Sở Thích Học Tiếng Trung

Sở Thích Học Tiếng Trung Tiếng Trung không khó.Chỉ cần các bạn có niềm đam mê tiếng Trung,điều đó đã khiến bạn đạt được 50% tinh thần học rồi nhé!

10/06/2023

Xem xong video này các bạn coa thể học tiếng trung một cách dễ dàng 😀😀

Nguồn : tiếng trung 5s

22/12/2022

Đau khổ của bạn cũng là sự thức tỉnh của bạn

11/11/2021



08/11/2021

有时候人很烦心很累,不是脾气不好而是太累压力太大,有些事情不能言不能诉,不是我变了,而是我承受的事情太多,很多时候表面装作无所谓,其实心里有太多的心酸,表面装作若无其事,其实心里的苦谁懂?

21/09/2021

Các bạn vietsub bài này đi !

   DÀNH CHO CÁC BẠN VỪA ĐỖ ĐẠI HỌC - CUỘC SỐNG DU HỌC===================1. 寻找学校 /xúnzhǎo xuéxiào/: tìm trường học2. 申请 /...
19/09/2021





DÀNH CHO CÁC BẠN VỪA ĐỖ ĐẠI HỌC - CUỘC SỐNG DU HỌC
===================
1. 寻找学校 /xúnzhǎo xuéxiào/: tìm trường học
2. 申请 /shēnqǐng/: xin vào trường
3. 推荐信 /tuījiànxìn/: thư giới thiệu
4. 成绩单 /chéngjīdān/: bảng điểm
5. 录取通知 /lùqǔ tōngzhī/: thông báo trúng tuyển
6. 办护照 /bàn hùzhào/: làm hộ chiếu
7. 申请签证 /shēnqǐng qiānzhèng/: xin visa
8. 学生签证 /xuéshēng qiānzhèng/: visa học sinh, sinh viên
9. 收拾行李 /shōushi xínglǐ/: thu xếp hành lý
10. 出国 /chūguó/: ra nước ngoài
11. 寻找住所 /xúnzhǎo zhùsuǒ/: tìm chỗ ở
12. 购物 /gòuwù/: mua sắm
13. 新生报到 /xīnshēng bàodào/: đăng ký nhập học
14. 选专业 /xuǎn zhuānyè/: chọn chuyên ngành
15. 选课 /xuǎnkè/: chọn môn
16. 适应环境 /shìyìng huánjìng/: thích nghi với môi trường
17. 学习语言 /xuéxí yǔyán/: học ngoại ngữ
18. 了解文化 /liǎojiě wénhuà/: tìm hiểu văn hóa
19. 交朋友 /jiāo péngyou/: kết bạn
20. 做客 /zuòkè/: đến nhà chơi
21. 参加聚会 /cānjiā jùhuì/: họp mặt
22. 写信 /xiě xìn/: viết thư
23. 回国探亲 /huíguó tànqīn/: về nước thăm người thân

19/09/2021





DÀNH CHO CÁC BẠN VỪA ĐỖ ĐẠI HỌC - CUỘC SỐNG DU HỌC
===================
1. 寻找学校 /xúnzhǎo xuéxiào/: tìm trường học
2. 申请 /shēnqǐng/: xin vào trường
3. 推荐信 /tuījiànxìn/: thư giới thiệu
4. 成绩单 /chéngjīdān/: bảng điểm
5. 录取通知 /lùqǔ tōngzhī/: thông báo trúng tuyển
6. 办护照 /bàn hùzhào/: làm hộ chiếu
7. 申请签证 /shēnqǐng qiānzhèng/: xin visa
8. 学生签证 /xuéshēng qiānzhèng/: visa học sinh, sinh viên
9. 收拾行李 /shōushi xínglǐ/: thu xếp hành lý
10. 出国 /chūguó/: ra nước ngoài
11. 寻找住所 /xúnzhǎo zhùsuǒ/: tìm chỗ ở
12. 购物 /gòuwù/: mua sắm
13. 新生报到 /xīnshēng bàodào/: đăng ký nhập học
14. 选专业 /xuǎn zhuānyè/: chọn chuyên ngành
15. 选课 /xuǎnkè/: chọn môn
16. 适应环境 /shìyìng huánjìng/: thích nghi với môi trường
17. 学习语言 /xuéxí yǔyán/: học ngoại ngữ
18. 了解文化 /liǎojiě wénhuà/: tìm hiểu văn hóa
19. 交朋友 /jiāo péngyou/: kết bạn
20. 做客 /zuòkè/: đến nhà chơi
21. 参加聚会 /cānjiā jùhuì/: họp mặt
22. 写信 /xiě xìn/: viết thư
23. 回国探亲 /huíguó tànqīn/: về nước thăm người thân

