09/05/2026
Ôn tập cuối kỳ 2. Lớp 2 cuối tuần
. Gần trường tiểu học Cam Thành Bắc.
09/05/2026
Ôn tập cuối kỳ 2. Lớp 2 cuối tuần
08/05/2026
Vậy là học chung 1 năm học quá nhanh nè. Năm nay sách nội dung trường học nhiều hơn 4 đơn vị bài học, mà tụi mình cân tất.
06/05/2026
Lớp 2 đọc bài tốt nhe. cả về tinh thần, độ tự tin, và độ chính xác nữa.👏🥰👏
Chương trình Cambrige thiết kế khoa học và nhiều nội dung gần gũi và hấp dẫn, thích thú , bạn sẽ yêu tiếng Anh, học là niềm vui nên là học nhanh, học giỏi. Do có thời gian tiếp xúc với các câu chuyện, bài hát, kiến thức khoa học trong sách nên tụi mình thấm ngữ điệu, cô cũng không cần chỉnh quá nhiều. Cảm ơn sách hay, trò giỏi .
Lớp học ngoan, chúc mừng chúng mình đã học thêm nhiều kiến thức mới và có nhiều niềm vui. Các bạn lớp 1 giỏi nhé. 🥰🥰🥰. Đi được hơn 2/3 level STARTER. ️🎯
Nội dung quay phim đợt này.
Giao tiếp về bản thân : tên, tuổi, màu sắc yêu thích ( My name is , I'm 7 years old, I like pink), gia đình ( How many pepple are there in your family? There are 4, Dad, mom, brother, sister. )
Chủ đề nơi chốn My town
- Gọi tên tên địa điểm nơi bạn sống : trường học ( school) , công viên ( park) , bệnh viện ( hospital) , sân chơi ( playground), trung tâm thể thao ( sport center), rạp chiếu phim ( cinema), chợ ( market),...
- Nghe hiểu trả lời khi giáo viên chỉ vào bản đồ và hỏi? (" Where's the school? It's here- trường ở đâu- nó ở đây ạ)
Chủ đề món ăn My food
Gọi tên các thức ăn. ( oranges, tomatoes, cake, chocolate, milk, pears, bananas, potatoes,
- Hồi đáp thích hay không thích: Do you like carrots? Yes, I do/ No, I don't
- Phân loại được rau củ ( vegetables ) và trái cây (fruit).
- Kiến thức khoa học.
Where do carrots come from?
Where do bananas grow?
On the tree ( mọc trên cây), In the ground ( mọc ở trong đất) .
- Nói về quan điểm sở thích của bạn thân: I like (oranges). I don't like ( cake).........
26/03/2026
Các bạn nhỏ làm rất tốt bài Speaking test theo giáo trình chuẩn đại học Cambrige. ( Unit 6- My town, Unit 5- My food). Học ngoan và lớp tràn đầy năng lượng nè.
----------------------------------------------------
Nội dung kiểm tra
Giao tiếp về bản thân : tên, tuổi, màu sắc yêu thích ( My name is , I'm 7 years old, I like pink), what are you wearing
Chủ đề nơi chốn My town
- Gọi tên tên địa điểm nơi bạn sống🏠⛲🏞☕🏥 : trường học ( school) , công viên ( park) , bệnh viện ( hospital) , sân chơi ( playground), trung tâm thể thao ( sport center), rạp chiếu phim ( cinema), chợ ( market),...
- Nghe hiểu trả lời khi giáo viên chỉ vào bản đồ và hỏi? (" Where's the school? It's here- trường ở đâu- nó ở đây ạ)
- Bạn muốn đi đâu ? ( Where do want to go?) I want to go to the park
Chủ đề món ăn My food
Gọi tên các thức ăn. 🍊🍗🍕🍪🍩🍔🌭( oranges, tomatoes, cake, chocolate, milk, pears, bananas, potatoes,
- Hồi đáp thích hay không thích: Do you like carrots? Yes, I do/ No, I don't
- Phân loại được rau củ ( vegetables ) và trái cây (fruit).
- Kiến thức khoa học.
Where do carrots come from?
Where do bananas grow?
On the tree ( mọc trên cây), In the ground ( mọc ở trong đất) .
- Nói về quan điểm sở thích của bạn thân: I like (oranges). I don't like ( cake).........
14/02/2026
CẢM ƠN CÁC BẠN . HỌC CHĂM CHỈ , KIÊN TRÌ VÀ GẶT HÁI KẾT QUẢ TUYỆT VỜI.
CHÚNG MÌNH ĐÃ HOÀN THÀNH HỌC KỲ TỐT ĐẸP. KHÔNG CHỈ Ở ĐIỂM SỐ MÀ QUAN TRỌNG LÀ KIẾN THỨC VỮNG CHẮC VÀ KHẢ NĂNG SỬ DỤNG TIẾNG ANH NGHE NÓI PHẢN XẠ. LÀ NỀN MÓNG ĐỂ PHÁT TRIỂN TIẾNG ANH NHƯ NGÔN NGỮ ỨNG DỤNG TRONG HÀNH TRÌNH HỌC TẬP TƯƠNG LAI 🌎
14/02/2026
EM BÉ DỄ THƯƠNG Ở ĐÂY. CHÚC MỪNG CÁC EM BÉ HOÀN THÀNH SPEAKING TEST LEVEL 1- COURSE 1
NIỀM VUI TỪ MỖI BÀI HỌC, MỘT LỚP HỌC MÀ TIẾNG ANH LÀ NIỀM VUI, VÀ VÌ HỌC VUI NÊN HỌC NHỚ NHANH, HỌC GIỎI 🥰🥰🥰
14/02/2026
CHÚC MỪNG CÁC BẠN HOÀN THÀNH HẾT GIÁO TRÌNH LEVEL 1- SUPER MINDS- CAMBRIGE NHÉ. ..... TẤT CẢ ĐỀU HOÀN THÀNH TỐT. CÙNG NHÌN LẠI VIDEO ĐỂ THÊM TINH THẦN ĐỘNG LỰC , CÀNG HỌC CÀNG THẤY MÌNH BƯỚC TIẾN TRƯỚC THÊM NHÉ BẠN
LỚP SIU NGOAN, SÁNG NGỜI, VÔ LỚP THÌ CHỈ ĐƯỢC NÓI TIẾNG ANH THÔI 🥰🥰🥰. CÔ MÀ LỠ MIỆNG NÓI TIẾNG VIỆT LÀ TỚI CÔNG CHUYỆN.