HỌC CÙNG CỬU TƯ

HỌC CÙNG CỬU TƯ cùng chúng mình học tiếng trung càng thêm thú vị và bổ ích nhé!

🎉ĐÂY LÀ DANH SÁCH CÁC BẠN ĐI KỲ  NÀY CẢ NHÀ Ạ, KHOẢNG 270 BẠN MÀ NHÀ MÌNH ĐÃ CỐ GẮNG HOÀN THÀNH HỒ SƠ ĐỂ CHUẨN BỊ NỘP VI...
13/09/2022

🎉ĐÂY LÀ DANH SÁCH CÁC BẠN ĐI KỲ NÀY CẢ NHÀ Ạ, KHOẢNG 270 BẠN MÀ NHÀ MÌNH ĐÃ CỐ GẮNG HOÀN THÀNH HỒ SƠ ĐỂ CHUẨN BỊ NỘP VISA RỒI NÈ✨✨

🍀🍀ib cho ad NGAY VÀ LUÔN để được hỗ trợ sớm nhất nào!

✨Cùng theo dõi Du Học Cửu Tư để nhận được những thông tin mới và bổ ích nhất từ du học Đài Loan các bạn nhé!!!

👉Mọi thông tin về giải đáp thắc mắc hoặc vấn đề khác xin vui lòng liên hệ: https://www.facebook.com/cuutu.edu.vn
👉Follow TikTok: http://bit.ly/duhoccuutu
👉Follow Youtube: https://youtu.be/TQxZxxomGh0
--------------------------------------------------------------------------------------
DU HỌC CỬU TƯ - UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - CHUYÊN NGHIỆP
☎Hotline/Zalo/Line: 0868.435.333 - 0986.016.621
🌎Website: http://www.cuutu.edu.vn
✉ Email: [email protected]
🏫Địa chỉ: 137 đường Tân Xuân, Đông Ngạc, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
🏫 Chi nhánh Nghệ An: khối 3, Phường Trung Đô, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
🏫Cơ Sở HCM: số 481 đường Điện Biên Phủ phường 3, quận 3, TP HCM
🏫Cơ Sở Cần Thơ: 643 đường 30/4, phường Hưng Lợi, Ninh Kiều, Cần Thơ
🏫Cơ Sở Bạc Liêu: Số 43, Nguyễn Hồng Khanh, Khóm 3, Phường 2, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu
🏫Cơ sở Đài Loan: 新北市板橋區文化路二段505巷3號3樓 ( Xinbeishi, banqiaoqu, wenhualu, erduan, 505xiang, 3hao 3lou)
👉ĐT/line/zalo: 0963728387

03/07/2022

nhạc trung số 3...
👉 Người kế nhiệm

02/07/2022

nhạc trung số 2...
👉 Đảo không người

01/07/2022

nhạc trung số 1...
👉 Em, có ổn không

VẬT DỤNG THƯỜNG NGÀY!  1 浴缸 (𝐲𝐮̀𝐠𝐚̄𝐧𝐠) : 𝐁𝐨̂̀𝐧 𝐭𝐚̆́𝐦 浴缸  2 脸盆 (𝐥𝐢𝐚̌𝐧𝐩𝐞́𝐧) : 𝐁𝐨̂̀𝐧 𝐫𝐮̛̉𝐚 𝐦𝐚̣̆𝐭 臉盆  3 花洒 (𝐡𝐮𝐚̄𝐬𝐚̌) : 𝐕𝐨̀𝐢 ...
20/12/2021

VẬT DỤNG THƯỜNG NGÀY!

1 浴缸 (𝐲𝐮̀𝐠𝐚̄𝐧𝐠) : 𝐁𝐨̂̀𝐧 𝐭𝐚̆́𝐦 浴缸

2 脸盆 (𝐥𝐢𝐚̌𝐧𝐩𝐞́𝐧) : 𝐁𝐨̂̀𝐧 𝐫𝐮̛̉𝐚 𝐦𝐚̣̆𝐭 臉盆

3 花洒 (𝐡𝐮𝐚̄𝐬𝐚̌) : 𝐕𝐨̀𝐢 𝐬𝐞𝐧 花灑

4 水龙头 (𝐬𝐡𝐮𝐢̌𝐥𝐨́𝐧𝐠𝐭𝐨́𝐮) : 𝐕𝐨̀𝐢 𝐧𝐮̛𝐨̛́𝐜 水龍頭

5 马桶 (𝐦𝐚̌𝐭𝐨̌𝐧𝐠) : 𝐁𝐨̂̀𝐧 𝐜𝐚̂̀𝐮 馬桶

6 排水口 (𝐩𝐚́𝐢𝐬𝐡𝐮𝐢̌𝐤𝐨̌𝐮) : 𝐎̂́𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐨𝐚́𝐭 𝐧𝐮̛𝐨̛́𝐜 排水口

7 热 水 器 (𝐫𝐞̀𝐬𝐡𝐮𝐢̌𝐪𝐢̀) : 𝐌𝐚́𝐲 𝐧𝐮̛𝐨̛́𝐜 𝐧𝐨́𝐧𝐠 熱 水 器

8 洗发乳 (𝐱𝐢̌𝐟𝐚̀𝐫𝐮̌) : 𝐃𝐚̂̀𝐮 𝐠𝐨̣̂𝐢 đ𝐚̂̀𝐮 洗髮乳

9 沐浴乳 (𝐦𝐮̀𝐲𝐮̀𝐫𝐮̌) : 𝐬𝐮̛̃𝐚 𝐝𝐮̛𝐨̛̃𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐞̂̉ 沐浴乳

10 洗面乳 (𝐱𝐢̌𝐦𝐢𝐚̀𝐧𝐫𝐮̌) : 𝐒𝐮̛̃𝐚 𝐫𝐮̛̉𝐚 𝐦𝐚̣̆𝐭 洗面乳

11 客厅 (𝐤𝐞̀𝐭𝐢̄𝐧𝐠) : 𝐏𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐤𝐡𝐚́𝐜𝐡 客廳

