Dạy Kèm Tiếng Nhật Đà Nẵng - Cô Thuỷ

Dạy Kèm Tiếng Nhật Đà Nẵng - Cô Thuỷ

Share

Dạy kèm 1-1 hoặc nhóm sẵn dưới 4 bạn mọi cấp độ. Luyện thi cấp 3, đại học, kaiwa tại Đà Nẵng - 0763683122

24/09/2025

Cách dùng từ về việc trình bày lý do

📌【ので】Trường hợp truyền đạt lý do cho người nghe nhưng bao hàm 1 sự lịch sự nhẹ và mang tính khách quan, dùng trong văn nói và viết
📌【から】Trường hợp nhấn mạnh vào lý do cá nhân, mang tính chủ quan, đôi khi bị đánh giá là biện minh, 言い訳, hầu hết dùng trong văn nói
📌【ため】chủ yếu sử dụng trong văn viết, trịnh trọng, lịch sự

①「道が混んでいるので遅れます」
②「道が混んでいるから遅れます」
③「道が混んでいるため遅れます」

📝「ので」chỉ sự khách quan của lý do khi người nói muốn truyền đạt lại với người nghe. Có thể hiện sự lịch sự, tôn trọng người nghe, không nhấn mạnh vào ý chí của người nói nên người nghe khi nghe cũng sẽ cảm thấy dễ chấp nhận hơn, đối với những người mới gặp lần đầu sẽ không để lại cho họ sự ngờ vực khi nghe về lý do mà các bạn vừa nói. Do vậy, trong hoàn cảnh gặp đối tác hay công việc hằng ngày, nếu đó thực sự là lý do khách quan, không phải do bản thân mình gây nên thì có thể dùng 「ので」để tạo ấn tượng nhẹ nhàng hơn với người nghe.

📝「から」chỉ sự nhấn mạnh vào lý do khi người nói muốn truyền đạt với người nghe. Thường khi dùng 「から」 để biểu thị lý do cho những người mới gặp lần đầu nghe thì sẽ dễ gây mất cảm tình bởi nó mang tính chủ quan, sẽ dễ làm cho người nghe nghĩ rằng mình đang biện minh言い訳

📝Mặt khác, 「ため」chỉ dùng khi viết (tin nhắn hay mail) thể hiện lý do khách quan, thái độ trịnh trọng, lịch sự, thường dùng trong công việc, trong tiếng Nhật thương mại, trong văn viết
Ví dụ trên 「道が混んでいるため遅れます」nên để là 「道路が混雑しているため遅延します」sẽ hợp lý và tự nhiên hơn.

📌Trường hợp đặc biệt
「危ないから黄色線までお下がりください」
Bởi do có ý nghĩa nhấn mạnh vào lý do nên nhân viên nhà ga muốn nhấn mạnh vào việc “nguy hiểm do tàu đến sẽ làm giật mình mà xảy ra tai nạn” nên đã dùng 「から」. Do 「ので」có tính chất giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của vấn đề nên nhân viên nhà ga đã không dùng từ này để biểu đạt lý do mà đã sử dụng「から」để nhấn mạnh.
Nguồn: thích tiếng nhật

16/09/2025

Tuyển nhóm từ đầu n5 chỉ dưới 4 bạn
Thời gian: tuần hai buổi
Học phí: dưới 1tr
Khai giảng: cuối tháng 9
❤️❤️❤️
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ LƯƠNG
1.「勤怠」(きんたい): Chuyên cần
所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng
出勤 (しゅっきん): Số ngày đi làm
休出 (きゅうしゅつ):Số ngày đi làm vào ngày nghỉ
休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ
欠勤(けっきん):Số ngày nghỉ ( ốm , có việc riêng , … )
遅刻時間(ちこくじかん): Số giờ đi muộn
早退時間(そうたいじかん): Số giờ về sớm
私用外出(しようがいしゅつ): Số giờ ra ngoài trong giờ làm việc
残業時間 (ざんぎょうじかん): Số giờ làm thêm
年休(ねんきゅう)hay 有休(ゆうきゅう) : Ngày nghỉ phép (có lương) .
年休残 ( ねんきゅうざん): Số ngày phép còn lại trong năm
病欠(びょうけつ): Số ngày nghỉ do ốm đau
深夜時間(しんやじかん ):Số giờ làm đêm khuya (Sau 10 giờ tối , lương > 25% )
2.「支払」(しはらい)hay 支給(しきゅう): Các khoản công ty chi trả cho nhân viên
基本給 (きほんきゅう):Lương cơ bản
手当(てあて):Trợ cấp
職務手当(しょくむ):Tiền trợ cấp công việc
資格手当(しかく):Trợ cấp bằng cấp
住宅手当(じゅうたく):Trợ cấp nhà ở
通勤手当(つうきん): Trợ cấp đi lại
扶養手当(ふよう):Trợ cấp người phụ thuộc
呼出手当(よびだし): Trợ cấp khi công ty có việc gấp phải làm việc ngoài giờ
管理手当(かんり):Trợ cấp quản lý
残業手当(ざんぎょう):Trợ cấp làm thêm giờ
交替手当(こうたい): Trợ cấp đổi ca
深夜手当 (しんや): Trợ cấp làm giờ khuya
昇給差額(しょうきゅうさがく): Số tiền lương được tăng lên
立替金 (たてかえきん):Tiền ứng trước
3.「控除」(こうじょ): Các khoản bị khấu trừ
所得税(しょとくぜい): Thuế thu nhập
住民税(じゅうみんぜい)hay 市区町村税:Thuế cư trú
不就業控除(ふしゅうぎょ) : Trừ lương khi nghỉ làm
健康保険料 (けんこうほけんりょう): Bảo hiểm y tế , được dùng khi khám bệnh tại các phòng khám hoặc bệnh viện
雇用保険料(こようほけんりょう):Bảo hiểm thất nghiệp
厚生年金保険料 (こうせいねんきんほけん):Là bảo hiểm lương hưu
協助会会費(きょうじょかいかいひ): Phí tham gia công đoàn của công ty
寮費(りょうひ): Tiền nhà
水道光熱費(すいどうこうねつひ): Tiền điện nước ga
社服 (しゃふく) : Tiền đồng phục, giày dép
控除全合計(こうじょぜんごうけい): Tổng số tiền bị khấu trừ
4.「差引支給額」(さしひきしきゅうがく): Tiền lương sau khi được khấu trừ
現金支給額(げんきんしきゅうがく): Số tiền được trả bằng tiền mặt
銀行振込(ぎんこうふりこみ): Chuyển khoản ngân hàng