  DỊCH TÊN- HỌ -ĐỆM TIẾNG VIỆT SÁNG TRUNG=======1. Nguyễn  阮 Ruǎn2. Trần  陈 Chén3. Lê  黎 Lí4. Phạm  范 Fàn5. Hoàng/Huỳnh ...
16/09/2021




DỊCH TÊN- HỌ -ĐỆM TIẾNG VIỆT SÁNG TRUNG
=======
1. Nguyễn 阮 Ruǎn
2. Trần 陈 Chén
3. Lê 黎 Lí
4. Phạm 范 Fàn
5. Hoàng/Huỳnh 黃 Huáng
6. Phan 潘 Fān
7. Vũ/Võ 武 Wǔ
8. Đặng 邓 Dèng
9. Bùi 裴 Péi
10. Đỗ 杜 Dù
11. Hồ 胡 Hú
12. Ngô 吴 Wú
13. Dương 杨 Yáng
14. Lý 李 Lǐ
15. Thị 氏 shì
16. Văn 文 wén
17. . ÁI 爱 Ài
18. AN 安 An
19. ÂN 恩 Ēn
20. ANH 英 Yīng
21. ÁNH 映 Yìng
BẮC 北 Běi
BÁCH 百 Bǎi
BẠCH 白 Bái
BẰNG 冯 Féng
BẢO 宝 Bǎo
BÍCH 碧 Bì
BÌNH 平 Píng
CA 歌 / 哥 Gē
CẦM 琴 Qín
CÁT 吉 Jí
CHU / CHÂU 朱 Zhū
CHI 芝 Zhī
CHÍ 志 Zhì
CHIẾN 战 Zhàn
CHINH 征 Zhēng
CHÍNH 正 Zhèng
CHU 珠 Zhū
CHUNG 终 Zhōng
CHƯƠNG 章 Zhāng
CÔNG 公 Gōng
CÚC 菊 Jú
CƯƠNG 疆 Jiāng
CƯỜNG 强 Qiáng
DẠ 夜 Yè
ĐẠI 大 Dà
ĐAM 担 Dān
DÂN 民 Mín
DẦN 寅 Yín
ĐAN 丹 Dān
ĐĂNG 登 Dēng
DANH 名 Míng
ĐÀO 桃 Táo
ĐẠO 道 Dào
ĐẠT 达 Dá
DIỄM 艳 Yàn
ĐIỀM 恬 Tián
DIỆN 面 Miàn
ĐIỀN 田 Tián
DIỆP 叶 Yè
ĐIỆP 蝶 Dié
DIỆU 妙 Miào
ĐÌNH 庭 Tíng
ĐỊNH 定 Dìng
ĐOAN 端 Duān
DOANH 盈 Yíng
ĐÔNG 东 Dōng
DƯ 余 Yú
DỰ 誉 Yù
ĐỨC 德 Dé
DUNG 蓉 Róng
DŨNG 勇 Yǒng
DỤNG 用 Yòng
DƯƠNG 杨 Yáng
DUY 维 Wéi
DUYÊN 缘 Yuán
GẤM 錦 Jǐn
GIA 嘉 / 家 Jiā
GIANG 江 Jiāng
HÀ 何 / 河 / 荷 Hé
HẠ 夏 Xià
HẢI 海 Hǎi
HÂN 欣 Xīn
HẰNG 姮 Héng
HẠNH 幸 Xìng
HÀNH 行 Xíng
HÀO 豪 Háo
HẢO 好 Hǎo
HẠO 昊 Hào
HẬU 后 Hòu
HIÊN 萱 Xuān
HIẾN 献 Xiàn
HIỀN 贤 Xián
HIỆN 现 Xiàn
HIỆP 侠 Xiá
HIẾU 孝 Xiào
HỒ 湖 / 胡 Hú
HOA 华 Huā
HÒA 和 Hé
HOÀI 怀 Huái
HOAN 欢 Huan
HOÀNG 黄 Huáng
HỘI 会 Huì
HỒNG 红 / 洪 / 鸿 Hóng
HỢP 合 Hé
HUÂN 勋 Xūn
HUỆ 惠 Huì
HÙNG 雄 Xióng
HƯNG 兴 Xìng
HƯƠNG 香 Xiāng
HƯỜNG 红 Hóng
HƯU 休 Xiū
HỰU 又 Yòu
HUY 辉 Huī
HUYỀN 玄 Xuán
KHA 轲 Kē
KHẢI 凯 Kǎi
KHANG 康 Kāng
KHÁNH 庆 Qìng
KHIÊM 谦 Qiān
KHOA 科 Kē
KHÔI 魁 Kuì
KHUÊ 圭 Guī
KIÊN 坚 Jiān
