Lớp Khoa Học Tự Nhiên-Vật lý cô Hằng

Lớp Khoa Học Tự Nhiên-Vật lý cô Hằng

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Lớp Khoa Học Tự Nhiên-Vật lý cô Hằng, Education, Trần Cao Vân, Da Nang.

18/06/2026

TOP 5 TỔ HỢP MÔN “QUYỀN LỰC” MỞ CỬA ĐẠI HỌC TOP

Nếu 2K11 học đều và chưa xác định được tổ hợp sẽ theo trong những năm THPT, hãy tham khảo 5 tổ hợp môn "quyền lực" này nhé. Đây đều là những tổ hợp có độ phủ ngành nghề khá rộng, giúp giữ được nhiều cơ hội xét tuyển đại học sau này.

🏆 1. TỔ HỢP “VUA XÉT TUYỂN”
TOÁN – LÝ – ANH (A01)

👉 Phù hợp với các nhóm ngành:
• Công nghệ thông tin
• Trí tuệ nhân tạo (AI)
• Kinh tế
• Kỹ thuật,...

🏆 2. TỔ HỢP “QUỐC DÂN”
TOÁN – VĂN – ANH (D01)

👉 Phù hợp với các nhóm ngành:
• Kinh tế
• Luật
• Marketing
• Ngôn ngữ,...

🏆 3. TỔ HỢP “Y SINH”
TOÁN – HÓA – ANH

👉 Phù hợp với các nhóm ngành:
• Dược
• Công nghệ sinh học
• Y sinh,...

🏆 4. TỔ HỢP “THỜI ĐẠI AI”
TOÁN – LÝ – TIN

👉 Phù hợp với các nhóm ngành:
• AI
• Khoa học dữ liệu (Data)
• An toàn thông tin,...

🏆 5. TỔ HỢP 4 MÔN THI TỐT NGHIỆP “GIỮ MỌI CÁNH CỬA”
TOÁN – VĂN – LÝ – ANH

👉 Ưu điểm:
• Giữ được cả A01 và D01
• Linh hoạt khi lựa chọn ngành học
• Phù hợp với học sinh chưa chốt định hướng nghề nghiệp

📌 Lưu ý:

Không có tổ hợp nào là “tốt nhất” cho tất cả mọi học sinh.

Tổ hợp phù hợp nhất là tổ hợp:
✅ Học sinh có năng lực tốt
✅ Có hứng thú học tập
✅ Phù hợp với ngành nghề dự kiến trong tương lai

,

17/06/2026

📚 Khi làm bài kiểm tra, điều đáng sợ nhất không phải là không biết làm... mà là tự tin khoanh sai với nụ cười chiến thắng. 😌✍️

Tag ngay đứa bạn chuyên "đọc đề một kiểu, làm bài một nẻo" 🤣

16/06/2026
16/06/2026

Manifest nào các bạn 2K8 ơi 😍💯🎉

15/06/2026

📢 Cuộc tình dù đúng dù sai thì thứ 2 vẫn phải đi học 💯🥰

14/06/2026

Cuối tuần rồi, các mặt trời nhỏ của cô Hằng nhớ ôn lại bài cũ để tuần sau làm bài kiểm tra nhé 💯🥰 Love all 🥰💯

13/06/2026

🎯 2K11 ƠI: CHỌN SAI MÔN LỚP 10 – "QUAY XE" KHÔNG KỊP LÊN ĐẠI HỌC! 🎯
Chào các bậc phụ huynh và các bạn 2K11 thân mến,

Năm nay, các chiến binh 2K11 vừa bước vào một bước ngoặt cực kỳ quan trọng: Chọn tổ hợp môn khi vào lớp 10. Đừng nghĩ lên cấp 3 rồi tính, vì theo chương trình mới, chọn môn từ lớp 10 sẽ quyết định thẳng tấm vé vào Đại học sau này!

Để chuẩn bị hành trang tốt nhất, ba mẹ và các con hãy cùng Lớp Khoa học tự nhiên cô Hằng "giải mã" ngay luật chơi mới này để tránh những sai lầm đáng tiếc nhé! 👇

📌 3 KHÁI NIỆM "VÀNG" BA MẸ CẦN PHÂN BIỆT RÕ
Rất nhiều phụ huynh đang bị rối giữa các khái niệm cũ và mới. Hãy nhớ quy tắc đơn giản này:

1. Tổ hợp học (Lớp 10 - 12): Ngoài các môn bắt buộc, con được chọn thêm 4 trong số 9 môn lựa chọn để học suốt 3 năm. Lưu ý: Đổi môn giữa chừng cực kỳ phức tạp và gần như phải chuyển lớp!