10/09/2025

TUYỂN MỚI
👉Nhóm kèm từ đầu đã có một bạn, tối đa bốn bạn.
Thời gian học buổi chiều hoặc cuối tuần (sắp xếp chung).
Bắt đầu vào cuối tháng 9
Học phí chỉ vài trăm
🏩Gần Trường Đại học kinh tế
☎️Zalo 076 368 3122

Photos from Dạy Kèm Tiếng Nhật Đà Nẵng - Cô Thuỷ's post 26/08/2025

Giờ mới rảnh ngoi lên khoe thành tích của học viên.
Chúc mừng các bạn thi đậu, các bạn thiếu chút điểm do học cấp tốc cũng đừng buồn, cùng cố gắng cho cấp độ cao hơn vào tháng 12 này 💪

12/06/2025

❤️NHÓM KÈM CHỈ BA BẠN ❤️
Đã có 2 bạn nữ học chăm
👉 Thời gian: tuần 2 buổi t2-4 15:30
Bắt đầu 14/7

👉Học phí
👉Lợi thế: có thể linh động thời gian nếu các bạn có việc bận, nhóm ít bạn có thể kèm tận tình, không cần phải ngại học chậm hơn các bạn khác
🏩 3B An Thượng 24, Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng
---------------------++++-------------------
苦慮する くりょする căng thẳng đầu óc
🍩避🍩
回避する かいひする tránh né
逃避する とうひする lẩn tránh, chạy trốn
🍩唱🍩
合唱 がっしょう hợp xướng
復唱する ふくしょうする lặp lại
唱える となえる tụng, xướng, ca hát
🍩雰🍩
境遇 きょうぐう cảnh ngộ
🍩厳🍩
厳禁 げんきん nghiêm cấm
厳重な げんじゅうな nghiêm trọng
厳密な げんみつな rất khó
厳正な げんせいな nghiêm minh, nghiêm khắc
厳かな おごそかな uy nghiêm
🍧催🍧
開催する かいさいする tổ chức, khai mạc
主催する しゅさいする chủ trì, tổ chức
催促する さいそくする giục giã, thôi thúc
催す もよおす tổ chức
催し もよおし cuộc họp, sự kiện
🍧儀🍧
儀式 ぎしき nghi thức, lễ nghi
🍧織🍧
組織 そしき cơ cấu, tổ chức
織る おる dệt
織物 おりもの hàng dệt
🍧疎🍧
過疎 かそ giảm dân số
意思疎通 いしそつう hiểu nhau
疎遠 そえん xa cách
疎外する そがいする xa lánh
🍧致🍧
合致する がっちする nhất trí
🍕顧🍕
顧客 こきゃく khách hàng
顧問 こもん cố vấn
顧みる かえりみる hồi tưởng lại
🍕既🍕
既婚 きこん đã kết hôn
既存 きそん tồn tại
🍕拓🍕
開拓する かいたくする khai thác, khám phá
🍕脈🍕
文脈 ぶんみゃく mạch văn
山脈 さんみゃく rặng núi
人脈 じんみゃく các mối quan hệ
🍕宣🍕
宣伝する せんでんする tuyên truyền
宣言する せんげんする tuyên bố
🍕促🍕
促進する そくしんする thúc đẩy
促す うながす thúc giục, hối thúc
🍕滑🍕
円滑な えんかつな trơn tru, trôi chảy
滑稽な こっけいな hài hước, buồn cười
滑らかな 滑らかな trơn tru, mạch lạc
神秘的な しんぴてきな mang tính thần bí
⏰需⏰
需要 じゅよう nhu cầu
必需品 ひつじゅひん nhu yếu phẩm
⏰舗⏰
店舗 てんぽ cửa hàng
舗装する ほそうする lát đường, láy vỉa hè
⏰把⏰
把握する はあくする lĩnh hội, hiểu, nắm bắt
⏰即⏰
即座に そくざに ngay lập tức
⏰統⏰
統計 とうけい thống kê
🥗括🥗
括弧 かっこ dấu ngoặc đơn
一括する いっかつする gộp, tổng cộng, 1 lúc
統括する とうかつする thống nhất
🥗痩🥗
痩身 そうしん dáng mảnh mai
🥗為🥗
為替 かわせ đổi, hoán đổi, tỷ giá hối đoái
外国為替 がいこくかわせ đổi ngoại tệ
🥗負🥗
負債 ふさい nợ nần
債券 さいけん trái phiếu
債務 さいむ món nợ, tài vụ
🥗株🥗
株式市場 かぶしきしじょう thị trường chứng khoán
株価 かぶか giá cổ phiếu
🥗掛🥗
掛け金 かけきん trả góp thành nhiều lần, trả góp định kì
掛け軸 かけじく tranh treo tường
掛け合う かけあう đàm phán với
掛かる かかる treo
🍝衛🍝
衛星 えいせい vệ tinh
衛生 えいせい vệ sinh
自衛する じえいする tự vệ
防衛する ぼうえいする phòng thủ
🍝疾🍝
疾病 しっぺい bệnh tật
疾患 しっかん bệnh tật
🍝臨🍝
臨床 りんしょう lâm sàng
臨機応変に りんきおうへんに tuỳ cơ ứng biến
臨む のぞむ tiếp cận, đối diện với, hướng ra
🍝注
放射能 ほうしゃのう năng lượng phóng xạ
放射線 ほうしゃせん tia phóng xạ
発射する はっしゃする bắn tên, phóng
反射する はんしゃする phản xạ, phản ngược lại
射る いる bắn
🍝献🍝
文献 ぶんけん văn kiện
献立 こんだて thực đơn