KIỆT 杰 Jié
KIỀU 翘 / 娇 Qiào / Jiāo
KIM 金 Jīn
KỲ 淇 / 旗 / 琪 / 奇 Qí
LẠC 乐 Lè
LAI 来 Lái
LAM 蓝 Lán
LÂM 林 / 琳 Lín
LÂN 麟 Lín
LỄ 礼 Lǐ
LỆ 丽 Lì
LIÊN 莲 Lián
LIỄU 柳 Liǔ
LINH 泠 / 玲 Líng
LOAN 湾 Wān
LỘC 禄 Lù
LỢI 利 Lì
LONG 龙 Lóng
LUÂN 伦 Lún
LUẬN Nhập từ cần đọc Lùn
LỰC 力 Lì
LƯƠNG 良 Liáng
LƯỢNG 亮 Liàng
LƯU 刘 Liú
MAI 梅 Méi
MẠNH 孟 Mèng
MIÊN 绵 Mián
MINH 明 Míng
MY 嵋 Méi
MỸ 美 Měi
NAM 南 Nán
NGÂN 银 Yín
NGHỊ 议 Yì
NGHĨA 义 Yì
NGỌC 玉 Yù
NGUYÊN 原 Yuán
NHÃ 雅 Yā
NHÀN 闲 Xián
NHÂN 仁 Rén
NHẬT 日 Rì
NHIÊN 然 Rán
NHƯ 如 / 茹 Rú
NHU 柔 Róu
NHUNG 绒 Róng
NGA 娥 É
PHI 菲 / 飞 Fēi
PHÍ 费 Fèi
PHONG 峰 Fēng
PHONG 风 Fēng
PHÚ 富 Fù
PHÚC 福 Fú
PHÙNG 冯 Féng
PHỤNG 凤 Fèng
PHƯƠNG 芳 Fāng
PHƯỢNG 凤 Fèng
QUÂN 军 / 君 Jūn
QUANG 光 Guāng
QUẢNG 广 Guǎng
QUẾ 桂 Guì
QUỐC 国 Guó
QUÝ 贵 Guì
QUYÊN 娟 Juān
QUYỀN 权 Quán
QUYẾT 决 Jué
QUỲNH 琼 Qióng
SÂM 森 Sēn
SANG 瀧 Shuāng
SƠN 山 Shān
SƯƠNG 霜 Shuāng
TÀI 才 Cái
TÂN 新 Xīn
TẤN 晋 Jìn
THẠCH 石 Shí
THÁI 泰 Tài
THẮNG 胜 Shèng
THANH 青 Qīng
THÀNH 成 Chéng
THÀNH 诚 Chéng
THẠNH 盛 Shèng
THẢO 草 Cǎo
THI 诗 Shī
THỊ 氏 Shì
THIÊN 天 / 千 Tiān / Qiān
THIỆN 善 Shàn
THIỆU 绍 Shào
THỊNH 盛 Shèng
THOA 釵 Chāi
THU 秋 Qiū
THUẬN 顺 Shùn
THƯƠNG 鸧 Cāng
THƯƠNG 怆 Chuàng
THÚY 翠 Cuì
THÙY 垂 Chuí
THỦY 水 Shuǐ
THỤY 瑞 Ruì
TIÊN 仙 Xiān
TIẾN 进 Jìn
TÌNH 情 Qíng
TỊNH 净 / 静 Jìng
TÔ 苏 Sū
TOÀN 全 Quán
TOẢN 攒 Zǎn
TÔN 孙 Sūn
TRÀ 茶 Chá
TRÂM 簪 Zān
TRANG 妝 Zhuāng
TRÍ 智 Zhì
TRIẾT 哲 Zhé
TRIỀU 朝 Cháo
TRINH 贞 Zhēn
TRỌNG 重 Zhòng
TRUNG 忠 Zhōng
TÚ 秀 Xiù
TUÂN 荀 Xún
TUẤN 俊 Jùn
TUỆ 慧 Huì
TÙNG 松 Sōng
TƯỜNG 祥 Xiáng
TUYỀN 璿 Xuán
TUYỀN 泉 Quán
TUYẾT 雪 Xuě
UYÊN 鸳 Yuān
VÂN 芸 / 云 Yún
VĂN 文 / 雯 Wén
VIỆT 越 Yuè
VINH 荣 Róng
VĨNH 永 Yǒng
VŨ 武 Wǔ
VƯƠNG 王 Wáng
VƯỢNG 旺 Wàng
VY 韦 / 薇 Wéi
VỸ 伟 Wěi
XÂM 浸 Jìn
XUÂN 春 Chūn
XUYẾN 串 Chuàn
Ý 意 Yì
YÊN 嫣 Yān
YẾN 燕 Yàn

