Dạy Kèm Tiếng Nhật Đà Nẵng - Cô Thuỷ

Nhận dạy kèm tiếng Nhật mọi cấp độ. Chuyên luyện thi vào các trường chuyên tại Đà Nẵng - 0763683122

Operating as usual

06/05/2023

Bé 8 tuổi học 15p thuộc luôn phần tự giới thiệu bản thân
Cô Thủy chuyên nhận dạy kèm 1:1 tại nhà cho trẻ nhé các mẹ. Hp #1 # # #
0763683122

26/05/2022

体の部分を表す慣用語 part 1( từ vựng liên quan đến bộ phận cơ thể )
耳(みみ/ジ):cái tai
1・耳が遠い・không nghe rõ,
例文:年取って耳が遠くなる。(người có tuổi trở nên nặng tai )
2・空耳(そらみみ) :nghe như có ai đó gọi mình nhưng ko phải vậy
例文:誰かに呼ばれたようだが、実は空耳だった。(hình như có ai gọi mình nhưng thực ra là nghe nhầm )
3・初耳(はつみみ): lần đầu tiên nghe
例文:君が同郷だったとは初耳だ
(Quen biết em bây lâu nay , giờ mới biết mình là đồng hương đấy )
4・早耳(はやみみ) người biết được chuyện gì đó sớm hơn người khác,
例文:なんで私に彼女ができたって知っているの?早耳だね。
(sao bạn biết mình có người yêu mới rồi ? thông tin nhanh thật đấy )
5・耳新しい :lầm đầu mới được nghe
耳新しい話:câu chuyện lần đầu được nghe
6・耳打ち :nói thầm , thì thầm vào tai
7・耳ぐるしい :khó nghe , nội dung câu chuyện khiến mình ko muốn nghe
8・耳が肥える:tai thính
Admin : Phương đẹp trai

18/04/2022

✍️341:支持 しじ Ủng Hộ
✍️342:投票 とうひょう Bỏ Phiếu
✍️343:当選 とうせん Trúng Tuyển,Giành Được
✍️344:抽選 ちゅうせん Bốc Thăm
✍️345:配布/配付 はいふ Phân Phát(phạm vi rộng 布)/Phân Phát(phạm ví nhỏ 付)
✍️346:失格 しっかく Mất Tư Cách,Không Có Tư Cách
✍️347:余暇 よか Thời Gian Rảnh
✍️348:行事 ぎょうじ Sự Kiện,Lễ Hội
✍️349:理想 りそう Lí Tưởng
✍️350:現実 げんじつ Hiện Thực,Thực Tại
✍️351:体験 たいけん Trải Nghiệm
✍️352:空想 くうそう Ảo Tưởng,Mơ Mộng
✍️353:実物 じつぶつ Vật Thật,Thực Chất
✍️354:実現 じつげん Thực Hiện
✍️355:実施 じっし Thực Thi
✍️356:許可 きょか Cho Phép
✍️357:全体 ぜんたい Toàn Thể
✍️358:部分 ぶぶん Bộ Phận
✍️359:統一 とういつ Thống Nhất
✍️360:拡大 かくだい Phóng To

✍️361:縮小 しゅくしょう Thu Nhỏ
✍️362:集合 しゅうごう Tập Hợp
✍️363:方向 ほうこう Hướng Đi,Phương Hướng
✍️364:間隔 かんかく Khoảng Cách
✍️365:脇 わき Nách,Bên(vị trí)
✍️366:通過 つうか Vượt Quá,Thông Qua
✍️367:移動 いどう Di Chuyển
✍️368:停止 ていし Tạm Dừng
✍️369:低下 ていか Giảm Sút
✍️370:超過 ちょうか Vượt Quá
✍️371:立ち上がる たちあがる Đứng Dậy,Khởi Động
✍️372:飛び上がる とびあがる Bay Lên
✍️373:浮かび上がる うかびあがる In Bóng,Nổi Lên
✍️374:舞い上がる まいあがる Nhẩy Cẫng Lên
✍️375:燃え上がる もえあがる Bốc Cháy
✍️376:盛り上がる もりあがる Sôi Động Lên
✍️377:湧き上がる/沸き上がる わきあがる Sôi Lên
✍️378:晴れ上がる はれあがる Hửng Sáng Lên
✍️379:震え上がる ふるえあがる Run Rẩy Lên
✍️380:縮み上がる ちぢみあがる Co Rúm Lại

✍️381:干上がる ひあがる Khô Cứng Lại
✍️382:出来上がる できあがる Hoàn Thành
✍️383:持ち上がる もちあがる Nhấc Lên,Nêu Lên
✍️384:見上げる みあげる Nhìn Lên,Khâm Phục
✍️385:積み上がる つみあげる Chất Đống Lên
✍️386:打ち上げる うちあげる Bắn Lên
✍️387:立ち上げる たちあげる Bắt Đầu,Khởi Động
✍️388:切り上げる きりあがる Làm Tròn,Kết Thúc
✍️389:繰り上げる くりあがる Sớm Hơn
✍️390:磨き上げる みがきあげる Đánh Bóng,Mài Giũa
✍️391:鍛え上げる きたえあげる Rèn Luyện
✍️392:書き上げる かきあげる Viết Xong
✍️393:育て上げる そだてあげる Nuôi Lớn,Giáo Dục
✍️394:読み上げる よみあげる Đọc Ra,Nêu Ra
✍️395:数え上げる かぞえあげる Đếm Ra,Liệt Kê Ra
✍️396:投げ出す なげだす Ném Ra
✍️397:持ち出す もちだす Cầm Ra
✍️398:追い出す おいだす Đuổi Ra
✍️399:放り出す ほうりだす Vứt Ra,Bỏ Mặc
✍️400:貸し出す かしだす Cho Vay

✍️401:聞き出す ききだす Chất Vấn,Hỏi Ra
✍️402:連れ出す つれだす Dẫn Ra
✍️403:引っ張り出す ひっぱりだす Lôi Kéo Ra
✍️404:逃げ出す にげだす Trốn Ra
✍️405:飛び出す とびだす Bay Ra
✍️406:見つけ出す みつけだす Phát Hiện Ra
✍️407:探し出す さがしだす Tìm Ra
✍️408:書き出す かきだす Viết Ra
✍️409:飛び込む とびこむ Bay Lao
✍️410:駆け込む かけこむ Phi,Lao Vào
✍️411:割り込む わりこむ Chen Vào
✍️412:差し出す さしだす Cắm Vào
✍️413:染み込む しみこむ Ngấm,Thấm Vào
✍️414:引っ込む ひっこむ Lui Về,Co Lại
✍️415:詰め込む つめこむ Nhét Đầy Vào
✍️416:飲み込む のみこむ Nuốt Vào,Thấu Hiểu
✍️417:運び出す はこびだす Bê Vào
✍️418:打ち込む うちこむ Đóng Vào,Dốc Sức Vào
✍️419:注ぎ込む そそぎこむ Rót Vào,Dồn Vào
✍️420:引き込む ひきこむ Lôi Kéo Vào

✍️421:書き込む かきこむ Đăng Tải,Viết Vào
✍️422:巻き込む まきこむ Cuốn Vào,Lôi Vào
✍️423:追い込む おいこむ Đuổi Vào,Lùa Vào
✍️424:呼び込む よびこむ Mời Gọi,Lôi Kéo
✍️425:座り込む すわりこむ Ngồi Lì Xuống
✍️426:寝込む ねこむ Nằm Liệt Giường,Ngủ Sâu Giấc
✍️427:話し込む はなしこむ Say Sưa Nói
✍️428:黙り込む だまりこむ Câm Nín
✍️429:泊まり込む とまりこむ Trọ Lại
✍️430:住み込む すみこむ Ở Nhờ
✍️431:煮込む にこむ Ninh,Nấu
✍️432:売り込む うりこむ Tiếp Thị,Tiêu Thụ
✍️433:頼み込む たのみこむ Nhờ Vả
✍️434:教え込む おしえこむ Dạy Dỗ
✍️435:話し合う はなしあう  Trò Chuyện,Bàn Bạc
✍️436:言い合う いいあう Tranh Luận,Cãi Cọ
✍️437:語りあう かたりあう Tâm Sự
✍️438:見つめ合う みつめあう Nhìn Nhau Chằm Chằm
✍️439:向かい合う むかいあう Đối Mặt Nhau
✍️440:助け合う たすけあう Giúp Đỡ Nhau

24/03/2022

💢💢Mẹo làm bài ĐỌC HIỂU JLPT
Còn chần chừ gì mà k lưu vào ngay thôi :))) Sắp thi đến ...nơi rồi haha . Chúc tất cả mọi người học tập tốt nhaaaaa!!!