06/05/2025

7. **意匠** - Ý tưởng, thiết kế
- Cách đọc: いしょう (ishou)
- Ví dụ: この建物は意匠が優れている。
(Tòa nhà này có thiết kế xuất sắc.)

10. **辞意** - Từ ý (Ý định từ chức)
- Cách đọc: じい (jii)
- Ví dụ: 彼は辞意を表明した。
(Anh ấy đã bày tỏ ý định từ chức.)

15. **過剰** - Quá thặng (Quá mức, thừa thãi)
- Cách đọc: かじょう (kajou)
- Ví dụ: 過剰なストレスは健康に悪影響を与える。
(Căng thẳng quá mức có ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.)

16. **過疎** - Quá sơ (Sự thưa thớt dân số)
- Cách đọc: かそ (kaso)
- Ví dụ: 過疎の村では住民が少なくなっている。
(Ở làng thưa thớt dân cư, số lượng người dân đang giảm dần.)

17. **過度** - Quá độ (Quá mức)
- Cách đọc: かど (kado)
- Ví dụ: 過度の飲酒は健康に害を与える。
(Uống rượu quá mức sẽ gây hại cho sức khỏe.)

18. **過密** - Quá mật (Sự đông đúc, dày đặc)
- Cách đọc: かみつ (kamitsu)
- Ví dụ: 都市の過密化が進んでいる。
(Sự đông đúc ở thành phố ngày càng tăng.)
20. **経過** - Kinh quá (Quá trình, diễn biến)
- Cách đọc: けいか (keika)
- Ví dụ: 手術の経過は順調だ。
(Quá trình phẫu thuật đang diễn ra thuận lợi.
25. **加味** - Gia vị (Thêm vào, bổ sung)
- Cách đọc: かみ (kami)
- Ví dụ: 彼の意見を加味して判断を下す。
(Tôi đưa ra quyết định sau khi thêm vào ý kiến của anh ấy.)

28. **棄却** - Khí khước (Bác bỏ)
- Cách đọc: ききゃく (kikyaku)
- Ví dụ: 彼の提案は棄却された。
(Đề xuất của anh ấy đã bị bác bỏ.)

29. **棄権** - Khí quyền (Từ bỏ quyền lợi)
- Cách đọc: きけん (kiken)
- Ví dụ: 彼は投票を棄権した。
(Anh ấy đã bỏ phiếu trắng.)

30. **遺棄** - Di khí (Bỏ rơi, bỏ hoang)
- Cách đọc: いき (iki)
- Ví dụ: 犬を遺棄することは法律違反だ。
(Bỏ rơi chó là vi phạm pháp luật.)

31. **投棄** - Đầu khí (Vứt bỏ, ném bỏ)
- Cách đọc: とうき (touki)
- Ví dụ: ゴミの不法投棄は罰せられる。
(Việc vứt rác bất hợp pháp sẽ bị phạt.)

32. **破棄** - Phá khí (Hủy bỏ)
- Cách đọc: はき (haki)
- Ví dụ: 彼らは契約を破棄した。
(Họ đã hủy bỏ hợp đồng.)

34. **規格** - Quy cách (Tiêu chuẩn)
- Cách đọc: きかく (kikaku)
- Ví dụ: この製品は国際規格に適合している。
(Sản phẩm này phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.)

42. **気概** - Khí khái (Tinh thần, lòng dũng cảm)
- Cách đọc: きがい (kigai)
- Ví dụ: 彼は強い気概を持っている。
(Anh ấy có tinh thần rất mạnh mẽ.)

44. **気性** - Khí tính (Tính khí)
- Cách đọc: きしょう (kishou)
- Ví dụ: 彼は短気な気性だ。
(Anh ấy có tính khí nóng nảy.)

