm vứt rác.
46.Go for it: cứ liều thử đi.
47. What a jerk! Thật là đáng ghét!
48. How cute!: Dễ thương quá!
49. None of your business: Không phải việc của bạn
50.Don’t peep! Đừng nhìn lén!
51. Say cheese!: Cười lên nào( Khi chụp hình)
52. Be good!: Ngoan nhá( Nói với trẻ con)
53. Bottom up! 100% nào( nói khi nhậu)
54. Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!
55. Sratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc.
56. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi.
57.Mark my words! Nhớ lời tao đó!
58. Bored to death! Chán chết đi được!
59. What a relief! Đỡ ghê!
60. Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!
61. It serves you right!: Đáng đời mày!
62. The more,the merrier! Càng đông càng zui!
63. Beggars can’t be choosers! Ăn mày còn đòi xôi gấc!
64. Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
65.Good job= Well done: Làm tốt lắm
66.Just for fun!: Cho vui thôi mà!
67. Try your best: Cố gắng hết sức nào!
68. Make some noise! Sôi nổi lên nào!
69. Congratulations! Chúc mừng!
70. Rain cats and dogs! Mưa tầm tả
71. Love me love my dog: Yêu em yêu cả đường đi lối về^^
72. Always the same: Trước sau như một.
73. Hit it off: Tâm đầu ý hợp.
74. Hit or miss: Được chăng hay chớ
75. Add fuel to the fire: Thêm dầu vào lửa.
77. Just kidding: Chỉ đùa thôi.
78. No, not a bit: Không chẳng có gì.
79. Nothing particular: Không có gì đặc biệt cả.
80. Have I got your word on that? Tôi có thể tin vào lời hứa của anh không?
81. The same as usual: Giống như mọi khi
82. Almost! Gần xong rồi!
83. You’ll have to step on it: Bạn phải đi ngay
84. I’m in a hurry: Tôi đang bận.
85.What the hell is going on? Chuyện quái quỹ gì đang diễn ra vậy?
86. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền!
87.Give me a certain time: Cho mình thêm thời gian
88.It’s a kind of once-in-life: Cơ hội ngàn năm có một
89. Out of sight,out of mind! Xa mặt cách lòng!
90.The God knows! Chúa mới biết được!
91.Women love through ears,while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai,con trai yêu bằng mắt.
92.Poor you/me/him/her…!: Tội nghiệp bạn/tôi/anh ấy/cô ấy..
93. Go away! Cút đi!
94. Let me see: Để tôi xem đã
95.None your business: Không phải việc của bạn.
96. The grass are always green on the other side of the fence : Đứng núi này trông núi nọ
97. Save for a rainy day :Làm khi lành để dành khi đau
98. Silence is golden : Im lặng là vàng
99. No pain, no gain : Có làm thì mới có ăn
100. It’s a small world : Trái đất tròn
----Nguồn: sưu tầm---