2021年09月15日🌹你的眼睛很美但是我的眼睛比你更美,因为在我眼睛里有你!感觉 爱一个人是怎麼樣? 就是~ 我喜欢的人是你,从前是你,现在是你,以后也是你。 我喜欢你,喜欢你,超喜欢你! 因为我们是天生一对(。♡‿♡。)
15/09/2021

2021年09月15日

🌹你的眼睛很美
但是我的眼睛比你更美,因为在我眼睛里有你!感觉 爱一个人是怎麼樣? 就是~ 我喜欢的人是你,从前是你,现在是你,以后也是你。 我喜欢你,喜欢你,超喜欢你! 因为我们是天生一对(。♡‿♡。)

29/01/2021




🌾🌾🌾🌾🌾💥💥💥💥💥💥
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành y tế, bác sỹ, bệnh viện

1Aids艾滋病àizī bìng2Bác sĩ医生yī shēng3Bác sĩ điều trị住院医生zhùyuàn yīshēng5Bác sĩ dinh dưỡng营养师yíng yǎng shī6Bác sĩ gây mê麻醉师má zuì shī7Bác sĩ khoa ngoại外科医生wàikē yīshēng8Bác sĩ khoa nội内科医生nèikē yīshēng9Bác sĩ ngoại khoa外科医生wài kē yīshēng10Bác sĩ thực tập实习医生shíxí yī shēng11Bác sĩ xét nghiệm化验师huàyàn shī12Băng dán cá nhân邦 迪创可贴bāng dí chuāng kětiē13Bắp đùi腿筋tuǐ jīn14Bệnh nhân患者huàn zhě15Bệnh tật疾病jí bìng16Bệnh viện医院yī yuàn17Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm传染病医院chuán rǎn bìng yīyuàn18Bệnh viện dã chiến野战军医院yěz hàn jūn yīyuàn19Bệnh viện đông y中医院zhōng yīyuàn20Bệnh viện lao结核医院jiéhé yīyuàn21Bệnh viện ngoài khoa chỉnh hình整形外科医院zhěng xíng wàikē yīyuàn22Bệnh viện nha khoa牙科医院yákē yīyuàn23Bệnh viện nhi đồng儿童医院értóng yīyuàn24Bệnh viện phong (cùi, hủi)麻风病院máfēng bìng yuàn25Bệnh viện phụ sản妇产医院fù chǎn yīyuàn26Bệnh viện răng hàm mặt口腔医院kǒu qiāng yīyuàn27Bệnh viện tâm thần精神病院jīng shén bìng yuàn28Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa综合医院zòn ghé yīyuàn29Bệnh viện ung thư肿瘤医院zhǒng liú yīyuàn30Bị thương创伤 害, 受伤chuāng shāng, hài shòu shāng31Bó bột石膏模shí gāo mó32Bộ não脑子nǎo zi33Bụng腹 部fù bù34Buồn nôn, nôn mửa恶心, 作呕ěxīn, zuò’ǒu35cái chày槌chúi36Cằm下巴xià ba37Cảm感冒gǎn mào38cáng cứu thương担架dān jià39Cánh tay胳膊gē bo40Cật, thận肾脏shèn zàng41Chân腿tuǐ42Chẩn đoán,phiếu chẩn đoán诊断, 诊断 书zhěnduàn, zhěn duàn shū43Chày giã thuốc研钵yán bō44Chuột rút抽筋chōu jīn45Chuyên gia bệnh tâm thần精神病专家jīng shén bìng zhuānjiā46Chuyên gia về tim mạch心血管专家xīn xiě guǎn zhuān jiā47Cổ脖子bózi48Cổ chân脚 腕jiǎo wàn49Cổ tay手腕shǒu wàn50Cuống họng喉咙hóu long51Dạ dày胃wèi52Dái tai耳垂ěr chuí53Đầu gối膝盖xīgài54Dây đeo吊带diào dài55Đầy hơi胃 气, 胀 气wèi qì, zhàng qì56Đồ dùng cấp cứu急救 装备jíjiù zhuāng bèi57Động mạch动脉dòng mài58Đồng tử瞳孔tóng kǒng59Đông y中医zhōng yī60Đốt ngón tay指关节zhǐ guān jié61Đùi大腿dà tuǐ62Dược sĩ药剂师yàojì shī63Gan肝脏gān zàng64Gậy chống手杖shǒu zhàng65Giường bệnh病床bìng chuáng66Gót chân脚跟jiǎo gēn67Hàm dưới下颌xià hé68Hàm răng牙齿yá chǐ69Khản giọng沙哑shā yǎ70Khoa châm cứu针灸科zhēn jiǔ kē71Khoa da liễu (bệnh ngoài da)皮肤科pífū kē72Khoa nã

Tiêm phòng tiếng Trung là g

Tiêm phòng tiếng Trung là 预防接种 (yùfáng jiēzhǒng). Tiêm phòng là việc truyền chất kháng nguyên vào cơ thể nhằm kích thích hệ thống miễn dịch phát triển sự miễn dịch thích ứng đối với một căn bệnh.

