18/09/2024
Carefulness : sự cẩn thận
Trung tâm Anh ngữ
Luyện thi IELTS, TOEIC
Đào tạo Tiếng Anh giao tiếp
Cam kết chất lượng đầu ra với lộ trình rõ ràng, hiệu quả
18/09/2024
Carefulness : sự cẩn thận
05/09/2024
Misunderstanding : hiểu lầm
Cre pic: sưu tầm
11/06/2024
TUYỂN SINH CÁC LỚP IELTS, TIẾNG ANH GIAO TIẾP
THÔNG TIN CHUYÊN MÔN:
1. Ban điều hành mùa đầu tiên của Quỹ học bổng Nhat Tam Scholarship.
2. Học bổng toàn phần (Seed F11) Quỹ học bổng VietSeeds Foundation.
3. Học bổng khuyến khích học tập ngành Ngôn ngữ Anh (3 học kỳ loại giỏi) của trường đại học Mở TPHCM:
GPA nhận học bổng lần 1: 3.83/4
GPA nhận học bổng lần 2: 3.86/4
GPA nhận học bổng lần 3: 3.6/4
4. Học bổng đầu vào (70℅ HK1) chuyên ngành Ngôn ngữ Anh - chất lượng cao.
5. IELTS 7.0
6. Theo học Cử Nhân Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại) tại trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh.
7. Tình nguyện viên dạy Tiếng Anh cấp Trung Ương năm 2023.
8. Giấy khen đạt thành tích xuất sắc trong hoạt động giảng dạy Tiếng Anh miễn phí cho trẻ mồ côi, hoàn cảnh khó khăn.
9. Giải 3 Học sinh Giỏi Tiếng Anh cấp Tỉnh năm 2021.
10. Giải Khuyến khích cuộc thi Hùng Biện Tiếng Anh cấp Tỉnh năm 2020.
11. Có 4 năm kinh nghiệm dạy IELTS, tiếng anh giao tiếp, ôn thi đại học, với số lượng đào tạo lên đến hơn 100 học viên.
12. Biên dịch, phiên dịch viên Tiếng Anh cho các sự kiện.
13. HDV du lịch Tiếng Anh cho các đoàn khách quốc tế với gần 2 năm kinh nghiệm dẫn dắt thực chiến cho nhiều công ty du lịch.
14. Tổng kết môn Tiếng Anh năm 12 là 9.5 điểm.
15. Quy đổi tốt nghiệp 10 điểm môn Tiếng Anh.
16. Đạt thành tích 12 năm học sinh giỏi.
17. MC chính cho các sự kiện, chương trình của một số tổ chức.
18. Hiện tại đang giảng dạy 11 lớp tiếng anh 1 kèm 1 cho sinh viên và người đi làm.
--------
🌻Thông tin liên lạc:
☎ / Zalo: 034 9475 633
Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/TDuythanh1?mibextid=ZbWKwL
31/05/2024
Impotent : bất lực
Cre pic: collecting
Acrobat /ˈækrəbæt/ : nghệ sĩ xiếc
Chửi người ta ngu thay vì dùng Stupid mình có thể dùng từ này cho sang 😁
🌻Preposterous : silly and stupid
E.g: These ideas from him sound absolutely preposterous
23/04/2024
Healing : chữa lành
Tit for tat : ăn miếng trả miếng
05/04/2024
Industriousness : sự chăm chỉ
Cre pic : collecting
31/03/2024
Misunderstanding : hiểu lầm
Cre pic : collecting
25/03/2024
I'll be mother : tôi sẽ rót trà
Cre: collecting
100 CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA XUẤT HIỆN 7749 LẦN TRONG BÀI THI IELTS
1. important = crucial, significant = quan trọng
2. common = universal, ubiquitous = phổ biến
3. abundant = ample, plentiful = dồi dào
4. stick = adhere, cling = gắn với
5. neglect = ignore = không quan tâm
6. near = adjacent, adjoin = gần
7. pursue = woo, seek = theo đuổi
8. accurate = precise, exact = chính xác
9. vague = obscure = mơ hồ
10. top = peak, summit = đỉnh
11. competitor = rival, opponent = đối thủ
12. blame = condemn = đổ lỗi
13. opinion = perspective, standpoint = quan điểm
14. fame = prestige, reputation = danh tiếng
15. build = erect, establish = xây dựng
16. insult = humiliate = xúc phạm
17. complain = grumble = phàn nàn
