20/05/2025
🕵️♀️Bạn muốn tìm việc có liên quan tiếng trung?
🧑💻Bạn muốn nói trôi chảy và chuyên nghiệp hơn trong một buổi phỏng vấn.
👨💼Bạn muốn thể hiện các kỹ năng và deal lương bằng tiếng trung?
Vậy thì hãy nâng cao khả năng bằng cách học 1 số mẫu câu xin việc thường dùng bên dưới nhé: ✍️
1/ 我来介绍一下自己。
wǒ lái jièshào yīxià zìjǐ.
→ Tôi xin phép giới thiệu bản thân một chút.
2/ 我想应聘贵公司的___职位。
Wǒ xiǎng yìngpìn guì gōngsī de ___ zhíwèi.
→ Tôi muốn ứng tuyển vị trí ___ của quý công ty.
3/ 我有三年的工作经验,擅长___。
Wǒ yǒu sān nián de gōngzuò jīngyàn, shàncháng ___.
→ Tôi có 3 năm kinh nghiệm làm việc, giỏi về ___.
4/我毕业于___大学。
Wǒ bìyè yú gōngyè dàxué.
→ Tôi tốt nghiệp trường Đại học ___.
5/ 我有电脑擦作经验,熟悉微软Windows、Word 和 Excel。
Wǒ yǒu diànnǎo cāo zuò jīngyàn, shúxī Windows, Word hé Excel.
→ Tôi có kinh nghiệm sử dụng máy tính, thành thạo Windows, Word và Excel.
6/ 我的优点是老实,缺点是没有太多经验。
Wǒ de yōudiǎn shì lǎoshí, quēdiǎn shì méiyǒu tài duō jīngyàn.
→ Ưu điểm của tôi là trung thực, nhược điểm của tôi là chưa có nhiều kinh nghiệm.
7/ 试用期工资是多少?
Shìyòng qì gōngzī shì duōshǎo?
→ Lương thử việc là bao nhiêu?
8/ 这份工作要经常出差/加班吗?
Zhè fèn gōngzuò yào jīngcháng chūchāi/jiābān ma?
→ Việc này có cần thường xuyên đi công tác không/có cần tăng ca không?
9/希望能有机会加入贵公司,共同发展。
Xīwàng néng yǒu jīhuì jiārù guì gōngsī, gòngtóng fāzhǎn.
→ Hy vọng có cơ hội gia nhập công ty quý vị để cùng phát triển.