2. Môn thi Tốt nghiệp THPT: Con sẽ thi 4 môn độc lập (Toán + Văn bắt buộc) và 2 môn tự chọn xuất sắc nhất trong số các môn con đã học. (Không còn thi bài thi gộp KHTN/KHXH như ngày xưa nữa đâu ạ!).

3. Tổ hợp xét tuyển Đại học: Là nhóm 3 môn (ví dụ: A00, A01, D01...) mà các trường Đại học dùng để tính điểm chuẩn đầu vào.

🚨 CẢNH BÁO: Nếu lớp 10 con không chọn học môn Vật lý, thì đến năm lớp 12 con không thể chọn thi khối A00 hay A01 để xét tuyển ngành Công nghệ thông tin hay Kinh tế kỹ thuật. Chọn sai từ lớp 10 là tự hẹp đường vào Đại học!

📚 DANH SÁCH TẤT CẢ CÁC TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC
Về lý thuyết, học sinh có đến 126 cách chọn, song thực tế mỗi trường THPT thường có khoảng 5-8 tổ hợp, chủ yếu chia thành hai nhóm tự nhiên và xã hội. Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ tất cả các tổ hợp môn theo từng khối để ba mẹ và các con tiện lưu lại:

💥 KHỐI A: Khối Tự Nhiên & Kinh Tế
(Phù hợp các ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh tế, Công nghệ thông tin, Luật, Kỹ thuật…)

A00 : Toán – Vật lí – Hóa học
A01 : Toán – Vật lí – Tiếng Anh
A02 : Toán – Vật lí – Sinh học
A03 : Toán – Vật lí – Lịch sử
A04 : Toán – Vật lí – Địa lí
A05 : Toán – Hóa học – Lịch sử
A06 : Toán – Hóa học – Địa lí
A07 : Toán – Lịch sử – Địa lí
A08 : Toán – Lịch sử – Giáo dục công dân
A09 : Toán – Địa lý – Giáo dục công dân
A10 : Toán – Lý – Giáo dục công dân
A11 : Toán – Hóa – Giáo dục công dân
A12 : Toán – Khoa học tự nhiên – KH xã hội
A14 : Toán – Khoa học tự nhiên – Địa lí
A15 : Toán – KH tự nhiên – Giáo dục công dân
A16 : Toán – Khoa học tự nhiên – Ngữ văn
A17 : Toán – Vật lý – Khoa học xã hội
A18 : Toán – Hóa học – Khoa học xã hội

🩺 KHỐI B: Khối Sức Khỏe & Công Nghệ Sinh Học
(Phù hợp các ngành: Y, Dược, Khoa học, Thủy sản, Nông – Lâm – Ngư nghiệp…)

B00 : Toán – Hóa học – Sinh học
B01 : Toán – Sinh học – Lịch sử
B02 : Toán – Sinh học – Địa lí
B03 : Toán – Sinh học – Ngữ văn
B04 : Toán – Sinh học – Giáo dục công dân
B05 : Toán – Sinh học – Khoa học xã hội
B08 : Toán – Sinh học – Tiếng Anh

✍️ KHỐI C: Khối Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn
(Phù hợp các ngành: Văn học, Báo chí, Nhân văn, Pháp luật, Sư phạm…)

C00 : Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí
C01 : Ngữ văn – Toán – Vật lí
C02 : Ngữ văn – Toán- Hóa học
C03 : Ngữ văn – Toán – Lịch sử
C04 : Ngữ văn – Toán – Địa lí
C05 : Ngữ văn – Vật lí – Hóa học
C06 : Ngữ văn – Vật lí – Sinh học
C07 : Ngữ văn- Vật lí – Lịch sử
C08 : Ngữ văn – Hóa học – Sinh
C09 : Ngữ văn – Vật lí – Địa lí
C10 : Ngữ văn – Hóa học – Lịch sử
C12 : Ngữ văn – Sinh học – Lịch sử
C13 : Ngữ văn – Sinh học – Địa
C14 : Ngữ văn – Toán – Giáo dục công dân
C15 : Ngữ văn – Toán – Khoa học xã hội
C16 : Ngữ văn – Vật lí – Giáo dục công dân
C17 : Ngữ văn – Hóa học – Giáo dục công dân
C19 : Ngữ văn – Lịch sử – Giáo dục công dân
C20 : Ngữ văn – Địa lí – Giáo dục công dân