12 空调 (𝐤𝐨̄𝐧𝐠𝐭𝐢𝐚́𝐨) : 𝐌𝐚́𝐲 đ𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐡𝐨̀𝐚 空調

13 沙发 (𝐬𝐡𝐚̄𝐟𝐚̄) : 𝐆𝐡𝐞̂́ 𝐒𝐨𝐟𝐚 沙發

14 冷气机 (𝐥𝐞̌𝐧𝐠𝐪𝐢̀𝐣𝐢̄) : 𝐌𝐚́𝐲 𝐥𝐚̣𝐧𝐡 冷氣機

15 吸尘器 (𝐱𝐢̄𝐜𝐡𝐞́𝐧𝐪𝐢̀) : 𝐌𝐚́𝐲 𝐡𝐮́𝐭 𝐛𝐮̣𝐢 吸塵器

16 电视机 (𝐝𝐢𝐚̀𝐧𝐬𝐡𝐢̀𝐣𝐢̄) : 𝐓𝐢𝐯𝐢𝐃𝐕𝐃 電視機

17 播放机𝐃𝐕𝐃 (𝐛𝐨̄𝐟𝐚̀𝐧𝐠𝐣𝐢̄) : Đ𝐚̂̀𝐮 đ𝐢̃𝐚 𝐃𝐕𝐃 播放機

18 遥控器 (𝐲𝐚́𝐨𝐤𝐨̀𝐧𝐠𝐪𝐢̀) : Đ𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐤𝐡𝐢𝐞̂̉𝐧 𝐭𝐮̛̀ 𝐱𝐚 遙控器

19 电话 (𝐝𝐢𝐚̀𝐧𝐡𝐮𝐚̀) : Đ𝐢𝐞̣̂𝐧 𝐭𝐡𝐨𝐚̣𝐢 電話

20 电风扇 (𝐝𝐢𝐚̀𝐧𝐟𝐞̄𝐧𝐠𝐬𝐡𝐚̀𝐧) : 𝐐𝐮𝐚̣𝐭 𝐦𝐚́𝐲 電風扇

21 电暖器 (𝐝𝐢𝐚̀𝐧𝐧𝐮𝐚̌𝐧𝐪𝐢̀) : 𝐇𝐞̣̂ 𝐭𝐡𝐨̂́𝐧𝐠 𝐬𝐮̛𝐨̛̉𝐢 𝐚̂́𝐦 電暖器

22 灯泡 (𝐝𝐞̄𝐧𝐠𝐩𝐚̀𝐨) : 𝐁𝐨́𝐧𝐠 đ𝐞̀𝐧 燈泡

23 茶桌 (𝐜𝐡𝐚́𝐳𝐡𝐮𝐨̄) : 𝐁𝐚̀𝐧 𝐭𝐫𝐚̀ 茶桌

24 吊灯 (𝐝𝐢𝐚̀𝐨𝐝𝐞̄𝐧𝐠) : Đ𝐞̀𝐧 𝐭𝐫𝐞𝐨. 𝐋𝐨𝐚̣𝐢 đ𝐞̀𝐧 𝐭𝐫𝐞𝐨 𝐜𝐡𝐞 𝐚́𝐧𝐡 𝐬𝐚́𝐧𝐠 吊燈

25 卧室 (𝐰𝐨̀𝐬𝐡𝐢̀) : 𝐏𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐧𝐠𝐮̉ 臥室

26 衣柜 (𝐲𝐢̄𝐠𝐮𝐢̀) : 𝐓𝐮̉ 𝐪𝐮𝐚̂̀𝐧 𝐚́𝐨 衣櫃

27 床 (𝐜𝐡𝐮𝐚́𝐧𝐠) : 𝐆𝐢𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 床

28 双人床 (𝐬𝐡𝐮𝐚̄𝐧𝐠𝐫𝐞́𝐧 𝐜𝐡𝐮𝐚́𝐧𝐠) : 𝐆𝐢𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 đ𝐨̂𝐢 雙人床

29 单人床 (𝐝𝐚̄𝐧𝐫𝐞́𝐧 𝐜𝐡𝐮𝐚́𝐧𝐠) : 𝐆𝐢𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 đ𝐨̛𝐧 單人床

30 被子 (𝐛𝐞̀𝐢𝐳𝐢) : 𝐂𝐡𝐚̆𝐧 𝐦𝐞̂̀𝐧 被子

31 毛毯 (𝐦𝐚́𝐨𝐭𝐚̌𝐧) : 𝐂𝐡𝐚̆𝐧 𝐥𝐨̂𝐧𝐠 毛毯

32 床垫 (𝐜𝐡𝐮𝐚́𝐧𝐠𝐝𝐢𝐚̀𝐧) : 𝐍𝐞̣̂𝐦 床墊

33 枕头 (𝐳𝐡𝐞̌𝐧𝐭𝐨́𝐮) : 𝐆𝐨̂́𝐢 枕頭

34 枕套 (𝐳𝐡𝐞̌𝐧𝐭𝐚̀𝐨) : 𝐁𝐚𝐨 𝐠𝐨̂́𝐢 枕套

35 床灯 (𝐜𝐡𝐮𝐚́𝐧𝐠𝐝𝐞̄𝐧𝐠) : Đ𝐞̀𝐧 𝐠𝐢𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 床燈

36 床单 (𝐜𝐡𝐮𝐚́𝐧𝐠𝐝𝐚̄𝐧) : 𝐆𝐚 𝐠𝐢𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 床單

37 镜子 (𝐣𝐢̀𝐧𝐠𝐳𝐢) : 𝐆𝐮̛𝐨̛𝐧𝐠 𝐬𝐨𝐢, 𝐤𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 鏡子

