Tháng 7 này mình dự định có mở các lớp tiếng hàn sau:
Vì học online nên lớp chỉ từ 4-5 bạn để có thể đảm bảo chất lượng.
Thời gian cụ thể như sau:
💦Sơ cấp 1
Lớp tối: 2 - 4 - 6 (19h30-21h)
💦Topik II (3-4-5)
Lớp sáng: 2 - 4 -6 (9h-10h30)
Lớp chiều: 2- 4 - 6 (15h -16h30)
3 - 5 - 7 (13h- 14h30)
3 - 5 - 7 (15h -16h30)
Lớp tối: 2 - 4 - 6 (17h-18h30)
( giờ học trên tính theo giờ Việt Nam)
💦Học với giáo viên topik 6, nhiệt tình
💦Được chấm bài và sửa bài viết tận tình, kể cả câu 54 ^^!
💦Bên cạnh đó mình còn nhận dạy kèm 1-1 thời gian linh động theo giờ học của học viên.
❓❓Nếu mọi người cần hỗ trợ thêm thông tin gì thì cứ nhắn tin mình nhé.
#한국어
Tiếng hàn Haru Haru - Đà Nẵng
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng hàn Haru Haru - Đà Nẵng, Educational Research Center, 87 Nguyễn Duy Hiệu/Sơn Trà/Đà Nẵng, Da Nang.
02/04/2022
Còn 1 tuần nữa là thi topik rồi, các bạn hãy chuẩn bị thật tốt để đạt được kết quả tốt nhất trong kì thi này.
* Địa điểm thi cụm Đà Nẵng: 131 Lương Nhữ Hộc, khuê trung, cẩm lệ, đà nẵng
04/01/2022
Các bạn ơi, chuẩn bị tinh thần cày cuốc thôi.
Năm nay không có giới hạn số lượng người tham gia nên sẽ đỡ bớt khâu đăng kí. Nhiệm vụ bây giờ chỉ là tập trung vào học để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi 81
01/01/2022
Chúc mọi người một năm mới gặt hái được nhiều thành công ^^
20/11/2021
Chúc các quý thầy cô có một ngày 20-11 thật ý nghĩa. Luôn khỏe mạnh, vui vẻ và nhiệt huyết trên con đường truyền đạt tri thức.
31/10/2021
Một số từ vựng chủ đề halloween - 할로원
10월: tháng 10
가을: mùa thu
할로윈 :halloween
사탕 : kẹo
귀신: ma, quỷ
마녀: ma nữ - phù thủy
빗자루 : chổi
마법: ma thuật
거미: nhện
거미줄: màng nhện
검은 고양이: mèo đen
보름달: trăng tròn
늑대 인간: người sói
뱀파이어: ma cà rồng
미라: xác ướp
좀비; zombie
미신: mê tín
그림자: cái bóng
해골: đầu lâu
호박: bí ngô
잭오랜턴: lồng đèn bí ngô
의상: trang phục
박쥐: dơi
랜턴: lồng đèn
귀신의 집: ngồi nhà ma ám
악마: ác ma
악몽: ác mộng
시체: thi thể
무덤: ngôi mộ
괴담: câu chuyện của quỷ ( lời thì thào của quỷ dữ )
저주: lời nguyền
주문을 걸다: gọi hồn
으스스하다: run rẩy
29/10/2021
Lịch thi topik năm sau cả nhà ơi. Cùng nhau cố gắng ôn thi từ bây giờ thôi nào
20/10/2021
Chúc nửa kia luôn xinh đẹp và hạnh phúc
모든 여성들이 시간이 지날수록 항상 예쁘고 행복하길 바랍니다
TC3 - Tiếng hàn tổng hợp (bài 5)
265. 한식: món Hàn Quốc
266. 양식: món ăn Âu
267. 중식: món ăn Trung Quốc
268. 간식: bữa phụ, quà vặt
269. 분식: cơm phần, ăn theo suất
270. 설렁탕: canh sườn và lòng bò
271. 김치찌개: canh kim chi