1.この文章の内容として最も適切なものは どれですか。( Nội dung đoạn văn )
2.この文章で筆者が最も言いたいことは何ですか。(Ý tác giả )
3.これ、それ、あれ は何を指しているか。( Chỉ thị từ )
4.誰?何?正しい答えを選ぼう ( Ai ? cái gì ? đáp án đúng ? )
5.何々について ( Phần gạch chân )
6.なぜ、どうして….. ( tại sao )
Cách giải quyết:
Câu hỏi 1. và 2. Là Nội dung và ý tác giả :
Chú ý đến những mẫu câu thể hiện ý tác giả , suy nghĩ của tác giả :
1.~と思います。
2.~はずです ( ~はずだ)。
3.~のです (~のである、 ~のだ )。
4.~でしょう
5.~しよう
6.~て ください
7.~かもしれない
8.~てほしい
Các bước làm bài:
Bước 1. Xác định câu hỏi.
Đọc lướt qua đoạn văn , gạch chân những mẫu câu có cấu trúc trên , ngoài ra gạch chân thêm các câu sau nghịch từ : しかし、でも、が、けれど、けれども、
Trong bất kỳ ngôn ngữ nào đi chăng nữa thì một đoạn văn , một bài văn cũng được viết dưới 2 dạng : diễn giải , quy nạp .
Diễn giải : Đưa ra chủ đề của đoạn văn, sau đó trình bày về chủ đề đó.
Quy nạp: Trình bày về vấn đề, chủ đề đó, cuối cùng thì kết luận lại ở cuối đoạn văn , bài văn.
Nhưng bài văn Diễn giải thì vẫn có kết luận ở cuối đoạn , cuối bài .
Thế nên hãy chú ý câu cuối của đoạn văn , bài văn đó . Rất có thể đến 80-90% đó chính là nội dung chính của đoạn văn , bài văn đó.
Nên hãy gạch chân câu cuối cùng này.
Bước 2. Là đọc câu đáp án. Sau đó quay lại phần gạch chân đọc để check đáp án.
Chú ý: Nếu đọc nhanh thì có thể tìm đáp án bằng phương pháp loại trừ ( loại đáp án sai còn lại là đáp án đúng ) .
Nếu đọc chậm thì tìm đáp đúng, khớp với bài nhất .
*Nên chú ý câu cuối cùng của câu nhé !
Câu hỏi 3 : Thì chia làm 2
– これ Kore : thì đáp án thường nằm ngay trong câu đó. Vì hiểu đơn giản : Kore là cái này
Thì trong câu đại khái là : Kore ha N desu.
– それ、あれ Sore, Are : Đáp án thường nằm ở ngay câu trước đó ( phần ít nằm ở cấu trước nữa )
Ví dụ đơn giản để hình dung ra tại sao lại như thế :
Việt Nam có rất nhiều món ăn ngon như phở , bánh cuốn , bún chả , nem cuốn , gỏi cuốn , phở cuốn , bún bò Huế
…. Đặc biệt là món Phở rất nổi tiếng . Bạn đã từng ăn món đó chưa ?
ベトナムは フォーとか ブンチャーとかをはじめ 美味しい食べ物が多いです。
特にフォーがすごく有名なんです。それを食べたことがありますか。
Trong đoạn văn ngắn trên cho thấy sore là từ chỉ thị thay cho cái gì ?
Đọc ngay câu trước sẽ ra ngay đó chính là Phở .
Vậy nên Sore , Are thường là chỉ thị từ thay thế cho danh từ xuất hiện ngay trước nó .
Câu 4 : Ai , cái gì , cái nào đúng , chọn đáp án đúng .
Đáp án hay chứa ( nằm trong ) mẫu câu : Bị động , sai khiến , bị động sai khiến , ~てほしい
Câu 5: Về cái gì ?
Nên chú ý đến từ khóa được nhắc đến trước từ ~ついて
Đáp án thường nằm trong câu mà có tư khóa trước đó .
Câu 6: Tại sao ?
Hãy gạch chân những liên từ thuận từ ( そのため、それで、だから、ですから、で、よって、こうして、このため、このために、このようなわけで、すると、したがって、そうして、そうすると、しらば、そうだとすれば、その結果、だって、それゆえに、だったら… )
Liên từ thuận ngữ chỉ lí do , nguyên nhân – kết quả.
Nên chú đến phần có những liên từ trên. Đáp án thường nằm trong câu chứa liên từ nguyên nhân – kết quả.
💥💥💥💥💥💥

09/02/2022

Cách nói lịch sự trong tiếng Nhật
Cách nói lịch sự trong tiếng Nhật gồm có 敬語 (keigo /kính ngữ/) là cách nói tôn kính và 謙遜語 (kensongo /khiêm tốn ngữ/) là cách nói khiêm nhường về bản thân. Bài này Tôi sẽ giới thiệu với các bạn về các cách nói đó.

Cách nói lịch sự trong tiếng Nhật
Trong tiếng Nhật cũng như trong tiếng Việt, tùy vào không khí, tình huống giao tiếp mà cách nói chuyện sẽ khác nhau. Chúng ta hãy xem câu よろしくお願いします (Xin cám ơn anh/chị / Rất vui được gặp bạn / Rất mong được hợp tác...) để làm ví dụ.
Với bạn bè: よろしく! hay よろしくね!
Thông thường: よろしくお願いします。/ どうぞよろしくお願いします。
Lịch sự (với khách hàng): よろしくお願いいたします。
Lịch sự hơn (với khách hàng): どうぞよろしくお願いいたします。
Lịch sự nhất (trang trọng): どうぞよろしくお願い申し上げます。
Các bạn có thể thấy là, trong tiếng Nhật dùng từ càng dài thì càng lịch sự!