38 衣架 (𝐲𝐢̄𝐣𝐢𝐚̀) : 𝐌𝐨́𝐜 𝐭𝐫𝐞𝐨 𝐪𝐮𝐚̂̀𝐧 𝐚́𝐨 衣架

39 窗帘 (𝐜𝐡𝐮𝐚̄𝐧𝐠𝐥𝐢𝐚́𝐧) : 𝐓𝐚̂́𝐦 𝐦𝐚̀𝐧 𝐜𝐡𝐞 𝐜𝐮̛̉𝐚 𝐬𝐨̂̉ 窗簾

40 梳妆台 (𝐬𝐡𝐮̄𝐳𝐡𝐮𝐚̄𝐧𝐠𝐭𝐚́𝐢) : 𝐐𝐮𝐚̂̀𝐲 𝐭𝐫𝐚𝐧𝐠 đ𝐢𝐞̂̉𝐦 梳妝台

41 卫生间 (𝐰𝐞̀𝐢𝐬𝐡𝐞̄𝐧𝐠𝐣𝐢𝐚̄𝐧) : 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐭𝐚̆́𝐦 衛生間

42 卸妆油 (𝐱𝐢𝐞̀𝐳𝐡𝐮𝐚̄𝐧𝐠𝐲𝐨́𝐮) : 𝐍𝐮̛𝐨̛́𝐜 𝐭𝐚̂̉𝐲 𝐭𝐫𝐚𝐧𝐠 卸妝油

43 牙刷 (𝐲𝐚́𝐬𝐡𝐮𝐚̄) : 𝐁𝐚̀𝐧 𝐜𝐡𝐚̉𝐢 đ𝐚́𝐧𝐡 𝐫𝐚̆𝐧𝐠 牙刷

44 香皂 (𝐱𝐢𝐚̄𝐧𝐠𝐳𝐚̀𝐨) : 𝐱𝐚̀ 𝐛𝐨̂𝐧𝐠 香皂

45 牙膏 (𝐲𝐚́𝐠𝐚̄𝐨) : 𝐊𝐞𝐦 đ𝐚́𝐧𝐡 𝐫𝐚̆𝐧𝐠 牙膏

46 厨房 (𝐜𝐡𝐮́𝐟𝐚́𝐧𝐠) : 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐛𝐞̂́𝐩 廚房

