Kèm Tiếng Anh by Cindy

Kèm Tiếng Anh by Cindy

Share

Kèm Tiếng Anh by Cindy là lớp kèm Tiếng Anh giao tiếp từ 2-4 học viên/lớp. Mong mu

22/05/2020

😂😂

Photos from Kèm Tiếng Anh by Cindy's post 21/05/2020

Những cặp từ dễ nhầm lẫn, mọi người chú ý nhé!
Đặc biệt là các bạn đang chuẩn bị thi TOEIC nhé👍
-Sưu tầm-

20/05/2020

❌❌❌REALLY USEFUL ENGLISH PHRASES❌❌❌
- Stay on top of : Nắm bắt được
Ex: Regular meetings help a business stay on top of any problem: Các cuộc họp đều đặn giúp các doanh nghiệp nắm bắt được mọi vấn đề.
- set a goal: Đặt mục tiêu
Ex: If he sets a goal, he tries to reach it: Nếu anh ấy đặt ra mục tiêu, anh ấy sẽ cố gắng đạt được.
- take out a policy: Rút hợp đồng
Ex: It seems Mr. Harry took out a life insurance policy on his wife a week ago. Dường như ông Harry rút lại hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho vợ ông ấy 1 tuần trước.
-Take the consequences: Chịu hậu quả
Ex: If the deal falls through, I’ll take the consequences. Nếu giao dịch này thua lỗ, tôi sẽ gánh chịu hậu quả.
———-To be continued—————❤️❤️

19/05/2020

-Attract one’s attention: Thu hut sự chú ý
The good coffee shop attracts our attention: Quán cà phê ngon thu hút sự chú ý của chúng ta.
-broaden one’s horizons: Mở rộng tầm nhìn
The reason Mary is traveling around the world is that she hopes to broaden her horizons: Lý do Mary du lịch vòng quanh thế giới là cô ấy muốn mở rộng tậm nhìn của mình.
- Cash on delivery: Trả tiền lúc nhận hàng
Payment for this item will be cash on delivery
- up in the air: Viễn thông, còn ở đâu đâu
Our vacation plans are still up in the air: Kế hoạch chuyến du lịch của chúng ta còn ở đâu đâu😊
————To be continued——————

17/04/2020

Wilkins wrote that” Without grammar very little can be conveyed, without vocabulary nothing can be conveyed”👍
Tạm dịch là Wilkins đã viết rằng” Không có ngữ pháp thì rất ít có thể được truyền đạt được, nhưng không có từ vựng thì không gì có thể truyền đạt được” 💪
_________Have a nice day everyone!🤗_________

06/04/2020

—-WHAT’S YOUR FAVOURITE FRUIT?——-
-passion fruit: chanh dây
-jackfruit: trái mít
-lychee: trái vải
-date: trái chà là
-guava: ổi
-longan: nhãn
-tamarind: trái me
-mangosteen: mãng cầu
-rambutan: chôm chôm
-custard apple: mãng cầu(na)
-pomelo: trái bưởi
-persimmon: trái hồng
-papaya: đu đủ
-kumquat: trái cam quật
-plum: trái mận
-fig: trái sung
-mandarin( tangerine) : quýt
-durian: sầu riêng
-peach: trái đào
-pomegranate: lựu
-cantaloup: dưa vàng
-honeydew melon: dưa ruột xanh
———————Thank you—————————

02/04/2020

Học Tiếng Anh online, Why not?
Mọi người tranh thủ thời gian tránh dịch có thể luyện thi Toeic hoặc giao tiếp Tiếng Anh thì ib mình😍

02/04/2020

👉Một số từ vựng về covid19👈
-outbreak(v) : bùng nổ
-infect(v) : lây nhiễm
-incubation period ( n ): thời kỳ ủ bệnh
-isolation (n ) : sự cách ly
-pandemic (n ): đại dịch
- person -to - person (adj): từ người sang người
-superspeader (n ): người siêu lây nhiễm
- symptoms (n ): triệu chứng
-transmission (n ): sự truyền bệnh
-treat (v): điều trị
-vaccine (n ): vắc xin
- quarantine (n ): kiểm soát dịch
-pathogen (n ): mầm bệnh
* **Take care yourself and be safe ✊✊✊✊