Các cách nói tôn kính trong tiếng Nhật (tức là 敬語 keigo)
Ăn 食べる:召し上がる meshiagaru
Uống 飲む:召し上がる meshiagaru
Xem, nhìn 見る:ご覧になる goran ni naru
Biết 知る、知っている:存じる zonjiru
Đi 行く:行かれる ikareru (bị động)
Làm する:なさる nasaru hay される sareru (bị động)
Ở いる, đi 行く:いらっしゃる irassharu
Các động từ thường: Dùng dạng bị động

Ví dụ: Để nói là "Xin ngài hãy ăn thử", "Xin bà hãy ăn thử", "Xin quý khách hãy ăn thử" thì phải là:
お召し上がりください。
thay vì: 食べてください。
Chú ý là các bạn có thể thấy tiếng Việt cũng tương tự, nói là "Xin quý khách hãy ăn thử" thì sẽ lịch sự hơn là "Xin quý khách hãy ăn".
ご覧になってください。(=見てください。)
Xin anh hãy nhìn.
ご覧ください。(=見てください。)
Xin anh hãy nhìn.
ご存知ですか?(=知っていますか。)
Anh có biết không?
京都へ行かれましたか。(=京都へ行きましたか。)
Ông đã đi Kyoto chưa?
大統領様が退場されます。拍手ください。(=大統領様が退場します。)
Ngài tổng thống rời khỏi đây. Xin hãy vỗ tay.
高橋様はいらっしゃいますか。
Ngài Takahashi có ở đây không ạ?
Quy tắc để nói tôn kính
Để nói tôn kính với một người có vị thế cao hơn hay một người mà chúng ta tôn trọng thì chúng ta có các quy tắc sau đây.
(1) Sử dụng dạng tôn kính cho động từ bất quy tắc
Xem 見る → ご覧になる
Biết 知る、知っている → 存じる
Ăn/Uống 食べる/飲む → 召し上がる
Ở いる → いらっしゃる
Đi 行く → いらっしゃる
Làm する → なさる
(2) Sử dụng dạng bị động cho các động từ thường
Đi 行く行かれる
Làm するされる
Trở về 帰る帰られる
Rời khỏi 退場する退場される
Ví dụ: 日本へ帰られましたか。Chị đã về Nhật Bản chưa?
(3) Sử dụng "o" hay "go" cho danh từ ("go" thường cho từ gốc Hán)
Liên lạc 連絡 renraku → ご連絡
Điện thoại 電話 denwa → お電話
Xem xét 検討 kentou → ご検討
Giải quyết 対応 taiou → ご対応
Báo giá 見積もり mitsumori → お見積もり
Ví dụ:
何かご質問があればご連絡ください。Nếu các anh còn có câu hỏi gì thì xin hãy liên lạc.
ご検討いただけますか。Anh có thể xem xét giùm tôi được không?
お見積もりを出してください。Xin hãy báo giá cho chúng tôi.
Chú ý: "o" có thể được viết dạng hiragana お hay kanji 御, "go" cũng tương tự, là ご hay 御. Ở trên 電話 (denwa, điện thoại) sử dụng "o" thay vì lẽ ra là "go" vì đây là từ quen thuộc nên đã được Nhật hóa và không được coi là từ gốc kanji nữa.
(4) Biến động từ thành danh từ bằng cách sử dụng dạng "masu" (bỏ "masu") và thêm "o", sau đó thêm "ni naru"
Ví dụ:
Hỏi 聞く kiku → お聞き(okiki)になる
Gửi 送る okuru → お送り(ookuri)になる
Gặp 会う au → お会い(oai)になる

Cách nói khiêm nhường trong tiếng Nhật (謙遜語 kensongo)
いる:おる
見る:拝見する(はいけんする)
する:致す(いたす)
もらう:頂く(いただく)、頂戴する(ちょうだいする)
行く:伺う
Dùng お/ご:待ちます → お待ちいたします
Ví dụ:
待っています → お待ちしております。
メールを送ります → メールをお送りいたします。
見ます → 拝見します。
窓を開けてもらえませんか → 窓をあけていただけませんか。
本をもらいます → 本を頂戴いたします。
明日あなたの家に行きます → 明日貴方のお宅をうかがいます。

Điều quan trọng khi dùng cách nói khiêm nhường kensongo là thay vì dùng "iru" thì dùng "oru", thay vì "morau, kureru" thì dùng "itadaku", "choudai suru", thay vì nói thông thường ví dụ như "machimasu" thì dùng "o/go" và chuyển thành "o-machi itashimasu".
Quy tắc: Động từ -> Động từ "masu" bỏ "masu" + "suru" (hay lịch sự hơn là "itasu")
Ví dụ:
ご連絡いたします。
明日にお会いします。

31/01/2022

Cùng bánh học các mẫu câu với ~ という nhé! 👇👇👇

🔴 DANH TỪ 1, DANH TỪ 2,... + といった + DANH TỪ 3

Ý nghĩa: “(những thứ) như …” , dùng để đưa ra ví dụ cụ thể cho danh từ chung được nhắc đến ở danh từ 3.

① この学校では、テニス、サッカー、野球といったスポーツが盛(さか)んです。

→ Ở trường này, những môn thể thao như tennis, bóng đá và bóng chày là hot nhất.

② この人形は、「こんにちは」「さようなら」といった簡単な言葉を話します。

→ Con búp bê này có thể nói những từ đơn giản như “konnichiwa”, “sayounara”.

③ この日本語学校にはタイ、ベトナムといった東南アジアからの留学生が多い。

→ Trường tiếng Nhật này có nhiều sinh viên đến từ Đông Nam Á như Việt Nam hay Thái Lan.

---------------------
🔴 CÂU + というの/ということ/ という + DANH TỪ

* Cách nói thân mật: っていう

Ý nghĩa: “Cái việc/chuyện (mà) …”, dùng để danh từ hóa vế câu phía trước, biến nó thành cụm danh từ.

① リンさんが帰国(きこく) するということを聞いて驚きました。

→ Tôi ngạc nhiên khi nghe về chuyện Linh sắp về nước.

② こんなによく遅刻するというのは、問題ですよ。

→ Việc anh đi muộn thường xuyên thế này là vấn đề đó.

③ 山田さんが医者だというのを知らなかった。

→ Tôi không biết việc anh Yamada là bác sĩ.

④ 彼女が宝(たから) くじに当選(とうせん) したという話/噂(うわさ)は本当だ。

→ Chuyện/ Tin đồn cô ấy trúng xổ số là thật.

----------------------
🔴 THỂ THƯỜNG/DANH TỪ + というより/というか

Ý nghĩa: “(thì đúng) hơn là/ chính xác hơn là …”, dùng để so sánh hai việc (vế sau というより/ というか thì đúng hơn là vế trước)

① 美人というよりかわいいです。

→ (Cô ấy) đáng yêu thì đúng hơn là đẹp.

② 今日は涼しいというより寒いくらいだった。

→ Hôm nay hơi lạnh thì đúng hơn là mát.

③ その音は、人というより動物のようだった。

→ Âm thanh đó nghe giống tiếng động vật hơn là tiếng người.

④ あの学生はできないというか、やる気がないのでしょう。

→ Cậu sinh viên đó đúng hơn là không có động lực chứ không phải là không có năng lực.

⑤ 前の車は遅すぎて、走るというより、はっているようだ。

→ Cái ô tô phía trước quá chậm, cứ như bò ra đường chứ không phải chạy.

⑥ それから彼女はまた、普通というか、元に戻ったんです。

→ Từ đó trở đi, cô ấy lại bình thường, hay nói đúng hơn là đã quay trở lại như ban đầu.

-----------------------
🔴 DANH TỪ + というと/ といえば/ といったら

Ý nghĩa: “Nếu mà nói về/ khi nói về…“, dùng để đưa ra một chủ đề nào đó.

① 京都というと、お寺をイメージします。

→ Nói đến Kyoto thì tôi lại hình dung đến đền chùa.

② 日本の食べ物といえば、おすしがいちばん有名だと思います。

→ Nếu mà nói về món ăn Nhật thì tôi nghĩ sushi là nổi tiếng nhất.

③ 夏の果物といったら、やっぱりスイカだね。

→ Nói về hoa quả mùa hè thì chắc chắn là dưa hấu rồi.

④ 日本代表の漫画(まんが)といえばドラえもんですよね。

→ Nói về bộ manga tiêu biểu của Nhật thì nhất định là Doraemon nhỉ.

⑤ 韓国ドラマというと「冬のソナタ」を思い出すという人が多い。

→ Khi nói đến phim Hàn thì nhiều người nghĩ đến phim “Chuyện tình mùa đông.”

