21/04/2026
Hôm nay tranh thủ đi siêu thị nha
Dạy tiếng Trung (giản thể, phồn thể) mục đích học giao tiếp, du học
Nhận học viên từ 17 tuổi trở lên. Hotline: 0939.529.573 (Zalo)
21/04/2026
Hôm nay tranh thủ đi siêu thị nha
18/03/2026
Mình làm quen từ vựng đi biển nhé
Tiếng Trung online dành cho các bạn bận rộn...liên hệ ngay 0939.529.573
Khai giảng thường xuyên lớp tiếng Trung online
Hotline zalo: 0939.529.573
Chỉ hỏi tuổi thôi mà 😄
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CẮT TÓC
1. Nghề cắt tóc: 理发业 Lǐfǎ yè
2. Cắt tóc: 理发 lǐfǎ
3. Thợ cắt tóc: 理发师 lǐfǎ shī
4. Cột màu quay của hiệu cắt tóc: 理发店旋转标志彩柱 lǐfǎ diàn xuánzhuǎn biāozhì cǎi zhù
5. Hiệu cắt tóc làm đầu: 美发厅 měifǎ tīng
6. Thợ cắt tóc thời trang: 发式师 fǎ shì shī
7. Tóc: 头发 tóufǎ
8. Bộ tóc đẹp: 秀发 xiù fà
9. Bộ tóc mượt: 细发 xì fa
10. Bộ tóc khô, tóc xù: 粗发 cū fǎ
11. Tóc thề: 垂发 chuí fā
12. Tóc bạc: 白发 bái fà
13. Tóc xoăn: 鬈发 quán fǎ
14. Tóc quăn trước trán: 前额卷发 qián’é juǎnfǎ
15. Mớ tóc, lọn tóc: 头发的一簇 tóufǎ de yī cù
16. Một lọn tóc: 一束头发 yī shù tóufǎ
17. Tóc đen nhánh: 乌亮的头发 wūliàng de tóufǎ
18. Đầu tóc rối bù: 蓬乱的头发 péngluàn de tóufǎ
19. Tóc thưa: 稀疏的头发 xīshū de tóufǎ
20. Hói đỉnh đầu: 秃顶 tūdǐng
21. Tóc bờm: 刘海儿 liúhǎi er
22. Để tóc bờm, để tóc ngang trán: 使剪成刘海式 shǐ jiǎn chéng liúhǎi shì
23. Cái bím tóc: 辫子 biànzi
24. Đuôi sam: 辨稍 biàn shāo
25. Người tóc xoăn: 头发鬈曲的人 tóufǎ quán qū de rén
26. Rẽ ngôi: 分缝 fēn fèng
27. Rẽ ngôi giữa: 中分缝 zhōng fēn fèng
28. Rẽ ngôi bên: 边分缝 biān fēn fèng
29. Dụng cụ cắt tóc: 理发工具 lǐfǎ gōngjù
30. Cái tông đơ: 理发推子 lǐfǎ tuī zi
31. Cái lược: 梳子 shūzi
32. Kéo: 剪刀 jiǎndāo
33. Kéo tỉa tóc: 削发剪 xuèfǎ jiǎn
34. Dao cạo: 剃刀 tìdāo
35. Dao cạo râu điện: 电动剃刀 diàndòng tìdāo
36. Bàn chải dùng phủi tóc: 发刷 fǎ shuā
37. Bàn chải phủi mặt: 修面刷 xiū miàn shuā
38. Máy sấy tóc: 吹风机 chuīfēngjī
39. Cái uốn tóc: 卷发杠子 juǎnfǎ gàngzi
40. Cái kẹp uốn tóc: 卷发钳 juǎnfǎ qián
41. Dụng cụ uốn tóc: 卷发器 juǎnfǎ qì
42. Cái đệm giấy uốn tóc: 卷发垫纸 juǎnfǎ diàn zhǐ
43. Cái kẹp tóc: 发夹 fǎ jiā
44. Cắt tóc: 尖发 jiān fā
45. Xịt gôm, keo: 喷胶 pēn jiāo
46. Dầu gội đầu: 洗发剂 xǐ fǎ jì
47. Nước gội đầu: 洗发液 xǐ fǎ yè
48. Keo, mouse, gel: 喷发定形剂 pēn fǎ dìngxíng jì
49. Thuốc nhuộm tóc: 染发剂 rǎnfǎ jì
50. Thuốc làm đẹp tóc: 美发剂 měifǎ jì
51. Thuốc dưỡng tóc: 生发剂 shēng fǎ jì
52. Dầu uốn tóc: 卷发液 juǎnfǎ yè
53. Dầu chải tóc: 发油 fǎ yóu
54. Mạng chùm tóc: 发网 fǎ wǎng