18. primary = radical, fundamental = chính
19. relieve = alleviate = xoa dịu
20. force = coerce into, compel = bắt ép
21. enlarge = magnify = mở rộng
22. complex = intricate = phức tạp
23. lonely = solitary = cô đơn
24. small = minuscule, minute = nhỏ bé
25. praise = extol, compliment = ca ngợi
26. hard-working = assiduous = chăm chỉ
27. difficult = arduous = khó khăn
28. poor (soil) = barren, infertile = cằn cỗi
29. fragile = brittle, vulnerable = dễ tổn thương
30. show = demonstrate = thể hiện
31. big = massive, colossal, tremendous = to lớn
32. avoid = shun = tránh
33. fair = impartial = công bằng
34. attack = assault = tấn công
35. dislike = abhor, loathe = không thích
36. ruin = devastate = phá hủy
37. always = invariably = luôn luôn
38. forever = perpetual, immutable = mãi mãi
39. surprise = startle, astound, astonish = bất ngờ
40. enthusiasm = zeal, fervency = nhiệt huyết
41. quiet = tranquil, serene = bình lặng
42. expensive = exorbitant = đắt đỏ
43. luxurious = lavish, sumptuous = sang chảnh
44. boring = tedious = nhàm chán
45. respect = esteem = tôn trọng
46. worry = fret = lo lắng
47. cold = chilly, icy = lạnh
48. hot = boiling = nóng
49. dangerous = perilous = nguy hiểm
50. only = unique, distinctive = độc đáo
51. stop = cease = ngừng
52. part = component = phần
53. result = consequence = kết quả
54. obvious = apparent, manifest = hiển nhiên
55. based on = derived from = dựa trên
56. quite = fairly = khá
57. pathetic = lamentable = thảm hại
58. field = domain = lĩnh vực
59. appear = emerge = xuất hiện
60. whole = entire = tất cả
61. wet = moist, damp, humid = ẩm ướt
62. wrong = erroneous = sai lầm
63. difficult = formidable = khó khăn
64. change = convert = biến đổi
65. typical = quintessential = điển hình
66. careful = cautious, prudent = cẩn thận
67. ability = capacity, capability = năng lực
68. strange = eccentric = kỳ lạ
69. rich= affluent = giàu có
70. use = utilize = sử dụng
71. dubious = skeptical = nghi ngờ
72. satisfy = gratify = thỏa mãn
73. short = fleeting, ephemeral = ngắn ngủi
74. scholarship = fellowship = học bổng
75. smelly = malodorous = bốc mùi
76. ugly = hideous = xấu xí
77. attractive = appealing, absorbing = thu hút
78. diverse = miscellaneous = đa dạng
79. disorder = disarray, chaos = hỗn loạn
80. crazily = frantically = điên rồ
81. rapid = meteoric = nhanh
82. ordinary = mundane = bình thường
83. despite = notwithstanding = mặc dù
84. best = optimal = tốt nhất
85. sharp = acute = nghiêm trọng
86. unbelievable = inconceivable = không thể tin được
87. puzzle = perplex = bối rối
88. method = avenue = phương pháp
89. famous = distinguished = nổi tiếng
90. ancient = archaic = cổ xưa
91. decorate = embellish = trang trí
92. possible = feasible = có khả năng
93. so = consequently, accordingly = vì vậy
94. rare = infrequent = hiếm
95. greedy = rapacious = tham lam
96. individuals,characters, folks = people,persons = cá nhân
97. nowadays = currently = ngày nay
98. dreadful, unfavorable, poor, adverse, ill = be less impressive = ít ấn tượng hơn
99. reap huge fruits = get many benefits = gắt hái thành công
100. for my part, from my own perspective = in my opinion = theo ý kiến của tôi
Cre : collecting