272. 장조림: thịt bò rim tương
273. 갈비찜: sườn hấp
274. 멸치볶음: cá cơm xào
275. 갈비탕: canh sườn
276. 된장찌개: canh tương
277. 두부조림: đậu phụ rim
278. 아귀찜: cá vảy chân hấp
279. 오징어볶음: mực xào
280. 삼계탕: gà tần sâm
281. 순두부찌개: canh đậu phụ non
282. 생선조림: cá rim
283. 계란찜: trứng bác
284. 볶음밥: cơm rang
285. 썰다: thái
286. 다지다: giã
287. 버무리다: trộn
288. 담그다: muối, ướp, ngâm
289. 절이다: ướp muối
290. 굽다: nung, nướng
291. 볶다: rang, xào
292. 찌다: hấp
293. 끓이다: đun, nấu
294. 삶다: luộc
295. 조리다: rim
296. 두르다: cuốn
297. 부치다: rán
298. 튀기다: rán (ngập mỡ)
299. 불리다: nhúng, ngâm
300. 맛이 나다: đúng vị, ngon
301. 맛을 보다: nếm thử
302. 입맛에 맞다: hợp khẩu vị
303. 간을 하다: thêm gia vị
304. 간을 보다: nếm độ mặn nhạt
305. 간이 맞다: vừa
306. 간장: xì dầu
307. 견과: quả hạch
308. 고추장양념: tương ớt
309. 고춧가루: bột ớt
310. 궁중: trong cung
311. 깎다: gọt
312. 깨소금: muối vừng
313. 껍질: vỏ
314. 꼬치: đuôi
315. 끼우다: bỏ vào, cho vào
316. 나물: rau, rau cỏ
317. 단백질: chất đạm
318. 달구다: làm nóng, nung
319. 달콤하다: ngọt dịu
320. 담백하다: đạm bạc
321. 당근: cà rốt
322. 당면: miến
323. 대파: hành baro
324. 덜: ít hơn
325. 도전하다: thử thách
326. 독특하다: đặc biệt, khác lạ
327. 든든하다: rắn chắc, khoẻ
328. 등뼈: xương sống
329. 마늘: tỏi
330. 매력적: có sức hấp dẫn
331. 멥쌀: gạo tẻ
332. 무: củ cải
333. 물엿: mạch nha
334. 발효: lên men
335. 배다: ngâm
336. 배즙: nước cốt lê
337. 배추: cải thảo
338. 버섯: nấm
339. 변신: biến tướng, biến đổi
340. 비비다: trộn
341. 빼놓다: bỏ ra, bóc ra
342. 섞다: trộn
343. 섭취하다: hấp thu, hấp thụ
344. 성분: thành phần
345. 소스: nước sốt
346. 순두부: đậu phụ non
347. 식품: thực phẩm
348. 싸먹다: gói vào ăn
349. 양파: hành tây
350. 어묵: cá khô
351. 어버이날: ngày của bố mẹ
352. 영양: dinh dưỡng
353. 오븐: lò vi sóng
354. 육수: nước hầm thịt bò
355. 재다: đo, cân đo
356. 주무르다: sờ, xoa bóp
357. 주재료: nguyên liệu chính
358. 지방: địa phương
359. 질기다: dai
360. 찰떡궁합: hợp, hoà hợp
361. 참기름: dầu mè, dầu vừng
362. 채썰다: thái rau
363. 청주: rượu trắng
364. 카네이션: hoa cẩm chướng
365. 콩: đậu, đỗ
366. 특유: đặc biệt, riêng biệt
367. 파: hành
368. 피망: ớt ngọt
369. 해물: hải sản
370. 향: hương, hương thơm
371. 현대화: hiện đại hoá
372. 호박전: bánh bí nhúng bột rán
373. 효심: lòng hiếu thảo
374. 후춧가루: tiêu bột
375. 프라이팬: cái chảo
376. 낮다: thấp
377. 칼로리: calo
378. 계산기: máy tính
379. 기름: dầu, mỡ
380. 튀다: nhảy lên, bật lên
381. 밀가루: bột mỳ
382. 야단맞다: bị mắng
383. 설거지를 하다: rửa bát, rửa chén
384. 점차: dần dần, từ từ
385. 대부분: phần lớn, hầu hết
04/10/2021
Cuối cùng thì cụm đà nẵng cũng thông báo hủy kì thi Topik 78.