47 餐桌 (𝐜𝐚̄𝐧𝐳𝐡𝐮𝐨̄) : 𝐁𝐚̀𝐧 𝐚̆𝐧 餐桌

48 椅子 (𝐲𝐢̌𝐳𝐢) : 𝐆𝐡𝐞̂́ 椅子

49 电饭锅 (𝐝𝐢𝐚̀𝐧𝐟𝐚̀𝐧𝐠𝐮𝐨̄) : 𝐍𝐨̂̀𝐢 𝐜𝐨̛𝐦 đ𝐢𝐞̣̂𝐧 電飯鍋

50 冰箱 (𝐛𝐢̄𝐧𝐠𝐱𝐢𝐚̄𝐧𝐠) : 𝐓𝐮̉ 𝐥𝐚̣𝐧𝐡 冰箱

51 饮水机 (𝐲𝐢̌𝐧𝐬𝐡𝐮𝐢̌𝐣𝐢̄) : 𝐁𝐢̀𝐧𝐡 đ𝐮̛̣𝐧𝐠 𝐧𝐮̛𝐨̛́𝐜 飲水機

52 煤气炉 (𝐦𝐞́𝐢𝐪𝐢̀𝐥𝐮́) : 𝐁𝐞̂́𝐩 𝐠𝐚 煤氣爐

53 油烟机 (𝐲𝐨́𝐮𝐲𝐚̄𝐧𝐣𝐢̄) : 𝐐𝐮𝐚̣𝐭 𝐭𝐡𝐨̂𝐧𝐠 𝐠𝐢𝐨́ 油煙機

54 锅 (𝐠𝐮𝐨̄) : 𝐍𝐨̂̀𝐢 鍋

55 平锅 (𝐩𝐢́𝐧𝐠𝐠𝐮𝐨̄) : 𝐂𝐡𝐚̉𝐨 平鍋

56 水壶 (𝐬𝐡𝐮𝐢̌𝐡𝐮́) : 𝐀̂́𝐦 𝐧𝐮̛𝐨̛́𝐜 水壺

57 菜板 (𝐜𝐚̀𝐢𝐛𝐚̌𝐧) : 𝐓𝐚̂́𝐦 𝐭𝐡𝐨̛́𝐭 菜板

58 菜刀 (𝐜𝐚̀𝐢𝐝𝐚̄𝐨) : 𝐂𝐨𝐧 𝐝𝐚𝐨 菜刀

59 餐具 (𝐜𝐚̄𝐧𝐣𝐮̀) : 𝐂𝐡𝐞́𝐧 𝐛𝐚́𝐭 餐具

60 盘子 (𝐩𝐚́𝐧𝐳𝐢) : 𝐂𝐚́𝐢 𝐦𝐚̂𝐦 盤子

61 碟子 (𝐝𝐢𝐞́𝐳𝐢) : 𝐂𝐚́𝐢 𝐝𝐢̃𝐚 碟子

62 筷子 (𝐤𝐮𝐚̀𝐢𝐳𝐢) : Đ𝐮̃𝐚 筷子

63 勺子 (𝐬𝐡𝐚́𝐨𝐳𝐢) : 𝐌𝐮𝐨̂̃𝐧𝐠 勺子

64 茶壶 (𝐜𝐡𝐚́𝐡𝐮́) : 𝐁𝐢̀𝐧𝐡 𝐭𝐫𝐚̀ 茶壺

65 餐具洗涤剂 (𝐜𝐚̄𝐧𝐣𝐮̀ 𝐱𝐢̌𝐝𝐢́𝐣𝐢̀) : 𝐍𝐮̛𝐨̛́𝐜 𝐫𝐮̛̉𝐚 𝐜𝐡𝐞́𝐧 餐具洗滌劑

66 洗衣粉 (𝐱𝐢̌𝐲𝐢̄𝐟𝐞̌𝐧) : 𝐁𝐨̣̂𝐭 𝐠𝐢𝐚̣̆𝐭 洗衣粉

67 抹布 (𝐦𝐨̀𝐛𝐮̀) : 𝐊𝐡𝐚̆𝐧 𝐥𝐚𝐮 𝐛𝐚̀𝐧 抹布

68 洗衣机 (𝐱𝐢̌𝐲𝐢̄𝐣𝐢̄) : 𝐌𝐚́𝐲 𝐠𝐢𝐚̣̆𝐭 洗衣機

69 海绵 (𝐡𝐚̌𝐢𝐦𝐢𝐚́𝐧) : 𝐌𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐱𝐨̂́𝐩 𝐫𝐮̛̉𝐚 𝐜𝐡𝐞́𝐧 海綿

70 书房 (𝐬𝐡𝐮̄𝐟𝐚́𝐧𝐠) : 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐬𝐚́𝐜𝐡 書房

71 电脑 (𝐝𝐢𝐚̀𝐧𝐧𝐚̌𝐨) : 𝐌𝐚́𝐲 𝐯𝐢 𝐭𝐢́𝐧𝐡 電腦

72 台式电脑 (𝐭𝐚́𝐢𝐬𝐡𝐢̀ 𝐝𝐢𝐚̀𝐧𝐧𝐚̌𝐨) : 𝐌𝐚́𝐲 𝐭𝐢́𝐧𝐡 đ𝐞̂̉ 𝐛𝐚̀𝐧 台式電腦

73 打印机 (𝐝𝐚̌𝐲𝐢̀𝐧𝐣𝐢̄) : 𝐌𝐚́𝐲 𝐢𝐧 打印機

74 插头 (𝐜𝐡𝐚̄𝐭𝐨́𝐮) : 𝐏𝐡𝐢́𝐜𝐡 𝐜𝐚̆́𝐦 đ𝐢𝐞̣̂𝐧 插頭

75 书桌 (𝐬𝐡𝐮̄𝐳𝐡𝐮𝐨̄) : 𝐁𝐚̀𝐧 𝐡𝐨̣𝐜, 𝐛𝐚̀𝐧 𝐥𝐚̀𝐦 𝐯𝐢𝐞̣̂𝐜 書桌

76 书架 (𝐬𝐡𝐮̄𝐣𝐢𝐚̀) : 𝐓𝐮̉ 𝐬𝐚́𝐜𝐡 書架

77 开关 (𝐤𝐚̄𝐢𝐠𝐮𝐚̄𝐧) : 𝐂𝐨̂𝐧𝐠 𝐭𝐚̆́𝐜 đ𝐢𝐞̣̂𝐧 開關

78 插座 𝐜𝐡𝐚̄𝐳𝐮𝐨̀) : 𝐎̂̉ 𝐜𝐚̆́𝐦 插座

79 台灯 𝐭𝐚́𝐢𝐝𝐞̄𝐧𝐠) : Đ𝐞̀𝐧 𝐛𝐚̀𝐧 檯燈


🌚🌞🌝你是什么样的人?1 安适 ān shì : Ấm áp2 傲慢 àomàn: Ngạo mạn, kiêu căng3 暴力 bào lì: Bạo lực4 保守 bǎoshǒu: Bảo thủ5 暴躁 bàozào: Nóng ...
23/11/2021

🌚🌞🌝你是什么样的人?
1 安适 ān shì : Ấm áp
2 傲慢 àomàn: Ngạo mạn, kiêu căng
3 暴力 bào lì: Bạo lực
4 保守 bǎoshǒu: Bảo thủ
5 暴躁 bàozào: Nóng nảy
6 卑鄙 bēibǐ: Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
7 悲观 bēiguān: Bi quan
8 笨拙 bèn zhuō: Đần độn, vụng về, ngốc
9 变态 biàntài: Biến thái
10 博学 bóxué: Có học vấn, học rộng
11 不孝 bú xiào: Bất hiếu
12 馋 chán: Phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn
13 沉默 chénmò: Trầm lặng, im lặng
14 冲动 chōngdòng: Bốc đồng
15 丑陋 chǒu lòu: Xấu
16 粗鲁 cūlǔ: Thô lỗ, lỗ máng
17 大胆 dàdǎn: Mạnh dạn
18 大方 dàfāng: Rộng rãi, hào phóng
19 呆板 dāibǎn: Khô khan, cứng nhắc
20 淡漠 dàn mò: Lạnh lùng1 安适 ān shì : Ấm áp
2 傲慢 àomàn: Ngạo mạn, kiêu căng
3 保守 bǎoshǒu: Bảo thủ
4 卑鄙 bēibǐ: Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
5 大方 dàfāng: Rộng rãi, hào phóng
他 / 她是什么样的人
Tā / tā shì shén me yàng de rén?
Anh ấy / cô ấy là người như thế nào?
他 是一个幽默的人。
Tā shì yī gè yōu mò de rén.
Anh ấy là một người hài hước.
她 是 一个随和的人。
Tā shì yī gè suí he de rén.
Cô ấy là một người dễ gần.
他 很 害羞。
Tā hěn hài xiū.
Anh ấy rất nhút nhát.
她 很 优雅。
Tā hěn yōu yā.
Cô ấy rất thanh lịch.
她又好客又体贴。
Tā yǒu hào kè yòu tǐ tiē.
Cô ấy là người vừa quý mến khách vừa chu đáo.
他又踏实又固执。
Tā yòu tà shí yòu gù zhí.
Anh ấy vừa thực tế vừa cứng đầu