--------------------------------
🔴 THỂ THƯỜNG/ DANH TỪ/ TÍNH TỪ - NA だ + といっても

Ý nghĩa: “Dù/ cho dù/ Tuy nói là … nhưng”

① 週末は旅行しました。旅行といっても、近くの温泉にいっただけですが。

→ Cuối tuần tôi đã đi du lịch. Tuy nói là đi du lịch nhưng cũng chỉ là đi onsen ở gần nhà.

② 今週は忙しい、といっても来週ほどじゃない。

→ Tuy nói là tuần này bận, nhưng không thể bận bằng tuần sau.

③ 料理ができるといっても、卵焼き(たまごやき) ぐらいです。

→ Tuy nói là biết nấu ăn nhưng cũng chỉ có thể đến mức làm được món trứng rán thôi.

④ 僕は、酒が飲めないといっても、ぜんぜん飲めないわけではない。

→ Tôi tuy nói là không uống được rượu nhưng cũng không phải là hoàn toàn không uống được.

⑤ あの人は、こちらが何度だめだといっても、また頼(たの)みに来る。

→ Cái người đó, dù tôi đã nói là không được vài lần rồi mà vẫn cứ đến nhờ vả.

st

21/12/2021

Đợt này lạnh lái xe không được thật tay nên va chạm nhiều, lúc tả quá trình xảy ra va chạm mà bị bí từ tiếng Nhật. Dưới đây là 1 số từ trong bối cảnh đó nha. Các bác góp ý thêm nha, mình hay dịch thoáng nghe sao cho xuôi tai tiếng Việt ạ.
1.ハンドル扱いがふらつく:bị đảo tay lái
2.直進:ちょくしん: chạy thẳng
3.左右:さゆう:2 bên trái phải
4.左折:させつ: quành trái
5.右折:うせつ: quành phải
6.横断歩道:おうだんほどう: đường dành cho người đi bộ
7.歩道:ほどう: đường đi bộ ???
8.歩行者:ほこうしゃ: người đi bộ
9.追い越す:vượt
10.衝突: va chạm
11.道端:みちばた: vỉa hè , lề đường
12.バックミラー: gương chiếu hậu
13.交差:bùng binh, vòng xuyến.
14.飲酒運転:いんしゅううんてん: lái xe khi trong hơi thở có nồng độ cồn ( lái xe khi đã uống rượu, có hơi men)
15.カーブ:khúc cua
16:路地:ろじ: hẻm, ngõ
17.接近:せっきん: chạy gần, sát nhau
18.進路変更:しんろへんこう: thay đổi hướng lưu thông
19。追従:ついしょう: theo sát
20:徐行:じょこう: đi chậm, chạy tà tà
21:走行:そうこう: lưu thông, chạy xe trên đường.
22:運転免許証を取り下げられていた: bị tước bằng lái.

14/12/2021

TỔNG HỢP KANJI1000
🈴漠🈴
砂漠 さばく sa mạc
漠然と ばくぜんと mơ hồ, k rõ
🈴昇🈴
上昇する じょうしょうする tăng trưởng, gia tăng
昇進する しょうしんする thăng chức
昇る のぼる đi lên, phát triển
🈴摘🈴
指摘する してきする chỉ trích
摘む つむ hái, nhặt
🈴房🈴
冷房 れいぼう mát lạnh
暖房 だんぼう máy sưởi
文房具 ぶんぼうぐ văn phòng phẩm
女房 にょうぼう vợ
🈴壊🈴
破壊する はかいする phá vỡ, phá huỷ
崩壊する ほうかいする làm sụp đổ
壊れる こわれる hư , hỏng
壊す こわす làm hỏng
🈴頻🈴
頻繁な ひんぱんな thường xuyên
頻度 ひんど mức độ thường xuyên
🈴飼🈴
飼料 しりょう thức ăn cho gia súc
飼育する しいくする nuôi gia súc
飼う かう nuôi động vật, gia súc
🈴醸🈴
醸造する じょうぞうする lên men rượu bia
醸し出す かもしだす tạo nên
----------------

💯胞💯
細胞 さいぼう tế bào
細胞壁 さいぼうへき màng tế bào
💯膜💯
膜 まく màng, lớp màng
細胞膜 さいぼうまく màng tế bào
💯透💯
透明な とうめい trong suốt, xuyên thấu
透過する とうかする xuyên thấu, thẩm thấu
透き通る すきとおる xuyên thấu
透かす すかす nhìn xuyên qua, để khoảng trống
💯丈💯
丈夫な じょうぶな khoẻ mạnh, vững chắc
頑丈な がんじょう cường tráng, khoẻ mạnh
丈 たけ độ cao, độ dài
💯核💯
核 かく hạt nhân
結核 けっかく bệnh lao
核膜 かくまく màng hạt nhân
核家族 かくかぞく gia đình 2 thế hệ
💯覆💯
覆面 ふくめん mặt nạ
覆う おおう che phủ
覆す くつがえす lật ngược lại
💯染💯
汚染 おせん ô nhiễm
染色体 せんしょくたい nhiễm sắc thể
伝染する でんせんする truyền nhiễm, gây bệnh
染まる そまる thấm màu
染める そめる nhuộm
染みる しみる thấm đẫm
----------------

💮沼💮
沼 ぬま đầm lầy
💮浄💮
浄化する じょうかする làm sạch
💮濁💮
汚濁 おだく ô nhiễm
濁る にごる làm đục, làm mờ
💮誉💮
名誉 めいよ danh dự
💮獲💮
漁獲 ぎょかく đánh cá
獲得する かくとくする đạt được
捕獲する ほかくする bắt
獲物 えもの đồ săn được
💮激💮
急激な きゅうげきな bất ngờ, nhanh
感激する かんげきする cảm kích
激増する げきぞうする tăng mạnh
刺激する しげきする kích thích, kích động
激しい はげしい dữ dội, mãnh liệt
💮伴💮
伴う ともなう cùng với, liên quan
💮排💮
排水する はいすいする thải nước
排除する はいじょする loại ra
排気ガス はいきガス khí thải
排出する はいしゅつする thải ra, lọc ra
----------------

💟隣💟
近隣 きんりん lân cận
隣 となり bên cạnh, hàng xóm
💟緩💟
緩和する かんわする nới lỏng
緩慢な かんまんな chậm rãi, lờ đờ
緩い ゆるい lỏng lẻo, chậm chạp
緩やかな ゆるやかな nhẹ nhàng, từ từ, êm dịu
緩む ゆるむ làm lỏng ra
💟斜💟
傾斜 けいしゃ độ nghiêng
斜面 しゃめん mặt nghiêng
斜線 しゃせん đường xiên
斜め ななめ chéo, xéo
💟溝💟
溝 みぞ rãnh, mương
💟滴💟
水滴 すいてき giọt nước
点滴 てんてき truyền nước
💟顕💟
顕微鏡 けんびきょう kính hiển vi
顕著な けんちょな rõ ràng, đáng kể
💟鏡💟
望遠鏡 ぼうえんきょう kính viễn vọng
鏡 かがみ cái gương
眼鏡 めがね mắt kính
----------------

💘蓄💘
蓄積する ちくせきする để dành, chất lên
貯蓄する ちょちくする để dàng
蓄える たくわえる để dành, dự trữ
💘竜💘
恐竜 きょうりゅう khủng long
竜巻 たつまき lốc xoáy
💘茂💘
茂る しげる mọc rậm rạp
💘殻💘
地殻 ちかく vỏ trái đất
殻 から vỏ, trấu
貝殻 かいがら vỏ sò
💘涯💘
生涯 しょうがい đời người
💘哺💘
哺乳類 ほにゅうるい động vật có vú
💘裂💘
分裂する ぶんれつする chia tách, vỡ ra
破裂する はれつする nổ, vỡ ra
裂ける さける rách ra, vỡ ra
裂く さく xé ra, làm vụn ra
💘恒💘
恒温 こうおん máu nóng
----------------

