Kế Toán Tiếng Nhật Kiều Ngân

Kế Toán Tiếng Nhật Kiều Ngân

Share

Cung cấp kiến thức và kỹ năng kế toán chuyên ngành Tiếng Nhật

12/04/2026
19/02/2026

Ngày 3 Kế toán Tiếng Nhật

18/02/2026

Ngày 2 tiếp tục Kế Toán tiếng Nhật

18/02/2026

Ngày 1 Kế Toán Tiếng Nhật Kiều Ngân

09/02/2026

09/02/2026

20 động từ thường đi với に + ví dụ

01. 会う(あう):gặp mặt

人+に
• 先生に会います。
(Tôi gặp thầy/cô)

02. 住む(住む):sống, sinh sống

場所+に
• 私はホーチミンに住んでいます。
(Tôi sống ở TP.HCM)

03. 入る(はいる):vào

場所・組織+に
• 部屋に入ります。
(Vào phòng)
• 会社に入ります。
(Vào công ty)

04. 登る(のぼる):leo (núi)

山・坂+に
• 富士山に登ります。
(Leo núi Phú Sĩ)

05. 乗る(のる):lên xe

Phương tiện+に
• バスに乗ります。
(Lên xe buýt)

06. 乗り換える(のりかえる):chuyển xe

Phương tiện mới+に
• 電車に乗り換えます。
(Chuyển sang tàu điện)

07. 勝つ(かつ):thắng

Đối thủ+に
• ベトナムは日本に勝ちました。
(Việt Nam thắng Nhật)

08. 負ける(まける):thua

Đối thủ+に
• 試合で相手に負けました。
(Thua đối thủ)

09. 間に合う(まにあう):kịp

Thời gian / sự kiện+に
• 会議に間に合います。
(Kịp giờ họp)

10. 遅れる(おくれる):trễ

Thời gian / sự kiện+に
• 授業に遅れました。
(Trễ giờ học)

11. 泊まる(とまる):trọ lại

Nơi ở+に
• ホテルに泊まります。
(Ở lại khách sạn)

12. 聞く(きく):hỏi

Người+に
• 先生に聞きます。
(Hỏi thầy/cô)

13. 触る(さわる):chạm

Đối tượng+に
• ドアに触らないでください。
(Đừng chạm vào cửa)

14. 着く(つく):đến nơi

Địa điểm+に
• 駅に着きました。
(Đến ga rồi)

15. 通う(かよう):đi lại thường xuyên

Địa điểm+に
• 学校に通っています。
(Tôi đi học thường xuyên)

16. 連絡する(れんらくする):liên lạc

Người+に
• 母に連絡します。
(Liên lạc với mẹ)

17. 参加する(さんかする):tham gia

Sự kiện / hoạt động+に
• 会議に参加します。
(Tham gia cuộc họp)

18. 役に立つ(やくにたつ):có ích

Người / mục đích+に
• 仕事に役に立ちます。
(Có ích cho công việc)

19. 気を付ける(きをつける):chú ý, cẩn thận

Đối tượng cần chú ý+に
• 車に気を付けてください。
(Hãy cẩn thận xe cộ)

20. 気が付く(きがつく):nhận ra

Điều phát hiện+に
• ミスに気が付きました。
(Nhận ra lỗi)

Want your school to be the top-listed School/college in Biên Hòa?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Bửu Hoà
Biên Hòa