30/03/2020

100 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG
( HỌC PHẢI ĐI ĐÔI VỚI HÀNH👍👍)
✔✔Dưới đây là những câu giao tiếp và 1 số thành ngữ trong Tiếng Anh. Mọi người cùng tham khảo nhé👌
1.What’s up?: Có chuyện gì vậy?
2.How’s it going? Dạo này ra sao rồi?
3. What have you been doing? Dạo này đang làm gì?
4. Nothing special: Không có gì đặc biệt cả.
5.What’s on your mind? Bạn đang lo lắng gì vậy?
6. I was just thinking: Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. I was just daydreaming: Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. It’s none of your business: Không phải là chuyện của bạn.
9.Is that so? Vậy hả?
10. How come? Làm thế nào vậy?
11. Absolutely!: Chắc chắn rồi!
12. Definitely: Quá đúng!
13. Of course!: Dĩ nhiên!
14. You better believe it!: Chắn chắn mà!
15. I guess so: Tôi đoán vậy.
16. There’s no way to know: Làm sao mà biết được.
17.I can’t say for sure: Tôi không thể nói chắc.
18.This is too good to be true!: Chuyện này khó tin quá!
19.No way!( stop joking): Không đời nào( đừng đùa nữa)
20. I got it: Tôi hiểu rồi.
21. Right on! ( Great) quá đúng!
22.I did it! ( I made it): Tôi thành công rồi!
23. Got a minute? : có rãnh không?
24. About when? Vào khoảng thời gian nào?
25. I won’t take but a minute: Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
26. Speak up! Hãy nói lớn lên!
27.Seen Cindy? Có thấy Cindy không?
28. So we’re met again,eh? Thế chúng ta lại gặp nhau phải không?
29. Come here: đến đây.
30. Come over: Ghé chơi.
31. Don’t go yet: Đừng đi vội.
32. Please go first,after you: Xin nhường đi trước, tôi xin đi sau.
33. Thanks for letting me go first: Cảm ơn đã nhường đường.
34. What a relief: Thật là nhẹ nhõm.
35. What the hell are you doing? Anh đang làm cái quái gì thế?
36.You’re a life saver: bạn đúng là cứu tinh.
37. I know I can count on you: Tối biết tôi có thể trông cậy vào bạn.
38. Get your head out of your ass! Đừng có giả vờ khờ khạo nữa!
39. That’s a lie: Xạo quá!
40. Do as I say: Làm theo lời tôi.
41. This is the limit: Đủ rồi đó!
42. Explain to me why: Hãy giải thích cho tôi tại sao.
43.Ask for it!: Tự mình làm tự mình chịu đi!
44. In the nick of time: Thật là đúng lúc.
45. No litter: cấm vứt rác.
46.Go for it: cứ liều thử đi.
47. What a jerk! Thật là đáng ghét!
48. How cute!: Dễ thương quá!
49. None of your business: Không phải việc của bạn
50.Don’t peep! Đừng nhìn lén!
51. Say cheese!: Cười lên nào( Khi chụp hình)
52. Be good!: Ngoan nhá( Nói với trẻ con)
53. Bottom up! 100% nào( nói khi nhậu)
54. Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!
55. Sratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc.
56. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi.
57.Mark my words! Nhớ lời tao đó!
58. Bored to death! Chán chết đi được!
59. What a relief! Đỡ ghê!
60. Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!
61. It serves you right!: Đáng đời mày!
62. The more,the merrier! Càng đông càng zui!
63. Beggars can’t be choosers! Ăn mày còn đòi xôi gấc!
64. Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
65.Good job= Well done: Làm tốt lắm
66.Just for fun!: Cho vui thôi mà!
67. Try your best: Cố gắng hết sức nào!
68. Make some noise! Sôi nổi lên nào!
69. Congratulations! Chúc mừng!
70. Rain cats and dogs! Mưa tầm tả
71. Love me love my dog: Yêu em yêu cả đường đi lối về^^
72. Always the same: Trước sau như một.
73. Hit it off: Tâm đầu ý hợp.
74. Hit or miss: Được chăng hay chớ
75. Add fuel to the fire: Thêm dầu vào lửa.
77. Just kidding: Chỉ đùa thôi.
78. No, not a bit: Không chẳng có gì.
79. Nothing particular: Không có gì đặc biệt cả.
80. Have I got your word on that? Tôi có thể tin vào lời hứa của anh không?
81. The same as usual: Giống như mọi khi
82. Almost! Gần xong rồi!
83. You’ll have to step on it: Bạn phải đi ngay
84. I’m in a hurry: Tôi đang bận.
85.What the hell is going on? Chuyện quái quỹ gì đang diễn ra vậy?
86. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền!
87.Give me a certain time: Cho mình thêm thời gian
88.It’s a kind of once-in-life: Cơ hội ngàn năm có một
89. Out of sight,out of mind! Xa mặt cách lòng!
90.The God knows! Chúa mới biết được!
91.Women love through ears,while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai,con trai yêu bằng mắt.
92.Poor you/me/him/her…!: Tội nghiệp bạn/tôi/anh ấy/cô ấy..
93. Go away! Cút đi!
94. Let me see: Để tôi xem đã
95.None your business: Không phải việc của bạn.
96. The grass are always green on the other side of the fence : Đứng núi này trông núi nọ
97. Save for a rainy day :Làm khi lành để dành khi đau
98. Silence is golden : Im lặng là vàng
99. No pain, no gain : Có làm thì mới có ăn
100. It’s a small world : Trái đất tròn
----Nguồn: sưu tầm---

24/03/2020

LỚP KÈM TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN& LỚP SƠ CẤP TIẾNG ANH🌸
🌸Ưu điểm của khoá học: Vì là lớp kèm Tiếng anh nên học viên từ 3-4học viên/1 lớp. Nên các bạn có thể tự tin và tự nhiên thực hành giao tiếp tại lớp với miss Cindy
👉Lịch học:
- Lớp căn bản học từ mất gốc: Tối thứ 4 và chủ nhật, lúc 17:30-19:00
- Lớ giao tiếp căn bản: Tối thứ 4 và tối chủ nhật, lúc 19:30-21:00
👉Địa chỉ: 323 Lê Đại Hành, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng( có dạy online trên skype/zom)
👉Liên hệ: Sđt: 0373568079 or inbox qua fanpage này
✊Thực hành giao tiếp với giáo viên bản xứ
✊Học theo phương pháp Phản Xạ Nhanh
✊Vì là lớp kèm nên giao tiếp Tiếng Anh xuyên suốt, sửa lỗi tức thì, và học hỏi kiến thức mới dễ hiểu ngay tại lớp
👉Thời lượng:3 tháng, cam kết đầu ra
❤️From miss Cindy with love❤️

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Da Nang