21/11/2021

100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG CẦN NHỚ

GIẢN THỂ:
Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… :
Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì…
Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..:
Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..:
Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên………
Cấu trúc 6: 虽然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng …….
Cấu trúc 7: 宁可 … 也不…/Nìngkě…yě bù…/Thà…… cũng không……..
Cấu trúc 8: 既…又…/Jì…yòu…/Vừa……. vừa…….; đã……… lại…….
Cấu trúc 9: 无论 … 都 …/Wúlùn…dōu…/Bất kể…… đều……, dù…… đều…….
Cấu trúc 10: 连….都…../Lián…dōu…/Ngay cả …… đều…….
Cấu trúc 11: 既然 … 就 …/Jìrán… jiù…/Đã……thì……
Cấu trúc 12: 即使 …也 …/Jíshǐ… yě…/Dù……cũng…… :
Cấu trúc 13: 那么… 那 么…/Nàme… nàme…/…. thế…. thế:
Cấu trúc 14: 一边 … 一边 …/Yībiān…yībiān…/Vừa…..vừa…..:
Cấu trúc 15: 不是…而是…/Bùshì… ér shì…/không phải…… mà là……
Cấu trúc 16: 有时候…有时候…/yǒu shíhòu…yǒu shíhòu…/Có lúc…… có lúc……..
Cấu trúc 17: 一方面…另一方面…/yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn…/Một mặt…… mặt khác…….
Cấu trúc 18: 尽管…可是…/Jǐnguǎn…kěshì…/Mặc dù…… nhưng…….
Cấu trúc 19: …然而…/…rán’ér… /…… nhưng mà, thế mà, song…….
Cấu trúc 20: 只要…就…/Zhǐyào… jiù…/Chỉ cần……, là…….
Cấu trúc 21: 首先 … 其次…/Shǒuxiān…qícì…/Trước tiên……, sau đó……..
Cấu trúc 22: 不但不… 反而…/bùdàn bù…fǎn’ér…/Không những không……, trái lại…….
Cấu trúc 23: 与其… 不如…/Yǔqí… bùrú…/Thà….. còn hơn…….
Cấu trúc 24: 假使… 便…/Jiǎshǐ…biàn…/Nếu…… thì…….
Cấu trúc 25: 要是… 那么 …/Yàoshi…nàme…/Nếu……vậy thì…….
Cấu trúc 26: … 甚 至…/… shènzhì …/…… thậm chí…..
Cấu trúc 27: 尚且 … 何况 … /Shàngqiě…hékuàng…/Còn…… huống chi…….
Cấu trúc 28: 别说 … 就是/ 就连 …/Bié shuō…jiùshì/jiù lián …./Đừng nói…, ngay cả….
Cấu trúc 29: 不管… 也…/ Bùguǎn… yě… /Dù……cũng…….
Cấu trúc 30:/ 之所以 … 是因为…/Zhī suǒyǐ… shì yīnwèi…/Sở dĩ …… là vì…….
Cấu trúc 31: “…có phải là…không…” – “…是shì…吗ma…”
Cấu trúc 32: “Như thế nào…” – “怎么样 zěn me yàng…”
Cấu trúc 33: “Đây/kia/đâu…” – “这zhè/ 那nà/ 哪nǎ…”
Cấu trúc 34: “…không…” – “… bú…”
Cấu trúc 35: “Trước đây…sau này…” – “以前yǐ qián…以后yǐ hòu…”
Cấu trúc 36: Kết cấu “…是shì…的de”
Cấu trúc 37: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 38: Giới từ “…Bị/được… – …被bèi…”
Cấu trúc 39: Đã chưa…吗(ma)..&..了吗(le ma)…
Cấu trúc 40: Ngoài…ra – 除了(chú le)… 以外(yǐ wài)
Cấu trúc 41: Với … không như nhau – 跟(gēn)…不一样(bù yí yàng)
Cấu trúc 42: Giống…như thế này – 不像 (bú xiàng)… 这么(zhè me)/那么 (nà me)
Cấu trúc 43: Nghe nói, được biết, tương truyền…听说(tīng shuō)/据说(jù shuō)/传说(chuán shuō)
Cấu trúc 44: Không…không – không có…không – không…không được -……- 没有…… – 非…不可
Cấu trúc 45: Càng … càng… 越(yuè)…越(yuè)…
Cấu trúc 46: So với – 比(bǐ)
Cấu trúc 47: Không bằng… – 不比(bù bǐ )…
Cấu trúc 48: Có … có… – 有的(yǒu de)…有的(yǒu de)…
Cấu trúc 49: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 50: Một…cũng…- 一(yī) …也(yě)…
Cấu trúc 51: Từ … đến… 从(cóng) … 到(dào) …
Cấu trúc 52: Đối/ Đối với … Mà nói…对/对于(duì /duì yú)…来说/而言(lái shuō /ér yán)
Cấu trúc 53: Bị … Ảnh hướng – 受(shòu)…影响(yǐng xiǎng)
Cấu trúc 54: Theo/ lấy/ về … mà nói 就(jiù) / 拿(ná)…来说(lái shuō)
Cấu trúc 55: Đáng/Cần/ Nên… 值得一(zhí dé yī)…
Cấu trúc 56: Nói gì/Nói thế nào cũng…/说什么也 (shuō shén me yě)…
Cấu trúc 57: Không trách/ Chả trách/Thảo nào…/怪不得(guài bù dé)…
Cấu trúc 58: Có nữa… cũng thế thôi – 再(zài)… 也不过(yě bú guò)…
Cấu trúc 59: Từ trước tới nay không/ chưa… 从来没(cóng lái méi) / (bù)
Cấu trúc 60: Gọi … là… – 管(guǎn) A 叫(jiào) B
Cấu trúc 61: Nhất định sẽ… 一定会(yí dìng huì)…的(de)
Cấu trúc 62: Có thể gọi là/ được tôn vinh là…堪称(kān chēng)
Cấu trúc 63: Có hứng thú đối với…对(duì)…产生/(chǎn shēng)/感兴趣(gǎn xìng qù)…
Cấu trúc 64: Thật không ngờ/ thật không biết…真没想到(zhēn méi xiǎng dào) /发现( fā xiàn)…
Cấu trúc 65: Nói như thế/ xem ra…这么说来(zhè me shuō lái)/看来(kàn lái)
Cấu trúc 66: Coi…là/như…把(bǎ) …当作(dāng zuò)…
Cấu trúc 67: Mẫu câu – Là/Làm… 作为(zuò wéi)…
Cấu trúc 68: May mà…nếu không/không thì…幸亏(xìng kuī) …要不(yào bù)…
Cấu trúc 69: Mẫu câu – Xem ra/ E rằng/có lẽ… 恐怕(kǒng pà)…
Cấu trúc 70: Hiện ra/xuất hiện/rõ ràng…显得(xiǎn dé)…
Cấu trúc 71: Hơn nữa/vả lại/huống hồ…何况(hé kuàng)/况且(kuàng qiě)…
Cấu trúc 72: Quả nhiên/quả là/quả thật/quả vậy… 果然/果真(guǒ rán /guǒ zhēn)…
Cấu trúc 73: Giữa…với – 与(yǔ)…之间(zhī jiān)…
Cấu trúc 74: Khắp nơi/đâu đâu/ chỗ nào/ mọi mặt…处处(chù chù)…
Cấu trúc 75: To/lớn/rất/quá/lắm … 太(tài)…了(le)
Cấu trúc 76: Chỉ có…còn chưa đủ/còn chưa được… 光有(guāng yǒu)…还不够/还不行(hái bù gòu /hái bù xíng)
Cấu trúc 77: Đã/lại/mà/vẫn…居然(jū rán)/竟然(jìng rán)…
Cấu trúc 78: Rút cuộc/tóm lại/ chung quy/cuối cùng…终于(zhōng yú) / 最终(zuì zhōng)…
Cấu trúc 79: Biết thành/trở thành/thành ra…变成(biàn chéng)…
Cấu trúc 80: Đặc biệt/khác thường/rất đỗi…特别(tè bié)…
Cấu trúc 81: Thật là rất/quả thật rất/quả là rất… 真的很 /zhēn de hěn/…
Cấu trúc 82: Thật là/ quả thực…简直(jiǎn zhí)…
Cấu trúc 83: Giống nhau/ như nhau/ đều là…同样(tóng yàng)
Cấu trúc 84: Đặc biệt/ hết sức/ vô cùng…格外 /gé wài/分外 /fèn wài/…
Cấu trúc 85: Thực sự/ thực ra/ quả thực…实在是 /shí zài shì/…
Cấu trúc 86: Kết quả/rút cuộc/cuối cùng…究竟(jiū jìng)
Cấu trúc 87: Căn bản/ hoàn toàn/ triệt để/ gốc rễ/tận gốc… 根 本(gēn běn)…
Cấu trúc 88: Mẫu câu – thế là…于是(yú shì)…
Cấu trúc 89: Có chút/hơi/một chút/một ít…有点儿 /yǒu diǎn ér/ 一点儿 /yī diǎn ér/
Cấu trúc 90: Đến nỗi/còn như/còn về/cho đến/ngay cả/cả đến… – 至 于(zhì yú)/以 至于(yǐ zhì yú)…
Cấu trúc 91: Mẫu câu – Sắp… rồi – 要(yào)…了(le)
Cấu trúc 92: Mẫu câu – Đang… 正在(zhèng zài)…呢(ne)
Cấu trúc 93: Đã/qua/rồi…已经(yǐ jīng)/过(gùo)…
Cấu trúc 94: Cách sử dụng 着(zhe)- đang/có…
Cấu trúc 95: Vừa không… cũng không – 既不(jì bù) …… 也不(yě bù)”
Cấu trúc 96: Mẫu câu – khi…- 当(dāng)…的 时 候(de shí hou)
Cấu trúc 97: Làm thế nào? – …怎 么办(zěn me bàn)?
Cấu trúc 98: Tại Vì sao? – 为什 么(wèi shén me)…
Cấu trúc 99: Nhìn qua/Từ … mà nói – 从(cóng) … 来看(lái kàn)/ 来说(lái shuō)
Cấu trúc 100: Hầu như/ gần như/ suýt nữa/ tí nữa…几乎(jī hū)