46. **気迫** - Khí phách (Tinh thần mạnh mẽ)
- Cách đọc: きはく (kihaku)
- Ví dụ: 彼は気迫に満ちている。
(Anh ấy tràn đầy tinh thần mạnh mẽ.)

47. **気品** - Khí phẩm (Thanh lịch, phẩm cách)
- Cách đọc: きひん (kihin)
- Ví dụ: 彼女は気品のある女性だ。
(Cô ấy là một người phụ nữ thanh lịch.)

48. **気風** - Khí phong (Phong thái, tính cách chung)
- Cách đọc: きふう (kifuu)
- Ví dụ: この地域は自由な気風がある。
(Khu vực này có phong thái tự do.)

49. **気前** - Khí tiền (Hào phóng)
- Cách đọc: きまえ (kimae)
- Ví dụ: 彼は気前が良い人だ。
(Anh ấy là người rất hào phóng.)

51. **気流** - Khí lưu (Luồng khí)
- Cách đọc: きりゅう (kiryuu)
- Ví dụ: 山の上では強い気流が吹いている。
(Trên núi có những luồng khí mạnh thổi qua.)

52. **気力** - Khí lực (Năng lượng, tinh thần)
- Cách đọc: きりょく (kiryoku)
- Ví dụ: 彼はまだ気力が残っている。
(Anh ấy vẫn còn sức lực.)

53. **英気** - Anh khí (Tinh thần, sinh khí)
- Cách đọc: えいき (eiki)
- Ví dụ: 休暇で英気を養う。
(Bồi dưỡng sinh khí trong kỳ nghỉ.)

54. **呼気** - Hô khí (Thở ra)
- Cách đọc: こき (koki)
- Ví dụ: 呼気とともにリラックスする。
(Thở ra và thư giãn.)

55. **根気** - Căn khí (Kiên nhẫn)
- Cách đọc: こんき (konki)
- Ví dụ: この仕事は根気が必要だ。
(Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn.)

56. **正気** - Chính khí (Tỉnh táo)
- Cách đọc: しょうき (shouki)
- Ví dụ: 正気に戻る。
(Trở lại trạng thái tỉnh táo.)

57. **大気** - Đại khí (Khí quyển, không khí)
- Cách đọc: たいき (taiki)
- Ví dụ: 大気汚染が問題となっている。
(Ô nhiễm không khí đang là vấn đề lớn.)

58. **気絶** - Khí tuyệt (Ngất xỉu)
- Cách đọc: きぜつ (kizetsu)
- Ví dụ: 彼は驚きのあまり気絶した。
(Anh ấy đã ngất xỉu vì quá sốc.)

61. **起伏** - Khởi phục (Thăng trầm)
- Cách đọc: きふく (kifuku)
- Ví dụ: 人生の起伏が激しい。
(Cuộc đời có nhiều thăng trầm.)

62. **起因** - Khởi nhân (Nguyên nhân)
- Cách đọc: きいん (kiin)
- Ví dụ: 事故は不注意に起因している。
(Tai nạn do sự bất cẩn gây ra.)

63. **起床** - Khởi sàng (Thức dậy)
- Cách đọc: きしょう (kishou)
- Ví dụ: 毎朝6時に起床する。
(Thức dậy vào lúc 6 giờ mỗi sáng.)

64. **起訴** - Khởi tố
- Cách đọc: きそ (kiso)
- Ví dụ: 彼は詐欺で起訴された。
(Anh ta bị khởi tố vì lừa đảo.)

66. **起立** - Khởi lập (Đứng dậy)
- Cách đọc: きりつ (kiritsu)
- Ví dụ: 教室で起立する。
(Đứng dậy trong lớp học.)

68. **議会** - Nghị hội (Quốc hội, hội đồng)
- Cách đọc: ぎかい (gikai)
- Ví dụ: 議会での討論が行われた。
(Cuộc thảo luận đã diễn ra trong nghị hội.)

69. **議題** - Nghị đề (Chủ đề thảo luận)
- Cách đọc: ぎだい (gidai)
- Ví dụ: 今日は新しい議題がある。
(Hôm nay có một chủ đề thảo luận mới.)

72. **議決** - Nghị quyết
- Cách đọc: ぎけつ (giketsu)
- Ví dụ: 議決が全会一致で通過した。
(Nghị quyết đã được thông qua với sự đồng thuận hoàn toàn.
74. **協議** - Hiệp nghị (Thảo luận, đàm phán)
- Cách đọc: きょうぎ (kyougi)
- Ví dụ: 彼らは協議に入った。
(Họ đã bắt đầu đàm phán.)

75. **決議** - Quyết nghị (Nghị quyết)
- Cách đọc: けつぎ (ketsugi)
- Ví dụ: 新しい法律が決議された。
(Một luật mới đã được thông qua.)

76. **抗議** - Kháng nghị (Phản đối)
- Cách đọc: こうぎ (kougi)
- Ví dụ: 学生が抗議デモを行った。
(Sinh viên đã tổ chức cuộc biểu tình phản đối.)

77. **審議** - Thẩm nghị (Xem xét, bàn bạc)
- Cách đọc: しんぎ (shingi)
- Ví dụ: 法案が審議された。
(Dự luật đã được thảo luận kỹ lưỡng.)
85. **視聴** - Thị thính (Xem và nghe)
- Cách đọc: しちょう (shichou)
- Ví dụ: 映画を視聴する。
(Xem và nghe một bộ phim.)