🈴🈴徴🈴🈴
特徴 とくちょう đặc trưng, đặc điểm
象徴 しょうちょう biểu tượng
徴収する ちょうしゅうする thu thuế, đánh thuế
🈴🈴漬🈴🈴
漬ける つける ngâm
漬物 つけもの đồ chua lên men
🈴🈴酢🈴🈴
酢 す giấm
🈴🈴藍🈴🈴
藍 あい cây chàm, màu chàm
🈴🈴宗🈴🈴
宗教 しゅうきょうtôn giáo
🈴🈴媒🈴🈴
媒体 ばいたい trung gian, mô giới
媒介する ばいかいする trung gian, gián tiếp
🈴🈴蜜🈴🈴
蜜 みつ mật ong

03/12/2021

ĐỌC BÁO LEVEL N3/N2

TỪ VỰNG CẦN NHỚ
首脳会議  しゅのうかいぎ hội nghị cấp cao
会談 かいだん hội đàm
貿易問題 ぼうえきもんだい căng thẳng thương mại/chiến tranh thương mại
関税 かんぜい thuế
発動 はつどう phát động
話し合い はなしあい thảo luận
合意 ごうい nhất trí, thống nhất
双方 そうほう song phương
達する たっする đạt được
拡大 かくだい phóng to, mở rộng
見送る みおくる lùi lại, trì hoãn
知的財産 ちてきざいさん sở hữu trí tuệ
保護 ほご bảo hộ
撤回 てっかい hủy bỏ
進展 しんてん tiến triển
緩和 かんわ nới lỏng, dịu
依然 いぜん vẫn như trước

NỘI DUNG
G20首脳会議に出席していたアメリカのトランプ大統領は中国の習近平国家主席と会談し、対立が続いている貿易問題を話し合いました。

Tổng thống Mỹ Trump đang dự hội nghị G20 đã có cuộc hội đàm với Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình và đã thảo luận về các vấn đề thương mại hai nước đang theo đuổi
 (布施哲記者報告)
 会談で両首脳は、今後は追加関税の発動はせずに、話し合いを続けていくことで合意しました。

Tại cuộc hội đàm hai nhà lãnh đạo đã nhất trí từ bây giờ sẽ không áp thuế thêm và tiếp tục đàm phán
 トランプ大統領:「どこかの時点で米中双方にとって良い結果に達するだろう」

Tổng thống Trump nhấn mạnh: vào một thời điểm nào đó, quan hệ song phương sẽ đạt được kết quả tốt đẹp

 アメリカ側の発表によりますと、中国側は今後、アメリカの農産物の輸入拡大で合意しました。これを受けて、アメリカ側は来年1月に予定していた追加関税の発動を見送ります。

Phía Mỹ cho hay Trung Quốc đã đồng ý tăng cường nhập khẩu số lượng nông sản của Mỹ. Đáp lại, phía Mỹ sẽ lùi lại thời gian tăng thuế theo dự kiến vào tháng 1 năm tới

また、アメリカ側が求めている知的財産の保護については話し合いを続け、90日以内に結論が出なければ追加関税を発動するとしています。一方、アメリカが最もこだわっている中国のハイテク産業育成計画の撤回については、目立った進展はなかった模様です。

Ngoài ra, về bảo hộ sở hữu trí tuệ phía Mỹ theo đuổi bấy lâu, hai nước tiếp tục thảo luận. Nếu trong 90 ngày không đạt kết quả sẽ tăng thuế. Ngược lại,về hủy bỏ kế hoạch xây dựng nông nghiệp công nghệ cao của Trung Quốc mà Mỹ quan tâm nhất đã không đạt được tiến triển gì nổi bật.
ひとまずは緊張緩和に動いた米中ですが、対立の火種は依然残されたまま、今後も話し合いを続けていくことになります。

Tạm thời, căng thẳng Mỹ-Trung đã tạm thời lắng xuống nhưng mồi lửa căng thẳng vẫn còn, từ nay hai nước tiếp tục đàm phán

28/11/2021

Nguồn: Lạc Trôi 日本

✍️Tổng hợp 180 cụm từ liên quan đến:

📚📚📚____感____心____性____力____的

Hay gặp trong thi JLPT

📕感 : Các loại cảm giác, cảm nhận.

❶ 責任感 せきにんかん Tinh thần trách nhiệm
❷ 幸福感 こうふくかん Cảm giác hạnh phúc
❸ 安心感 あんしんかん Cảm giác yên tâm
❹ 満足感 まんぞくかん Cảm giác thoả mãn
❺ 違和感 いわかん Cảm giác khác biệt
❻ 不安感 ふあんかん Cảm giác bất an
❼一体感 いったいかん Cảm giác đồng nhất,đồng lòng
❽ 親近感 しんきんかん Cảm giác gần gũi
❾ 嫌悪感 けんおかん Cảm giác đáng ghét
➓ 敗北感 はいぼくかん Cảm giác thất bại

11。疲労感 ひろうかん Cảm giác mệt mỏi
12。圧迫感 あっぱくかん Cảm giác tức ngực
13。安定感 あんていかん Cảm giác ổn định
14。開放感 かいほうかん Cảm giác giải phóng
15。残尿感 ざんにょうかん Cảm giác són tiểu
16。優越感 ゆうえつかん Cảm giác tự cao tự đại
17。臨場感 りんじょうかん Cảm giác về sự có mặt, cảm giác như đang là thật
18。立体感 りったいかん Cảm giác ba chiều -3D
19。罪悪感 ざいあくかん Cảm giác tội lỗi
20。劣等感 れっとうかん Cảm giác yếu thế, tự ti

21。距離感 きょりかん Cảm giác về khoảng cách
22。倦怠感 けんたいかん Cảm giác mệt mỏi, suy nhược
23。達成感 たっせいかんCảm giác thành đạt
24。正義感 せいぎかん Tinh thần chính nghĩa

Chữ Tâm - 心......❤️💛💚💙💜🖤💔💔💘💝💞💕

❶ 好奇心 こうきしん Tính hiếu kì, sự ham học
❷ 嫉妬心 しっとしん Cảm giác- lòng ghen tị
❸ 復讐心 ふくしゅうしん Lòng ham muốn báo thù
❹ 一安心 ひとあんしん Tạm thời yên tâm
❺ 不信心 ふしんじん Không tín ngưỡng

❻ 不動心 ふどうしん =落ち着く Bình tĩnh, không dao động
❼ 無関心 むかんしん Thờ ơ, hững hờ
❽ 不用心 ふようじん Sự cẩu thả
❾ 一意専心 いちいせんしん Sự toàn tâm toàn ý
➓ 異体同心 いたいどうしん Sự hoà hợp, đồng tâm hợp ý

11.自制心: Tính kiềm chế,tự chủ =克己心
12.向上心:Tinh thần cầu tiến
13.愛国心:Lòng yêu nước
14.自尊心:Lòng tự tôn
15.自立心:Tính tự lập
16.求知心:Tinh thần cầu thị, học hỏi
17.自負心:Tính tự phụ
18.依頼心:Tính ỷ lại
19.老婆心:Tính bao đồng, quan tâm thái quá
20向学心:Tinh thần hiếu học