PHỒN THỂ:
100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG CẦN NHỚ
Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… :
Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì…
Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..:
Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..:
Cấu trúc 5: 因為…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên………
Cấu trúc 6: 雖然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng …….
Cấu trúc 7: 寧可 … 也不…/Nìngkě…yě bù…/Thà…… cũng không……..
Cấu trúc 8: 既…又…/Jì…yòu…/Vừa……. vừa…….; đã……… lại…….
Cấu trúc 9: 無論 … 都 …/Wúlùn…dōu…/Bất kể…… đều……, dù…… đều…….
Cấu trúc 10: 連….都…../Lián…dōu…/Ngay cả …… đều…….
Cấu trúc 11: 既然 … 就 …/Jìrán… jiù…/Đã……thì……
Cấu trúc 12: 即使 …也 …/Jíshǐ… yě…/Dù……cũng…… :
Cấu trúc 13: 那麼… 那 麼…/Nàme… nàme…/…. thế…. thế:
Cấu trúc 14: 一邊 … 一邊 …/Yībiān…yībiān…/Vừa…..vừa…..:
Cấu trúc 15: 不是…而是…/Bùshì… ér shì…/không phải…… mà là……
Cấu trúc 16: 有時候…有時候…/yǒu shíhòu…yǒu shíhòu…/Có lúc…… có lúc……..
Cấu trúc 17: 一方面…另一方面…/yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn…/Một mặt…… mặt khác…….
Cấu trúc 18: 儘管…可是…/Jǐnguǎn…kěshì…/Mặc dù…… nhưng…….
Cấu trúc 19: …然而…/…rán’ér… /…… nhưng mà, thế mà, song…….
Cấu trúc 20: 只要…就…/Zhǐyào… jiù…/Chỉ cần……, là…….
Cấu trúc 21: 首先 … 其次…/Shǒuxiān…qícì…/Trước tiên……, sau đó……..
Cấu trúc 22: 不但不… 反而…/bùdàn bù…fǎn’ér…/Không những không……, trái lại…….
Cấu trúc 23: 與其… 不如…/Yǔqí… bùrú…/Thà….. còn hơn…….
Cấu trúc 24: 假使… 便…/Jiǎshǐ…biàn…/Nếu…… thì…….
Cấu trúc 25: 要是… 那麼 …/Yàoshi…nàme…/Nếu……vậy thì…….
Cấu trúc 26: … 甚 至…/… shènzhì …/…… thậm chí…..
Cấu trúc 27: 尚且 … 何況 … /Shàngqiě…hékuàng…/Còn…… huống chi…….
Cấu trúc 28: 別說 … 就是/ 就連 …/Bié shuō…jiùshì/jiù lián …./Đừng nói…, ngay cả….
Cấu trúc 29: 不管… 也…/ Bùguǎn… yě… /Dù……cũng…….
Cấu trúc 30:/ 之所以 … 是因為…/Zhī suǒyǐ… shì yīnwèi…/Sở dĩ …… là vì…….
Cấu trúc 31: “…có phải là…không…” – “…是shì…嗎ma…”
Cấu trúc 32: “Như thế nào…” – “怎麼樣 zěn me yàng…”
Cấu trúc 33: “Đây/kia/đâu…” – “這zhè/ 那nà/ 哪nǎ…”
Cấu trúc 34: “…không…” – “… bú…”
Cấu trúc 35: “Trước đây…sau này…” – “以前yǐ qián…以後yǐ hòu…”
Cấu trúc 36: Kết cấu “…是shì…的de”
Cấu trúc 37: Mẫu câu – Vì/để… – 為了(wèi le)…
Cấu trúc 38: Giới từ “…Bị/được… – …被bèi…”
Cấu trúc 39: Đã chưa…嗎(ma)..&..了嗎(le ma)…
Cấu trúc 40: Ngoài…ra – 除了(chú le)… 以外(yǐ wài)
Cấu trúc 41: Với … không như nhau – 跟(gēn)…不一樣(bù yí yàng)
Cấu trúc 42: Giống…như thế này – 不像 (bú xiàng)… 這麼(zhè me)/那麼 (nà me)
Cấu trúc 43: Nghe nói, được biết, tương truyền…聽說(tīng shuō)/據說(jù shuō)/傳說(chuán shuō)
Cấu trúc 44: Không…không – không có…không – không…không được -……- 沒有…… – 非…不可
Cấu trúc 45: Càng … càng… 越(yuè)…越(yuè)…
Cấu trúc 46: So với – 比(bǐ)
Cấu trúc 47: Không bằng… – 不比(bù bǐ )…
Cấu trúc 48: Có … có… – 有的(yǒu de)…有的(yǒu de)…
Cấu trúc 49: Mẫu câu – Vì/để… – 為了(wèi le)…
Cấu trúc 50: Một…cũng…- 一(yī) …也(yě)…
Cấu trúc 51: Từ … đến… 從(cóng) … 到(dào) …
Cấu trúc 52: Đối/ Đối với … Mà nói…對/對於(duì /duì yú)…來說/而言(lái shuō /ér yán)