🌐 KHỐI D: Khối Kinh Tế, Ngoại Ngữ & Hội Nhập
(Phù hợp các ngành: Kinh tế, Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin, Tài chính, Quản trị…)

D01 : Ngữ văn – Toán- Tiếng Anh
D02 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Nga
D03 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Pháp
D04 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Trung
D05 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Đức
D06 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Nhật
D07 : Toán – Hóa học – Tiếng Anh
D08 : Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D09 : Toán – Lịch sử – Tiếng Anh
D10 : Toán – Địa lí – Tiếng Anh
D11 : Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Anh
D12 : Ngữ văn – Hóa học – Tiếng Anh
D13 : Ngữ văn – Sinh học – Tiếng Anh
D14 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh
D15 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh
D16 : Toán – Địa lí – Tiếng Đức
D17 : Toán – Địa lí – Tiếng Nga
D18 : Toán – Địa lí – Tiếng Nhật
D19 : Toán – Địa lí – Tiếng Pháp
D20 : Toán – Địa lí – Tiếng Trung
D21 : Toán – Hóa học – Tiếng Đức
D22 : Toán – Hóa học – Tiếng Nga
D23 : Toán – Hóa học – Tiếng Nhật
D24 : Toán – Hóa học – Tiếng Pháp
D25 : Toán – Hóa học – Tiếng Trung
D26 : Toán – Vật lí – Tiếng Đức
D27 : Toán – Vật lí – Tiếng Nga
D28 : Toán – Vật lí – Tiếng Nhật
D29 : Toán – Vật lí – Tiếng Pháp
D30 : Toán – Vật lí – Tiếng Trung
D31 : Toán – Sinh học – Tiếng Đức
D32 : Toán – Sinh học – Tiếng Nga
D33 : Toán – Sinh học – Tiếng Nhật
D34 : Toán – Sinh học – Tiếng Pháp
D35 : Toán – Sinh học – Tiếng Trung
D41 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Đức
D42 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Nga
D43 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Nhật
D44 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Pháp
D45 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Trung
D52 : Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Nga
D54 : Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Pháp
D55 : Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Trung
D61 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Đức
D62 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Nga
D63 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Nhật
D64 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Pháp
D65 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung
D66 : Ngữ văn – Giáo dục công dân – Tiếng Anh
D68 : Ngữ văn – Giáo dục công dân – Tiếng Nga
D69 : Ngữ Văn – Giáo dục công dân – Tiếng Nhật
D70 : Ngữ Văn – Giáo dục công dân – Tiếng Pháp
D72 : Ngữ văn – Khoa học tự nhiên – Tiếng Anh
D73 : Ngữ văn – Khoa học tự nhiên – Tiếng Đức
D74 : Ngữ văn – Khoa học tự nhiên – Tiếng Nga
D75 : Ngữ văn – Khoa học tự nhiên – Tiếng Nhật
D76 : Ngữ văn – Khoa học tự nhiên – Tiếng Pháp
D77 : Ngữ văn – Khoa học tự nhiên – Tiếng Trung
D78 : Ngữ văn – Khoa học xã hội – Tiếng Anh
D79 : Ngữ văn – Khoa học xã hội – Tiếng Đức
D80 : Ngữ văn – Khoa học xã hội – Tiếng Nga
D81 : Ngữ văn – Khoa học xã hội – Tiếng Nhật
D82 : Ngữ văn – Khoa học xã hội – Tiếng Pháp
D83 : Ngữ văn – Khoa học xã hội -Tiếng Trung
D84 : Toán – Giáo dục công dân – Tiếng Anh
D85 : Toán – Giáo dục công dân- Tiếng Đức
D86 : Toán – Giáo dục công dân – Tiếng Nga
D87 : Toán – Giáo dục công dân – Tiếng Pháp
D88 : Toán – Giáo dục công dân – Tiếng Nhật
D90 : Toán – Khoa học tự nhiên – Tiếng Anh
D91 : Toán – Khoa học tự nhiên – Tiếng Pháp
D92 : Toán – Khoa học tự nhiên – Tiếng Đức
D93 : Toán – Khoa học tự nhiên – Tiếng Nga
D94 : Toán – Khoa học tự nhiên – Tiếng Nhật
D95 : Toán – Khoa học tự nhiên – Tiếng Trung
D96 : Toán – Khoa học xã hội – Anh
D97 : Toán – Khoa học xã hội – Tiếng Pháp
D98 : Toán – Khoa học xã hội – Tiếng Đức
D99 : Toán – Khoa học xã hội – Tiếng Nga

