A second soul

A second soul Welcome to my fanpage

ĐỪNG ĐỂ "MẤT BÒ" RỒI MỚI ĐI... ĐÓNG CỬA CHUỒNG NGỰA! 🐮🐎Chúng ta đều biết câu “Mất bò mới lo làm chuồng” để chỉ những sự ...
30/01/2026

ĐỪNG ĐỂ "MẤT BÒ" RỒI MỚI ĐI... ĐÓNG CỬA CHUỒNG NGỰA! 🐮🐎
Chúng ta đều biết câu “Mất bò mới lo làm chuồng” để chỉ những sự hối tiếc muộn màng. Nhưng nếu bạn mang tư duy word-by-word vào tiếng Anh và nói "Lost the cow, then build the stable" thì người bản xứ sẽ... đứng hình mất 5 giây đấy! 😅

Thực tế, tiếng Anh dùng một hình ảnh khác: 👉 Close the stable door after the horse has bolted. (Đóng cửa chuồng sau khi ngựa đã xổng mất).

Tại sao lại có sự khác biệt này? Đó chính là vẻ đẹp của văn hóa ẩn sâu trong ngôn ngữ:

Việt Nam mình: Gốc rễ là nền văn minh lúa nước, con trâu/con bò là "đầu cơ nghiệp", là tài sản quý giá nhất của người nông dân.

Phương Tây: Gốc gác từ dân du mục và những hiệp sĩ phong trần, nên con ngựa mới là người bạn đồng hành, là báu vật trên mọi nẻo đường.

Cùng một bài học về sự cẩn trọng, nhưng mỗi ngôn ngữ lại kể bằng một hình ảnh riêng. Học một ngôn ngữ mới không chỉ là học từ vựng, mà là học cách thế giới vận hành trong mắt một dân tộc khác.

Đừng để "ngựa bolted" rồi mới học tiếng Anh cùng A Second Soul nhé! 😉
.

WORDS FOR TODAY1. Reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (N-B2) danh tiếngEx: Customers will trust a company with a good reputation.t...
19/02/2025

WORDS FOR TODAY
1. Reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (N-B2) danh tiếng
Ex: Customers will trust a company with a good reputation.
tạm dịch: Khách hàng sẽ tin tưởng công ty có 1 N tiếng tốt.
2. Satisfaction /ˌsætɪsˈfækʃn/ (N-B2) Sự hài lòng.
Ex: Customer satisfaction is very important
Tạm dịch: Sự hài lòng của khách hàng là rất quan trọng.
3. Strategy /ˈstrætədʒi/ (N-B2) Chiến lược
Ex: We need to think very carefully about our marketing strategy for this product.
Tạm dịch: Chúng ta cần suy nghĩ cẩn thận về chiến lược marketing cho sản phẩm này
4. Assurance /əˈʃʊrəns/ (N-C1) Lời đảm bảo
Ex: The salesman gave his assurance that the price would not go up.
Tạm dịch: Nhân viên bán hàng đã đưa ra lời đảm bảo rằng giá sẽ không tăng.
5. Auction /ˈɔːkʃn/ (N-B2) Phiên đấu giá
Ex: This company announced that it would be selling a Monet painting in the may auction.
Tạm dịch: Công ty này thông báo rằng họ sẽ bán bức tranh của Monet tại phiên đấu giá vào tháng năm.

WORDS FOR TODAY1. Distributor /dɪˈstrɪbjətər/ (Noun) Nhà phân phốiEx: Contact the distributor and find out where we can ...
18/02/2025

WORDS FOR TODAY
1. Distributor /dɪˈstrɪbjətər/ (Noun) Nhà phân phối
Ex: Contact the distributor and find out where we can buy this product.
Tạm dịch: Hãy liên lạc với nhà phân phối và tìm ra nơi mà chúng ta có thể mua sản phẩm này.
2. Fair Trade (Noun) Thương mại công bằng, ngay thẳng
Ex: We buy our coffee directly from farmers in Brazil, as we believe in fair trade.
Tạm dịch: Chúng tôi mua cà phê trực tiếp từ người nông dân ở Brazil, bởi gì chúng tôi tin vào thương mai công bằng.
3. Hook /hʊk/ (N-C2) Cái gì đó được sử dụng để làm cho người ta quan tâm về cái gì đó
Ex: The marketing hook for the movie was making people think that what happened was real and not acted.
Tạm dịch: Cách làm marketing cho bộ phim làm cho người ta nghĩ rằng những điều xảy ra là thật chứ không phải diễn.
4. Market /ˈmɑːrkɪt/ (V-B1) Quảng cáo, bán
Ex: They are marketing their product toward young females.
Tạm dịch: Họ quảng cáo sản phẩm đến người nữ trẻ.
5. Merchandising /ˈmɜːrtʃəndaɪzɪŋ/ (Noun) Phương thức bán hàng
Ex: One kind of merchandising is to use popular movies to help sell food.
Tạm dịch: Một trong những phương thức bán hàng là sử dụng những bộ phim phổ biến để bán thực phẩm.

