23/03/2026
"好" (hǎo) 🌟
————
好吃 / hǎochī / - Ngon
好看 / hǎokàn / - Đẹp, dễ nhìn
好听 / hǎotīng / - Hay, dễ nghe
好喝 / hǎohē / - Ngon (đồ uống)
好玩 / hǎowán / - Vui, hay chơi
好用 / hǎoyòng / - Dùng tốt, tiện dụng
好走 / hǎozǒu / - Đi cẩn thận, chào tạm biệt
好运 / hǎoyùn / - May mắn
好事 / hǎoshì / - Việc tốt, điều tốt
好人 / hǎorén / - Người tốt
好心 / hǎoxīn / - Tốt bụng, lòng tốt
好意 / hǎoyì / - Ý tốt
好话 / hǎohuà / - Lời hay, lời nói tốt
好像 / hǎoxiàng / - Hình như, giống như
好处 / hǎochu / - Lợi ích, ưu điểm
好多 / hǎoduō / - Rất nhiều
好久 / hǎojiǔ / - Rất lâu
好大 / hǎodà / - Rất lớn
好点 / hǎodiǎn / - Tốt hơn một chút
好过 / hǎoguò / - Dễ chịu hơn, vượt qua
好受 / hǎoshòu / - Dễ chịu, thoải mái
好险 / hǎoxiǎn / - Suýt, nguy hiểm quá
好容易 / hǎoróngyì / - Rất khó, vất vả lắm mới...
好不容易 / hǎobùróngyì / - Rất khó khăn, vất vả lắm mới...
好转 / hǎozhuǎn / - Chuyển biến tốt, cải thiện
好景不长 / hǎojǐng bù cháng / - Cảnh đẹp không dài, niềm vui ngắn ngủi
好事多磨 / hǎoshì duō mó / - Việc tốt phải trải qua nhiều gian nan
好自为之 / hǎozì wéizhī / - Tự mình làm tốt, tự chịu trách nhiệm
好高骛远 / hàogāo wùyuǎn / - Cao vọng xa vời, không thực tế
好大喜功 / hàodà xǐgōng / - Thích làm lớn, khoe công
好逸恶劳 / hàoyì wùláo / - Thích nhàn hạ ghét lao động
好为人师 / hàowéi rénshī / - Thích làm thầy người khác
好声好气 / hǎoshēng hǎoqì / - Giọng nhẹ nhàng, thái độ tốt
好心好意 / hǎoxīn hǎoyì / - Tốt bụng, thành tâm
完好无损 / wánhǎo wúsǔn / - Hoàn hảo không tổn hại
和好如初 / héhǎo rú chū / - Hòa thuận như ban đầu
修好 / xiūhǎo / - Sửa sang, làm lành
友好 / yǒuhǎo / - Hữu nghị, thân thiện
良好 / liánghǎo / - Tốt, lành mạnh
美好 / měihǎo / - Tốt đẹp
正好 / zhènghǎo / - Vừa vặn, đúng lúc
只好 / zhǐhǎo / - Đành phải, chỉ còn cách
更好 / gèng hǎo / - Tốt hơn
最好 / zuìhǎo / - Tốt nhất
较好 / jiàohǎo / - Khá tốt
良好 / liánghǎo / - Lương hảo, tốt đẹp
上好 / shànghǎo / - Thượng hạng, tốt nhất
完好 / wánhǎo / - Nguyên vẹn, hoàn hảo
安好 / ānhǎo / - Bình an, mạnh khỏe
问好 / wènhǎo / - Hỏi thăm, gửi lời chào
请好 / qǐnghǎo / - Xin hãy tốt, lời chào cuối thư
好说 / hǎoshuō / - Dễ nói, không thành vấn đề
好办 / hǎobàn / - Dễ làm, dễ xử lý
好使 / hǎoshǐ / - Dùng tốt, dễ dùng
好意思 / hǎoyìsi / - Dễ ngượng, có dám không
不好意思 / bùhǎoyìsi / - Ngượng ngùng, xin lỗi
好歹 / hǎodǎi / - Dù sao, tốt xấu
好赖 / hǎolài / - Dù sao, tốt xấu (khẩu ngữ)
好不 / hǎobù / - Rất (dùng trước tính từ)
好家伙 / hǎojiāhuo / - Trời ạ, chà (thán từ)
好嘛 / hǎoma / - Được rồi, thôi được
好嘞 / hǎolei / - Được rồi, vâng (khẩu ngữ)
好小子 / hǎoxiǎozi / - Thằng nhóc này (vừa khen vừa mắng)
好心没好报 / hǎoxīn méi hǎobào / - Lòng tốt không được đền đáp
好马不吃回头草 / hǎomǎ bù chī huítóu cǎo / - Ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ
好死不如赖活 / hǎosǐ bùrú làihuó / - Sống dở còn hơn chết
好人没好报 / hǎorén méi hǎobào / - Người hiền không gặp lành
好汉不提当年勇 / hǎohàn bù tí dāngnián yǒng / - Anh hùng không kể công xưa
好聚好散 / hǎojù hǎosàn / - Vui vẻ đến, vui vẻ đi
好自为之 / hǎozì wéizhī / - Tự làm tốt, tự lo liệu
好整以暇 / hǎozhěng yǐxiá / - Bình tĩnh thong d**g
好色之徒 / hàosè zhī tú / - Kẻ háo sắc, kẻ ham mê nữ sắc
好言相劝 / hǎoyán xiāngquàn / - Khuyên bằng lời tốt
好声好气 / hǎoshēng hǎoqì / - Nói năng nhẹ nhàng
好戏在后头 / hǎoxì zài hòutou / - Phần hay ở phía sau
好梦不长 / hǎomèng bù cháng / - Giấc mơ đẹp không dài
好景不常 / hǎojǐng bù cháng / - Cảnh đẹp không thường
好大喜功 / hàodà xǐgōng / - Thích việc lớn, ưa công trạng
好高骛远 / hàogāo wùyuǎn / - Cao vọng xa vời
好学不倦 / hàoxué bùjuàn / - Ham học không mệt mỏi
好善乐施 / hàoshàn lèshī / - Thích làm việc thiện
好为人师 / hàowéi rénshī / - Thích làm thầy người
好谋善断 / hàomóu shànduàn / - Giỏi mưu lược, quyết đoán
好酒贪杯 / hǎojiǔ tānbēi / - Nghiện rượu, thích uống rượu
好整以暇 / hǎozhěng yǐxiá / - Bình tĩnh, không vội vàng
好自矜夸 / hàozì jīnkuā / - Thích tự khoe khoang
好管闲事 / hào guǎn xiánshì / - Thích quản chuyện bao đồng
好事不出门,坏事传千里 / hǎoshì bù chūmén, huàishì chuán qiānlǐ / - Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền xa nghìn dặm
好言一句三冬暖,恶语伤人六月寒 / hǎoyán yí jù sān dōng nuǎn, èyǔ shāngrén liù yuè hán / - Lời tốt ấm ba đông, lời ác lạnh cả tháng sáu
__________