Một số từ vựng tiếng Trung về tiêm phòng.
预防 /yùfáng/: Ngăn ngừa.
预防药 /yùfáng yào/: Thuốc dự phòng.
接种 /jiēzhǒng/: Tiêm chủng.
打针 /dǎzhēn/: Tiêm, chích.
注射器 /zhùshèqì/: Ống tiêm.
疫苗 /yìmiáo/: Vắc-xin.
病毒 /bìngdú/: Vi-rút.
抗体 /kàngtǐ/: Kháng thể.
抗原 /kàngyuán/: Kháng nguyên.
传染病 /chuánrǎn bìng/: Bệnh truyền nhiễm.
Một số mẫu câu tiếng Trung về tiêm phòng.
你可通过预防接种保护自己免患乙型肝炎。
Nǐ kě tōngguò yùfáng jiēzhǒng bǎohù zìjǐ miǎn huàn yǐ xíng gānyán.
Bạn có thể bảo vệ bản thân khỏi bệnh viêm gan B thông qua việc tiêm phòng.
最近为预防接种运动发出的财政支持呼吁已受到国际社会的积极对待。
Zuìjìn wèi yùfáng jiēzhǒng yùndòng fāchū de cáizhèng zhīchí hūyù yǐ shòudào guójì shèhuì de jījí duìdài.