86. **監視** - Giám thị (Theo dõi, giám sát)
- Cách đọc: かんし (kanshi)
- Ví dụ: 警察は犯人を監視している。
(Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.)

87. **軽視** - Khinh thị (Coi thường)


90. **辞表** - Từ biểu (Đơn từ chức)
- Cách đọc: じひょう (jihyou)
- Ví dụ: 彼は辞表を提出した。
(Anh ấy đã nộp đơn từ chức.)

94. **主流** - Chủ lưu (Xu hướng chính)
- Cách đọc: しゅりゅう (shuryuu)
- Ví dụ: これが今の主流の考え方だ。
(Đây là cách suy nghĩ chính hiện nay.)

95. **主力** - Chủ lực (Lực lượng chủ yếu)
- Cách đọc: しゅりょく (shuryoku)
- Ví dụ: 主力の選手が怪我をした。
(Cầu thủ chủ lực đã bị chấn thương.)

96. **自主** - Tự chủ
- Cách đọc: じしゅ (jishu)
- Ví dụ: 彼は自主的に勉強している。
(Anh ấy tự chủ học tập.)

97. **喪主** - Tang chủ (Người đứng đầu tổ chức tang lễ)
- Cách đọc: もしゅ (moshu)
- Ví dụ: 喪主が挨拶をした。
(Tang chủ đã nói lời chào.)

98. **主演** - Chủ diễn (Diễn viên chính)
- Cách đọc: しゅえん (shuen)
- Ví dụ: 彼はこの映画で主演を務めた。
(Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.)

100. **主宰** - Chủ tọa (Chủ trì, điều hành)
- Cách đọc: しゅさい (shusai)
- Ví dụ: 彼は会議を主宰した。
(Anh ấy đã chủ trì cuộc họp.)

103. **処刑** - Xử hình (Xử tử)
- Cách đọc: しょけい (shokei)
- Ví dụ: 彼は処刑された。
(Anh ấy đã bị xử tử.)

105. **処罰** - Xử phạt
- Cách đọc: しょばつ (shobatsu)
- Ví dụ: 違反者は厳しく処罰される。
(Người vi phạm sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.)

106. **処分** - Xử phân (Xử lý, thanh lý, trừng phạt)
- Cách đọc: しょぶん (shobun)
- Ví dụ: 古い家具を処分する。
(Thanh lý đồ nội thất cũ.)

107. **善処** - Thiện xử (Xử lý khéo léo)
- Cách đọc: ぜんしょ (zensho)
- Ví dụ: 彼はこの問題に善処した。
(Anh ấy đã xử lý khéo léo vấn đề này.)

108. **対処** - Đối xử (Xử lý, đối phó)
- Cách đọc: たいしょ (taisho)
- Ví dụ: 問題に対処する。
(Xử lý vấn đề.)

109. **措置** - Thố trí (Biện pháp)
- Cách đọc: そち (sochi)
- Ví dụ: 緊急措置が取られた。
(Biện pháp khẩn cấp đã được thực hiện.)

110. **置換** - Trí hoán (Thay thế)
- Cách đọc: ちかん (chikan)
- Ví dụ: 部品を置換する。
(Thay thế các bộ phận.)

111. **拘置** - Câu trí (Giam giữ)
- Cách đọc: こうち (kouchi)
- Ví dụ: 彼は拘置所に入れられた。
(Anh ấy bị giam giữ trong trại giam.)

114. **放置** - Phóng trí (Bỏ mặc, để lại)
- Cách đọc: ほうち (houchi)
- Ví dụ: その問題は放置された。
(Vấn đề đó đã bị bỏ mặc.)

115. **破格** - Phá cách (Phá lệ, phi thường)
- Cách đọc: はかく (hakaku)
- Ví dụ: 彼の才能は破格だ。
(Tài năng của anh ấy là phi thường.)

116. **破線** - Phá tuyến (Đường nét đứt)
- Cách đọc: はせん (hasen)
- Ví dụ: 破線の内側に切る。
(Cắt vào bên trong đường nét đứt.)

117. **破壊** - Phá hoại
- Cách đọc: はかい (hakai)
- Ví dụ: 建物が破壊された。
(Tòa nhà đã bị phá hủy.)

121. **破綻** - Phá trán (Sụp đổ, phá vỡ)
- Cách đọc: はたん (hatan)
- Ví dụ: 彼の計画は破綻した。
(Kế hoạch của anh ấy đã sụp đổ.)

122. **破滅** - Phá diệt (Diệt vong)
- Cách đọc: はめつ (hametsu)
- Ví dụ: その行動は破滅を招く。
(Hành động đó sẽ dẫn đến diệt vong.)

123. **破裂** - Phá liệt (Nổ tung)
- Cách đọc: はれつ (haretsu)
- Ví dụ: 風船が破裂した。
(Bóng bay đã nổ tung.)

124. **撃破** - Kích phá (Đánh bại)
- Cách đọc: げきは (gekiha)
- Ví dụ: 敵軍を撃破した。
(Quân địch đã bị đánh bại.)

125. **大破** - Đại phá (Hư hỏng nặng)
- Cách đọc: たいは (taiha)
- Ví dụ: 車が大破した。
(Chiếc xe bị hư hỏng nặng.)

