Hội phụ huynh có con học IELTS

Hội phụ huynh có con học IELTS Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Hội phụ huynh có con học IELTS, School, 21 Nguyễn Trung Ngạn, P. Bến Nghé, Quận 1, Chí Hòa.

Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đại học – Cao đẳng1. Environmental economics: Kinh tế môi trường2. Commercial Law: Luậ...
02/11/2022

Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đại học – Cao đẳng

1. Environmental economics: Kinh tế môi trường
2. Commercial Law: Luật thương mại
3. Textile and Garment Engineering: Kỹ thuật dệt may
4. Marketing: ngành Marketing
5. Trade Marketing: Marketing thương mại
6. Trading Economics: Kinh tế thương mại
7. Business Administration: Quản trị kinh doanh
8. Hotel Management: Quản trị khách sạn
9. Transportation Engineering: Kỹ thuật cơ khí động lực
10. Control Engineering and Automation: Điều khiển và Tự động hóa
11. Brand Management: Quản trị thương hiệu
12. Development economics: Kinh tế phát triển
13. Food Technology: Công nghệ thực phẩm
14. Auditing: Kiểm toán
15. Electronic Engineering: Kỹ thuật điện tử
16. Engineering Physics: Vật lý kỹ thuật
17. Business English: Tiếng Anh thương mại
18. Mechanical Engineering: Kỹ thuật cơ khí
19. Nuclear Engineering: Kỹ thuật hạt nhân
20. Materials Science: Khoa học vật liệu
21. Electrical Engineering: Kỹ thuật điện
22. International Trade: Thương mại quốc tế
23. Public Economics: Kinh tế công cộng
24. Finance and Banking: Tài chính ngân hàng
25. Journalism: chuyên ngành Báo chí
26. Economics: Kinh tế học
27. Mechanics: Cơ học
28. International Relations: Quan hệ quốc tế
29. Tourism Services & Tour Management: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
30. Resource and Environment Management: Quản lý tài nguyên và môi trường
31. Thermodynamics and Refrigeration: Kỹ thuật nhiệt
32. Telecommunication: Kỹ thuật viễn thông
33. Logistics: ngành Logistics cung ứng chuỗi dịch vụ
34. Information Technology: Công nghệ thông tin
35. Environment Engineering: Kỹ thuật môi trường
36. Chemical Engineering: Kỹ thuật hóa học
37. Human Resource Management: Quản trị nhân lực
38. Biomedical Engineering: Kỹ thuật y sinh
39. Linguistics: Ngôn ngữ học
40. E-Commerce Administration (Electronic Commerce): Quản trị thương mại điện tử
41. Accounting: Kế toán

CÁC CỤM TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HỌC TẬPTake an exam/Sit an exam: Thi, kiểm traA competitive environment: môi trường cạnh tr...
28/10/2022

CÁC CỤM TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HỌC TẬP

Take an exam/Sit an exam: Thi, kiểm tra
A competitive environment: môi trường cạnh tranh
Cram: luyện thi (theo cách học nhồi nhét)
Get/Be awarded a scholarship: được nhận học bổng
Get a bad/low mark: nhận điểm kém
Get a good/high mark: đạt điểm cao
Hand in your work: nộp bài tập
Have private tuition/private coaching: học thêm
Home-schooling: tự học ở nhà
Language barrier: rào cản ngôn ngữ
Learn by heart/memorise: học thuộc
Meet admissions criteria: đáp ứng tiêu chuẩn đầu vào
Pass with flying colours: vượt qua kỳ thi với điểm số rất cao
Pass/Fail an exam: Đỗ/Trượt kì thi
Revise: ôn tập
Scrape a pass: vừa đủ điểm qua
Swot: cày, chăm chỉ, miệt mài (đọc sách)
Take a class/course: tham gia một lớp học/khóa học

CÁC KHÓA HỌC IELTS TẠI TRUNG TÂM LUYỆN THI IELTS YOLAMỤC TIÊU:Chương trình luyện thi IELTS tại YOLA giúp học sinh thành ...
26/10/2022

CÁC KHÓA HỌC IELTS TẠI TRUNG TÂM LUYỆN THI IELTS YOLA

MỤC TIÊU:
Chương trình luyện thi IELTS tại YOLA giúp học sinh thành thục kỹ năng và chiến thuật làm bài IELTS, đạt chứng chỉ IELTS với các mục đích du học, xin việc hay đăng ký thi đại học thông qua lộ trình rõ ràng với 5 cấp độ. Sau mỗi khóa học 3 tháng, YOLA cam kết tăng 0.5 – 1.0 band điểm theo từng cấp độ.

