13/10/2021
TC3 - Tiếng hàn tổng hợp (bài 5)
265. 한식: món Hàn Quốc
266. 양식: món ăn Âu
267. 중식: món ăn Trung Quốc
268. 간식: bữa phụ, quà vặt
269. 분식: cơm phần, ăn theo suất
270. 설렁탕: canh sườn và lòng bò
271. 김치찌개: canh kim chi
272. 장조림: thịt bò rim tương
273. 갈비찜: sườn hấp
274. 멸치볶음: cá cơm xào
275. 갈비탕: canh sườn
276. 된장찌개: canh tương
277. 두부조림: đậu phụ rim
278. 아귀찜: cá vảy chân hấp
279. 오징어볶음: mực xào
280. 삼계탕: gà tần sâm
281. 순두부찌개: canh đậu phụ non
282. 생선조림: cá rim
283. 계란찜: trứng bác
284. 볶음밥: cơm rang
285. 썰다: thái
286. 다지다: giã
287. 버무리다: trộn
288. 담그다: muối, ướp, ngâm
289. 절이다: ướp muối
290. 굽다: nung, nướng
291. 볶다: rang, xào
292. 찌다: hấp
293. 끓이다: đun, nấu
294. 삶다: luộc
295. 조리다: rim
296. 두르다: cuốn
297. 부치다: rán
298. 튀기다: rán (ngập mỡ)
299. 불리다: nhúng, ngâm
300. 맛이 나다: đúng vị, ngon
301. 맛을 보다: nếm thử
302. 입맛에 맞다: hợp khẩu vị
303. 간을 하다: thêm gia vị
304. 간을 보다: nếm độ mặn nhạt
305. 간이 맞다: vừa
306. 간장: xì dầu
307. 견과: quả hạch
308. 고추장양념: tương ớt
309. 고춧가루: bột ớt
310. 궁중: trong cung
311. 깎다: gọt
312. 깨소금: muối vừng
313. 껍질: vỏ
314. 꼬치: đuôi
315. 끼우다: bỏ vào, cho vào
316. 나물: rau, rau cỏ
317. 단백질: chất đạm
318. 달구다: làm nóng, nung
319. 달콤하다: ngọt dịu
320. 담백하다: đạm bạc
321. 당근: cà rốt
322. 당면: miến
323. 대파: hành baro
324. 덜: ít hơn
325. 도전하다: thử thách
326. 독특하다: đặc biệt, khác lạ
327. 든든하다: rắn chắc, khoẻ
328. 등뼈: xương sống
329. 마늘: tỏi
330. 매력적: có sức hấp dẫn
331. 멥쌀: gạo tẻ
332. 무: củ cải
333. 물엿: mạch nha
334. 발효: lên men
335. 배다: ngâm
336. 배즙: nước cốt lê
337. 배추: cải thảo
338. 버섯: nấm
339. 변신: biến tướng, biến đổi
340. 비비다: trộn
341. 빼놓다: bỏ ra, bóc ra
342. 섞다: trộn
343. 섭취하다: hấp thu, hấp thụ
344. 성분: thành phần
345. 소스: nước sốt
346. 순두부: đậu phụ non
347. 식품: thực phẩm
348. 싸먹다: gói vào ăn
349. 양파: hành tây
350. 어묵: cá khô
351. 어버이날: ngày của bố mẹ
352. 영양: dinh dưỡng
353. 오븐: lò vi sóng
354. 육수: nước hầm thịt bò
355. 재다: đo, cân đo
356. 주무르다: sờ, xoa bóp
357. 주재료: nguyên liệu chính
358. 지방: địa phương
359. 질기다: dai
360. 찰떡궁합: hợp, hoà hợp
361. 참기름: dầu mè, dầu vừng
362. 채썰다: thái rau
363. 청주: rượu trắng
364. 카네이션: hoa cẩm chướng
365. 콩: đậu, đỗ
366. 특유: đặc biệt, riêng biệt
367. 파: hành
368. 피망: ớt ngọt
369. 해물: hải sản
370. 향: hương, hương thơm
371. 현대화: hiện đại hoá
372. 호박전: bánh bí nhúng bột rán
373. 효심: lòng hiếu thảo
374. 후춧가루: tiêu bột
375. 프라이팬: cái chảo
376. 낮다: thấp
377. 칼로리: calo
378. 계산기: máy tính
379. 기름: dầu, mỡ
380. 튀다: nhảy lên, bật lên
381. 밀가루: bột mỳ
382. 야단맞다: bị mắng
383. 설거지를 하다: rửa bát, rửa chén
384. 점차: dần dần, từ từ
385. 대부분: phần lớn, hầu hết