Các sĩ tử cũng không nên nản lỏng vì không thi được. Hay cứ xem đây như là cơ hội để các bạn có thêm thời gian ôn thi để đạt được kết quả tốt hơn
#화이팅
01/10/2021
Tháng 10 này mình dự định có mở các lớp tiếng hàn sau:
Vì học onl nên lớp chỉ từ 3-5 bạn
Thời gian cụ thể như sau:
💦Sơ cấp 1
Lớp tối: 2 - 4 - 6 (17h30-19h)
💦Sơ cấp 2
Lớp sáng: 3 - 5 - 7 (14h-15h30)
Lớp tối: 3- 5 - 7 (18h30 -20h)
(đã có 2 bạn)
💦Trung cấp 1
Lớp sáng 3 - 5 -7 (8h-9h30)
Lớp tối: 3- 5 - 7 (20h -21h30)
(đã có 2 bạn)
💦Bên cạnh đó em còn nhận dạy kèm 1-1 thời gian linh động theo giờ học của học viên.
❓❓Nếu mọi người cần hỗ trợ thêm thông tin gì thì cứ nhắn tin em nhé.
P/s: Ngôn ngữ mới, cơ hội mới
TC3 - Tiếng hàn tổng hợp (bài 3)
149. 건강하다: khoẻ mạnh
150. 몸이 약하다: cơ thể yếu ớt
151. 안색이 좋다: sắc mặt tốt (khoẻ)
152. 안색이 나쁘다: sắc mặt không tốt (không khoẻ)
153. 건강을 잃다: mất sức khoẻ
154. 피곤하다: mệt
155. 힘들다: vất vả, khó khăn
156. 지치다: kiệt sức
157. 과로하다: lao động quá sức
158. 스트레스를 받다: bị căng thẳng
159. 쉬다: nghỉ
160. 휴식을 취하다: nghỉ ngơi
161. 피로를 풀다: giải toả sự mệt mỏi
162. 스트레스를 풀다: giải toả căng thẳng
163. 가벼운 운동을 하다: vận động nhẹ nhàng
164. 잠을 자다: ngủ
165. (가슴이) 답답하다: tức ngực, khó chịu
166. 규칙: quy tắc
167. 규칙적: mang tính quy tắc
168. 그리 -지 않다: bổ trợ nghĩa phủ định
169. 롤 플레이: role play, diễn kịch theo phân vai
170. 리터: lít
171. 막다: chặn lại
172. 만족하다: thoả mãn, hài lòng
173. 무조건: vô điều kiện
174. 볼링: bowling
175. 불규칙적: có tính bất quy tắc
176. 변비: táo bón
177. 사이클링: đi xe đạp
178. 신나다: sướng, thích thú, phấn khích
179. 실천하다: hiện thực, thực tế
180. 싱겁다: nhạt, nhạt nhẽo
181. 암: ung thư, ngôi chùa nhỏ
182. 에어로빅: thể dục nhịp điệu
183. 연령대: lứa tuổi
184. 완성하다: hoàn thành
185. 요가: yoga
186. 유지하다: duy trì
187. 전단: thông báo
188. 젊다: trẻ
189. 증상: triệu chứng, biểu hiện bệnh
190. 체중: thể trọng, cân nặng cơ thể
191. 어리다: ít tuổi, non nớt
192. 곧바로: ngay lập tức
193. 다이어트: ăn kiêng
194. 생강차: trà gừng
195. 귤껍질 차: trà vỏ quýt
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Culinary Team
Attire
Website
Address
87 Nguyễn Duy Hiệu/Sơn Trà/Đà Nẵng
Da Nang
55000