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY
Hiệu quả học tập tại YOLA được tối ưu thông qua phương pháp giảng dạy trên lớp và trực tuyến, cá nhân hóa lộ trình học tập cho từng học viên.

- Học tập trực tiếp:
Giảng dạy lý thuyết và thực hành ngay trên lớp giúp học sinh tập trung cao độ trong lớp học.
Làm quen với chiến thuật và kỹ năng làm bài trong tất cả các dạng bài trong IELTS
Luyện tập với đề thi thật và áp lực thời gian để tăng hiệu quả làm bài.

- Ôn luyện trực tuyến sau giờ học:
Hệ thống quản lý học tập LMS giúp học sinh củng cố kiến thức học trên lớp.
YOLA Learning phát hiện những điểm kiến thức, kỹ năng còn yếu và gợi ý bài tập bổ sung
Tham gia các lớp bổ trợ online bằng cách đăng ký tại YOLA Learning
Giành nhiều giải thưởng có giá trị với thành tích thi đua mỗi tháng tại YOLA Learning

ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI:
Dựa trên những điểm ưu việt của khóa học, hàng ngàn học viên tại YOLA đã đạt trên 7.0 IELTS.
Đội ngũ giáo viên là cử nhân, thạc sĩ tốt nghiệp các trường Đại học danh tiếng trong và ngoài nước. Không chỉ có trải nghiệm thức tế với đề thi IELTS, đạt từ 8.0 mà kinh nghiệm học tập và làm việc tại nước ngoài của họ sẽ giúp học viên tiếp cận đề thi IELTS dễ dàng hơn.
Chương trình học tập cá nhân hóa với từng học viên
Cam kết đầu ra* theo từng cấp độ
Giáo trình chính thống từ nhà xuất bản Cambridge vả Pearson
Hỗ trợ sau giờ học liên tục thông qua các lớp học bổ trợ, dạy kèm theo từng kỹ năng, cập nhật tiến trình và kết quả học tập tới phụ huynh.
(*) Cam kết đầu ra khi học sinh hoàn thành từ 90% số lượng buổi học và bài tập.

21/10/2022

NHỮNG DANH NGÔN, NGẠN NGỮ HAY DÙNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HỌC TẬP

Nếu bạn đang cần một động lực cho học tập hoặc một câu nói khích lệ tinh thần đương đầu với những bài kiểm tra, thi cử đầy áp lực, Hội phụ huynh có con học IELTS đã tổng hợp những câu nói hay về học tập cho bạn. Đây là những câu trích dẫn hay về học tập, sử dụng top từ vựng tiếng Anh về học tập từ các danh nhân hoặc từ cách cuốn sách nổi tiếng.

“No problem can withstand the assault of sustained thinking.” — Voltaire
(Tư duy bền vững đánh bại mọi vấn đề.)

“I realized that becoming a master of karate was not about learning 4,000 moves but about doing just a handful of moves 4,000 times.” — Chet Holmes
(Tôi nhận ra rằng trở thành một cao thủ karate không phải là học 4.000 động tác mà chỉ là thực hiện một số động tác 4.000 lần.)

“Action comes about if and only if we find a discrepancy between what we are experiencing and what we want to experience.” — Philip J. Runkel
(Hành động xảy ra khi và chỉ khi chúng ta tìm thấy sự khác biệt giữa những gì chúng ta đang trải nghiệm và những gì chúng ta muốn trải nghiệm.)

“The object of opening the mind, as of opening the mouth, is to close it again on something solid.” — G. K. Chesterton
(Mục tiêu của việc mở rộng tâm trí, cũng như mở miệng, là đóng nó lại với một thứ gì đó quan trọng.)

“The great aim of education is not knowledge but action.” — Herbert Spencer
(Mục tiêu tối thượng của giáo dục không phải là kiến thức mà là sự thực hành.)

“Education without application is just entertainment.” — Tim Sanders
(Học không đi đôi với hành chỉ là giải trí đơn thuần.)