----> 以心伝心 いしんでんしん Thần giao cách cảm

失敗は成功のもと---しっぱいはせいこうのもと
意味: THẤT BẠI LÀ MẸ CỦA THÀNH CÔNG

Dành cho ai đó quan tâm về 性-力

❶ 永遠性 えいえんせい Tính Vĩnh cữu
❷ 具体性 ぐたいせい Tính cụ thể
❸ 個人性 こじんせい Tính cá nhân
❹ 社会性 しゃかいせい Tính xã hội
❺ 季節性 きせつせい Tính thời vụ
❻ 普遍性 ふへんせい Tính phổ biến
❼ 発展性 はってんせい Tính phát triển
❽ 瞬間性 しゅんかんせい Tính tạm thời
❾ 信頼性 しんらいせい Sự tin cậy
➓ 安全性 あんぜんせい Tính an toàn
11。継続性 けいぞくせい Tính liên tục
12。信憑性 しんぴょうせい Sự tin tưởng
13。肥満性 ひまんせい Tính béo phì
14。関係性 かんけいせい Mang tính chất quan hệ
15。貧乏性 びんぼうしょう Tính bủn xỉn, keo kiệt
16。苦労性 くろうしょう Tính bi quan, lo nghĩ
= 心配性 しんぱいしょう
17。生産性 せいさんせい Tính năng suất
18。可能性 かのうせい Có khả năng
19。主体性 しゅたいせい Tính chủ thể
20。公共性 こうきょうせい Tính cộng đồng
21。将来性 しょうらいせい Tính triển vọng
22。合理性 ごうりせい Tính hợp lý
24。連結性 れんけつせい Tnh liên kết
25。同一性 どういつせい Tính đồng nhất ( giống nhau )
26。差異性 さいせい Độ khác biệt
27。一般性 いっぱんせい Tính toàn thể
28。一貫性 いっかんせい Tính nhất quán
29。不変性 ふへんせい Tính bất biến
30。主観性 しゅかんせい Tính chủ quan
31。人間性 にんげんせい tính nhân văn
32。国民性 こくみんせい Tính dân tộc
33。優越性 ゆうえつせい Tính ưu việt
34。根性 こんじょう Bản tính
35。内向性 ないこうせい Tính nội tâm
36。客観性 きゃっかんせい Tính khác quan

🔵🔴🔴🔴 力 🔵🔵🔵🔴

❶影響力 えいきょうりょく Sức ảnh hưởng
❷記憶力 きおくりょく Khả năng ghi nhớ
❸強制力 きょうせいりょく Lực cưỡng chế
❹実行力 じっこうりょく Năng thực thực hành
❺発想力 はっそうりょく Năng lực sáng tạo
❻会話力 かいわりょく Năng lực giao tiếp
❼語学力 ごがくりょく Năng lực ngoại ngữ
❽拘束力 こうそくりょく Lực ràng buộc
❾自然力 しぜんりょく Sức mạnh của tự nhiên
➓瞬発力 しゅんぱつりょく Năng lực phản xạ
11。決断力 けつだんりょく Năng lực quyết định
12。生活力 せいかつりょく Năng lực sinh tồn
13。我慢力 がまんりょく Sức chịu đựng
14。弾性力 だんせいりょく Lực đàn hồi
15。影響力 えいきょうりょくSức ảnh hưởng
16。摩擦力 まさつりょく Lực ma sát
17。慣性力 かんせいりょく Lực quán tính

___________Chủ đề chữ Đích - 的-てき___________

1. 対照的 : たいしょうてき Tính tương phản
2. 伝統的 : でんとうてき Tính truyền thống
3. 画期的 : かっきてき Tính bước ngoặt
4. 先天的 : せんてんてき Tính tự nhiên
5. 相対的 : そうたいてき Tính tương đối
♦️🔹♦️
6. 本格的 : ほんかくてき Tính chuyên nghiệp
7. 劇的 : げきてき Tính đột ngột
8. 静的 : せいてき Tính không thay đổi
9. 端的 : たんてき Tính thẳng thắn
10. 動的 : どうてき Tính động ( động lực học)
♦️🔹♦️
11. 圧倒的 : あっとうてき Tính vượt trội
12. 意図的 : いとてき Tính chủ ý( cố ý, có ý đồ )
13. 意欲的 : いよくてき Tính ham muốn
14. 懐疑的 : かいぎてき Tính hoài nghi
15. 画一的 : かくいつてき Tiêu chuẩn chung
♦️🔹♦️
16. 革新的 : かくしんてき Tính cải tiến, cách tân
17. 感情的 : かんじょうてき Sự cảm động
18.奇跡的 : きせきてき Tính lạ thường
19. 驚異的 : きょういてき Tính kì diệu
20. 系統的 けいとうてき Tính hệ thống
♦️🔹♦️
21. 今日的 : こんにちてき Tính hiện đại
22. 根本的 : こんぽんてき Tính cơ sở, tính căn bản
23. 作為的 : さくいてき Có sự sắp xếp trước
24. 恣意的 : しいてき Tính độc quyền
25. 受動的 : じゅどうてき Tính thụ động
♦️🔹♦️
26. 常識的 : じょうしきてき Tính thông thường
27. 象徴的 : しょうちょうてき Tính tượng trưng
28. 具体的 : ぐたいてき Tính cụ thể
29. 抽象的 : ちゅうしょうてき Tính trìu tượng
30. 統一的 : とういつてき Tính thống nhất

22/11/2021

Hãy trân trọng cả những quãng thời gian trì trệ!

Trong cuộc đời, có "khoảnh khắc đột phá" và có cả "quãng thời gian trì trệ". Khoảnh khắc đột phá thì ngắn ngủi, còn quãng thời gian trì trệ lại dài đằng đẵng. Vậy nên, khi đang trong trạng thái trì trệ, chúng ta dễ rơi vào lầm tưởng, cho rằng bản thân không tích lũy được chút kinh nghiệm nào và cảm thấy thật sốt ruột. Thế nhưng, chính việc duy trì quãng thời gian trì trệ mới đích thực là kinh nghiệm. Chúng ta thường cố gắng vào khoảnh khắc đột phá, nhưng thực tế là đến lúc đó mới cố gắng thì đã muộn rồi. Việc chúng ta có thể đột phá đến đâu được quyết định bởi sự chăm chỉ tích lũy kinh nghiệm trong quãng thời gian trì trệ.

Từ vựng khó:
飛躍する(ひやくする): Đột phá, nhảy vọt, quá đà
停滞する(ていたいする): Trì trệ, đình trệ
瞬間(しゅんかん): Khoảnh khắc
キャリア: Kinh nghiệm
錯覚(さっかく): Nhầm tưởng, ảo giác
陥る(おちいる): Rơi vào, lâm vào
焦る(あせる): Nôn nóng, sốt ruột
手遅れな(ておくれな): Muộn
コツコツ:Chăm chỉ, siêng năng