🎨 KHỐI H & KHỐI V: Khối Mỹ Thuật, Kiến Trúc, Hội Họa
H00 : Ngữ văn – Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1 – Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2

H01 : Toán – Ngữ văn – Vẽ
H02 : Toán – Vẽ Hình họa mỹ thuật – Vẽ trang trí màu
H03 : Toán – Khoa học tự nhiên – Vẽ Năng khiếu
H04 : Toán – Tiếng Anh – Vẽ Năng khiếu
H05 : Ngữ văn – Khoa học xã hội – Vẽ Năng khiếu
H06 : Ngữ văn – Tiếng Anh – Vẽ mỹ thuật
H07 : Toán – Hình họa – Trang trí
H08 : Ngữ văn – Lịch sử – Vẽ mỹ thuật

V00 : Toán – Vật lí – Vẽ Hình họa mỹ thuật
V01 : Toán – Ngữ văn – Vẽ Hình họa mỹ thuật
V02 : Vẽ mỹ thuật – Toán – Tiếng Anh
V03 : Vẽ mỹ thuật – Toán – Hóa
V05 : Ngữ văn – Vật lí – Vẽ mỹ thuật
V06 : Toán – Địa lí – Vẽ mỹ thuật
V07 : Toán – tiếng Đức – Vẽ mỹ thuật
V08 : Toán – tiếng Nga – Vẽ mỹ thuật
V09 : Toán – tiếng Nhật – Vẽ mỹ thuật
V10 : Toán – tiếng Pháp – Vẽ mỹ thuật
V11 : Toán – tiếng Trung – Vẽ mỹ thuật

🎓 KHỐI M, N, R, S: Khối Báo Chí, Sư Phạm Mầm Non, Âm Nhạc & Điện Ảnh
M00 : Ngữ văn – Toán – Đọc diễn cảm – Hát
M01 : Ngữ văn – Lịch sử – Năng khiếu
M02 : Toán – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2
M03 : Văn – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2
M04 : Toán – Đọc kể diễn cảm – Hát Múa
M09 : Toán – NK Mầm non 1(kể chuyện, đọc, diễn cảm) – NK Mầm non 2 (Hát)
M10 : Toán – Tiếng Anh – NK1
M11 : Ngữ văn – Năng khiếu báo chí – Tiếng Anh
M13 : Toán – Sinh học – Năng khiếu
M14 : Ngữ văn – Năng khiếu báo chí – Toán
M15 : Ngữ văn – Năng khiếu báo chí – Tiếng Anh
M16 : Ngữ văn – Năng khiếu báo chí – Vật lí
M17 : Ngữ văn – Năng khiếu báo chí – Lịch sử
M18 : Ngữ văn – Năng khiếu Ảnh báo chí – Toán
M19 : Ngữ văn – Năng khiếu Ảnh báo chí – Tiếng Anh
M20 : Ngữ văn – Năng khiếu Ảnh báo chí – Vật lí
M21 : Ngữ văn – Năng khiếu Ảnh báo chí – Lịch sử
M22 : Ngữ văn – Năng khiếu quay phim truyền hình – Toán
M23 : Ngữ văn – Năng khiếu quay phim truyền hình – Tiếng Anh
M24 : Ngữ văn – Năng khiếu quay phim truyền hình – Vật lí
M25 : Ngữ văn – Năng khiếu quay phim truyền hình – Lịch sử