Cấu trúc 53: Bị … Ảnh hướng – 受(shòu)…影響(yǐng xiǎng)
Cấu trúc 54: Theo/ lấy/ về … mà nói 就(jiù) / 拿(ná)…來說(lái shuō)
Cấu trúc 55: Đáng/Cần/ Nên… 值得一(zhí dé yī)…
Cấu trúc 56: Nói gì/Nói thế nào cũng…/說什麼也 (shuō shén me yě)…
Cấu trúc 57: Không trách/ Chả trách/Thảo nào…/怪不得(guài bù dé)…
Cấu trúc 58: Có nữa… cũng thế thôi – 再(zài)… 也不過(yě bú guò)…
Cấu trúc 59: Từ trước tới nay không/ chưa… 從來沒(cóng lái méi) / (bù)
Cấu trúc 60: Gọi … là… – 管(guǎn) A 叫(jiào) B
Cấu trúc 61: Nhất định sẽ… 一定會(yí dìng huì)…的(de)
Cấu trúc 62: Có thể gọi là/ được tôn vinh là…堪稱(kān chēng)
Cấu trúc 63: Có hứng thú đối với…對(duì)…產生/(chǎn shēng)/感興趣(gǎn xìng qù)…
Cấu trúc 64: Thật không ngờ/ thật không biết…真沒想到(zhēn méi xiǎng dào) /發現( fā xiàn)…
Cấu trúc 65: Nói như thế/ xem ra…這麼說來(zhè me shuō lái)/看來(kàn lái)
Cấu trúc 66: Coi…là/như…把(bǎ) …當作(dāng zuò)…
Cấu trúc 67: Mẫu câu – Là/Làm… 作為(zuò wéi)…
Cấu trúc 68: May mà…nếu không/không thì…幸虧(xìng kuī) …要不(yào bù)…
Cấu trúc 69: Mẫu câu – Xem ra/ E rằng/có lẽ… 恐怕(kǒng pà)…
Cấu trúc 70: Hiện ra/xuất hiện/rõ ràng…顯得(xiǎn dé)…
Cấu trúc 71: Hơn nữa/vả lại/huống hồ…何況(hé kuàng)/況且(kuàng qiě)…
Cấu trúc 72: Quả nhiên/quả là/quả thật/quả vậy… 果然/果真(guǒ rán /guǒ zhēn)…
Cấu trúc 73: Giữa…với – 與(yǔ)…之間(zhī jiān)…
Cấu trúc 74: Khắp nơi/đâu đâu/ chỗ nào/ mọi mặt…處處(chù chù)…
Cấu trúc 75: To/lớn/rất/quá/lắm … 太(tài)…了(le)
Cấu trúc 76: Chỉ có…còn chưa đủ/còn chưa được… 光有(guāng yǒu)…還不夠/還不行(hái bù gòu /hái bù xíng)
Cấu trúc 77: Đã/lại/mà/vẫn…居然(jū rán)/竟然(jìng rán)…
Cấu trúc 78: Rút cuộc/tóm lại/ chung quy/cuối cùng…終於(zhōng yú) / 最終(zuì zhōng)…
Cấu trúc 79: Biết thành/trở thành/thành ra…變成(biàn chéng)…
Cấu trúc 80: Đặc biệt/khác thường/rất đỗi…特別(tè bié)…
Cấu trúc 81: Thật là rất/quả thật rất/quả là rất… 真的很 /zhēn de hěn/…
Cấu trúc 82: Thật là/ quả thực…簡直(jiǎn zhí)…
Cấu trúc 83: Giống nhau/ như nhau/ đều là…同樣(tóng yàng)
Cấu trúc 84: Đặc biệt/ hết sức/ vô cùng…格外 /gé wài/分外 /fèn wài/…
Cấu trúc 85: Thực sự/ thực ra/ quả thực…實在是 /shí zài shì/…
Cấu trúc 86: Kết quả/rút cuộc/cuối cùng…究竟(jiū jìng)
Cấu trúc 87: Căn bản/ hoàn toàn/ triệt để/ gốc rễ/tận gốc… 根 本(gēn běn)…
Cấu trúc 88: Mẫu câu – thế là…於是(yú shì)…
Cấu trúc 89: Có chút/hơi/một chút/một ít…有點兒 /yǒu diǎn ér/ 一點兒 /yī diǎn ér/
Cấu trúc 90: Đến nỗi/còn như/còn về/cho đến/ngay cả/cả đến… – 至 於(zhì yú)/以 至於(yǐ zhì yú)…
Cấu trúc 91: Mẫu câu – Sắp… rồi – 要(yào)…了(le)
Cấu trúc 92: Mẫu câu – Đang… 正在(zhèng zài)…呢(ne)
Cấu trúc 93: Đã/qua/rồi…已經(yǐ jīng)/過(gùo)…
Cấu trúc 94: Cách sử dụng 著(zhe)- đang/có…
Cấu trúc 95: Vừa không… cũng không – 既不(jì bù) …… 也不(yě bù)”
Cấu trúc 96: Mẫu câu – khi…- 當(dāng)…的 時 候(de shí hou)
Cấu trúc 97: Làm thế nào? – …怎 麼辦(zěn me bàn)?
Cấu trúc 98: Tại Vì sao? – 為什 麼(wèi shén me)…
Cấu trúc 99: Nhìn qua/Từ … mà nói – 從(cóng) … 來看(lái kàn)/ 來說(lái shuō)
Cấu trúc 100: Hầu như/ gần như/ suýt nữa/ tí nữa…幾乎(jī hū)

