Học Tiếng Trung cùng Thủy Nakamura

Học Tiếng Trung cùng Thủy Nakamura

Share

Tiếng Trung giao tiếp, 4 kỹ năng từ đầu đến hsk5. Kèm 1:1 hoặc nhóm nhỏ. Dạy tại nhà và dạy online. Liên hệ cô Thuỷ: 0763.683.122

28/10/2025

👉Tuyển nhóm kèm HSK 4. Chỉ 2 bạn, đã có 1 bạn
Thời gian học: ban ngày (thống nhất sau)
---------------------------+++----------------------
1000 TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG P1- CHẤT LƯỢNG QA
1. 品质 (pǐn zhì – pỉn trừ) – Chất lượng
2. 缺陷 (quē xiàn – chuê xiên) – Khuyết điểm
3. 不良 (bù liáng – bu liêng) – Lỗi, không đạt
6. 测试 (cè shì – chưa sư) – Thử nghiệm
8. 记录 (jì lù – chi lu) – Ghi chép
11. 不合 (bù hé – bu hứa) – Không đạt
12. 样品 (yàng pǐn – rang pỉn) – Mẫu sản phẩm
13. 批次 (pī cì – pi chư) – Lô hàng
14. 检测 (jiǎn cè – chiển chưa) – Kiểm tra, đo lường
16. 改善 (gǎi shàn – cải san) – Cải tiến
17. 分析 (fēn xī – phân xi) – Phân tích
19. 抽样 (chōu yàng – trâu rang) – Lấy mẫu
20. 工序 (gōng xù – cung xuy) – Công đoạn
21. 流程 (liú chéng – liú chấng) – Quy trình
22. 规格 (guī gé – cuây cớ) – Quy cách
23. 误差 (wù chā – u cha) – Sai số
24. 异常 (yì cháng – i cháng) – Bất thường
25. 缺料 (quē liào – khuyê liêu) – Thiếu vật liệu
26. 返工 (fǎn gōng – phản cung) – Làm lại
27. 返修 (fǎn xiū – phản xiu) – Sửa lại
28. 替代 (tì dài – thi tai) – Thay thế
29. 工艺 (gōng yì – cung i) – Công nghệ
32. 现象 (xiàn xiàng –xiên xiàng) – Hiện tượng
33. 客诉 (kè sù – khu su) – Khiếu nại khách hàng
34. 投诉 (tóu sù – thấu su) – Khiếu nại
35. 追踪 (zhuī zōng – chuây chung) – Theo dõi
36. 核查 (hé chá – hờ chá) – Xác minh
37. 改正 (gǎi zhèng – cải chấng) – Sửa đúng
38. 预防 (yù fáng – uý pháng) – Phòng ngừa
39. 对策 (duì cè – tui chưa) – Đối sách
41. 风险 (fēng xiǎn – phâng xiẻn) – Rủi ro
42. 规范 (guī fàn – cuây phan) – Quy phạm
43. 审核 (shěn hé – sẩn hờ) – Thẩm tra, đánh giá
44. 认证 (rèn zhèng – rân chấng) – Chứng nhận
45. 程序 (chéng xù – chấng xuy) – Trình tự
46. 检具 (jiǎn jù – chẻn chuy) – Dụng cụ kiểm tra
47. 工装 (gōng zhuāng – cung choang) – Đồ gá
49. 成品 (chéng pǐn – chấng pỉn) – Thành phẩm
50. 次品 (cì pǐn – xứ pỉn) – Hàng lỗi

04/09/2025

Cậu bé 3 tuổi sau 1 buổi đã thuộc các loại đồ uống cơ bản
❤️❤️❤️
Từ vựng giúp bạn ghép câu