126. **打破** - Đả phá (Phá bỏ, đánh bại)
- Cách đọc: だは (daha)
- Ví dụ: 古い制度を打破する。
(Phá bỏ chế độ cũ.)

127. **踏破** - Đạp phá (Chinh phục, đi hết)
- Cách đọc: とうは (touha)
- Ví dụ: 彼は山を踏破した。
(Anh ấy đã chinh phục ngọn núi.)

128. **読破** - Độc phá (Đọc hết)
- Cách đọc: どくは (dokuha)
- Ví dụ: 彼はこの本を読破した。
(Anh ấy đã đọc hết cuốn sách này.)

129. **突破** - Đột phá
- Cách đọc: とっぱ (toppa)
- Ví dụ: 彼は難関を突破した。
(Anh ấy đã vượt qua trở ngại khó khăn.)

130. **難破** - Nan phá (Đắm tàu)
- Cách đọc: なんぱ (nanpa)
- Ví dụ: 船が難破した。
(Con tàu đã bị đắm.)

131. **論破** - Luận phá (Đánh bại trong cuộc tranh luận)
- Cách đọc: ろんぱ (ronpa)
- Ví dụ: 彼は彼女の主張を論破した。
(Anh ấy đã đánh bại lập luận của cô ấy.)

15/01/2025

❗tin nhắn nhiều mà không có thời gian check, bạn nào ib c chưa rep chấm lại giúp c nhé

Tuyển sinh nhóm n5 học từ đầu, đã có 2 bạn. Thiếu 2 slot
Học chiều 2_4_6 15:30
Giáo trình minna no nihongo
Có bt và sửa bài kĩ như dạy kèm
Bắt đầu sau Tết
Địa chỉ số 36 An thượng 24 Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng

07/12/2024

Tuyển sinh lớp tuần 2 buổi sáng thứ hai và sáng thứ sáu 8 giờ.
Đã có hai bạn nữ, học chăm.
Học phí chỉ vài trăm
Giáo trình

👉Địa chỉ: số 3b đường An Thượng 24 Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng.
Gần Trường Đại học kinh tế

11/10/2024

❗Nhóm N3 học từ đầu bốn bạn, Còn dư một slot. Ưu tiên nữ
💥Học phí chỉ vài trăm.
💥Thời gian tối thứ ba và thứ tư 17:30. Bắt đầu từ ngày 15 tháng 10
-------------------------
Khác nhau giữa がたい vs づらい ạ, ví dụ như:言い難い vs 言いづらい ạ.

👉 Giải thích:

がたい chỉ đi với những cụm từ cố định thuộc về sắc thái tâm lý như 想像、理解、許しがたい…

Nên với dạng này chỉ có cách duy nhất là ghi nhớ nó thành cụm từ (vì cách dùng của nó cũng chỉ giới hạn trong những cụm từ đấy thôi).

Nghĩa của cách dùng này là khó mà có thể...

Ví dụ 想像しがたい / khó mà có thể tưởng tượng được, tức là không thể tưởng tượng được... Vì vậy với trường hợp 言いがたい thì nó chỉ dùng trong trường hợp là ...とは言いがたい/khó mà có thể nói là... (hay nghĩa là không thể khẳng định, nói là... )

Chứ khi muốn dùng với nghĩa "điều khó nói/言いにくいこと" thì ko dùng với 言いがたい mà thường dùng 言いにくい hoặc 言いづらい.  

~にくい là khó về cả mặt vật lý và tâm lý... ví dụ 乾きにくい/ khó khô, 言いにくい khó nói...

づらい là khó về mặt tâm lý . nên không thể dùng 乾きづらい được. Nhưng với 言います thì có thể dùng cho cả 言いにくい 言いづらい đều ok

30/09/2024

❗CÔ THỦY HIỆN KÍN LỊCH KHÔNG NHẬN THÊM HỌC VIÊN. ❗
👉CHỈ CÒN MỘT NHÓM N5 HỌC ĐẾN BÀI 10 CÒN TRỐNG HAI SLOT
Hp tuần 2 buổi tháng . Sáng thứ hai và sáng thứ sáu

