04/06/2026
Chủ đề về Environment Pollution chưa bao giờ hết hot khi đi thi IELTS vì vậy hôm này mình cung cấp một số từ vựng Academic cho các bạn về chủ để liên quan đến môi trường sống.
🏹Nguyên nhân gây ô nhiễm
🏭Công nghiệp
Industrial activities
Manufacturing plants
Factory emissions
Industrial waste
🛻🚜Giao thông
vehicle emissions
exhaust fumes
fossil-fuel-powered vehicles
Cụm từ ăn điểm:
Rampant air and water adulteration: tình trạng ô nhiễm không khí và nước tràn lan
Environmental degradation: Sự suy thoái môi trường
Toxic industrial emissions : Khí thải công nghiệp độc hại
Hazardous waste disposal: Việc xử lý chất thải nguy hại
Greenhouse gas emissions: Khí thải nhà kính
10/05/2026
12/12/2025
19/11/2025
13/11/2025
09/11/2025
07/11/2025
05/11/2025