28/10/2025
👉Tuyển nhóm kèm HSK 4. Chỉ 2 bạn, đã có 1 bạn
Thời gian học: ban ngày (thống nhất sau)
---------------------------+++----------------------
1000 TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG P1- CHẤT LƯỢNG QA
1. 品质 (pǐn zhì – pỉn trừ) – Chất lượng
2. 缺陷 (quē xiàn – chuê xiên) – Khuyết điểm
3. 不良 (bù liáng – bu liêng) – Lỗi, không đạt
6. 测试 (cè shì – chưa sư) – Thử nghiệm
8. 记录 (jì lù – chi lu) – Ghi chép
11. 不合 (bù hé – bu hứa) – Không đạt
12. 样品 (yàng pǐn – rang pỉn) – Mẫu sản phẩm
13. 批次 (pī cì – pi chư) – Lô hàng
14. 检测 (jiǎn cè – chiển chưa) – Kiểm tra, đo lường
16. 改善 (gǎi shàn – cải san) – Cải tiến
17. 分析 (fēn xī – phân xi) – Phân tích
19. 抽样 (chōu yàng – trâu rang) – Lấy mẫu
20. 工序 (gōng xù – cung xuy) – Công đoạn
21. 流程 (liú chéng – liú chấng) – Quy trình
22. 规格 (guī gé – cuây cớ) – Quy cách
23. 误差 (wù chā – u cha) – Sai số
24. 异常 (yì cháng – i cháng) – Bất thường
25. 缺料 (quē liào – khuyê liêu) – Thiếu vật liệu
26. 返工 (fǎn gōng – phản cung) – Làm lại
27. 返修 (fǎn xiū – phản xiu) – Sửa lại
28. 替代 (tì dài – thi tai) – Thay thế
29. 工艺 (gōng yì – cung i) – Công nghệ
32. 现象 (xiàn xiàng –xiên xiàng) – Hiện tượng
33. 客诉 (kè sù – khu su) – Khiếu nại khách hàng
34. 投诉 (tóu sù – thấu su) – Khiếu nại
35. 追踪 (zhuī zōng – chuây chung) – Theo dõi
36. 核查 (hé chá – hờ chá) – Xác minh
37. 改正 (gǎi zhèng – cải chấng) – Sửa đúng
38. 预防 (yù fáng – uý pháng) – Phòng ngừa
39. 对策 (duì cè – tui chưa) – Đối sách
41. 风险 (fēng xiǎn – phâng xiẻn) – Rủi ro
42. 规范 (guī fàn – cuây phan) – Quy phạm
43. 审核 (shěn hé – sẩn hờ) – Thẩm tra, đánh giá
44. 认证 (rèn zhèng – rân chấng) – Chứng nhận
45. 程序 (chéng xù – chấng xuy) – Trình tự
46. 检具 (jiǎn jù – chẻn chuy) – Dụng cụ kiểm tra
47. 工装 (gōng zhuāng – cung choang) – Đồ gá
49. 成品 (chéng pǐn – chấng pỉn) – Thành phẩm
50. 次品 (cì pǐn – xứ pỉn) – Hàng lỗi