17/09/2021
Tổng hợp viết tắt theo trend cho các em
ㅇㅋ: O.K
즐=즐거운: hãy vui vẻ nhé
ㅈㅅ = 죄송합니다: tôi xin lỗi
여친 = 여자친구: người bạn gái
남친 = 남자친구: người bạn trai
사릉훼 = 사랑해: I love you
방가방가 = 방갑습니다: rất vui được làm quen với bạn
ㅎ2 = 안녕하세요: hi (xin chào)
ㅃㅃ = 안녕히계세요: tạm biệt
바이바이 (hoặc 88 = 팔팔): bye bye
ㅅㄱ = 수고하세요: cố gắng lênnha
ㅋㅋ = 웃음소리: điệu cười ka ka
ㅎㅎ = 웃음소리 하하: điệu cười ha ha
OTL: hình người đang quỳ xuống vái lạy (tao lạy mày)
넘=너무: rất
완전,완죤= 완전히: rất
낼=내일: mai
머,모, 뭐: gì cơ
걍=그냥: cứ thế
겜= 게임: game
드뎌=드디어: đến cuối cùng
설=서울: seoul
마니= 많이: nhiều
울= 우리: chúng ta
멜=메일: E mail
셤= 시험: thi
몰겠다= 모르겠다: không biết
샘=선생님: thầy cô
아뇨= 아니오: không
알바= 아르바이트: việc làm thêm
컴= 컴퓨터: chiếc máy tính
암튼= 아무튼: dù thế nào
열공=열심히 공부: hãy học chăm chỉ
완소=완전히 소중한: rất quan trọng
어솨= 어서와:xin mời vào
걍 = 그냥: xin hãy tự nhiên
ㄱㅊㅌ = 괜찮다: không sao đâu
ㄱㅅ= 감사: cám ơn nhé
ㅊㅋㅊㅋ = 축하 축하 = 축하한다: xin chúc mừng nhé
기달 = 기다리세요: chờ một chút
유딩 = 유치원생: là học sinh mẫu giáo
초딩 = 초등학생: là học sinh cấp 1 (tiểu học)
중딩 = 중학생: là học sinh cấp 2 (THCS)
고딩 = 고등학생: là học sinh cấp 3 (THPT)
대딩 = 대학생: là sinh viên đại học
직딩 = 직장인: là nhân viên
친추 = 친구추가: nút thêm bạn (add nick)
ㅜ.ㅜ = 울기: khóc
ㅠ.ㅠ = 많이울기: đã khóc rất nhiều
ㅇㅇ = 응: câm nín
난주 = 나중에: sau này sẽ..
알았어 = 알써: tôi biết rồi, hiểu rồi
ㅅㄱ (수고): vất vả rồi
너무나 = 넘나: quá
ㅈㅈ = 저질: chất lượng thấp
ㄴㅁ = 니미: bé nhỏ
ㅈㄹ = 지랄: bị điên à, động kinh
ㅎㅇ = 하이: hi (phiên âm theo tiếng anh)
ㄴㄴ = 싫다는말: lời nói thật đáng ghét
ㅇㅇ = 알았음: đã biết rồi
ㅁㅊㄴ = 미친놈 hoặc 남: đúng là tên điên
엄친아=엄마친구아들: con trai bạn của mẹ
글구=그리고: và
글쿠나=그렇구나: ra thế
이뿌,이뽀=이쁘다: đẹp nhỉ
갈쳐=가르쳐: dạy
엄친딸=엄마친구딸: con gái bạn mẹ
어케=어떻게: làm thế nào bây giờ
쌩얼=생얼굴: mặt mộc, mặt tự nhiên (không trang điểm)
재밌다=잼있다: 재미있다: thú vị
잼없다=재미없다: không thú vị chút nào
셀카= selfcamera
직찍=직접 찍은 사진: ảnh tự tay chụp
짱나=짜증나: bực mình
강추=강하게 추천: giới thiệu một cách nhiệt tình
Nguồn: Lan Anh 선생님
Fanpage: https://www.facebook.com/pg/hoctienghanbmt
Học Tiếng Hàn Ở BMT
, ,