N00 : Ngữ văn – Năng khiếu Âm nhạc 1 – Năng khiếu Âm nhạc 2
N01 : Ngữ văn – xướng âm, biểu diễn nghệ thuật
N02 : Ngữ văn – Ký xướng âm – Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ
N03 : Ngữ văn – Ghi âm-xướng âm, chuyên môn
N04 : Ngữ Văn – Năng khiếu thuyết trình – Năng khiếu
N05 : Ngữ Văn – Xây dựng kịch bản sự kiện – Năng khiếu
N06 : Ngữ văn – Ghi âm, xướng âm – Chuyên môn
N07 : Ngữ văn – Ghi âm, xướng âm – Chuyên môn
N08 : Ngữ văn – Hòa thanh – Phát triển chủ đề và phổ thơ
N09 : Ngữ văn – Hòa thanh – Bốc thăm đề, chỉ huy tại chỗ

R00 : Ngữ văn – Lịch sử – Năng khiếu báo chí
R01 : Ngữ văn – Địa lý – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
R02 : Ngữ văn – Toán – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
R03 : Ngữ văn – tiếng Anh – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
R04 : Ngữ văn – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật – Năng khiếu Kiến thức văn hóa-xã hội-nghệ thuật
R05 : Ngữ văn – tiếng Anh – Năng khiếu kiến thức truyền thông

S00 : Ngữ văn – Năng khiếu SKĐA 1 – Năng khiếu SKĐA 2
S01 : Toán – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2

🏃‍♂️ KHỐI T & KHỐI K: Khối Thể Dục Thể Thao & Liên Thông KH Kỹ Thuật
T00 : Toán – Sinh học – Năng khiếu TDTT
T01 : Toán – Ngữ văn – Năng khiếu TDTT
T02 : Ngữ văn – Sinh – Năng khiếu TDTT
T03 : Ngữ văn – Địa – Năng khiếu TDTT
T04 : Toán – Lý – Năng khiếu TDTT
T05 : Ngữ văn – Giáo dục công dân – Năng kiếu

K01 : Toán – Tiếng Anh – Tin học (Dành cho thí sinh tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng liên thông lên Đại học)

💡 LỜI KHUYÊN CHIẾN LƯỢC TỪ LỚP KHOA HỌC TỰ NHIÊN - VẬT LÝ CÔ HẰNG
Chắc hẳn khi nhìn vào bảng danh sách khổng lồ này, cả ba mẹ và các con đều có chút "choáng ngợp" đúng không ạ? Để đưa ra lựa chọn chính xác nhất ngay từ vạch xuất phát lớp 10, hãy cùng lưu ý 3 điều sau:

💁‍♀️ Xác định rõ nội lực và đam mê: Chọn môn học phù hợp với sở thích và năng lực cốt lõi của bản thân sẽ giúp các con học tập nhẹ nhàng, hiệu quả và phát huy tối đa tiềm năng trong suốt 3 năm THPT.

🌸 Định hướng nghề nghiệp dài hạn: Hãy nhìn trước xem ngành nghề con muốn làm sau khi ra trường yêu cầu khối xét tuyển nào, từ đó lựa chọn đúng nhóm môn học lựa chọn ngay từ lớp 10.

👀 Theo sát đề án tuyển sinh: Các trường Đại học hiện nay có rất nhiều phương thức xét tuyển (xét học bạ, điểm thi tốt nghiệp, thi đánh giá năng lực). Việc theo dõi sát sao giúp con chuẩn bị lộ trình ôn luyện sớm nhất có thể.

Photos from Lớp Khoa Học Tự Nhiên-Vật lý cô Hằng's post 12/06/2026

🔥 ĐỀ THI CHÍNH THỨC TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÍ NĂM 2026 🔥

Mã đề: 0211

Photos from Lớp Khoa Học Tự Nhiên-Vật lý cô Hằng's post 12/06/2026

✍ 💙Có lẽ những người hồi hộp không kém các sĩ tử chính là các bậc phụ huynh. Từ sáng sớm, nhiều cha mẹ đã đưa con đến điểm thi, ân cần dặn dò, động viên rồi lặng lẽ đứng chờ bên ngoài cổng trường.
Kỳ thi là thử thách của các em học sinh, nhưng cũng là hành trình đầy lo lắng, kỳ vọng và yêu thương của những người làm cha, làm mẹ🥰

11/06/2026

Thông báo tạm dừng hoạt động đối với một số loại xe ô tô tải trong thời gian tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026👇

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Trần Cao Vân
Da Nang