WORDS FOR TODAY1. Compare/kəmˈper/ (V-A1): So sánhEx: Customers always compare your products with those of other compani...
17/02/2025

WORDS FOR TODAY
1. Compare/kəmˈper/ (V-A1): So sánh
Ex: Customers always compare your products with those of other companies.
Tạm dịch: Khách hàng luôn luôn so sánh sản phẩm của bạn với sản phẩm của công ty khác.
2. Consume /kənˈsuːm/ (V-B1) Tiêu thụ
What kind of people consume our services?
Tạm dịch: Khách hàng nào sẽ dùng dịch vụ của chúng ta.
3. Direct Marketing (Noun phrasal) Marketing trực tiếp
Ex: Using direct marketing, we were able to advertise our products to the people who are likely to buy them.
Tạm dịch: Bằng cách dùng marketing trực tiếp, chúng ta có thể quảng cáo sản phẩm của mình đến người có thể mua nó.
4. Direct-response (adj) Phản hồi trực tiếp
Ex: Direct-response advertising is very popular on the Internet.
Tạm dịch: Quảng cáo phản hồi trực tiếp rất phổ biến trên mạng.
5. Distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ (N-B2) Nhà phân phối
Ex: We are planning for global distribution of our products.
Tạm dịch: Chúng ta đang lập kế hoạch phần phối sản phẩm của chúng ta ra quốc tế.

WORDS FOR TODAY'1. Delicately /ˈdelɪkətli/ (Adv) tinh tế, khéo léoEx: Grant delicately asked Jan about her divorce becau...
15/02/2025

WORDS FOR TODAY'
1. Delicately /ˈdelɪkətli/ (Adv) tinh tế, khéo léo
Ex: Grant delicately asked Jan about her divorce because he knew it was a sensitive subject.
Tạm dịch: Grant đã hỏi Jan một cách tế nhị về việc li hôn của cô ấy bởi gì anh ấy biết đó là một câu hỏi tế nhị.
2. offer /ˈɔːfər/ (N-V-A2) đề nghị, cung cấp, lời chào giá, giảm giá.
Ex: Is that your final offer? I was hoping you might lower the price more than that.
Tạm dịch: Đó là lời đề nghị cuối cùng (giảm giá cuối cùng) phải không? tôi đã hi vọng là anh có thể giảm giá nhiều hơn thế.
3. offset/ˈɔːfset/ (V) Bù đắp
Ex: The losses incurred by the luxury car division in the last quarter were offset by the increase in the sales of compacts.
Tạm dịch: Sự thua lỗ trong quý trước của dòng xe hơi sang trọng đã được bù đăp bằng việc gia tăng trong doanh số của dòng xe nhỏ gọn.
4. Strong /strɔːŋ/ (adj-B1) mạnh
Ex: We have a strong position in the negotiations.
Ex: Chúng ta có 1 vị thế mạnh trong các cuộc thương lượng.
5. Commercial /kəˈmɜːrʃl/ (Adj-N-B1) Thuộc về thương mại/ quảng cáo thương mại.
Ex: Our new commercial will be shown on TV tonight.
Tạm dịch: Quảng cáo thương mại của chúng ta sẽ được phát sóng trên TV vào tối nay

WORDS FOR TODAYS1. Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/ (Adj) Lo lắngEx: Leslie was a little apprehensive about being in charge o...
14/02/2025

WORDS FOR TODAYS
1. Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/ (Adj) Lo lắng
Ex: Leslie was a little apprehensive about being in charge of her first project, But she performed well
Tạm dịch: Leslie có 1 chút lo lắng về việc đảm nhận dự án đầu tiên của cô ấy, nhưng cô ấy đã làm tốt.
2. Bargain /ˈbɑːrɡən/ (V) mặc cả, thương lượng mua bán
Ex: They are bargaining the price right now.
Tạm dịch: Họ đang mặc cả về giá ngay bây giờ.
3. Compromise /ˈkɑːmprəmaɪz/ (N-C1-Countable) Sự thoả hiệp
Ex: The two sides could not reach a compromise, so the meeting ended without resolving anything.
Tạm dịch: Cả hai bên không thể đi đến 1 sự thoả hiệp, vì vậy cuộc hợp kết thúc mà không giải quyết được bất cứ điều gì.
4. Concede /kənˈsiːd/ (V-C1) Thừa nhận
Ex: After five years, the company had to concede that the project had been a failure.
Tạm dịch: Sau năm năm, công ty phải thừa nhận rằng dự án của họ là 1 sự thất bại
5. Consider /kənˈsɪdər/ (V-A2) xem xét, cân nhắc
Ex: Could you consider lowering the price.
Tạm dịch: Bạn có thể cân nhắc giảm giá được không?