21/11/2021

KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN
1. 也许/yě xǔ/ 也許 : Có lẽ

2. 请问,厕所在哪里?/qǐng wèn ,cè suǒ zài nǎ lǐ / 請問,廁所在哪裡?: Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

3. 多少?/duō shǎo/ 多少: Bao nhiêu?

4. 太贵了 /tài guì le/ 太貴了: Đắt quá

5. 便宜一点 /pián yi yi diǎn/ 便宜一點: Rẻ chút đi

6. 你是本地人吗? /nǐ shì běn dì rén ma?/ 你是本地人嗎? : Bạn là người bản địa ah?

7. 我从…来 /wǒ cóng … lái/ 我從...來 : Tôi đến từ….

8. 你经常来这儿吗 ?/nǐ jīng cháng lái zhè er ma/ 你經常來這兒嗎?: Bạn thường xuyên tới đây không?

9. 我会想念你的 /wǒ huì xiǎng niàn nǐ de/我會想念你的 : Tôi sẽ nhớ bạn

10. 我爱你 /wǒ ài nǐ/ 我愛你: Tôi yêu bạn

11. 别管我 /bié guǎn wǒ/ 別管我: Đừng để ý tới tôi

12 救命啊! /jiù mìng a/ 救命啊: Cứu tôi với!

13. 停下 /tíng xià/停下: Dừng lại

14. 生日快乐 /shēng rì kuài lè/生日快樂 : Sinh nhật vui vẻ!

15. 这个用中文怎么说 /zhè gè yòng zhōng wén zěn me shuō/這個用中文怎麼說: Cái này nói bằng tiếng Trung thế nào?

16. 叫警察 /jiào jǐng chá/叫警察: Gọi cảnh sát

17. 你做什么样的工作? /nǐ zuò shén me yàng de gōng zuò?/你做什麼樣的工作: Bạn làm công việc như thế nào?

18. 真搞笑 /zhen gǎo xiào/ 真搞笑: Buồn cưới quá!

19. 新春快乐 /xīn chūn kuài lè/新春快樂: Năm mới vui vẻ!

20. 等一下 /děng yī xià/等一下: Chờ một lát

Chú âm chữ phồn thể.... bạn đã học được chưa?
20/11/2021

Chú âm chữ phồn thể.... bạn đã học được chưa?

10/08/2017

Address

Co Nhue

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when HỌC CÙNG CỬU TƯ posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to HỌC CÙNG CỬU TƯ:

Shortcuts

Share

Category