707.时髦/shí máo / mốt
712.实际/shí jì / thực tế
713.实践/shí jiàn / thực tiễn
715.实习/shí xí / thực tập
716.实在/shí zài / Kỳ thực, quả thực
719.试用/shì yòng / dùng thử
720.是否/shì fǒu / hay không
727事实/shì shí / sự thật
728.尸体/shī tǐ / thi thể ,xác chết
729.适应/shì yìng / thích ứng
731.收获/shōu huò / gặt hái ,thu hoạch
732.收据/shōu jù / giấy biên nhận
733.收拾/shōu shi/ thu dọn ,sắp xếp
734.守约/shǒu yuē / giữ hẹn ,giữ lời hứa
741.熟练/shú liàn / Thành Thục
748.顺序/shùn xù / trật tự, thứ tự
750.说明/shuō míng / nói rõ, giải thích rõ

751.死亡/sǐ wáng / chết, tử vong
755.随时/suí shí / bất cứ lúc nào
757.虽说/suī shuō / tuy, tuy rằng
758.随手/suí shǒu / tiện tay, thuận tay
759.损失/sǔn shī / tổn thất

761.所在/suǒ zài / nơi, chỗ
765.讨价还价/tǎo jià huán jià / mặc cả
767.讨好/tǎo hǎo / lấy lòng ,nịnh hót
768.特殊/tè shū / đặc biệt ,đặc thù ( quan hệ, nghi lễ, yêu cầu ,đãi ngộ )

771.体贴/ tǐ tiē / sống tình cảm ,chu đáo
772.体现/tǐ xiàn / thể hiện
773.体验/tǐ yàn / trải nghiệm
774.调皮/tiáo pí / nghịch ngợm
775.调整/tiáo zhěng / điều chỉnh
777.挑选/tiāo xuǎn / chọn lựa
778.提出/tí chū / nêu ra ,đưa ra
782.痛苦/tòng kǔ / đau khổ
783.统一/tǒng yī / thống nhất
784.通常/tōng cháng / thông thường
789.投票/tóu piào / bỏ phiếu

790.推后/tuī hòu / lùi lại sau
794.完善/wán shàn / hoàn thiện
795.完美/wán měi / Hoàn Mỹ
796.完全/wán quán / hoàn toàn
797.完整/wán zhěng / hoàn chỉnh
798.完毕/wán bì / hoàn thành, hoàn tất

28/07/2025

Tuyển sinh nhóm kèm học từ đầu 4 kỹ năng để thi HSK.
Thời gian buổi sáng. Bắt đầu vào đầu tháng 7
Số lượng từ 2 đến 4 bạn. Đã có một bạn
Học phí / tháng
Có bài tập về nhà và sửa bài đầy đủ
🏩Địa chỉ: An Thượng 24, Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng

17/12/2024

KHOE MỘT BẠN HỌC VIÊN HỌC KÈM MỘT MỘT CẤP TỐC CHỈ MỘT THÁNG ĐẬU
---------------------------
Nhóm học kèm , đã có hai bạn nữ. Còn trống 2 slot.
Học vào chiều thứ tư và thứ Năm 15:30.
Học phí chỉ vài trăm.
Giáo trình Hán ngữ.
Có bài tập về nhà và sửa bài từng bạn như học kèm 1-1
Học xong có luyện đề để thi được luôn
Bắt đầu vào cuối tháng này
Liên hệ học cô Thủy 👉Zalo 076 368 3122

Photos from Học Tiếng Trung cùng Thủy Nakamura's post 30/11/2024

Hầu hết mọi người đều học giáo trình Hán ngữ và tỷ lệ đỗ HSK 90%
Cả bộ . Mới 100% sách gốc, có sẵn ở Đà Nẵng

☎️076 368 3122

Photos from Học Tiếng Trung cùng Thủy Nakamura's post 25/11/2024

Bộ sách tiếng Trung cho bé, dễ hiểu, giao tiếp được, thi HSK được luôn.
mua sách gốc 100% mới inbox hoặc alo cô Thủy 076 368 3122

Photos from Học Tiếng Trung cùng Thủy Nakamura's post 10/11/2024

Có bán bộ giáo trình Hán ngữ 6 cuốn và sách tập viết như hình
Có bán lẻ
Giá rẻ 👉 ib
Hàng sẵn ở Đà Nẵng. Ship COD toàn quốc
☎️076 368 3122