27/01/2021




💥💥💥🍏🍏🍏
🧧🧧🧧🧧🧧🧧🧧🧧🧧🧧🧧🧧
TỪ VỰNG TÍNH CÁCH CON NGƯỜI BẰNG TIẾNG TRUNG

乐观lèguān – lạc quan
悲观bēiguān – bi quan
内向nèixiàng – hướng nội
外向wàixiàng – hướng ngoại
自信zìxìn – tự tin
豁达huòdá – rộng rãi, rộng lượng
风趣fēngqù – dí dỏm hài hước
忠诚zhōngchéng – Trung thành
谨慎jǐnshèn – thận trọng
耿直gěngzhí – ngay thẳng, cương trực
机智jīzhì – nhanh trí, linh hoạt
务实wùshí – thực tế, thực dụng
博学bóxué – có học vấn, học rộng
感性gǎnxìng – cảm tính
理性lǐxìng – Lý tính
优雅yōuyǎ – tao nhã, thanh nhã
随和suíhé – hiền hòa, dễ gần
含蓄hánxù – Kín đáo
慷慨kāngkǎi – hào phóng
果断guǒduàn – quyết đoán
利索lìsuǒ – nhanh nhẹn, hoạt bát
忍耐rěnnài – biết kiềm chế, nhẫn nại
寡言guǎyán – ít nói, kiệm lời
冲动chōngdòng – bốc đồng
豪爽háoshuǎng – thẳng thắn
勤奋qínfèn – cần cù, chuyên cần, chăn chỉ
开放kāifàng –Cởi mở, thoải mái
好客hàokè – hiếu khách
细心xìxīn – cẩn thận, tỉ mỷ, kỹ càng
孝顺xiàoshùn – có hiếu, hiếu thuận
稳重wěnzhòng – thận trọng vững vàng
柔弱róuruò – mềm yếu, yếu đuối
冷淡lěngdàn – lạnh nhạt
冷漠lěngmò – lạnh nhạt, hờ hững
自嘲zìcháo – tự ti, tự đánh giá thấp mình
自卑zìbēi – tự ti
狭隘xiá’ài – hẹp hòi
虚伪xūwěi – giả dối, đạo đức giả
愚笨yúbèn – ngu đần, đần độn
无知wúzhī – vô tri, mít đặc, không biết gì
迷信míxìn – mê tín
保守bǎoshǒu –bảo thủ
随便suíbiàn – tùy tiện
现实xiànshí –thực tế
孤僻gūpì – lầm lì, cô độc
懒惰lǎnduò – lười biếng
单纯dānchún – đơn thuần, đơn giản
幼稚yòuzhì – ấu trí, trẻ con, ngây thơ
呆板áibǎn/dāibǎn –khô khan, cứng nhắc
吝啬lìnsè – keo kiệt, bủn xỉn
淡定dàndìng – yên tĩnh
大胆dàdǎn – mạnh dạn, gan dạ
胆小dǎnxiǎo – nhút nhát, nhát gan
活泼huópo – sôi nổi, hoạt bát
坦率tǎnshuài – thẳng thắn, bộc trực
正直zhèngzhí – chính trực, ngay thẳng
准时zhǔnshí – đúng giờ
体贴tǐtiē – biết quan tâm, chu đáo
明智míngzhì – khôn ngoan, sang suốt, khôn khéo
英明yīngmíng – anh minh, sang suốt
古怪gǔguài – cổ quái, gàn dở, lập dị
凶xiōng – hung dữ, hung ác
笨拙bènzhuō – vụng về, ngốc, kém thông minh
变态biàntài – biến thái