16/11/2021

1. 分別 phân biệt

2.すっと thông thoáng, nhẹ nhóm

3. ぞっと rùng mình

4. そっと để yên, len lén

5. 見下す xem thường

6.遠回り đi đường vòng

7.遠回し vòng vo

8. 四面楚歌 tứ bề thọ địch

9. 目を盗む lén lút

10.耳に挟む vô tình lọt vào tai

11. 首をひねる hoang mang

12. 明るい hiểu biết

13. 甘い non nớt, ngờ nghệch
St

15/11/2021

Từ vựng tiếng Nhật về Tính cách
- Nhóm tính cách mang tính tích cực
真面目 (まじめ) nghiêm túc
面白い (おもしろい) thú vị
熱心 (ねっしん) nhiệt tình
明るい (あかるい) tươi sáng, vui vẻ
冷静 (れいせい) điềm đạm, điềm tĩnh
大胆 (だいたん) gan dạ, táo bạo, liều lĩnh
まめ chăm chỉ
厳しい (きびしい) nghiêm khắc
分別がある (ふんべつがある) Biết điều, khôn ngoan
愉快な (ゆかいな)/ ユーモア Hài hước
やる気がある (やるきがある) Chí khí
頼りになる (たよりになる) Đáng tin cậy
素直な (すなおな) Dễ bảo
寛大な (かんだいな) Hào phóng
客観的な (きゃっかんてきな) Khách quan
気が利く (きがきく ) Khôn khéo
賢い (かしこい ) Thông minh
頑張りや (がんばりや) Luôn cố gắng hết mình
我慢強い (がまんづよい ) Kiên cường
親しみ易い (したしみやすい ) Dễ gần, thân thiện
大人しい おとなしい Hiền lành
忍耐強い (にんたいづよい ) Nhẫn nại
朗らかな (ほがらかな ) Vui vẻ cởi mở
正直な (しょうじきな ) Chính trực, thẳng thắn
大胆な (だいたんな) Dũng cảm, táo bạo
誠実な (せいじつな) Thành thực
思いやり (おもいやり) Thông cảm
包容力 (ほうようりょく) Bao dung
一途な (いちずな ) Chung thủy
素朴な (そぼくな ) Chân chất
温厚な (おんこうな ) Đôn hậu
穏やかな (おだやかな ) Ôn hòa, bình tĩnh
家庭的な (かていてきな ) Đảm đang
優しい(やさしい) Chu đáo, tốt bụng
真面目(まじめ) Đàng hoàng, chăm chỉ
謙虚(けんきょ) Khiêm nhường
素直(すなお) Hiền lành, ngoan ngoãn
寛容(かんよう) Khoan dung
気さく(きさく) Hoà đồng, dễ gần
無邪気(むじゃき) Hồn nhiên, ngây thơ
親切(しんせつ) ân cần
几帳面(きちょうめん) Nguyên tắc, kĩ càng
きちっとした Cầu toàn
大らか(おおらか) Rộng lượng
偉い(えらい) Vĩ đại, đáng nể, giỏi
たくましい Mạnh mẽ
勇ましい(いさましい) Dũng cảm
勤勉(きんべん) Cần cù
融通(ゆうず) Linh hoạt
質素(しっそ) Cần kiệm
- Nhóm tính cách mang tính tiêu cực
意地悪 (いじわる) xấu bụng
我が儘 (わがまま) ích kỷ
暗い (くらい) u ám
保守的な (ほしゅてきな) bảo thủ
頑固 (がんこ) bướng bỉnh
頑固な (がんこな) Cứng đầu
忘れっぽい (わすれっぽい) hay quên
怠惰 (たいだ) lười biếng, lười nhác
いんちき lừa đảo, gian lận, dối trá
いたずら tinh nghịch
すさまじい dữ tợn
衝動的な (しょうどうてきな) Bốc đồng
風変りな (ふうがわりな) Điên
忘れっぽい (わすれっぽい) Hay quên
引っ込み思案な (ひっこみじあんな) Khép kín, thu mình
ぼん (やりした ) Không chú ý
嘘つきな (うそつきな ) Giả dối
内気な (うちきな ) Nhút nhát
負けず嫌いな (まけずぎらいな ) Hiếu thắng
浮気な (うわきな ) Lăng nhăng
いい加減(いいかげん) Cẩu thả, vô trách nhiệm
冷たい(つめたい) Lạnh lùng
厳しい(きびしい) Nghiêm khắc, khó tính
時間にルーズ(じかんにルーズ) Hay trễ giờ
頑固(がんこ) Ngoan cố
だらしない Dơ bẩn
汚らわしい(けがらわしい) Lôi thôi, lếch thếch, nhếch nhác
せっかち Hấp tấp
気が短い(きがみじかい) Nóng nảy
軽率(けいそつ) Cẩu thả, khinh suất (trong công việc)
臆病(おくびょう) hèn nhát

06/11/2021

HỌC TỪ ĐỐI LẬP NHAU.
せいかくがいい tốt bụng
せいかくがわるい xấu bụng
かしこい thông minh
ばかな ngu
しんらいできる đáng tin cậy
うそつき hay nói dối, hay nói xạo
せいじつな thật thà 
ひきょうな cáo già, nhát gan
きまえがいい hào phóng 
けち ki bo, kiệt sỉ
おとな người chín chắn 
子どもっぽい tính trẻ con
きんべん chăm chỉ
なまけもの lười
きょうようがある có văn hóa
きょうようがない không có văn hóa
おかねもち giàu có, nhiều tiền
びんぼう nghèo
じょうひん nét na
げひん hư hỏng
おやこうこう có hiếu
おやふこう bất hiếu
れいぎただしい lịch sự
しつれい mất lịch sự
みえっぱり tinh vi、tinh tướng
けんきょ khiêm tốn
あかるい sáng
くらい tối
おおらか hào hiệp
かんがえすぎる cả nghĩ
くちがうまい khéo ăn nói
くちべた không khéo ăn nói
くちうるさい ghê gớm
くちがわるい hay nói xấu
よくしゃべる nói nhiều
くちかずのすくない nói ít
きれいな đẹp gái, sạch
みにくい xấu xí
ハンサムな đẹp trai
みにくい xấu xí
あたらしい mới
ふるい cũ
いい tốt
わるい xấu
ながい dài
みじかい ngắn
すきな thích
きらいな ghét
おいしい ngon
まずい dở, chán
じょうずな giỏi
へたな dở, yếu
つよい mạnh
よわい yếu
たのしい vui vẻ
さびしい buồn
うれしいVui sướng( cảm xúc)
かなしいBuồn (nỗi buồn)
あまい ngọt
からい cay
おおきい lớn, to
ちいさい nhỏ, bé
げんき khỏe
びょうき bị bệnh
べんり tiện lợi
ふべん bất tiện
あつい nóng
すずしい mát mẻ
やさしい dễ
むずかしい khó
たかい cao, đắt
やすい rẻ
いそがしい bận rộn
ひまな rảnh ,rỗi
しろい trắng
くろい đen
あかい đỏ
あおい xanh
せまい hẹp, chật
ひろい rộng
おおい nhiều
すくない ít
にぎやかな ồn ào, náo nhiệt
しずかな yên tĩnh
おもい nặng
かるい nhẹ
かおり thơm, hương thơm
くさい hôi, hôi tanh, thối
こい đặc
うすい loãng, nhạt
あつい dày (quấn sách, vở)
うすい mỏng
あさい cạn, nông
ふかい sâu
はやい nhanh, sớm
おそい chậm, trễ, muộn
かたい cứng
やわらかい mềm, dẻo
すっぱい chua
しぶい chat
ゆるい lỏng lẻo, rộng
きつい chật, hẹp
きよい tinh khiết, trong trẻo
きたない dơ , bẩn
とおい xa
ちかい gần
わかい trẻ
ろうじん người già
うえ trên
した dưới
まえ trước
うしろ sau
みぎ phải
ひだりtrái
うせつ quẹo phải, rẽ phải
させつ quẹo trai, rẽ trái
なか trong
そと ngoài
となり bên cạnh
むかい đối diện
あさ sáng
ばん(よる)tối
ちょうしがいい trình trạng tốt
ちょうしがわるい tình trạng xấu
からだにいい tốt cho cơ thể
からだにわるい có hại cho cơ thể
きぶんがいいThoải mái, thuận lợi
きぶんがわるいKhông thoải mái, không thuận lợi
あんぜん an toàn
あぶない nguy hiểm
しつもん câu hỏi
こたえ câu trả lời
て tay
あし chân
てんじょう trần nhà
ゆか sàn nhà
きげき hỷ kịch
ひげき bi kịch
とても rất
あまり không lắm
れいぎ lễ phép
しつれい thất lễ
あんてい ổn định
ふあん bất an
だいじょうぶ không sao
ひどい nghiêm trọng
おぼえる nhớ
わすれる quên
たつ đứng
すわる ngồi
かつ thắng
まける thua
なくkhóc
わらうcười
ほめる khen
しかる la, mắng
はじめる bắt đầu
おわる kết thúc
かす cho người khác mượn
かりる mượn người khác
まんぞく thỏa mãn , đủ
ふまん không đủ, bất mãn
べんきょうする học
あそぶ chơi
ねる ngủ
おきる thức dậy
なくす làm mất
のこる còn lại
あるく đi bộ
はしる chạy
はいる vào
でる ra
いれる cho vào
だす cho ra, đưa ra
つづける tiếp tục
やすむ nghỉ ngơi
のる lên
おりる xuống
する làm
やめる nghỉ làm
おもしろい thú vị
つまらない chán (công việc)
ひろう nhặt, lượm
すてる vứt, bỏ
かえる trở về
とまる trọ lại
きる mặc
ぬぐ cửi
はなす nói
きく nghe
ならう học
おしえる chỉ , dậy
わたる băng qua
とめる dừng lại
あげる tặng
もらう nhận
すずしい mát mẻ
あたたかい ấm áp
せんそう chiến tranh
へいわ hòa bình
にんきがある hâm mộ
にんきがない không hâm mộ
うまいNgon, khéo, giỏi
まずいDở ( đồ ăn, uống)
かわく khô
ぬれるướt
さいしょにĐầu tiên, trước hết
さいごにCuối cùng, sau cùng
ときどき thỉnh thoảng
いつも thường xuyên
よく thường, hay
たまに hiếm khi
やさしいHiền lành
きびしいNghiêm khắc
さんせい tán thành
はんたい phản đối
しま đảo
りく lục địa
いそぐGấp gáp
ゆっくりするChậm dãi
こうふく hạnh phúc
ふこう bất hạnh
ほんとうThật
まちがいSai, nhầm
おもてBề ngoài
うらBề sau
ちきゅう trái đất
うちゅう vũ trụ
ふとるMập lên
やせるGầy đi
やま núi
うみ biển
しゅっぱつする xuất phát
とうちゃくする đến nơi
ぬれる ướt
かわく khô
あがる tăng lên ( giá cả)
さがる
ふえる tăng lên ( xuất khẩu, nhập khẩu)
へる giảm xuống
わらう cười
なく khóc
あつい dày ( quyển sách)
うすい mỏng ( quyển sách)
おおきな lớn, to
ちいさな nhỏ, bé
ほそい gầy
ふとい mập
おいしい ngon
まずい dở ( đồ ăn, đồ uống)
そふ ông
そぼ bà
でぐち cửa ra
いりぐち cửa vào
おば bác gái
おじ bác trai
れいぼう máy điều hòa lạnh
だんぼう máy điều hóa ấm
しつもん câu hỏi
こたえ trả lời
ふとる mập lên
やせる gầy đi
すてる vứt, bỏ
ひろう nhặt
せいこうする thành đạt
しっぱいする thất bại
にゅうがくする nhập học
そつぎょうする tốt nghiệp
やわらかい mềm
かたい cững, dai
かんたん đơn giản
ふくざつ phức tạp
きれい sạch sẽ, xinh đẹp
みにくい xấu xí
おもしろい thú vị, hay
つまらない chán dở ( công việc, sự việc)
お もて mặt ngoài
うら mặt sau
ほんとう sự thật
うそ nói dối
せんそう chiến tranh
へいわ hòa bình
よしゅうする soạn bài
ふくしゅうする ôn bài
ひがし phía đông
にし phía tây
みなみ phía nam
きた phía bắc