WORDS FOR TODAY1. Sign /saɪn/ (V-A2) ký tênEx: We just need to sign the contract now.Tạm dịch: Bây giờ chúng ta chỉ cần ...
13/02/2025

WORDS FOR TODAY
1. Sign /saɪn/ (V-A2) ký tên
Ex: We just need to sign the contract now.
Tạm dịch: Bây giờ chúng ta chỉ cần ký hợp đồng.
2. Signature /ˈsɪɡnətʃər/ (N-B2-Countable) chữ ký
Ex: Please put your signature at the bottom of the page.
Tạm dịch: Vui lòng ký tên vào cuối trang giấy.
3. Accommodate /əˈkɑːmədeɪt/ (V-B2)
Ex: Can you accommodate us with a better offer?
Tạm dịch: Bạn có thể cung cấp một lời đề nghị tốt hơn.
4. Afford /əˈfɔːrd/ (V-B1)
Ex: I don't think we can afford to hire a new employee until we get more clients.
Tạm dịch: Tôi không nghĩ là chúng ta có đủ khả năng để thuê 1 nhân viên mới cho đến khi chúng ta có nhiều khách hàng hơn.
5. Aggressive /əˈɡresɪv/ (Adj-B2) đẩy mạnh, xông xáo
Ex: New companies have to be aggressive in promoting their products in order to break into the market.
Tạm dịch, những công ty mới phải xông xáo trong việc xúc tiến sản phẩm để thâm nhập vào thị trường.

WORDS FOR TODAY1. Party /ˈpɑːrti/ (N-C1-countable) Bên ký kết hợp đồngEx: Both parties need to sign the contract.Tạm dịc...
12/02/2025

WORDS FOR TODAY
1. Party /ˈpɑːrti/ (N-C1-countable) Bên ký kết hợp đồng
Ex: Both parties need to sign the contract.
Tạm dịch: Cả hai bên cần phải ký hợp đồng.
2. Persuasion /pərˈsweɪʒn/ (N-C1-uncountable) Sự thuyết phục
Ex: It took a lot of persuasion to take her to sign.
Tạm dịch: Nhiều sự thuyết phục được đưa ra để làm cho cô ấy kí hợp đồng.
3. Protect /prəˈtekt/ (V) Bảo vệ
Ex: The contract protects us both from misunderstanding later.
Tạm dịch: Hợp đồng bảo vệ cả 2 chúng ta khỏi hiểu lầm sau này.
4. Satisfy /ˈsætɪsfaɪ/ (V) Làm hài lòng, đáp ứng, tuân thủ
Ex: You must satisfy the contract.
Ex: Bạn phải tuân thủ hợp đồng

WORDS FOR TODAY1. Currently /ˈkɜːrəntli/ (Adv) Hiện tạiEx: We are currently tied to another contract, but that will end ...
11/02/2025

WORDS FOR TODAY
1. Currently /ˈkɜːrəntli/ (Adv) Hiện tại
Ex: We are currently tied to another contract, but that will end early next year.
Tạm dịch: Chúng ta hiện tại đang bị ràng buộc với 1 hợ đồng khác, nhưng nó sẽ kết thúc vào đầu năm tới.
2. Obligate /ˈɑːb.lɪ.ɡeɪt/ (V) bắt buộc
Ex: You are obligated to buy our products for the next three years.
Tạm dịch: Bạn có nghĩa vụ mua sản phẩm của chúng tôi trong 3 năm tới.
3. Obligation /ˌɑːblɪˈɡeɪʃn/ (N-B2-Uncountable & countable)
Ex: According to the contract, we have an obligation to pay.
Tạm dịch: Theo hợp đồng, chúng ta có nghĩa vụ phải thanh toán.
4. Oblige /əˈblaɪdʒ/ (V-C1) bắt buộc
Ex: The law obliges people to pay tax.
Tạm dịch: Luật bắt buộc người dân phải đóng thuế.

WORDS FOR TODAY1. Breach /briːtʃ/ (N-V-C1-[countable, uncountable] sự vi phạmEx: If you raise the price, that will be a ...
10/02/2025

WORDS FOR TODAY
1. Breach /briːtʃ/ (N-V-C1-[countable, uncountable] sự vi phạm
Ex: If you raise the price, that will be a breach of our contract.
Tạm dịch: nếu bạn tăng giá thì đó là sự vi phạm hợp đồng của chúng ta.
2. Clause /klɔːz/ (N-B2-countable) điều khoản
Ex: I want a clause put in the contract that says I will also get 5 percent of the profits.
Tạm dịch: Tôi muốn thêm 1 điều khoản vào hợp đồng về việc tôi cũng sẽ nhận được 5 phần trăm lợi nhuận.
3. Contractual //kənˈtræktʃuəl/ (Adj) thuộc về hợp đồng
Ex: We have a contractual agreement.
Tạm dịch: Chúng ta có một thoả thuận bằng hợp đồng.

Address

3/2
Can Tho

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when A second soul posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category