“Study without desire spoils the memory, and it retains nothing that it takes in.” — Leonardo da Vinci
(Học mà không có hứng thú làm hỏng trí nhớ, và nó không giữ lại được gì cần thiết.)

“Smooth seas do not make skillful sailors.” — African Proverb
(Biển êm không làm nên những thủy thủ khéo léo.)

“Recipes tell you nothing. Learning techniques is the key.” — Tom Colicchio
(Những công thức nấu ăn không nói lên gì cả. Bí quyết nằm ở việc học những kỹ thuật nấu nướng.)

“If you think education is expensive, try estimating the cost of ignorance.” — Howard Gardner
(Nếu bạn nghĩ rằng giáo dục là tốn kém, hãy thử ước tính cái giá của sự thiếu hiểu biết.)

CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH VỀ HỌC TẬPNgoài các từ vựng Hội phụ huynh có con học IELTS vừa giới thiệu ở trên, có rất nhiều nhữn...
20/10/2022

CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH VỀ HỌC TẬP

Ngoài các từ vựng Hội phụ huynh có con học IELTS vừa giới thiệu ở trên, có rất nhiều những cụm từ vựng tiếng Anh về học tập đắt giá để bạn ăn điểm hay gây ấn tượng sử dụng tiếng Anh. 18 cụm từ vựng về học tập dưới đây cực kỳ xứng đáng có một chỗ trong sổ tay từ vựng của bạn, hãy cùng tham khảo nhé.

Take an exam/Sit an exam: Thi, kiểm tra
A competitive environment: môi trường cạnh tranh
Cram: luyện thi (theo cách học nhồi nhét)
Get/Be awarded a scholarship: được nhận học bổng
Get a bad/low mark: nhận điểm kém
Get a good/high mark: đạt điểm cao
Hand in your work: nộp bài tập
Have private tuition/private coaching: học thêm
Home-schooling: tự học ở nhà
Language barrier: rào cản ngôn ngữ
Learn by heart/memorise: học thuộc
Meet admissions criteria: đáp ứng tiêu chuẩn đầu vào
Pass with flying colours: vượt qua kỳ thi với điểm số rất cao
Pass/Fail an exam: Đỗ/Trượt kì thi
Revise: ôn tập
Scrape a pass: vừa đủ điểm qua
Swot: cày, chăm chỉ, miệt mài (đọc sách)
Take a class/course: tham gia một lớp học/khóa học

BẠN ĐANG Ở ĐÂU TRONG THANG ĐO TỪ Á ĐẾN C2 NÀY?CEFR phân chia thành 6 trình độ tiếng Anh với 3 nhóm cấp độ.Bắt đầu từ Bas...
19/10/2022

BẠN ĐANG Ở ĐÂU TRONG THANG ĐO TỪ Á ĐẾN C2 NÀY?

CEFR phân chia thành 6 trình độ tiếng Anh với 3 nhóm cấp độ.
Bắt đầu từ Basic (căn bản) từ A1 – A2; Independent (độc lập) từ B1 – B2; Proficient (thông thạo) từ C1 – C2.

Để bạn có dễ hình dung hơn, có thể quy đổi từng trình độ tiếng Anh sang điểm thi IELTS.
Level A1 và level A2 thì vẫn ở dưới mức IELTS 4.0 (chưa đủ năng lực luyện thi IELTS)
Level B1 thì bắt đầu dao động từ IELTS 4.0 – 5.0.
Level B2 ngang mức IELTS 5.0 – 6.5.
Level C1 đạt năng lực từ IELTS 6.5 – 7.5
Level C2 tương đương IELTS 8.0 trở lên.

NÊN HỌC GÌ TRƯỚC KHI HỌC IELTS?IELTS khác với kỳ thi tiếng Anh thông thường nên trước khi bắt tay vào ôn luyện, bạn cần ...
14/10/2022

NÊN HỌC GÌ TRƯỚC KHI HỌC IELTS?

IELTS khác với kỳ thi tiếng Anh thông thường nên trước khi bắt tay vào ôn luyện, bạn cần tìm hiểu nên chuẩn bị những gì trước khi học IELTS. Bài viết này Hội phụ huynh có con học IELTS sẽ chia sẻ tới bạn những thông tin hữu ích để có nền tảng vững chắc trước khi học IELTS nhé.