-----------------+++---------++++++++

🍀🍀🍀TỔNG HỢP 136 TÍNH TỪ XUẤT HIỆN TRONG JLPT N3, N2, N1🍀🍀🍀

1. うっとうしい: うっとうしい khó chịu, buồn
5. くどい: くどい bướng bỉnh ,hợm hĩnh
7. そそっかしい: そそっかしい vội vã, hấp tấp, thiếu suy nghĩ
10. みすぼらしい: みすぼらしい cũ nát; rách nát; tơi tả; nghèo đói
13. 乏しい: とぼしい Thiếu thốn, ít, thiếu hụt - PHẠP
16.
19. 卑しい: いやしい Đê tiện, hạ cấp - TY
20. 危うい: あやうい nguy hiểm ,suýt nữa thì.... - NGUY
22. 厚かましい: あつかましい trơ trẽn (mặt dày) - HẬU
25. 喧しい: やかましい Ầm ỉ, inh ỏi - HUYÊN
26. 嘆かわしい: なげかわしい buồn bã, chán nản - THÁN
29. 夥しい: おびただしい nhiều; vô số; một loạt =数多く, 大量 - KHỎA
32. 好ましい: このましい Đáng yêu - HẢO, HIẾU
40. 待ち遠しい: まちどおしい (Đợi chờ) nôn nóng, (chờ đợi) mỏi mòn, trông chờ - ĐÃI VIỄN
42. 怪しい: あやしい Đáng ngờ; khó tin - QUÁI
45. 恨めしい: うらめしい Căm hờn, thù hằn, căm ghét - HẬN
46. 恭しい: うやうやしい Kính cẩn, lễ phép - CUNG
47.
52. 慎ましい: つつましい Thận trọng, cẩn thận ,Nhún ngường, nhũn nhặn - THẬN
53. 憎い: にくい khó gần, dễ ghét - TĂNG
54. 憎らしい: にくらしい đáng ghét, ghê tởm - TĂNG
61. 望ましい: のぞましい Mong muốn, ao ước - VỌNG
64. 汚らわしい: けがらわしい Bẩn thỉu, không trong sạch, hạ cấp - Ô
66. 浅ましい: あさましい Bẩn thỉu, đáng khinh, không biết xấu hổ - THIỂN
69. 清い: きよい sạch, trong lành - THANH
70. 渋い: しぶい Chát, đắng, cau có - SÁP
74. 煙い: けむい khó thở (do khói ) - YÊN
75. 煩わしい: わずらわしい Phiền muộn, buồn phiền, lo lắng - PHIỀN
77. 物凄い: ものすごい ghê gớm ,khung khiếp (khen ngợi) - VẬT THÊ
78. 狂おしい: くるおしい Điên cuồng - CUỒNG
82. 甚だしい: はなはだしい vô cùng ,rất, lắm (dùng như một phó từ) - THẬM
83. 疑わしい: うたがわしい Đáng nghi, hồ nghi - NGHI
85. 目覚しい: めざましい Tròn xoe mắt, trợn tròn mắt, Đáng ngạc nhiên, đáng kinh ngạc - MỤC GIÁC
102. 荒い: あらい khốc liệt - HOANG
105. 薄暗い: うすぐらい mờ ảo ,tối âm u - BẠC ÁM
106. 虚しい、空しい: むなしい Không hiệu quả, vô tác dụng, không có nội dung - HƯ\KHÔNG
107. 見苦しい: みぐるしい Hèn, dơ, xấu xí, đáng hổ thẹn -
115. 逞ましい: たくましい Tráng kiện, cường tráng - SÍNH
127. 青白い: あおじろい xanh nhạt - THANH BẠCH
136. 麗しい: うるわしい Lộng lẫy, diễm lệ, rực rỡ - LỆ

06/09/2024

Tuyển học viên n5 đã học được 7 bài. Giáo trình minna no Nihongo.
Nhóm đã có 3 bạn nữ đi làm,
học sáng thứ hai và sáng thứ sáu 8 giờ.
Học cả hội thoại (kaiwa), giải bt đầy đủ
Học phí chỉ vài trăm.

Liên hệ 076 368 3122

Photos from Dạy Kèm Tiếng Nhật Đà Nẵng - Cô Thuỷ's post 26/08/2024

Hôm nay có ba bạn học viên báo đậu N3. Trong đó có 1 chị học cấp tốc chỉ 1,5 tháng mà đạt 99 điểm.
Hai bạn còn lại thì cũng cần có bằng N3 gấp để phục vụ cho cv và học tập.
おめでとう御座います!
💥💥💥💥
🎋Góc học tập:
果たして(はたして)=本当に Quả thật là
張り切る(はりきる)=やる気を持つ Đam mê, hứng thú , động lực
明け方(あけがた)=朝早くSáng sớm
 水に流す(みずにながす)=忘れる Quên
やがて=時間がたてば=そのうちに Chẳng mấy chốc , cuối cùng
ばっと=急に(きゅうにĐột nhiên
見事(みごと)=素晴らしい(すばらしい) Tuyệt vời
虫がいい(むしがいい)=自分勝手な(じぶんかってな) ích kỷ , đòi hỏi quá thể
まずまず=まあまあいい Cũng tạm được
手を焼く(てをやく)=困る(こまる) Khốn đốn, rắc rối
尤も(もっとも)=当然(とうぜん)Đương nhiên
萎む(しぼむ)=小さくなる Héo, bé lại
これといった=特に。。。ない Không có gì đặc biệt
L
おさまる=止む(やむ) Ngưng, ngừng, tạnh mưa
覚悟(かくご)=心の準備をする(こころのじゅんびをする)=観念する(かんねんする)Tâm lý sẵn sàng chấp nhận
先端(せんたん)=進んだ(すすんだ) Đi đầu, mũi nhọn
拵える(こしらえる)=作る Chế biến , làm
システム=仕組み(しくみ) Hệ thống
言付けを頼む(ことづけをたのむ)=申請を頼む(しんせいをたのむ)Nhờ nhắn ,伝言
愉快(ゆかい)=楽しい Hài hước , vui nhộn
。。をどく=。。。を開ける Mở...
思わず(おもわず)=つい Lỡ , bất chợt
あんまり=たいして Không~ lắm. Đi với phủ định
真っ先に(まっさきに)=最初に Ngay từ đầu
見解(けんかい)=考え方 Cách suy nghĩ
用心する(ようじん)=注意する Lưu ý, chú ý
狙い(ねらい)=目的 Đích nhắm, mục đích
妨げる(さまたげる)=邪魔する(じゃまする)=水を差す(みずをさす)Cản trở
対照的(たいしょうてき)=反対(はんたい)Tương phản
素っ気ない(そっけない)=冷たい(つめたい)Lạnh nhạt sắc mặt
わざと=意図的に(いとてきに)Cố tình, có ý
出鱈目(でたらめ)=いい加減(いいかげん)Cẩu thả, trả lời bừa