Photos from Học Tiếng Trung cùng Thủy Nakamura's post 06/09/2024

👉Tuyển học viên nhóm kèm dưới 4 bạn. Hiện đã có hai bạn. Học tiếng Trung đầy đủ bốn kỹ năng nghe nói đọc viết.
👉Giáo trình Hán ngữ 👇 có bán
Có đầy đủ đề thi các năm để thi thử
👉Thời gian tuần 2 buổi. Có thể sắp xếp lại
👉Học phí chỉ vài trăm.
Nhóm ít bạn nên có thể take care sửa bài cho từng bạn
👉Khu vực An Thượng. Gần Trường Đại học kinh tế
👉Alo cô Thủy 076 368 3122

Photos from Học Tiếng Trung cùng Thủy Nakamura's post 26/07/2024

Đây là bộ sách tiếng Trung của NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC dự kiến tháng 7 này sẽ xuất bản và năm học tới tháng 9/2024 sẽ đưa vào chương trình học ở các trường. Tuy nhiên chưa có thông tin chính thức có phổ cập cả nước hay không, hay chỉ áp dụng cho các tỉnh giáp biên với Trung Quốc.

Mọi người tham khảo nhé:

1, Tiếng Trung Quốc 3 tập 1: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/5b845bd3-cd89-8f69-b99a-25e65cf53bb8

2, Tiếng Trung Quốc 3 tập 2: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/26f53751-6368-b38d-b8c7-8a7714399ec1

3, Tiếng Trung Quốc 4 tập 1: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/794f139d-6d03-8f2a-ada6-a30430d26729

4, Tiếng Trung Quốc 4 tập 2: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/c0cb3b6d-0e37-15ca-b3c1-0f91f5eb0ac9

Nguồn: Le Duc Anh & Yangdexin

17/07/2024

bạn nhỏ lớp 3 học giao tiếp

-----------------+++++++----------------

43 CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG TRUNG

4. 羞 /xiū/: xấu hổ - 差 /chà/: kém
Ví dụ:
害羞 /hàixiū/: xấu hổ
相差 /xiāngchà/: chênh lệch

5.刮 /guā/: cạo, thổi - 乱 / luàn/: loạn
Ví dụ:
刮风 /guāfēng/: nổi gió
混乱 /hùnluàn/: hỗn loạn

6.稍 /shāo/: hơi - 俏 /qiào/: nhẹ
Ví dụ:
俏俏 /qiàoqiào/: nhẹ nhàng, yên ắng

7.季 /jì/: mùa - 李 /lǐ/: lý
Ví dụ:
四季 /sìjì/: 4 mùa
李子 /lǐzǐ/: quả mận

8.霜 /shuāng/: sương - 箱 /xiāng/: hòm
Ví dụ:
风霜 /fēngshuāng/: gió sương
箱子 /xiāngzi/: hòm, va li

10.班 /bān/: lớp ca - 斑 /bān/: vằn
Ví dụ:
班长 /bānzhǎng/: lớp trưởng
斑马 /bānmǎ/: ngựa vằn

12.乘 /chéng/: đi, đáp - 乖 /guāi/: ngoan
Ví dụ:
乘车 /chéngchē/: đi xe
乖巧 /guāiqiǎo/: khôn ngoan

13.孩 /hái/: trẻ con - 该 /gāi/: nên
Ví dụ:
孩子 /háizi/: trẻ con
应该 /yīnggāi/: nên

14.洒 /Sǎ/: vẩy, rắc - 酒 /jiǔ/: uống rượu
Ví dụ:
洒水 /sǎshuǐ/: vẩy nước
喝酒 /hējiǔ/: uống rượu

16.性 /xìng/: tính - 姓 /xìng/: họ
Ví dụ:
性格 /xìnggé/: tính cách
姓名 /xìngmíng/: họ tên