1. Khi nào nên bắt đầu luyện thi IELTS?
Trước tiên khi bắt đầu luyện thi IELTS bạn cần tìm hiểu IELTS là gì?
IELTS viết tắt cho International English Language Testing System tạm dịch là Hệ thống Kiểm tra Anh ngữ Quốc tế với 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.
IELTS là cuộc thi kiểm tra trình độ thông thạo Anh ngữ quan trọng nhất thế giới cho mục đích học tập. làm việc và định cư với hơn hai triệu thí sinh dự thi.
IELTS là bài thi ngôn ngữ 4 kỹ năng rất cần vốn kiến thức vững, nên không thể học mẹo hay học tủ. Nếu nền tảng chưa vững chắc thì khi luyện thi IELTS sẽ rất khó.
Nếu bạn muốn biết trình độ mình đang ở mức nào thì nên làm bài test của The IELTS Workshop.
Việc nên học IELTS khi nào sẽ phụ thuộc vào nhu cầu của người học. Ở mỗi độ tuổi, IELTS sẽ đem lại những giá trị khác nhau phụ thuộc vào mục đích của mỗi người.

2. Nên học gì trước khi học IELTS?
2.1. Học Ngữ pháp nền tảng
Ngữ pháp là yếu tố quan trọng để bạn có thể đọc, nghe và hiểu được nội dung bằng tiếng Anh. Đặc biệt ,với 2 kỹ năng Nói và Viết, nếu mắc lỗi ngữ pháp thì điểm số của bạn sẽ bị ảnh hưởng rất nhiều

2.2 Học các âm và cách phát âm trong tiếng Anh
Bạn có thể học các âm và phát âm qua nhiều hình thức khác nhau, với hàng tá lý thuyết tiếng Anh và bài tập khiến bạn cảm thấy nặng nề căng thẳng thì có thể ghé thăm nền tảng Youtube hoặc Tik Tok để vừa thư giãn vừa học thêm nhiều kiến thức.

2.3. Luyện Nghe và Đọc tiếng Anh trong cuộc sống hàng ngày
Luyện nghe và đọc tiếng Anh sẽ là câu trả lời phù hợp cho câu hỏi nên học gì trước khi học IELTS.
Để luyện kỹ năng nghe và đọc tiếng Anh, có rất nhiều phương pháp khác nhau có thể tùy chọn áp dụng. Một trong những phương pháp hiệu quả, giúp cải thiện kỹ năng nhanh chóng, phù hợp với cả những người mới bắt đầu là luyện nghe nhiều lần khi xem video hội thoại ngắn hoặc xem phim ngắn bằng tiếng Anh. Khi bắt đầu luyện tập, bạn chỉ nên tập trung vào nội dung bài nghe thay vì cố ép mình vừa nghe vừa trả lời câu hỏi. Đây cũng là một trong những câu trả lời hợp lý cho câu hỏi nên học gì trước khi học IELTS.

2.4. Xây dựng tư duy bằng tiếng Anh
Để học tiếng Anh một cách hiệu quả, bên cạnh việc chăm chỉ bạn cần xây dựng tư duy học tiếng Anh thích hợp.. Điều này sẽ giúp bạn tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ tốt hơn.
Để xây dựng tư duy tiếng Anh hiệu quả , bạn có thể tham khảo khóa Sophomore của The IELTS Workshop. Ở khóa học này, bạn sẽ được thực hành kỹ năng nghiên cứu và sàng lọc thông tin, thuyết trình bằng tiếng Anh thông qua làm việc nhóm.
Một phương pháp xây dựng tư duy học tiếng Anh khá hiệu quả khác là sử dụng từ điển Anh – Anh. Với dân học IELTS sẽ không thể bỏ qua 5 từ điển tốt nhất này.