物騒(ぶっそう)=危険(きけん)=危ない(あぶない)Nguy hiểm
耳をふさぐ=耳を覆う(みみをおおう)Bịt tai
なだらかな坂=緩やかな坂(ゆるやか)Thoải, thoai thoải
莫大な(ばくだいな)(=たくさんの)Số lượng lớn
使い道(つかいみち)=用途(ようと)Cách sử dụng
差し支えない(さしつかえない)=構わない(かまわない) Không sao, không vấn đề gì
せいぜい=多くても(おおくても) Tối đa
比較的(ひかくてき)=割
差し支え(さしささえ)=問題 Cản trở , vấn đề
かえる=逆に(ぎゃくに)=さかまさ Ngược lại
偶然(ぐうぜん)=思いがけない Ngẫu nhiên
強力な(きょうりょくな)=頼りになる(たよりになる) Chỗ dựa đáng tin cậy
バイリンガル=二か国語を話す Song ngữ
出費は痛い=出費はとても困る(しゅっぴ) Chi phí thiếu thốn
低温が響き(ていおんがひびき)=影響する(えいきょう) Ảnh hưởng
壁(かべ)=障害(しょうがい)Cản trở, chướng ngại,khuyết tật
もっぱら=ほとんど Hầu hết, chủ yếu
流れる(ながれる)=中止になる(ちゅうしになる)Hủy
俄かに(にわかに)=いきなり=突然=急に Đột nhiên
冷めた目(さめため)=冷静な目 Sáng suốt
強引に(ごういんに)=無理やりCưỡng ép
折り返し(おりかえし)=すぐに(電話) Ngay lập tức, gọi lại
逸れる(それる)=脱線する(だっせんする)Lệch, trượt
苦い(にがい)=不愉快な(ふゆかいな)Không thoải mái, khó chịu
手を取る=丁寧に(ていねいに)
ざっと=おおよそ Khoảng
法律に触れる(ふれる)=違反する(いはんする)Vi phạm
架空(かくう)=想像上(そうぞうじょう)Tưởng tượng
カラー=特色(とくしょく)=いいところĐiểm nổi bật
着々と(ちゃくちゃく)=順調に(じゅんちょう)Thuận lợi
甘く見る=油断する(ゆだんする)Lỡ đễnh, cẩu thả
マンネリ化してんる=新鮮味がない(しんせんみがない)Không có gì tươi mới
男に担がれる(かつぐ・かつがれる)=騙される(だまされる Bị ......lừa......
結構(けっこう)=素晴らしい(すばらしい)Tuyệt vời
振るわる(ふるわる)=不調(ふちょう)TRục trặc , bất ổn
スポンサー=広告主(こうこくぬし) Nhà tài trợ* sponsor
店をたたむ=閉じる Đóng cửa
改造する(かいぞうする)=作り直すSửa lại .Xe độ 改造車
ストレート=遠慮なく=ぶっちゃけ Thẳng thắn(nói)
盛り(さかり)=ピーク Đỉnh cao
有効性(ゆうこうせい)=効力(こうりょく)Hiệu quả
一斉に(いっせいに)=同時に(どうじに)Đồng thời, đồng loạt
気持ちを察す(さす)=見抜く(みぬく)Nhìn thấu
リーク=口外する(こうがいする)Rò rỉ , tiết lộ
打ち消す(うちけす)=否定する(ひていする)Phủ định, bác bỏ
鋭い(するどい)=優れる(すぐれる) Ưu tú, vượt trội
始終(しじゅう)=いつも Liên tục, thường xuyên
薄い(うすい)=不十分な(ふじゅう-ぶんな)Thiếu,không đủ
連想(れんそう)=思い浮かべる(おもいうかべる)Liên tưởng
自分のペース Theo ý mình
若干(じゃっかん)=幾分(いくぶん)=少し=いくらか Một chút
横ばい(よこばい)=変化がないBằng phẳng , không thay đổi
ホッとする=安心する(あんしんする)Yên tâm, thở phào
見当がつかない(けんとうがつかない)=予測ができない(よそくができない)Không dự đoán được
ベストセラー=非常によく売れる(ひじょうによくうれる
携わる(たずさわる)=従事する(じゅうじする)Tham gia vào....
何気ない(なにげない)=はっきりとした目的のないTình cờ, không có ý
身につけた(みにつけた)=自分のものにしているTrang bị, ghi nhớ
めったに=ほとんど Hầu hết
本来(ほんらい)=もともと Vốn dĩ, ngay từ đầu
削る(けずる)=減らす(へらす)Cắt giảm
どける=移す(うつす) Di chuyển
テンポ=速さNhịp

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


03B An Thượng 24, Q. Ngũ Hành Sơn
Da Nang
550000

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:00
Wednesday 09:00 - 21:00
Thursday 09:00 - 21:00
Friday 09:00 - 21:00
Saturday 09:00 - 21:00
Sunday 09:00 - 21:00