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


03B An Thượng 24, Q. Ngũ Hành Sơn
Da Nang
550000

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:00
Wednesday 09:00 - 21:00
Thursday 09:00 - 21:00
Friday 09:00 - 21:00
Saturday 09:00 - 21:00
Sunday 09:00 - 21:00
Other Da Nang schools & colleges (show all)
THCS Nguyễn Hụê Đà Nẵng THCS Nguyễn Hụê Đà Nẵng
134 Quang Trung
Da Nang, 0511

Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Huệ Địa chỉ: 134 Quang Trung - Q. Hải Châu - TP. ?

ZIM Academy - 243-245 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng ZIM Academy - 243-245 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng
243 Nguyễn Văn Linh, P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê
Da Nang

Học tiếng Anh cá nhân hoá khai phóng năng lực học tập của học viên, hệ thống kiến thức theo trọng tâm

Ms Cam Ny Popodoo Phan Đăng Lưu Đà Nẵng Ms Cam Ny Popodoo Phan Đăng Lưu Đà Nẵng
244 Phan Đăng Lưu/Hoà Cường Nam/Hải Châu/Đà Nẵng
Da Nang

Chuyên viên tư vấn tuyển sinh tại Popodoo

Trung Tâm Anh Ngữ Victory Trung Tâm Anh Ngữ Victory
Thôn Giáng Nam 2, Xã Hoà Phước, Huyện Hoà Vang, Thành Phố Đà Nẵng
Da Nang, 550000

Nhật ngữ Raymond Nhật ngữ Raymond
38 Trần Tấn Mới
Da Nang, 50216

“ NHẬT NGỮ RAYMOND, BỪNG SÁNG TƯƠNG LAI ”. Là Trung tâm Nhật ngữ , do CT thiết kế Nhật bản nổi tiếng thành lập. Với sự uy tín của mình Raymond mong muốn tạo ra cộng đồng học tiếng nhật lớn mạnh!

Công đoàn Trường TH Lê Bá Trinh - NHS Công đoàn Trường TH Lê Bá Trinh - NHS
Số 96 An Dương Vương Là
Da Nang

Công đoàn cơ sở Trường Tiểu học Lê Bá Trinh

Tư Vấn Tuyển Sinh Đại Học Ngoại Ngữ - Đà Nẵng Tư Vấn Tuyển Sinh Đại Học Ngoại Ngữ - Đà Nẵng
131 Lương Nhữ Hộc
Da Nang, 550000

Thông tin tư vấn tuyển sinh của Đại học Ngoại Ngữ - Đà Nẵng

Mầm Non Xuân Phúc Mầm Non Xuân Phúc
Da Nang

Trường học mầm non

𝔻𝕖𝕝𝕡𝕙𝕚𝕟𝕦𝕤 ⓪④ 𝔻𝕖𝕝𝕡𝕙𝕚𝕟𝕦𝕤 ⓪④
24 Bà Bang Nhãn, Phường Hoà Hải, Quận Ngũ Hành Sơn
Da Nang

A4 niên khoá 2022 - 2025

Tiếng Anh Miss Ivy Đà Nẵng Tiếng Anh Miss Ivy Đà Nẵng
14 Bình Minh 3 (Hải Châu) & 28 Nguyễn Khắc Nhu (Hoà Khánh)
Da Nang, 550000

10 NĂM DẠY TIẾNG ANH, CÔ SẼ GIÚP CÁC EM CHINH PHỤC THỬ THÁCH NÀY: ✅ IELTS - TOEIC - GIAO TIẾP - KÈM

IELTS Trainer IELTS Trainer
33 Tiên Sơn 3
Da Nang

Chuyên gia luyện thi IELTS tại Đà Nẵng, đội ngũ giáo viên chất lượng cao

Trung Tâm - Hệ Thống thi hộ IELTS, PTE, TOEIC nhận Thanh Toán sau Trung Tâm - Hệ Thống thi hộ IELTS, PTE, TOEIC nhận Thanh Toán sau
146 Hàm Nghi, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
Da Nang, 50000

𝑬𝑳𝑻𝑺 - 𝑷.𝑻𝑬 - 𝑻OEIC HỒ SƠ NHANH C.am k.ết đầu ra Cấp chứng chỉ ĐÚNG THỜI HẠN