13/10/2022

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÉT TUYỂN BẰNG IELTS PHỤ HUYNH VÀ HỌC SINH NÊN THAM KHẢO:

1. Trường ĐH Tôn Đức Thắng
Yêu cầu IELTS: Từ 5.0 trở lên

2. Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Yêu cầu IELTS: Từ 5.0 trở lên

3. Trường ĐH Ngân hàng TPHCM – một trong số các trường Đại học xét tuyển bằng IELTS
Yêu cầu IELTS: Từ 5.0 trở lên

4. Trường Đại học Luật TP.HCM
Yêu cầu IELTS: Từ 5.0 trở lên

5. Trường Đại học Mỏ – Địa chất
Yêu cầu IELTS: Từ 4.5 trở lên

6. Học viện Chính sách và Phát triển tuyển thẳng bằng IELTS
Yêu cầu IELTS: Từ 4.5 trở lên ( Hoặc tương đương)

7. Đại học FPT
Yêu cầu IELTS: Từ 6.0 trở lên (Academic IELTS)

8. ĐH Giao thông Vận tải HN
Yêu cầu IELTS: Từ 5.0 trở lên

9. Trường ĐH Công nghiệp HN
Yêu cầu IELTS: Từ 5.5 trở lên (quy đổi điểm)

10. Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh
Yêu cầu IELTS: Từ 6.0 trở lên (quy đổi điểm)

11. Đại học Quốc gia Hà Nội
Yêu cầu IELTS: Từ 5.5 trở lên

12. Trường Đại học Phenikaa
Yêu cầu IELTS: Từ 5.5 trở lên

13. Trường ĐH Kinh tế – Luật thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Yêu cầu IELTS: Từ 5.0 trở lên

14. Học viện Phụ nữ Việt Nam
Yêu cầu IELTS: Từ 5.5 trở lên

15. Trường Đại học Mở TPHCM
Yêu cầu Ielts : Từ 5.5 trở lên

16. Đại học Kinh tế Quốc dân
Yêu cầu IELTS: Từ 6.5 trở lên

17. Trường Đại học Ngoại Thương
Yêu cầu IELTS: Từ 6.5 trở lên

18. Học viện Ngoại giao
Yêu cầu IELTS: Từ 7.0 trở lên (IELTS Academic)

19. Học viện Báo chí & Tuyên truyền
Yêu cầu IELTS: Từ 6.5 trở lên

20. Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Yêu cầu IELTS: Từ 4.0 trở lên

21. Học viện Ngân hàng
Yêu cầu IELTS: Từ 6.0 trở lên

22. Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường HN
Yêu cầu IELTS Từ 5.0 trở lên

23. Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
Yêu cầu IELTS: Từ 6.5 trở lên (Academic)

24. Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia HN
Yêu cầu IELTS: Từ 6.0 trở lên

25. Trường ĐH Y Dược Thành phố HCM
Yêu cầu IELTS: Từ 6.0 trở lên

26. Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội)
Yêu cầu IELTS: Từ 5.5 trở lên

27. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Yêu cầu IELTS: Từ 5.0 trở lên

28. Trường Đại học Bách khoa TPHCM
Yêu cầu IELTS: Từ 4.5 trở lên

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ HỌC TẬP PHỔ BIẾN NHẤT (Part 3)Từ vựng tiếng Anh về bằng cấp Khi đề cập đến một người trong một ...
12/10/2022

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ HỌC TẬP PHỔ BIẾN NHẤT (Part 3)

Từ vựng tiếng Anh về bằng cấp
Khi đề cập đến một người trong một ngữ cảnh trang trọng, bạn có thể để ý thấy những chữ cái như M.A., B.A. … trước hoặc sau tên người đó. Đó thường là chữ viết tắt của bằng cấp cao nhất họ đạt được. Hãy học ngay những từ vựng tiếng Anh về học tập phần bằng cấp để những chữ cái viết tắt này không còn là nỗi lo của bạn.

Bachelor: bằng cử nhân
Post Doctor: bằng tiến sĩ
The Master of Economics (M.Econ): Thạc sĩ kinh tế học
The Master of Art (M.A): Thạc sĩ khoa học xã hội
The Bachelor of Science (Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc): Cử nhân khoa học tự nhiên
The Master of Science (M.S., M.S hoặc MSc): Thạc sĩ khoa học tự nhiên
Doctor of Philosophy (Ph.D): Tiến sĩ (các ngành nói chung)
The Bachelor of Business Administration (BBA): Cử nhân quản trị kinh doanh
Doctor of Business Administration (DBA hoặc D.B.A): Tiến sĩ quản trị kinh doanh
The Bachelor of Laws (LLB, LL.B): Cử nhân luật
The Master of Accountancy (MAcc, Macy, hoặc MAc): Thạc sĩ kế toán
The Bachelor of Accountancy (B.Acy, B.Acc hoặc B. Accty): Cử nhân kế toán
The Master of Business Administration (MBA): Thạc sĩ quản trị kinh doanh
Master: bằng thạc sĩ
The Bachelor of Art (B.A., BA, A.B. hoặc AB): Cử nhân khoa học xã hội