17.低 /dī/: thấp - 底 /dǐ/: đáy
Ví dụ:
低头 /dītóu/: cúi đầu
底下 /dǐxia/: bên dưới

19.澡 /zǎo/: tắm - 燥 /zào/: khô
Ví dụ:
洗澡 /xǐzǎo/: tắm
干燥 /gānzào/: khô hanh

21.席 /xí/: ngồi - 度 /dù/: độ
Ví dụ:
席位 /xíwèi/: chỗ ngồi
温度 /wēndù/: nhiệt độ

22.壮 /zhuàng/: tráng, khỏe mạnh - 状 /zhuàng/: dáng, hình
Ví dụ:
壮士 /zhuàngshì/: tráng sĩ
奖状 / jiăngzhuàng/: giấy khen

23.吓 /xià/: dọa - 虾 /xiā/: tôm
Ví dụ:
吓人 /xiàrén/: dọa dẫm
龙虾 /lóngxiā/: tôm hùm

24.狠 /hěn/: hung ác - 狼 /láng/: sói
Ví dụ:
狠心 /hěnxīn/: nhẫn tâm
老狼 / lăoláng/: con sói

27.彩 /cǎi/: màu vs 采 /cǎi/: hái, ngắt
Ví dụ:
彩色 /cǎisè/: màu sắc
采访 /cǎifǎng/: phỏng vấn

28.快 /kuài/: nhanh - 块 /kuài/: miếng, mẩu
Ví dụ:
快乐 kuàilè: vui vẻ
方块 /fāngkuài/: vuông

29.己 /jǐ/: mình - 已 /yǐ/: đã
Ví dụ:
自己 /zìjǐ/: bản thân
已经 / yǐjīng/: đã

31.虑 /lǜ/: lo buồn, suy nghĩ - 虚 /xū/: trống rỗng
Ví dụ:
考虑 /kǎolǜ/: suy nghĩ
虚心 /xūxīn/: khiêm tốn

33.勿 /wù/: đừng, chớ - 匆 /cōng/: gấp, vội
Ví dụ:
勿 要 /wù yào/: đừng, chớ
匆忙 cōngmáng: gấp, vội

35.要 /yào/: cần, muốn - 耍 /shuǎ/: chơi, đùa
Ví dụ:
要求 /yàoqiú/: yêu cầu
玩耍 /wánshuǎ/: chơi đùa

36.霸 /bà/: bá, trùm vs 露 /lù/: lộ
Ví dụ:
霸道 /bàdào/: bá đạo
露水 lùshuǐ: hạt sương

37.买 /mǎi/: mua - 卖 /mài/: bán

39.偏 /piān/: chênh lệch - 遍 / biàn/: lần, khắp
Ví dụ:
偏僻 /piānpì/: hoang vu, hẻo lánh
遍布 /biànbù/: rải rác, phân bổ

40.原 /yuán/: nguyên, vốn - 愿 / yuàn/: nguyện
Ví dụ:
原因 /yuányīn/: nguyên nhân
愿望 /yuànwàng/: nguyện vọng

42.偷 /tōu/: trộm - 输 /rù/: thua
Ví dụ:
偷窃 /tōuqiè/: trộm cắp
输入 /shūrù/: chuyển vào, nhập vào

29/06/2024

BÀI HỌC VỀ PHÒNG CHỐNG LẢO ĐỪA CỦA MẤY CHÚ CHỈNH CHÁ BÊN TRUNG:

"Đàn ông không thể là một hình tam giác

Một người đàn ông không thể đồng thời đáp ứng đủ 3 đặc điểm đẹp trai, có tiền, chung thuỷ trong tình yêu

Nếu có người đàn ông đồng thời đáp ứng đủ 3 điều kiện này, lại còn thích bạn, rất có thể đó là kẻ chuyên lừa gạt tình cảm."

Một gậy đánh tỉnh những nàng mộng mơ 🥲 =)))))

____________
Cre: 脸书真开心 | Phong Vị Nhất Sinh

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


36 An Thượng 24, Ngũ Hành Sơn
Da Nang
550000