轻浮qīngfú – nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã
愚蠢yúchǔn –ngu xuẩn
健忘jiànwàng –hay quên
贪婪tānlán – tham lam
馋chán – phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn
刻薄kèbó – hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
天真tiānzhēn – ngây thơ
淫荡yíndàng – dâm đãng, dâm dật
下流xiàliú – hạ lưu, đê tiện, hèn hạ
好色hàosè – háo sắc, dâm đãng, phóng đãng
缺德quēdé – thất đức, thiếu đạo đức
卑鄙bēibǐ – đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
土tǔ – chất phác, giản dị, ngây thơ
怕羞pàxiū – xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thùng
腼腆miǎntiǎn – thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn
合群héqún – hòa đồng
懂事dǒngshì – hiểu chuyện, biết điều
贱jiàn – đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
多变duōbiàn – hay thay đổi
鲁莽lǔmǎng – lỗ máng
挑剔tiāoti – xoi mói, bới móc, bắt bẻ
顽固wángù – ngoan cố, bướng bỉnh
肤浅fūqiǎn – nông cạn
自恋zìliàn – tự kỷ tự yêu mình
任性rènxìng – cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh
粗鲁cūlǔ – thô lỗ, lỗ máng
健壮jiànzhuàng – cường tráng, tráng kiện
幽默yōumò – hài hước, dí dỏm
搞笑gǎoxiào – hài hước, khôi hài, tiếu lâm
宅zhái – ru rú ở nhà, không ra ngoài
节俭jiéjiǎn – tiết kiệm, tằn tiện
神经质 shénjīngzhì – dễ xúc cảm, thần kinh

去年冬天,我和家人去沙巴度假,那是我去过的最好的地方. 经过几座云雾缭绕的山丘后,沙巴终于在云中出现了一个美丽的浮岛. 沙巴有许多美丽的酒店和别墅,它们一起创造了一个非常古老的氛围. 沙巴著名的目的地是银瀑布,水流携带大量的水下悬崖,它发出...
26/01/2021

去年冬天,我和家人去沙巴度假,那是我去过的最好的地方. 经过几座云雾缭绕的山丘后,沙巴终于在云中出现了一个美丽的浮岛. 沙巴有许多美丽的酒店和别墅,它们一起创造了一个非常古老的氛围. 沙巴著名的目的地是银瀑布,水流携带大量的水下悬崖,它发出一种声音,可以在很长的距离听到. 晚上,我们在户外市场闲逛. 有许多有趣的特色产品的沙巴,我以前没有机会看到. 第二天,我们大部分时间都出去欣赏自然风光. 最引人注目的是梯田稻田. 我从没想过农场的景色会如此美丽. 这里的日落也很不一样,我们可以完全融入沙巴的神奇自然. 我喜欢这里的气氛,希望有一天我能回到这里.

Address

24nguyễn Thái Học 2 Sao đỏ
Chí Linh
170000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Sở Thích Học Tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Sở Thích Học Tiếng Trung:

Shortcuts

Share

Category