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ HỌC TẬP PHỔ BIẾN NHẤT (Part 2)Từ vựng tiếng Anh về các chuyên ngành đại học cao đẳngỞ các cấp h...
11/10/2022

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ HỌC TẬP PHỔ BIẾN NHẤT (Part 2)

Từ vựng tiếng Anh về các chuyên ngành đại học cao đẳng
Ở các cấp học sau trung học phổ thông (higher education), có rất nhiều chuyên ngành để học viên có thể lựa chọn. Dưới đây là 41 từ vựng về chuyên ngành Step Up đã chuẩn bị cho bạn.

Accounting: Kế toán
Environmental economics: Kinh tế môi trường
Commercial Law: Luật thương mại
Textile and Garment Engineering: Kỹ thuật dệt may
Marketing: ngành Marketing
Trade Marketing: Marketing thương mại
Trading Economics: Kinh tế thương mại
Business Administration: Quản trị kinh doanh
Hotel Management: Quản trị khách sạn
Transportation Engineering: Kỹ thuật cơ khí động lực
Control Engineering and Automation: Điều khiển và Tự động hóa
Brand Management: Quản trị thương hiệu
Development economics: Kinh tế phát triển
Food Technology: Công nghệ thực phẩm
Auditing: Kiểm toán
Electronic Engineering: Kỹ thuật điện tử
Engineering Physics: Vật lý kỹ thuật
Business English: Tiếng Anh thương mại
Mechanical Engineering: Kỹ thuật cơ khí
Nuclear Engineering: Kỹ thuật hạt nhân
Materials Science: Khoa học vật liệu
Electrical Engineering: Kỹ thuật điện
International Trade: Thương mại quốc tế
Public Economics: Kinh tế công cộng
Finance and Banking: Tài chính ngân hàng
Journalism: chuyên ngành Báo chí
Economics: Kinh tế học
Mechanics: Cơ học
International Relations: Quan hệ quốc tế
Tourism Services & Tour Management: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Resource and Environment Management: Quản lý tài nguyên và môi trường
Thermodynamics and Refrigeration: Kỹ thuật nhiệt
Telecommunication: Kỹ thuật viễn thông
Logistics: ngành Logistics cung ứng chuỗi dịch vụ
Information Technology: Công nghệ thông tin
Environment Engineering: Kỹ thuật môi trường
Chemical Engineering: Kỹ thuật hóa học
Human Resource Management: Quản trị nhân lực
Biomedical Engineering: Kỹ thuật y sinh
Linguistics: Ngôn ngữ học
E-Commerce Administration (Electronic Commerce): Quản trị thương mại điện tử

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ HỌC TẬP PHỔ BIẾN NHẤT (Part 1)Từ vựng tiếng Anh về các môn học:Algebra: Đại sốArt: Mỹ thuậtAsse...
10/10/2022

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ HỌC TẬP PHỔ BIẾN NHẤT (Part 1)

Từ vựng tiếng Anh về các môn học:
Algebra: Đại số
Art: Mỹ thuật
Assembly: Chào cờ/Buổi tập trung
Biology: Sinh học
Chemistry: Hóa học
Civic Education: Giáo dục công dân
Class Meeting: Sinh hoạt lớp
Craft: Thủ công
Engineering: Kỹ thuật
English: môn Tiếng Anh
Geography: Địa lý
Geometry: Hình học
History: Lịch sử

Informatics: Tin học
Information Technology: Công nghệ thông tin
Literature: Ngữ Văn
Maths/Mathematics: Toán
Music: Âm nhạc
National Defense Education: Giáo dục quốc phòng
Physical Education: môn Thể dục
Physics: Vật lý
Science: bộ môn Khoa học

Address

21 Nguyễn Trung Ngạn, P. Bến Nghé, Quận 1
Chí Hòa
700000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Hội phụ huynh có con học IELTS posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category