55. Sáp chải tóc: 发蜡 fàlà
56. Râu ở hai bên mép: 髯 rán
57. Ria mép: 髭 zī
58. Râu quai nón: 络腮胡子 luòsāi húzi
59. Râu trê, râu chữ bát, ria con kiến: 八字须 bāzì xū
60. Râu xồm: 连鬓胡子 lián bìn húzi
61. Râu dài: 长胡子 cháng húzi
62. Râu rậm: 大胡子 dà húzi
63. Râu dê: 山羊胡子 shānyáng húzi
64. Râu mọc lởm chởm: 须茬 xū chá
65. Tóc mai: 鬓脚 bìn jiǎo
66. Gội đầu: 洗发 xǐ fǎ
67. Gội khô: 干洗 gānxǐ
68. Gội đầu bằng dầu gội: 油洗 yóu xǐ
69. Uốn tóc: 烫发 tàngfǎ
70. Uốn tóc nguội (không dùng điện): 冷烫 lěngtàng
71. Sấy tóc ướt: 水烫 shuǐ tàng
72. Uốn tóc bằng thuốc: 化学烫发 huàxué tàngfǎ
73. Sấy: 吹风 chuīfēng
74. Nhuộm tóc: 染发 rǎnfǎ
75. Nhuộm một phần tóc: 局部染发 júbù rǎnfǎ
76. Cạo mặt: 修面 xiū miàn
77. Thợ cạo: 修面人 xiū miàn rén
78. Xà phòng cạo râu: 剃须皂 tì xū zào
79. Dầu cạo râu: 剃须香液 tì xū xiāng yè
80. Kem cạo râu: 剃须膏 tì xū gāo
81. Cắt sửa: 修剪 xiūjiǎn
82. Cắt tóc sát tới chân tóc: 头发剪到齐根 tóufǎ jiǎn dào qí gēn
83. Tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc: 把头发削薄 bǎ tóufǎ xiāo báo
84. Cạo râu: 修胡子 xiū húzi
85. Kiểu tóc: 发式 fǎ shì
86. Đường nét kiểu tóc: 发型轮廓 fǎxíng lúnkuò
87. Kiểu tóc vòng hoa đội đầu: 花冠发式 huāguān fǎ shì
88. Búi tóc tròn (búi tó): 圆发髻 yuán fǎ jì
89. Kiểu tóc uốn ướt: 水烫波浪式 shuǐ tàng bōlàng shì
90. Kiểu tóc húi cua, kiểu tóc bằng: 平顶头发式 píng dǐng tóufǎ shì
91. Khăn trùm đầu lớn: 大包头 dà bāotóu
92. Kiểu tóc thẳng đứng: 平直式发型 píng zhí shì fǎxíng
93. Tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc: 螺旋式卷发 luóxuán shì juǎnfǎ
94. Kiểu tóc xoăn cao: 高卷式发型 gāo juǎn shì fǎxíng
95. Bím tóc đuôi ngựa: 马尾辫发型 mǎwěi biàn fǎxíng
96. Kiểu tóc xù: 鬈毛狗式发型 quán máo gǒu shì fǎxíng
97. Kiểu tóc lượn sóng: 波浪式发型 bōlàng shì fǎxíng
98. Kiểu tóc tỉa đuôi: 墙面板式短发型 qiáng miàn bǎnshì duǎn fǎxíng
99. Búi tóc trên đỉnh đầu: 顶髻 dǐng jì
100. Tóc giả: 假发 jiǎfǎ
101. Tóc giả làm bằng sợi len: 毛线制的假发 máoxiàn zhì de jiǎfǎ
102. Tóc giả trùm của nữ: 女子笑束假发 nǚzǐ xiào shù jiǎfǎ
103. Chải tóc: 梳理 shūlǐ
104. Trang điểm (dung nhan): 整容 zhěngróng
105. Sơn móng tay: 髯指甲 Rán zhǐjiǎ
106. Massage mặt: 面部按摩 miànbù ànmó
Góc thư giản
04/09/2024
Cách gọi người yêu bằng tiếng Trung 😍😍😍
Khai giảng lớp tiếng Trung dành cho người mới bắt đầu vào ngày 04/9/2024 liên hệ
👇👇
Khai giảng lớp tiếng Trung học trực tiếp tại trung tâm và lớp học online ngày 4/9/2024
👉 Đăng ký qua Zalo: 0939.529.573
30/08/2024
LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG